Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng, thiết bị, lắp đặt và thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200845296-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Công, huyện Quảng Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng, thiết bị, lắp đặt và thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200689957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và vốn đối ứng của địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 17:44:00 đến ngày 2020-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,236,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM KHUỶNH GIỮA
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào. Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 265,9 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT 266,5 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT 3,5 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R>250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 0 1 m3
5 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 0,32 1 m3
6 Bê tông dầm nhà trạm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 2,2 1 m3
7 Bê tông sàn công tác. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 1,2 1 m3
8 Bê tông lanh tô mái hắt. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 0,1 1 m3
9 Bê tông tường bể hút, bể xả. Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn KT 9,7 1 m3
10 Bê tông nền ,đáy bể hút, đáy bể xả. Vữa bê tông đá 2x4,M250 Theo chỉ dẫn KT 9,7 1 m3
11 Bê tông nền nhà. Vữa bê tông đá 2x4M200 Theo chỉ dẫn KT 0,94 1 m3
12 Bê tông bệ máy. Vữa bê tông đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn KT 0,72 1 m3
13 Gia công cốt thép móng nhà trạm. Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,0394 Tấn
14 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,0213 Tấn
15 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,1118 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,0682 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,2986 Tấn
18 Gia công cốt thép sàn mái, sê nô. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m Theo chỉ dẫn KT 0,129 Tấn
19 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Theo chỉ dẫn KT 0,0299 Tấn
20 Gia công cốt thép đáy bể. Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,0623 Tấn
21 Gia công cốt thép đáy bể. Đường kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn KT 0,4 Tấn
22 Gia công cốt thép tường bể. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,0707 Tấn
23 Gia công cốt thép tường bể. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,1292 Tấn
24 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chỉ dẫn KT 17,9 1 m2
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn KT 3,84 1 m2
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn KT 23,9 1 m2
27 Ván khuôn tường thẳng. Chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT 78,8 1 m2
28 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái Theo chỉ dẫn KT 2,2 1 m2
29 Ván khuôn sàn cất máy Theo chỉ dẫn KT 0,6 1 m2
30 Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài <=2.5m. Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 796 1 m
31 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm. Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M100 Theo chỉ dẫn KT 7,5 1 m3
32 Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu Theo chỉ dẫn KT 135,4 1 m2
33 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 67,7 1 m2
34 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 67,7 1 m2
35 Lợp mái tôn múi. Chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn KT 21,1 1 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 Theo chỉ dẫn KT 2,3 1 m2
37 Sản xuất xà gồ bằng thép Theo chỉ dẫn KT 0,133 Tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn KT 0,133 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng bách chống bão Theo chỉ dẫn KT 50 Cái
40 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm 3 Theo chỉ dẫn KT 3,8 1m2
41 Sản xuất lắp dựng cửa chớp, KT (0.5x1.0)m Theo chỉ dẫn KT 4 Bộ
42 SXLD máy bơm HL700-7 động cơ 22kw+phụ kiện Theo chỉ dẫn KT 1 Bộ
43 Palăng xich 1T Theo chỉ dẫn KT 8 Bộ
44 SXLD thép thang công tác. Đkính ống 27mm dày 2.1mm Theo chỉ dẫn KT 4,8 1 m
45 Lắp đặt ống thép, đường kính ống 300mm Theo chỉ dẫn KT 10 1 m
B HẠNG MỤC: CỤM CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC TIÊU KHUỶNH GIỮA
1 Đào móng công trình - Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 19,97 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Đắp cống, mố + đắp kênh Theo chỉ dẫn KT 10,97 1 m3
3 Bê tông cầu máng thường. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 2,96 1 m3
4 Bê tông ống cống hình hộp. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 4,64 1 m3
5 Bê tông kênh tiêu. Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 2,12 1 m3
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan lắp ở miệng cống, cầu máng vữa M200 Theo chỉ dẫn KT 0,3 1 m3
7 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 1,47 1 m3
8 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT 1,67 1 m3
9 Ván khuôn mố đỡ Theo chỉ dẫn KT 8 1 m2
10 Ván khuôn ống cống, ống buy Theo chỉ dẫn KT 20,74 1 m2
11 Ván khuôn cầu máng Theo chỉ dẫn KT 27,52 1 m2
12 Ván khuôn kênh tiêu Theo chỉ dẫn KT 23,68 1 m2
13 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn, lắp ở miệng cống, cầu máng Theo chỉ dẫn KT 4,42 1 m2
14 Gia công c.thép kênh tiêu. Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT 0,0821 Tấn
15 Gia công thép định vị cầu máng. Đ/kính cốt thép d> 18mm Theo chỉ dẫn KT 0,0099 Tấn
16 Gia công cốt thép cầu máng thường. Đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,0203 Tấn
17 Gia công cốt thép cầu máng thường. Đ/kính cốt thép d<= 18mm Theo chỉ dẫn KT 0,177 Tấn
18 Cốt thép nắp đan Theo chỉ dẫn KT 0,077 1 tấn
19 Gia công cốt thép cống tiêu. Đ/kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,264 Tấn
20 Gia công cốt thép cống tiêu. Đ/kính cốt thép d<=18mm Theo chỉ dẫn KT 0,066 Tấn
21 Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài <=2.5m. Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 76 1 m
22 Quét nhựa bitum , dán bao tải. 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 1,53 1 m2
23 Phá dỡ đá hộc bằng thủ công Theo chỉ dẫn KT 0,83 1m3
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo chỉ dẫn KT 13 Cái
25 Thả đá hộc tự tiêu năng ở đáy Theo chỉ dẫn KT 1,74 m3
C HẠNG MỤC: NẠO VÉT ,GIA CỐ CỬA VÀO KHUỶNH GIỮA:
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào. Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 220 1 m3
2 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật (gia cố phía dưới đan lát) Theo chỉ dẫn KT 15,3 1 m2
3 Bê tông tấm đan lát, đan cắm, VM150 Theo chỉ dẫn KT 1,53 1 m3
4 Cốt thép tấm đan. Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,0245 1 tấn
5 Ván khuôn tấm đan KT 0.1x0.5x0.5m Theo chỉ dẫn KT 5 1 m2
6 Lắp đặt các tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đan lát , đan cắm Theo chỉ dẫn KT 62 Cái
D HẠNG MỤC: KÊNH TIÊU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1 Đào đất kênh tiêu. Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 1.806,94 1 m3
2 Đắp đất bờ kênh (đất tận dụng) Theo chỉ dẫn KT 1.449,07 1 m3
3 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 304,2 1 m3
4 Phá dỡ đường bê tông, bằng máy khoan Theo chỉ dẫn KT 1,78 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Theo chỉ dẫn KT 287,6 1 m3
6 Bê tông lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 Theo chỉ dẫn KT 1,92 1 m3
7 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4, M200 Theo chỉ dẫn KT 4,32 1 m3
8 Ván khuôn móng cống Theo chỉ dẫn KT 12,86 1 m2
9 Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống <=400mm - ống L=2.5m Theo chỉ dẫn KT 8 1 đoạn
10 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,72 1 m3
11 Bê tông hố van, hố ga. Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT 7,46 1 m3
12 Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT 0,6838 Tấn
13 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,1193 Tấn
14 Ván khuôn hố ga Theo chỉ dẫn KT 67,48 1 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M150 Theo chỉ dẫn KT 2,4 1 m3
16 Cốt thép tấm đan-nắp hố ga Theo chỉ dẫn KT 0,0397 1 tấn
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg Theo chỉ dẫn KT 16 Cái
18 SXLD thép thang công tác. Đkính ống 27mm dày 2.1mm Theo chỉ dẫn KT 17 1 m
19 Sản xuất lưới chắn thép Theo chỉ dẫn KT 0,9 m2
20 Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT 2,36 1 m2
21 -Bê tông tấm đan KT 0.1x0.5x0.5m,VM200 Theo chỉ dẫn KT 8,65 1 m3
22 Ván khuôn tấm đan KT 0.1x0.5x0.5m Theo chỉ dẫn KT 12 1 m2
23 Cốt thép tấm đan KT 0.1x0.5x0.5m Theo chỉ dẫn KT 0,1311 1 tấn
24 Lắp đặt các tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đan lát , đan cắm Theo chỉ dẫn KT 345 Cái
25 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật ở lòng hói (Phía dưới đan lát) Theo chỉ dẫn KT 86,5 1 m2
26 Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài <=2.5m. Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 259 1 m
27 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn KT 1,02 1 m2
28 Hoàn trả bê tông mặt đường. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 1,64 1 m3
E HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KHUỶNH LẦM
1 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào.Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 13 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT 161,2 1 m3
3 Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài <=2.5m. Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT 160 1 m
4 Ván khuôn bệ máy Theo chỉ dẫn KT 2 1 m2
5 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn KT 6,4 1 m2
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn KT 2,1 1 m2
7 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT 0,0068 Tấn
8 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,008 Tấn
9 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,0477 Tấn
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,0098 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Theo chỉ dẫn KT 0,05 Tấn
12 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT 0,3 1 m3
13 Bê tông trụ đỡ ống. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 0,2 1 m3
14 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 1,49 1 m3
15 Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT 0,3 1 m3
16 Bê tông nền nhà. Vữa bê tông đá 2x4M250 Theo chỉ dẫn KT 0,17 1 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm. Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M100 Theo chỉ dẫn KT 1,5 1 m3
18 Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 9,15 1 m2
19 Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 Theo chỉ dẫn KT 9,15 1 m2
20 Lợp mái tôn múi. Chiều dài bất kỳ Theo chỉ dẫn KT 8 1 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 Theo chỉ dẫn KT 2,3 1 m2
22 Sản xuất xà gồ bằng thép Theo chỉ dẫn KT 0,018 Tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo chỉ dẫn KT 0,018 Tấn
24 Sản xuất lắp dựng bách chống bão Theo chỉ dẫn KT 15 Cái
25 Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm 3 Theo chỉ dẫn KT 1,12 1m2
26 SXLD máy bơm dầu mini Theo chỉ dẫn KT 1 Bộ
27 Lắp đặt ống thép, đường kính ống 150mm Theo chỉ dẫn KT 13,9 1 m
28 LĐ cút thép BB 135 độ. Đkính cút 150mm Theo chỉ dẫn KT 1 Cái
29 LĐ cút thép BB 90 độ. Đkính cút 150mm Theo chỉ dẫn KT 2 Cái
30 Lắp đặt rọ hút trạm bơm Theo chỉ dẫn KT 1 Cái
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Dựng cột bêtông ly tâm NPC.I -12-190-5.4 Theo chỉ dẫn KT 3 cột
2 Dựng cột bêtông ly tâm NPC.I -12-190-5.4 Theo chỉ dẫn KT 5 cột
3 Ván khuôn bi giếng (1 bi-1) Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
4 Ván khuôn bi giếng (1 bi-2) Theo chỉ dẫn KT 3 bộ
5 Móng giếng MG-1200 Theo chỉ dẫn KT 4 móng
6 Móng giếng MG-1400 Theo chỉ dẫn KT 3 móng
7 Xà rẽ nhánh (XRN-1LT) Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
8 Xà néo góc (XNG-2LT) Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
9 Xà đỡ thẳng (XĐT) Theo chỉ dẫn KT 4 bộ
10 Xà néo góc (XNG-1LT) Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
11 Xà cầu chì tự rơi (XCCTR) Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
12 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo chỉ dẫn KT 20 cái
13 Sứ chuỗi thuỷ tinh 24kV (+phụ kiện) Theo chỉ dẫn KT 12 bộ
14 Tiếp địa R2C6 Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
15 Dây ACSR-70 Theo chỉ dẫn KT 918 mét
16 Kẹp cáp AC-70 Theo chỉ dẫn KT 48 cái
17 Lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO-3 pha Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
G HẠNG MỤC: HẠ THẾ CẤP ĐIỆN CHO TRẠM BƠM KHUỶNH GIỮA
1 Dựng cột bêtông ly tâm BTLT NPC.I -8,5-160-2.0 Theo chỉ dẫn KT 3 cột
2 Dựng cột bêtông ly tâm BTLT NPC.I -8,5-160-4.0 Theo chỉ dẫn KT 3 cột
3 Ván khuôn bi giếng (1 bi-1000) Theo chỉ dẫn KT 4 m2
4 Ván khuôn bi giếng (1 bi-1200) Theo chỉ dẫn KT 0 m2
5 Móng giếng MG-1000 Theo chỉ dẫn KT 4 móng
6 Móng giếng MG-1200 Theo chỉ dẫn KT 1 móng
7 Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC - A(4x120mm2) Theo chỉ dẫn KT 203,4625 mét
8 Bulong móc Theo chỉ dẫn KT 3 cái
9 Giá móc CVX A95 Theo chỉ dẫn KT 6 cái
10 Đai thép + Khoá đai Theo chỉ dẫn KT 8 cái
11 Khoá đỡ CVX A120 Theo chỉ dẫn KT 3 cái
12 Kẹp ngừng CVX A120 Theo chỉ dẫn KT 6 cái
13 Tiếp địa RC-4 Theo chỉ dẫn KT 2 bộ
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM
1 Lắp đặt dây loại CXV2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn KT 25 m
2 Lắp đặt dây loại CXV2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn KT 10 m
3 Lắp đặt dây loại CXV3x35mm2 Theo chỉ dẫn KT 24 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Theo chỉ dẫn KT 59 m
5 Lắp đặt bảng điện Theo chỉ dẫn KT 1 cái
6 Lắp công tắc đôi 16A Theo chỉ dẫn KT 1 cái
7 Lắp ổ cắm đôi 16A Theo chỉ dẫn KT 1 cái
8 Lắp đặt bóng đèn led 15W Theo chỉ dẫn KT 1 cái
9 Tủ điện hạ thế nhà trạm bơm Khuỷnh Giữa Vật liệu bao gồm: 01 MCCB 3P-75A-22kA; 01 MCCB 1P-15A-1,5kA; 01 Contactor 3 pha 75A; 01 Vỏ tủ điện 20x40x50, thanh cái và các chi tiết gá tủ gắn vào tường; 12 bộ cos đồng và các vật liệu phụ khác 1 tủ
I HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM
1 Máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo chỉ dẫn KT 1 máy
2 Cầu chì tự rơi 24kV Theo chỉ dẫn KT 3 pha
3 Thí nghiệm thụ điện <=1000V Theo chỉ dẫn KT 1 tụ
4 Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV Theo chỉ dẫn KT 1 sợi
5 Thí nghiệm tiếp đất cột điện Theo chỉ dẫn KT 1 hệ thống
6 Thí nghiệm tiếp đất trạm Theo chỉ dẫn KT 1 hệ thống
7 Thí nghiệm aptomat, KĐT dòng <=300A Theo chỉ dẫn KT 2 cái
J HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 100kVA-22/0,4kV
1 Thiết bị trạm Vật liệu bao gồm: 01 máy biến áp 100kVA-22/0.4kV; 03 Thu lôi van 18/15,3kV MCOV 1 trạm
2 Tủ điện hạ thế trọn bộ (150A) Vật liệu bao gồm: 01 Công tơ hữu công 3 pha 5A-220/380V; 01 Công tơ vô công 3 pha 5A-220/380V; 01 Volmet 0-500V (VN); 03 Ampemet 0-150A; 03 Máy biến dòng 150/5A; 01 MCCB 3P-150A-37kA loại chỉnh dòng; 01 Chuyển mạch vôn; 01 Võ tủ sơn tĩnh điện d1.5 (350x1000x1200) thanh cái đồng và chi tiết gá tủ vào cột; 16,0 m Dây CXV(2x2.5)-0,6/1kV; và các vật liệu phụ khác 1 tủ
3 Tủ tụ bù hạ thế (30kVAR) Vật liệu bao gồm: 01 Tụ bù hạ thế 30kVAr; 01 MCCB 3P-60A-22kA; 01 Vỏ tủ tụ bù d1.5 kt(250x450x550) sơn tĩnh điện; 06 Đầu cốt đồng các loại; 01 cuộn Băng cách điện; 4,0m Cáp CXV-(3x35)-0,6/1kV 1 tủ
4 Vật liệu điện Vật liệu bao gồm: 24,0m Cáp AX1V-70-12/20(24)kV; 8,0m Cáp đồng bọc (3CXV150+1CXV95)-1kV; 24 Đầu cốt đồng các loại; 02 cuộn Băng cách điện; 03 Cầu chì tự rơi LBFCO-22-100A; 03 bộ Kẹp cáp AC-70 - 3 bulon; 02 bộ Biển tên trạm + biển báo an toàn 1 trạm
5 Xà đỡ lèo - XĐL Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
6 Xà cầu chì tự rơi Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
7 Xà đỡ MBA Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
8 Xà đặt chống sét van Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
9 Chi tiết kẹp cố định cáp Theo chỉ dẫn KT 6 bộ
10 Xà đỡ tủ điện Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
11 Tiếp địa trạm Rtram24 Vật liệu bao gồm: 274,60 kg Cọc tiếp đất thép L63x63x6 dài 2.0m (mạ kẽm nhúng nóng); 110kg Dây tiếp đất thép d12 (mạ kẽm nhúng nóng); 02 bộ Bulon + Ecu M14x50 ; 0,8kg Thép dẹt 50x5; 1,63kg Que hàn; 18,0m Dây đồng M50 1 bộ
12 Lắp đặt cầu chì tự rơi Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
13 Lắp đặt đầu cốt ép Theo chỉ dẫn KT 24 bộ
14 Lắp đặt cáp hạ thế Theo chỉ dẫn KT 2 đầu
15 Lắp tủ điện hạ thế Theo chỉ dẫn KT 1 tủ
16 Lắp tủ tụ bù hạ thế Theo chỉ dẫn KT 1 tủ
17 Lắp bộ tăng đơ giữ MBA Theo chỉ dẫn KT 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->