Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 10:12:00 đến ngày 2020-09-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,109,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MĂT ĐƯỜNG KM353-KM358 | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 1.243,98 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 1.136,15 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 25,4 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 nâng thành rãnh | Chương V - Phần 2 | 219,75 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường tăng cường láng nhựa - KC1) | Chương V - Phần 2 | 15.780,94 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh (Mặt đường tăng cường láng nhựa - KC1) | Chương V - Phần 2 | 15.780,94 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng) | Chương V - Phần 2 | 5.296,62 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu mở rộng) | Chương V - Phần 2 | 5.296,62 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm (Kết cấu mở rộng) | Chương V - Phần 2 | 5.296,62 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm (Kết cấu mở rộng) | Chương V - Phần 2 | 5.296,62 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối nút giao Km357+772.99) | Chương V - Phần 2 | 116,25 | m2 |
| 12 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6.5 cm (Vuốt nối nút giao Km357+772.99) | Chương V - Phần 2 | 116,25 | m2 |
| 13 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối nút giao Km357+772.99) | Chương V - Phần 2 | 116,25 | m2 |
| 14 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Sửa chữa mặt đường đoạn sụt trượt Km353+323,4 -Km353+400.24) | Chương V - Phần 2 | 416,75 | m2 |
| 15 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Sửa chữa mặt đường đoạn sụt trượt Km353+323,4 -Km353+400.24) | Chương V - Phần 2 | 416,75 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm (Sửa chữa mặt đường đoạn sụt trượt Km353+323,4 -Km353+400.24) | Chương V - Phần 2 | 416,75 | m2 |
| 17 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm (Sửa chữa mặt đường đoạn sụt trượt Km353+323,4 -Km353+400.24) | Chương V - Phần 2 | 416,75 | m2 |
| 18 | Bê tông M150 (Vuốt nối về chân hộ lan) | Chương V - Phần 2 | 21,53 | m3 |
| 19 | Giấy dầu tạo phẳng (Vuốt nối về chân hộ lan) | Chương V - Phần 2 | 215,33 | m2 |
| 20 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng dày 10cm (Vuốt nối về chân hộ lan) | Chương V - Phần 2 | 10,77 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 145,61 | m3 |
| 22 | Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 808,95 | m2 |
| 23 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 808,95 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KM353-KM358 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 | Chương V - Phần 2 | 5,25 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 | Chương V - Phần 2 | 1,59 | m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng | Chương V - Phần 2 | 30,86 | m2 |
| C | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH, ĐƯỜNG CŨ KM353-KM358 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 143,2 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6.5 cm (Đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 143,2 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 143,2 | m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối về đường cũ) | Chương V - Phần 2 | 90 | m2 |
| 5 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6.5 cm (Vuốt nối về đường cũ) | Chương V - Phần 2 | 90 | m2 |
| 6 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối về đường cũ) | Chương V - Phần 2 | 90 | m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG KM353-KM358 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 86 | cọc |
| 2 | Sơn sửa cọc tiêu cũ | Chương V - Phần 2 | 73,78 | m2 |
| 3 | Nâng cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 167 | cái |
| 4 | Gắn tiêu phản quang | Chương V - Phần 2 | 506 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Chương V - Phần 2 | 1.012 | lỗ |
| 6 | Nâng cọc H | Chương V - Phần 2 | 9 | cái |
| 7 | Sơn sửa cọc H | Chương V - Phần 2 | 24,96 | m2 |
| 8 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán phản quang) | Chương V - Phần 2 | 39 | cái |
| 9 | Bọc cột Km (bọc tôn, dán phản quang) | Chương V - Phần 2 | 6 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 215,05 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột đỡ và gương cầu lồi | Chương V - Phần 2 | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng cũ (Nâng cao tường hộ lan mềm tính cho cả 2 đoạn tuyến) | Chương V - Phần 2 | 550 | m |
| 13 | Khoan bê tông mũi khoan D14, chiều sâu <=10cm (Nâng cao tường hộ lan mềm tính cho cả 2 đoạn tuyến) | Chương V - Phần 2 | 1.116 | lỗ |
| 14 | Cột đợ U160x160 nâng cao 20cm (Nâng cao tường hộ lan mềm tính cho cả 2 đoạn tuyến) | Chương V - Phần 2 | 33,4 | m |
| 15 | Cột đợ U160x160 nâng cao 30cm (Nâng cao tường hộ lan mềm tính cho cả 2 đoạn tuyến) | Chương V - Phần 2 | 50,1 | m |
| 16 | Hàn nối cột đỡ và tấm thép(Nâng cao tường hộ lan mềm tính cho cả 2 đoạn tuyến) | Chương V - Phần 2 | 524,52 | m |
| 17 | Thép (Nâng cao tường hộ lan mềm tính cho cả 2 đoạn tuyến) | Chương V - Phần 2 | 658,44 | kg |
| 18 | Mắt phản quang (Nâng cao tường hộ lan mềm tính cho cả 2 đoạn tuyến) | Chương V - Phần 2 | 277 | cái |
| 19 | Bu lông M16 (Nâng cao tường hộ lan mềm tính cho cả 2 đoạn tuyến) | Chương V - Phần 2 | 1.395 | cái |
| 20 | Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng (Bổ sung hộ lan mềm) | Chương V - Phần 2 | 24 | m |
| 21 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Bổ sung hộ lan mềm) | Chương V - Phần 2 | 1,35 | m3 |
| 22 | Đào móng đất cấp 3 (bổ sung hộ lan mềm) | Chương V - Phần 2 | 1,35 | m3 |
| E | NỀN, MĂT ĐƯỜNG KM364+00-KM365+700 | |||
| 1 | Đào khuôn đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 179,8 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 90,32 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 110,49 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 nâng thành rãnh | Chương V - Phần 2 | 60,13 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường tăng cường láng nhựa - KC1) | Chương V - Phần 2 | 7.496,73 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm đã bao gồm lớp bù vênh (Mặt đường tăng cường láng nhựa - KC1) | Chương V - Phần 2 | 7.496,73 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu mở rộng) | Chương V - Phần 2 | 166,03 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm (Kết cấu mở rộng) | Chương V - Phần 2 | 166,03 | m2 |
| 9 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm (Kết cấu mở rộng) | Chương V - Phần 2 | 166,03 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 9cm (Kết cấu mở rộng) | Chương V - Phần 2 | 166,03 | m2 |
| 11 | Bê tông M150 (Vuốt nối về chân hộ lan) | Chương V - Phần 2 | 9,6 | m3 |
| 12 | Giấy dầu tạo phẳng (Vuốt nối về chân hộ lan) | Chương V - Phần 2 | 95,99 | m2 |
| 13 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móngdày 10cm (Vuốt nối về chân hộ lan) | Chương V - Phần 2 | 4,8 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 181,19 | m3 |
| 15 | Giấy dầu tạo phẳng (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 1.006,59 | m2 |
| 16 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 10cm (Kết cấu gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 1.006,59 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC KM364+00-KM365+700 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Phần 2 | 20,83 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đổ tại chỗ M200 (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Phần 2 | 6,32 | m3 |
| 3 | Giấy dầu tạo phẳng (Rãnh hình thang lắp ghép) | Chương V - Phần 2 | 122,38 | m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 2,56 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 108,8 | kg |
| 6 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 198,08 | kg |
| 7 | Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 0,42 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 0,13 | m3 |
| 9 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Tấm đan qua cổng nhà dân) | Chương V - Phần 2 | 0,22 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 thân cống đúc sẵn (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 3,21 | m3 |
| 11 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 75,78 | kg |
| 12 | Cốt thép thân cống đúc sẵn D >10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 129,42 | kg |
| 13 | Vữa xi măng M100 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 0,04 | m3 |
| 14 | Rải đá dăm 4 x 6 đệm móng (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 1,35 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 1,67 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=10 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 126,54 | kg |
| 17 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18 mm (Rãnh chịu lực qua đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 125,37 | kg |
| G | VUỐT NỐI ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH, ĐƯỜNG CŨ KM364+00-KM365+700 | |||
| 1 | Đắp nền đường K95 (vuốt nối đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 4,97 | m3 |
| 2 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (vuốt nối đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 97,41 | m2 |
| 3 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6,5 cm (vuốt nối đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 97,41 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (vuốt nối đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 97,41 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 2,7kg/m2 (Vuốt nối về đường cũ) | Chương V - Phần 2 | 90 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 6,5 cm (Vuốt nối về đường cũ) | Chương V - Phần 2 | 90 | m2 |
| 7 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Vuốt nối về đường cũ) | Chương V - Phần 2 | 90 | m2 |
| H | AN TOÀN GIAO THÔNG KM364+00-KM365+700 | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 31 | cọc |
| 2 | Sơn sửa cọc tiêu cũ | Chương V - Phần 2 | 20,12 | m2 |
| 3 | Nâng cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 46 | cái |
| 4 | Gắn tiêu phản quang | Chương V - Phần 2 | 154 | cái |
| 5 | Khoan bê tông mũi khoan D6, chiều sâu <=5cm | Chương V - Phần 2 | 308 | lỗ |
| 6 | Sơn sửa cọc H | Chương V - Phần 2 | 8,96 | m2 |
| 7 | Nâng cọc H | Chương V - Phần 2 | 3 | cái |
| 8 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán phản quang) | Chương V - Phần 2 | 14 | cái |
| 9 | Bọc cột Km (bọc tôn, dán phản quang) | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 77,18 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cột đỡ và gương cầu lồi | Chương V - Phần 2 | 2 | bộ |
| I | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Công tác đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Chương V - Phần 2 | 1 | Toàn bộ |
| J | Bảng tiên lượng chỉ mời các hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (Chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở phục vụ thi công, chi phí một số công việc khác không xác định được khối lượng từ thiết kế....), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải.... Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
| K | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm các chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi