Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200864548-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200864450
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 09:24:00 đến ngày 2020-09-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,480,506,688 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,856 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,588 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1627 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7228 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0715 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông - thép bản ôp đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1992 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0968 100m
8 Cọc dẫn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cọc
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 m3
10 Vận chuyển phế thải đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4 m3
11 Đào móng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 39,4562 m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,998 1m3
13 Đào móng băng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,386 1m3
14 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,2106 m3
15 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14,9791 m3
16 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3635 100m2
17 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6061 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1305 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0818 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0248 tấn
21 Xây móng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,6741 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2899 m3
23 Ván khuôn giằng móng gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1173 100m2
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,134 m3
25 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,6782 m3
26 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,7281 m3
27 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,0764 m3
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3388 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0561 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2907 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0443 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6,1276 m3
33 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8407 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1543 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,8879 tấn
36 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,2322 m3
37 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1148 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,2712 tấn
39 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3667 m3
40 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2005 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0964 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,2034 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,5103 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5,5686 m3
45 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5101 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,8363 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,3927 m3
48 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6963 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6963 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 88,6972 1m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,1338 100m2
52 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,11 m
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,4642 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 18,4642 m2
55 Ốp tường trụ, cột - kích thước 300x600mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 53,025 m2
56 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9,698 m2
57 Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 25,9156 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 155,6597 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 185,6068 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 47,322 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 71,4376 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 111,48 m2
63 Soi chỉ lõm rộng 40, sâu 20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 137,4 m
64 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 45,54 m
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 181,5753 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 415,8464 m2
67 Lát nền, sàn gạch lát 600x600mm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 90,7489 m2
68 Đào móng băng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2986 1m3
69 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,0997 m3
70 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2986 m3
71 Xây móng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7902 m3
72 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,195 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,206 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,206 m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1861 tấn
77 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 186 kg
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,44 m2
79 Cửa đi mở quay 2 cánh, kính dày 5mm.(phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 12,48 m2
80 Cửa đi mở quay 1 cánh, kính dày 5mm.(phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,34 m2
81 Cửa sổ mở quay 2 cánh, kính dày 5mm. (phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,44 m2
82 Đào móng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 79,7405 m3
83 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 28,2685 m3
84 Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,095 100m3
85 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,1546 m3
86 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7,1546 m3
87 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,6019 m3
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,936 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 26,3344 m2
90 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,4402 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1662 100m2
92 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,312 tấn
93 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 61 cái
B NHÀ BẾP ĂN - PHÂN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
2 Móc treo quạt trần, D18 mạ kẽm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
3 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn loại 1,2m-1x36W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 bộ
4 Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi loại 1,2m-2x36W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
5 Lắp đặt đèn cổ cò, bóng compact 1x15W Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa luồn dây ruột gà PVC D16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 201 m
7 Lắp đặt ống nhựa luồn dây ruột gà PVC D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 190 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 126 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 90 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 100 m
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
14 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
15 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 cái
16 Lắp đặt các automat 1P-1C-250V/16-32A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1P-2C-250V/50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Hộp chứa ATM kèm 04 aptômát 1P Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 hộp
19 Băng dính cách điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10 Cuộn
20 Đinh vít+nở nhựa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5
21 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5, dài 2,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cọc
22 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
23 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 140 m
24 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
25 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 cái
26 Cọc đỡ dây dẫn sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 80 cọc
27 Bình sứ trang trí chân kim Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bình
28 Que hàn 4 ly (Việt Đức) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,6 kg
29 Bu lông + đai ốc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
30 Kẹp nối dây tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,4 1m3
32 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,4 m3
C NHÀ BẾP ĂN - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,025 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25/20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
9 Lắp đặt van D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt van D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Lắp đặt van D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Lắp đặt van phao D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt rắc co D40 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt rắc co D25 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt rắc co D20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1
16 Lắp đặt chậu rửa bát Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
17 Lắp đặt vòi chậu rửa bát Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
18 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 9 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PVC D60/60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
22 Lắp đặt xi phong D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
D SÂN, BỒN HOA KHU ĐẤT MỞ RỘNG
1 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,798 m3
2 Bê tông nền M200, đá 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 67,3242 m3
3 Ván khuôn nền, sân bãi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,088 100m2
4 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 664,5 m2
5 Xây móng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 10,6333 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 75,545 m2
7 Ốp đá tường, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 20,01 m2
8 Ốp gạch thẻ bồn hoa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,58 m2
9 Cây phượng vĩ hoa đỏ cao 3-4m, đường kính 8-12cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cấy
10 Cây phượng vĩ hoa vàng cao 3-4m, đường kính 8-12cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cây
11 Cây bằng lăng cao 3-4m, đường kính 8-12cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cấy
12 Cây xoài cao 3-4m, đường kính 8-12cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cây
13 Cây bàng Đài Loan cao 3-4m, đường kính 8-12cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cây
14 Mua cỏ nhung Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 327 m2
15 Đào móng Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 m3
16 Mua đất màu trồng cây Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 105,189 m3
17 San đất màu trồng cỏ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 132,189 m3
18 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cây
19 Trồng cỏ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,27 100 m2
20 Tưới nước thảm cỏ (90 ngày *2 lần/ngày) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3,27 100m2/lần
21 Tưới nước cây xanh (90 ngày*2 lần/ngày) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,27 100cây/lần
E SAN NỀN
1 Đào xúc đất Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 240,2 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, Cấp đất II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,402 100m3
3 Mua đất đắp nền (đã bao gồm vận chuyển) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 3.235,5279 m3
4 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2.430,9 m3
F KÈ ĐÁ + TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 465,543 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 465,5443 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 23,874 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 326,97 m3
5 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 342,54 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,891 100m
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,4152 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,1224 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1,0096 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,304 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,7032 m3
12 Đào xúc kết cấu gạch đá lên phương tiện vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 22,7032 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 17,8499 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 4,8682 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 8,7368 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 866,5291 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 93,786 m2
18 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 19,5129 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 490,64 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 979,828 m2
G CẢI TẠO SÂN
1 Đào hạ cost sân và vận chuyển đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 143,64 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 34,2 m3
3 Lớp vải bạt chống mất nước xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 684 m2
4 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 68,4 m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 684 m2
6 Lát sân bằng gạch Terrazzo 40x40x3cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 684 m2
7 Đào móng hố trồng cây Cấp đất III Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1212 1m3
8 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,707 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,2331 m3
10 Xây móng bằng gạch xi măng không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 0,7326 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 2,442 m2
12 Di chuyển cây phượng, đường kính gốc 20cm sang vị trí mới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cây
H Dự phòng
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng ≥(A+B+C+D+E+F+G)x5,91% 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->