Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng cổng, kè đá, tường rào, cải tạo nhà ở cán bộ - công nhân viên và hạ tầng kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200864538-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH một thành viên 27
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây dựng cổng, kè đá, tường rào, cải tạo nhà ở cán bộ - công nhân viên và hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20200818275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao tài sản cố định năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 22:05:00 đến ngày 2020-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,963,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5772 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
6 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8131 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1478 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2349 m3
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,6104 m2
12 Sản xuất cổng sắt bằng thép hộp 50x50x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,34 m2
13 Khóa cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
C KÈ ĐÁ
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7182 100m3
2 Đóng cọc tre-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,2477 100m
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6974 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,6964 m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0743 100m3
6 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,5992 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1971 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2088 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4475 tấn
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,241 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6482 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6026 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6046 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,119 tấn
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,1091 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,6201 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8745 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,388 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,8385 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,9826 m3
13 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.960,5418 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 658,0805 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,45 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.806,0723 m2
17 Tường rào Dây thép gai trụ dày 2.5mm và gai 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,375 kg
18 Thép L30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 637 kg
19 Gia công hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 525 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5 1m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7274 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,0103 1m2
23 Lắp dựng hàng rào thép đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,3891 m2
24 Gia công hộp đèn bằng thép hộp vuông mạ kẽm 30x30x1.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0568 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
E CẢI TẠO NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN
1 Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7565 m3
4 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6348 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,235 m2
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6133 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,0762 m2
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4077 m3
9 Nhân công thu dọn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
10 Bơm nước chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
11 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,8734 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m3
13 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4196 m3
14 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8561 m3
15 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5738 m2
16 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,626 100kg
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,96 100kg
18 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8967 m3
19 Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7567 m3
20 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3939 m3
21 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,344 m2
22 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100kg
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8751 100kg
24 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4671 m3
25 Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,992 m2
26 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,767 100kg
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 100kg
28 Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4311 m3
29 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6675 m2
30 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2474 100kg
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3234 m3
32 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0028 m2
33 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100kg
34 Gia công xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8237 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,264 1m2
36 Lắp dựng xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8237 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1196 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7902 m3
39 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8048 m3
40 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0108 m3
41 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,808 m2
42 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5739 m3
43 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,1581 m2
44 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,8958 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,696 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,992 m2
47 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1107 m2
48 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0716 100m3
49 Rải lớp nilong chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5969 100m2
50 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6798 m3
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0045 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,3671 m2
53 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,0045 m2
54 Lát nền, sàn bằng đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,782 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,4013 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5925 m2
57 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5989 m2
58 Xếp gạch rỗng tôn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1329 m3
59 Ốp tường trụ, cột gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,153 m2
60 Ốp chân tường, trụ, cột bằng gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8495 m2
61 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm, khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,9801 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,2583 m2
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,8958 m2
64 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0895 100m2
65 Tôn úp nóc dày 0.4mm, khổ rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,065 m
66 Diềm mái tôn dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,89 m
67 Máng tôn thoát nước mái dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,505 m
68 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m
69 Sản xuất vách vệ sinh bằng vách kính cường lực dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m2
70 Bộ phụ kiện inox 304, phòng tắm mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa kính khung nhôm, kính trắng dày 5ly, cửa 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,04 m2
72 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa kính khung nhôm, kính trắng dày 5ly, cửa 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
73 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa kính khung nhôm, kính trắng dày 5 ly, cửa 2 cánh mở lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
74 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa kính khung nhôm, kính trắng dày 5 ly, cửa 2 cánh mở lùa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
75 Sản xuất cửa số khung nhôm, chớp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
76 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3908 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4416 1m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9505 m3
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4602 m3
82 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2819 100m3
83 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2454 m3
84 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4739 m3
85 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5693 m3
86 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2716 100m2
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4035 tấn
88 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5167 m3
89 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8672 m3
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1345 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
92 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0098 tấn
93 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9662 m2
95 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9662 m2
96 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,082 m2
97 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,0488 m2
98 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,9662 m2
F CẢI TẠO NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN - PHẦN ĐIỆN
1 Khung tủ kim loại chứa 15MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
2 Aptomat loại MCB 2P 40A 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Aptomat loại MCB 1P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Aptomat loại MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Aptomat loại RCBO 1P+N 16A 6kA, 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Aptomat loại MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Phụ kiện lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Bộ đèn downlight, lắp âm trần, D140mm, led 220V/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Bộ đèn downlight, lắp âm trần, D180mm, led 220V/9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
10 Bộ đèn ốp trần, lắp nổi D240mm, led 220V/12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt đèn tường, loại ngoài nhà 220V/15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Đèn pha rọi sân vườn 220V/30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 choá
13 Công tắc đơn, một chiều 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Công tắc hai, một chiều 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Công tắc ba, một chiều 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Công tắc 2 cực cho bình nóng lạnh 220V/20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Ổ cắm đôi, 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp âm tường chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Ổ cắm đôi, 3 cực (2P+E) 220V/16A, lắp âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
19 Dây điện Cu.PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
20 Dây điện Cu.PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 634 m
21 Dây điện Cu.PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
22 Dây điện Cu.PVC.PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
23 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 411 m
24 Ống luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
25 Ống luồn dây HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
26 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
28 Cáp đồng trần D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
29 Dây dẫn sét thép D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Giá đặt bình chữa cháy KT600x350x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Bình bột chữa cháy MFZ4 - ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
32 Bình khí chữa cháy CO2 - MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
33 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
G CẢI TẠO NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN - PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt bộ khung gỗ treo gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt chậu bếp đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Van phao bể mái D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bồn nước inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
13 Máy bơm tăng áp (Q=3m3/h, H=10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Ống PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
15 Ống PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
16 Ống PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Tê D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Tê D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Tê D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Côn D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Cút 90 độ D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Cút 90 độ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Cút 90 độ D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
26 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Măng sông nối ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 0.0
28 Măng sông nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
29 Đai neo giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
30 Cút 1 đầu ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Ống uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
32 Ống uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
33 Ống uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
34 Y 45 độ D60/110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
35 Y 45 độ D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Chếch 135 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Chếch 135 độ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Chếch 135 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
39 Đai neo giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
40 Măng sông nối ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
41 Măng sông nối ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Ống uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
43 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Chếch 135 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
H CẢI TẠO NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN - PHẦN ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
2 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
3 Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều 9000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Ống uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt cửa thải gió ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Ống đồng D6.4 dày 0.81mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
8 Ống đồng D9.5 dày 0.81mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
9 Ống nhựa uPVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
10 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
11 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
12 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
13 Dây điện Cu.PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
14 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
I HẠ TẦNG KỸ THUẬT
J SAN NỀN
1 Đào xúc đất -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,715 100m3
2 Đào xúc đất-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3844 100m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 gốc
5 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5692 100m2
6 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7916 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8784 100m3
K SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 100m3
2 Xáo xới vật liệu san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 100m2
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 100m3
5 Rải lớp nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m2
6 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,35 m3
7 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,3 m
8 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,5 m
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8024 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1526 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,91 m3
4 Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2846 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,048 100m2
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6235 tấn
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8135 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m2
10 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8012 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3472 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0036 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2367 tấn
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
16 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 100m3
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3279 100m3
18 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
M ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0059 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1016 100m2
8 Lắp đặt cột điện bê tông ly tâm, H=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cột
9 Lắp đặt đèn cầu ngoài nhà 220V/7W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Đèn Led cao áp (220V/50W), gắn trên cần đèn cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Cần đèn gắn trụ BTLT, kèm Collier Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 cần đèn
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt điện Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
N NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
4 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
8 Gia công cột bằng thép ống D70xd3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình, bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 tấn
10 Gia công xà gồ thép C100x45x15x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,0368 1m2
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1167 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
15 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
16 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2116 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->