Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200831503-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200831348
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ;
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-16 14:44:00 đến ngày 2020-08-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,218,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0797 100m2
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,1832 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,401 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,095 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,501 100m
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,775 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6471 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4063 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,3333 m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2261 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6672 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,385 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,782 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,132 tấn
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5954 100m2
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,248 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3251 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9747 100m2
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,405 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1167 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7841 100m2
24 Xây móng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,192 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5763 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7921 100m2
27 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1929 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,1828 m3
29 Xây móng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9012 m3
30 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3321 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9872 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,768 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,297 tấn
5 Xây tường thẳng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,5704 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9178 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3265 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,2451 m3
9 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 100m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1017 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,524 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,268 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,9354 m3
14 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,199 100m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9279 100m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,03 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,263 tấn
19 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3979 m3
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6746 100m2
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
22 Bạt phủ cốt pha sàn, dầm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.769 m2
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4776 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4776 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9118 100m2
27 + Tôn úp nóc, tính cả xử lý ốp tường phần giữa trục 5.6, 7-8 cốt 13.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 md
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.129,1292 m2
2 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 923,88 m2
3 Sản xuất con tiện bê tông và lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 334 con
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 893,4948 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 893 m2
6 Trát lót tường trước khi ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,891 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,8 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.614,1996 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.614 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.614 m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030,124 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 828,4622 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,2422 m2
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,2 m2
15 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,337 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,794 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m2
19 Ngâm nước xi măng chống thấm 5KG/1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,3 mái
20 Dán lớp chống thấm chuyên dùng cho WC chung Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,7042 m2
21 Tôn cát khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6898 m3
22 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,1518 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960,8254 m2
24 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,287 m2
25 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,9936 m2
26 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,38 m2
27 Lát nền đá Granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4015 m2
28 Lát nền đá xanh tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 m2
29 Trần nhôm tiêu âm KT 600x600x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.075,4448 m2
30 Sản xuất đi D1, D2 bằng gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,0696 m2
31 Cửa sổ ô kính bằng gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1784 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,1 m2
33 Cửa đi khuôn đơn 6x140 gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,16 md
34 Cửa đi khuôn đơn 6x250 gỗ lim Nam Phi Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,51 md
35 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,1 1m cấu kiện
36 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,5 1m cấu kiện
37 Khóa Việt Tiệp tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
38 Ke mon Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 Cái
39 Chốt, móc gió: Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
40 Cửa vách kính, cửa sổ Hệ XingFa-55 kính dán an toàn 8.38mm phản quang màu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,32 m2
41 Khóa cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3 m2
43 Sản xuất và lắp dựng hoa thép Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.366 Kg
44 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,29 m2
45 Vách ngăn Compact HPL Trung Quốc dày 12mm, + phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9875 m2
46 + Tay vịm gỗ lim đánh véc ni màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3 md
47 Trụ gỗ lim D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Ốp đá xẻ lồi bóc ánh kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,6524 m2
49 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1072 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3258 100m2
54 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12
55 Bình khí CO2 Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
56 Bình chữa cháy 4kg Trung Quốc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
57 Hộp đựng bình chữa cháy: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
D BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,372 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0374 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7204 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2157 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5744 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6955 tấn
9 Xây bể chứa bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7545 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,565 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0826 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1454 tấn
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 100m2
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,158 m2
17 Đánh bóng thành bể nước, bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,158 m2
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0192 m2
21 Nắp bể, hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
22 Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
24 Đổ đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
25 Trồng cỏ nhật + phân bón, chăm sóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
26 Trồng cây chuỗi ngọc viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 md
27 Trồng cây ngâu H1.5m, tám 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
E PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Bầu thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
7 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
8 Cát vàng lấp hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
F PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 bộ
2 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 cái
8 Lắp đặt ô cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Đế âm chống cháy, mặt ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
12 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Vít nở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 con
14 Tủ điện tổng, gồm thang cài áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
16 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
18 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.800 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
24 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.800 m
25 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Cáp nối mạng máy CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
27 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
28 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
30 Vỏ tủ mạng 32U Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
32 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
33 Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
G PHẦN NƯỚC, THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Dây cấp tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Van tiểu nam loại Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Van tiểu nữ loại Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
8 Xi phông chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
9 Dây cấp chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt vòi rựa vệ sinh: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
12 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Dây cấp bình nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Tê thép D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
16 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
18 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
20 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
24 Máy bơm nước sinh hoạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Đai gim ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100 m
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100 m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
39 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
40 Cút ren ngoài D34+27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
41 Kép cứu D27+25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
42 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
43 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
44 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
45 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
46 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
47 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
48 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
49 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
50 Cút ren nhựa chịu nhiệt D32+27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
51 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
52 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
53 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
54 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
55 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
56 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
59 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
60 Đai gim ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->