Gói thầu: Xây lắp (giai đoạn I)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200857363-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Nậm Pồ
Tên gói thầu Xây lắp (giai đoạn I)
Số hiệu KHLCNT 20200823700
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 21:12:00 đến ngày 2020-09-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,192,231,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0884 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,4268 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4671 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4258 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1997 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2509 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5192 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,8873 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2421 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3464 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,132 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4505 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1344 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3567 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3109 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2814 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,097 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3456 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1961 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9858 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3317 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2322 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4577 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6621 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8644 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6982 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1981 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6158 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0948 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3822 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6818 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4998 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5015 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2427 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,557 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4514 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0636 tấn
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1674 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,0562 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,422 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2022 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9181 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,473 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0886 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4418 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7365 tấn
51 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,641 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8835 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5683 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0146 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3647 tấn
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6122 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7342 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4839 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2022 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0333 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5342 m3
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,714 tấn
65 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6713 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,5035 m3
67 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5142 100m2
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1536 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3577 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2536 tấn
71 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3438 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6663 m3
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8985 tấn
74 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8985 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,26 100m2
76 Tôn úp nóc mái rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,23 m
77 Thang sắt lên mái fi 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,771 Kg
78 Nắp tôn dầy 1 ly có khung thép xung quanh đậy cửa thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
79 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,824 m2
80 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,0652 m2
81 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,0652 m2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,3784 m2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.396,44 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,8202 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,896 m2
86 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 916,0354 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,058 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,24 m
89 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,08 m
90 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8944 m2
91 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4285 m2
92 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,22 m
93 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 806,0976 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 774,3784 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.792,2496 m2
96 Đắp chi tiết hoa văn sảnh tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9639 tấn
98 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,04 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1434 m2
100 Tay vịn INOX lan can hành lang, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,5475 kg
101 Sản xuất khuôn cửa sắt hộp 50x100x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 m
102 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 m cấu kiện
103 Cửa đi pa nô thép - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,92 m2
104 Cửa sổ pa nô thép - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,64 m2
105 Vách nhôm - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,505 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,065 m2
107 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3626 tấn
108 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,562 m2
109 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8794 m2
110 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
113 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
115 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
116 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
117 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
118 Đèn NEONG dài 1200 (40W) gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
119 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
121 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
122 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
129 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
131 Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
132 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
134 Thép dẹt tiếp địa 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
135 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
136 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
137 Chân giữ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
138 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
139 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
141 Lắp đặt côn (cút) PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
142 Lắp đặt côn (cút) PVC d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt ống thép D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
144 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
145 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
146 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
149 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B HM: NHÀ NỘI TRÚ 06 GIAN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,1466 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,473 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2556 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6358 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9684 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0728 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7012 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2454 100m3
10 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8364 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,312 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2184 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1978 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,452 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,986 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,558 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3442 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7718 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7256 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3696 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2848 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9136 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6692 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,692 m3
25 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 tấn
26 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4864 tấn
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8464 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8464 tấn
29 Gia công dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
30 Lắp dựng dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 tấn
31 Lợp mái tôn chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 100m2
32 Tôn úp nóc mái rộng 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m
33 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,32 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,831 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,328 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,968 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,864 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,688 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,1272 m2
40 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,1272 m2
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,0754 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9946 m2
43 Khoét rãnh tường rộng 30mm sâu 15mmm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Công
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 585,831 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 712,848 m2
46 Trần tôn vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 m2
47 Phào nhôm cổ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,12 m
48 Sản xuất khuôn cửa sắt hộp 50x100x2.0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
49 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m cấu kiện
50 Cửa đi pa nô thép - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,32 m2
51 Cửa sổ pa nô thép - kính an toàn 2 lớp dầy 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3588 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,192 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,241 m2
56 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt hộp điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
58 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt đèn COMPACT gắn trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
63 Lắp đặt đèn COMPACT ốp trần 11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
64 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
66 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
72 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
74 Đào rãnh chôn dây tiêu sét, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
75 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
76 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
77 Thép dẹt tiếp địa 50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
78 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
79 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
80 Chân giữ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
81 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
82 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
83 Lắp đặt côn (cút) PVC d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
84 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
86 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C HM: SAN NỀN
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,095 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,71 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,385 100m3
5 Đào san mở đường lên trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
D HM: BẬC CẤP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3036 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3728 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,952 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1671 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
7 Bạt dứa lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,816 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7776 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,412 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
12 Lát gạch đỏ Hạ Long chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m2
13 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0995 tấn
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4648 m2
E HM: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
5 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1641 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1641 tấn
7 Bu lông móng M18x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Kẹp treo cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
16 Con sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
17 Đóng ngắt đấu nối điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
F HM: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Bạt dứa lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->