Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng, thiết bị, lắp đặt và thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200845296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Công, huyện Quảng Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng, thiết bị, lắp đặt và thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới và vốn đối ứng của địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 17:44:00 đến ngày 2020-09-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,236,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM KHUỶNH GIỮA | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào. Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 265,9 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT | 266,5 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 3,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 0 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 0,32 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông dầm nhà trạm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,2 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông sàn công tác. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,2 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô mái hắt. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,1 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông tường bể hút, bể xả. Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,7 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nền ,đáy bể hút, đáy bể xả. Vữa bê tông đá 2x4,M250 | Theo chỉ dẫn KT | 9,7 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông nền nhà. Vữa bê tông đá 2x4M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,94 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông bệ máy. Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 0,72 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép móng nhà trạm. Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0394 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,0213 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,1118 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,0682 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,2986 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép sàn mái, sê nô. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 16m | Theo chỉ dẫn KT | 0,129 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... | Theo chỉ dẫn KT | 0,0299 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép đáy bể. Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0623 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép đáy bể. Đường kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,4 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tường bể. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,0707 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép tường bể. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,1292 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 17,9 | 1 m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn KT | 3,84 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn KT | 23,9 | 1 m2 |
| 27 | Ván khuôn tường thẳng. Chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT | 78,8 | 1 m2 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái | Theo chỉ dẫn KT | 2,2 | 1 m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn cất máy | Theo chỉ dẫn KT | 0,6 | 1 m2 |
| 30 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài <=2.5m. Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 796 | 1 m |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm. Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn KT | 7,5 | 1 m3 |
| 32 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Theo chỉ dẫn KT | 135,4 | 1 m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 67,7 | 1 m2 |
| 34 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 67,7 | 1 m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi. Chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn KT | 21,1 | 1 m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 2,3 | 1 m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,133 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,133 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng bách chống bão | Theo chỉ dẫn KT | 50 | Cái |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm 3 | Theo chỉ dẫn KT | 3,8 | 1m2 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa chớp, KT (0.5x1.0)m | Theo chỉ dẫn KT | 4 | Bộ |
| 42 | SXLD máy bơm HL700-7 động cơ 22kw+phụ kiện | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 43 | Palăng xich 1T | Theo chỉ dẫn KT | 8 | Bộ |
| 44 | SXLD thép thang công tác. Đkính ống 27mm dày 2.1mm | Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | 1 m |
| 45 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống 300mm | Theo chỉ dẫn KT | 10 | 1 m |
| B | HẠNG MỤC: CỤM CÔNG TRÌNH DẪN NƯỚC TIÊU KHUỶNH GIỮA | |||
| 1 | Đào móng công trình - Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 19,97 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. Đắp cống, mố + đắp kênh | Theo chỉ dẫn KT | 10,97 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông cầu máng thường. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 2,96 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 4,64 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông kênh tiêu. Dày <= 20 cm,vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 2,12 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan lắp ở miệng cống, cầu máng vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 1,47 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 1,67 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn mố đỡ | Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chỉ dẫn KT | 20,74 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn cầu máng | Theo chỉ dẫn KT | 27,52 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn kênh tiêu | Theo chỉ dẫn KT | 23,68 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn, lắp ở miệng cống, cầu máng | Theo chỉ dẫn KT | 4,42 | 1 m2 |
| 14 | Gia công c.thép kênh tiêu. Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0821 | Tấn |
| 15 | Gia công thép định vị cầu máng. Đ/kính cốt thép d> 18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0099 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cầu máng thường. Đ/kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0203 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép cầu máng thường. Đ/kính cốt thép d<= 18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,177 | Tấn |
| 18 | Cốt thép nắp đan | Theo chỉ dẫn KT | 0,077 | 1 tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cống tiêu. Đ/kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,264 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép cống tiêu. Đ/kính cốt thép d<=18mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,066 | Tấn |
| 21 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài <=2.5m. Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 76 | 1 m |
| 22 | Quét nhựa bitum , dán bao tải. 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 1,53 | 1 m2 |
| 23 | Phá dỡ đá hộc bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 0,83 | 1m3 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn KT | 13 | Cái |
| 25 | Thả đá hộc tự tiêu năng ở đáy | Theo chỉ dẫn KT | 1,74 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NẠO VÉT ,GIA CỐ CỬA VÀO KHUỶNH GIỮA: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào. Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 220 | 1 m3 |
| 2 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật (gia cố phía dưới đan lát) | Theo chỉ dẫn KT | 15,3 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan lát, đan cắm, VM150 | Theo chỉ dẫn KT | 1,53 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan. Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0245 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan KT 0.1x0.5x0.5m | Theo chỉ dẫn KT | 5 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt các tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đan lát , đan cắm | Theo chỉ dẫn KT | 62 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: KÊNH TIÊU VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Đào đất kênh tiêu. Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 1.806,94 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất bờ kênh (đất tận dụng) | Theo chỉ dẫn KT | 1.449,07 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 304,2 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ đường bê tông, bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn KT | 1,78 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn KT | 287,6 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 1,92 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 2x4, M200 | Theo chỉ dẫn KT | 4,32 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Theo chỉ dẫn KT | 12,86 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục. Đkính ống <=400mm - ống L=2.5m | Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1 đoạn |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,72 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông hố van, hố ga. Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT | 7,46 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép tường. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT | 0,6838 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,1193 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn hố ga | Theo chỉ dẫn KT | 67,48 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M150 | Theo chỉ dẫn KT | 2,4 | 1 m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan-nắp hố ga | Theo chỉ dẫn KT | 0,0397 | 1 tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50 Kg | Theo chỉ dẫn KT | 16 | Cái |
| 18 | SXLD thép thang công tác. Đkính ống 27mm dày 2.1mm | Theo chỉ dẫn KT | 17 | 1 m |
| 19 | Sản xuất lưới chắn thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,9 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bitum , dán bao tảI, 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT | 2,36 | 1 m2 |
| 21 | -Bê tông tấm đan KT 0.1x0.5x0.5m,VM200 | Theo chỉ dẫn KT | 8,65 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn tấm đan KT 0.1x0.5x0.5m | Theo chỉ dẫn KT | 12 | 1 m2 |
| 23 | Cốt thép tấm đan KT 0.1x0.5x0.5m | Theo chỉ dẫn KT | 0,1311 | 1 tấn |
| 24 | Lắp đặt các tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, đan lát , đan cắm | Theo chỉ dẫn KT | 345 | Cái |
| 25 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật ở lòng hói (Phía dưới đan lát) | Theo chỉ dẫn KT | 86,5 | 1 m2 |
| 26 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài <=2.5m. Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 259 | 1 m |
| 27 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn KT | 1,02 | 1 m2 |
| 28 | Hoàn trả bê tông mặt đường. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,64 | 1 m3 |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM BƠM KHUỶNH LẦM | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào.Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 13 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT | 161,2 | 1 m3 |
| 3 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, cọc dài <=2.5m. Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT | 160 | 1 m |
| 4 | Ván khuôn bệ máy | Theo chỉ dẫn KT | 2 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn KT | 6,4 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn KT | 2,1 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT | 0,0068 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,008 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,0477 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,0098 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng. Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Theo chỉ dẫn KT | 0,05 | Tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm. Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông trụ đỡ ống. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 0,2 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 1,49 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà. Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT | 0,3 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông nền nhà. Vữa bê tông đá 2x4M250 | Theo chỉ dẫn KT | 0,17 | 1 m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm. Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M100 | Theo chỉ dẫn KT | 1,5 | 1 m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 9,15 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm. Vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn KT | 9,15 | 1 m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi. Chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn KT | 8 | 1 m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu. Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chỉ dẫn KT | 2,3 | 1 m2 |
| 22 | Sản xuất xà gồ bằng thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn KT | 0,018 | Tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng bách chống bão | Theo chỉ dẫn KT | 15 | Cái |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng gỗ nhóm 3 | Theo chỉ dẫn KT | 1,12 | 1m2 |
| 26 | SXLD máy bơm dầu mini | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt ống thép, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn KT | 13,9 | 1 m |
| 28 | LĐ cút thép BB 135 độ. Đkính cút 150mm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| 29 | LĐ cút thép BB 90 độ. Đkính cút 150mm | Theo chỉ dẫn KT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt rọ hút trạm bơm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm NPC.I -12-190-5.4 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bêtông ly tâm NPC.I -12-190-5.4 | Theo chỉ dẫn KT | 5 | cột |
| 3 | Ván khuôn bi giếng (1 bi-1) | Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 4 | Ván khuôn bi giếng (1 bi-2) | Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 5 | Móng giếng MG-1200 | Theo chỉ dẫn KT | 4 | móng |
| 6 | Móng giếng MG-1400 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | móng |
| 7 | Xà rẽ nhánh (XRN-1LT) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 8 | Xà néo góc (XNG-2LT) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ thẳng (XĐT) | Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 10 | Xà néo góc (XNG-1LT) | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 11 | Xà cầu chì tự rơi (XCCTR) | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 13 | Sứ chuỗi thuỷ tinh 24kV (+phụ kiện) | Theo chỉ dẫn KT | 12 | bộ |
| 14 | Tiếp địa R2C6 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 15 | Dây ACSR-70 | Theo chỉ dẫn KT | 918 | mét |
| 16 | Kẹp cáp AC-70 | Theo chỉ dẫn KT | 48 | cái |
| 17 | Lắp đặt cầu chì tự rơi LBFCO-3 pha | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: HẠ THẾ CẤP ĐIỆN CHO TRẠM BƠM KHUỶNH GIỮA | |||
| 1 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT NPC.I -8,5-160-2.0 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cột |
| 2 | Dựng cột bêtông ly tâm BTLT NPC.I -8,5-160-4.0 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cột |
| 3 | Ván khuôn bi giếng (1 bi-1000) | Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bi giếng (1 bi-1200) | Theo chỉ dẫn KT | 0 | m2 |
| 5 | Móng giếng MG-1000 | Theo chỉ dẫn KT | 4 | móng |
| 6 | Móng giếng MG-1200 | Theo chỉ dẫn KT | 1 | móng |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC - A(4x120mm2) | Theo chỉ dẫn KT | 203,4625 | mét |
| 8 | Bulong móc | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 9 | Giá móc CVX A95 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 10 | Đai thép + Khoá đai | Theo chỉ dẫn KT | 8 | cái |
| 11 | Khoá đỡ CVX A120 | Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng CVX A120 | Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 13 | Tiếp địa RC-4 | Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt dây loại CXV2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 25 | m |
| 2 | Lắp đặt dây loại CXV2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây loại CXV3x35mm2 | Theo chỉ dẫn KT | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo chỉ dẫn KT | 59 | m |
| 5 | Lắp đặt bảng điện | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 6 | Lắp công tắc đôi 16A | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 7 | Lắp ổ cắm đôi 16A | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bóng đèn led 15W | Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện hạ thế nhà trạm bơm Khuỷnh Giữa | Vật liệu bao gồm: 01 MCCB 3P-75A-22kA; 01 MCCB 1P-15A-1,5kA; 01 Contactor 3 pha 75A; 01 Vỏ tủ điện 20x40x50, thanh cái và các chi tiết gá tủ gắn vào tường; 12 bộ cos đồng và các vật liệu phụ khác | 1 | tủ |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo chỉ dẫn KT | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV | Theo chỉ dẫn KT | 3 | pha |
| 3 | Thí nghiệm thụ điện <=1000V | Theo chỉ dẫn KT | 1 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV | Theo chỉ dẫn KT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Theo chỉ dẫn KT | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm | Theo chỉ dẫn KT | 1 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm aptomat, KĐT dòng <=300A | Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP 100kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Thiết bị trạm | Vật liệu bao gồm: 01 máy biến áp 100kVA-22/0.4kV; 03 Thu lôi van 18/15,3kV MCOV | 1 | trạm |
| 2 | Tủ điện hạ thế trọn bộ (150A) | Vật liệu bao gồm: 01 Công tơ hữu công 3 pha 5A-220/380V; 01 Công tơ vô công 3 pha 5A-220/380V; 01 Volmet 0-500V (VN); 03 Ampemet 0-150A; 03 Máy biến dòng 150/5A; 01 MCCB 3P-150A-37kA loại chỉnh dòng; 01 Chuyển mạch vôn; 01 Võ tủ sơn tĩnh điện d1.5 (350x1000x1200) thanh cái đồng và chi tiết gá tủ vào cột; 16,0 m Dây CXV(2x2.5)-0,6/1kV; và các vật liệu phụ khác | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế (30kVAR) | Vật liệu bao gồm: 01 Tụ bù hạ thế 30kVAr; 01 MCCB 3P-60A-22kA; 01 Vỏ tủ tụ bù d1.5 kt(250x450x550) sơn tĩnh điện; 06 Đầu cốt đồng các loại; 01 cuộn Băng cách điện; 4,0m Cáp CXV-(3x35)-0,6/1kV | 1 | tủ |
| 4 | Vật liệu điện | Vật liệu bao gồm: 24,0m Cáp AX1V-70-12/20(24)kV; 8,0m Cáp đồng bọc (3CXV150+1CXV95)-1kV; 24 Đầu cốt đồng các loại; 02 cuộn Băng cách điện; 03 Cầu chì tự rơi LBFCO-22-100A; 03 bộ Kẹp cáp AC-70 - 3 bulon; 02 bộ Biển tên trạm + biển báo an toàn | 1 | trạm |
| 5 | Xà đỡ lèo - XĐL | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 6 | Xà cầu chì tự rơi | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ MBA | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đặt chống sét van | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 9 | Chi tiết kẹp cố định cáp | Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 10 | Xà đỡ tủ điện | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 11 | Tiếp địa trạm Rtram24 | Vật liệu bao gồm: 274,60 kg Cọc tiếp đất thép L63x63x6 dài 2.0m (mạ kẽm nhúng nóng); 110kg Dây tiếp đất thép d12 (mạ kẽm nhúng nóng); 02 bộ Bulon + Ecu M14x50 ; 0,8kg Thép dẹt 50x5; 1,63kg Que hàn; 18,0m Dây đồng M50 | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đầu cốt ép | Theo chỉ dẫn KT | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp hạ thế | Theo chỉ dẫn KT | 2 | đầu |
| 15 | Lắp tủ điện hạ thế | Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 17 | Lắp bộ tăng đơ giữ MBA | Theo chỉ dẫn KT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi