Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200861826-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Phú Diễn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200859599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Bắc Từ Liêm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 17:22:00 đến ngày 2020-08-28 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,494,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỆ SINH NHÀ B + C | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,192 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,879 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,879 | 1m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,373 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,37 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bục bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,175 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,145 | m2 |
| 9 | Hút bể phốt, thông tắc đường ống bằng xe 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,355 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,5 | m |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,142 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,391 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,391 | m3 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 23 | Sửa chữa, hàn vá hóa sắt tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | m2 |
| 25 | Cửa sổ mở hất 1 kính an toàn 6.38mm sử dụng thanh nhựa uPVC Sparlee phụ kiện kim khí đồng bộ GQ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,285 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhựa uPVC Sparlee kính 6,38mm PKKK hãng GQ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 27 | Làm trần nhôm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,126 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,199 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm AC-02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,157 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,199 | m2 |
| 32 | Đắp cát nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,373 | m3 |
| 33 | Lát đá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,859 | m3 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,425 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 37 | Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG 845 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp dựng siphong lavabo + tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 41 | Cung cấp lắp dựng dây cấp lavabo+xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt giá treo khu WC bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Khung đỡ bằng thép hộp 50x50x5 đặt chậu rửa WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 49 | Vách ngăn Comparct HPL dày 12mm, chịu nước bề mặt chống chày xước, phụ kiện bản lề, chân giữ, chốt khóa ... inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,188 | m2 |
| B | CẤP NƯỚC WC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt , cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng D32 (bích vân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cung cấp, bang tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D25 (bích vân hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,654 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt ba chac PVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 13 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| D | ĐIỆN WC: | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,089 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,321 | m3 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng Máng thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,606 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đai treo ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,753 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng bản mã 500x200x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,011 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,684 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,305 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,305 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,231 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,721 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,271 | m3 |
| F | LÁT NỀN: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,902 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,902 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,902 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,567 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,567 | m3 |
| G | CẤP NƯỚC PHÒNG TH SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp dựng băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Cung câp,lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC PHÒNG TH SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính cút d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi