Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200861826-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THCS Phú Diễn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200859599
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Bắc Từ Liêm
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 17:22:00 đến ngày 2020-08-28 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,494,693,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHU VỆ SINH NHÀ B + C
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,192 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m3
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,879 m2
4 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,879 1m2
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,373 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,37 m2
7 Phá dỡ bục bệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,175 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,145 m2
9 Hút bể phốt, thông tắc đường ống bằng xe 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 xe
10 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
12 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
13 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,355 m2
14 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,5 m
15 Tháo dỡ hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m2
16 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,142 m2
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,391 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,391 m3
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,328 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,328 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m2
23 Sửa chữa, hàn vá hóa sắt tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,61 m2
25 Cửa sổ mở hất 1 kính an toàn 6.38mm sử dụng thanh nhựa uPVC Sparlee phụ kiện kim khí đồng bộ GQ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,285 m2
26 Cửa đi 1 cánh mở quay thanh nhựa uPVC Sparlee kính 6,38mm PKKK hãng GQ hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,54 m2
27 Làm trần nhôm khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,126 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,199 m2
29 Quét dung dịch chống thấm AC-02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,157 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,004 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,199 m2
32 Đắp cát nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,373 m3
33 Lát đá cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,859 m3
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,425 m2
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
37 Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG 845 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
38 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
39 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
40 Cung cấp lắp dựng siphong lavabo + tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
41 Cung cấp lắp dựng dây cấp lavabo+xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
44 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
45 Lắp đặt giá treo khu WC bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
46 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Khung đỡ bằng thép hộp 50x50x5 đặt chậu rửa WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
48 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
49 Vách ngăn Comparct HPL dày 12mm, chịu nước bề mặt chống chày xước, phụ kiện bản lề, chân giữ, chốt khóa ... inox 304 đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,188 m2
B CẤP NƯỚC WC:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
3 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt măng sông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt , cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
7 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
9 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
10 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
11 Cung cấp, lắp đặt van khóa đồng D32 (bích vân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Cung cấp, bang tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cuộn
13 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
14 Cung cấp, lắp đặt van khóa D25 (bích vân hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C THOÁT NƯỚC WC
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,654 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m
5 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
12 Lắp đặt ba chac PVC, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
13 Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
14 Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=110/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
16 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=90/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn d=75/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
19 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
D ĐIỆN WC:
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
4 Lắp đặt các loại đèn ốp trần đèn downlight chống ẩm âm trần D110-11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 441 m
E NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,089 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 tấn
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,321 m3
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 100m2
5 Cung cấp, lắp dựng Máng thu nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,606 m
6 Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,56 m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
8 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đai treo ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,753 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,555 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,555 tấn
15 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,667 tấn
17 Cung cấp, lắp dựng bản mã 500x200x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,011 m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,468 m3
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,684 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,305 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,305 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,721 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,406 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,271 m3
F LÁT NỀN:
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,902 m2
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,902 1m2
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,902 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,567 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,567 m3
G CẤP NƯỚC PHÒNG TH SINH
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
13 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Cung cấp, lắp đặt van khóa D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cung cấp, lắp dựng băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
16 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Cung câp,lắp đặt van khóa D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H THOÁT NƯỚC PHÒNG TH SINH
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ba chạc PVC, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn d=90/75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt chếch PVC, đường kính cút d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn d=75/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
11 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->