Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866288-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN - XÂY DỰNG AN VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200866264
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá giá trị quyền sử dụng đất; nguồn hỗ trợ của cấp trên và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 23:53:00 đến ngày 2020-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,339,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Di chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 cột
2 Bóc lớp đất hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9484 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3757 100m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9216 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,8165 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,0318 100m3
7 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình (đơn giá chưa có cước vận chuyển tại mỏ Trại Vòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.088,4474 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9484 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9484 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3995 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3995 100m3
B KẾT CẤU ĐƯỜNG:
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1223 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,7907 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8207 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.715,81 m3
C KÈ CHẮN
1 Bơm nước lấy mặt bằng thi công. Máy bơm 7CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 ca
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7821 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,456 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,99 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,19 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,21 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đầu kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đầu kè, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đầu kè, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0887 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đầu kè, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,22 m3
11 Mua đất sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
12 Đắp đất sét làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
13 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1524 100m
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3513 100m3
16 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình (đơn giá chưa có cước vận chuyển tại mỏ Trại Vòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3188 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7821 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2 km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7821 100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
E Biển báo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
2 Cung cấp cột và biển báo phản quang loại tam giác canh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Đắp đất trả lại hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 100m3
F Cọc tiêu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,68 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7 m3
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249 cái
4 Đắp đất trả lại hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,44 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2 km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m3
G CỐNG TRÒN D500
H Phá dỡ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2 km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 100m3
I Xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6449 100m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,95 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,03 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0136 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,5 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4725 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2959 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,45 m3
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 đoạn ống
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
11 Quét nhựa bitum chống thấm ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,72 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7089 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7651 100m3
14 (1,1 là hệ số lu lèn k0,9) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2 km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7651 100m3
J ĐƯỚNG TRÁNH
K NỀN ĐƯỜNG
1 Bóc lớp đất hữu cơ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,264 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m3
4 Mua đất đá hỗn hợp về chân công trình (đơn giá chưa có cước vận chuyển tại mỏ Trại Vòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 584,8929 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (2km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m3
L MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4941 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->