Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200831503-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05- Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200831348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và ngân sách thành phố hỗ trợ; |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-16 14:44:00 đến ngày 2020-08-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,218,244,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0797 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1832 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,401 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,095 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,501 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6471 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4063 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,3333 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2261 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6672 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,385 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,782 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,132 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5954 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,248 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3251 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9747 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,405 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1167 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7841 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,192 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5763 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7921 | 100m2 |
| 27 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1929 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1828 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9012 | m3 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3321 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9872 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,768 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,297 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,5704 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9178 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3265 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2451 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1017 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,268 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,9354 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9279 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,03 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,263 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3979 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6746 | 100m2 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 22 | Bạt phủ cốt pha sàn, dầm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.769 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4776 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4776 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9118 | 100m2 |
| 27 | + Tôn úp nóc, tính cả xử lý ốp tường phần giữa trục 5.6, 7-8 cốt 13.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | md |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.129,1292 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,88 | m2 |
| 3 | Sản xuất con tiện bê tông và lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334 | con |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,4948 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893 | m2 |
| 6 | Trát lót tường trước khi ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,891 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,8 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,1996 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030,124 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,4622 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,2422 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,2 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,337 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,794 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 19 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5KG/1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3 | mái |
| 20 | Dán lớp chống thấm chuyên dùng cho WC chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,7042 | m2 |
| 21 | Tôn cát khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6898 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,1518 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960,8254 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,287 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,9936 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,38 | m2 |
| 27 | Lát nền đá Granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4015 | m2 |
| 28 | Lát nền đá xanh tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 29 | Trần nhôm tiêu âm KT 600x600x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.075,4448 | m2 |
| 30 | Sản xuất đi D1, D2 bằng gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,0696 | m2 |
| 31 | Cửa sổ ô kính bằng gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,1784 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,1 | m2 |
| 33 | Cửa đi khuôn đơn 6x140 gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,16 | md |
| 34 | Cửa đi khuôn đơn 6x250 gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,51 | md |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,1 | 1m cấu kiện |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,5 | 1m cấu kiện |
| 37 | Khóa Việt Tiệp tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 38 | Ke mon Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | Cái |
| 39 | Chốt, móc gió: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 40 | Cửa vách kính, cửa sổ Hệ XingFa-55 kính dán an toàn 8.38mm phản quang màu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,32 | m2 |
| 41 | Khóa cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng hoa thép Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366 | Kg |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,29 | m2 |
| 45 | Vách ngăn Compact HPL Trung Quốc dày 12mm, + phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9875 | m2 |
| 46 | + Tay vịm gỗ lim đánh véc ni màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3 | md |
| 47 | Trụ gỗ lim D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Ốp đá xẻ lồi bóc ánh kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,6524 | m2 |
| 49 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1072 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3258 | 100m2 |
| 54 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bô |
| 55 | Bình khí CO2 Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Bình chữa cháy 4kg Trung Quốc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 57 | Hộp đựng bình chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| D | BỂ PHỐT, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,372 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7204 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2157 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6955 | tấn |
| 9 | Xây bể chứa bằng gạch kt 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7545 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,565 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,158 | m2 |
| 17 | Đánh bóng thành bể nước, bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,158 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0192 | m2 |
| 21 | Nắp bể, hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 22 | Khoan lỗ D42mm để cắm néo anke bằng máy khoan D42mm, cấp đá I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Đổ đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 25 | Trồng cỏ nhật + phân bón, chăm sóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 26 | Trồng cây chuỗi ngọc viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | md |
| 27 | Trồng cây ngâu H1.5m, tám 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| E | PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Bầu thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 8 | Cát vàng lấp hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đế âm chống cháy, mặt ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | con |
| 14 | Tủ điện tổng, gồm thang cài áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.800 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.800 | m |
| 25 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Cáp nối mạng máy CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 30 | Vỏ tủ mạng 32U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| G | PHẦN NƯỚC, THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Dây cấp tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Van tiểu nam loại Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Van tiểu nữ loại Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 8 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 9 | Dây cấp chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rựa vệ sinh: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 12 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Dây cấp bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Đai gim ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100 m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100 m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 40 | Cút ren ngoài D34+27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 41 | Kép cứu D27+25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 50 | Cút ren nhựa chịu nhiệt D32+27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 53 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Đai gim ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi