Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp điểm trường Đồng Mỏ, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200830143-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp điểm trường Đồng Mỏ, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200829912
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-11 17:06:00 đến ngày 2020-08-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,086,641,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp: A= B+C+D+E+F+G+H+I
B B: Đường dân sinh
1 Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng san nền ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp III (tận dụng san nền ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 257,3 m3
3 Cày xới, lu lèn nền đường K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 797 m2
4 Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 122 m3
5 Lót nilon 2 lớp chống mất nước mi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.594 m2
6 Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 ( bê tông thương phẩm ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 164,13 m3
7 Thi công khe co Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 126 m
C C: San nền
1 Phát quang cây bụi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5.615 m2
2 Đào sân trường, đất cấp 3 ( tận dụng san nền ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 381 m3
3 Đắp nền sân độ chặt K=0,90 ( sản xuất phần đất thiếu sau khi tận dụng đất đào nền đường, khuôn đường, hạ cos sân trường ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6.865 m3
D D: Phá dỡ: D= D1+D2
E D1: Cổng
1 Tháo dỡ cánh cổng + biển tên Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,895 m2
2 Phá dỡ trụ cổng xây gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,08 m3
F D2: Nhà công vụ
1 Tháo dỡ mái fipro xi măng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,92 m2
2 Tháo dỡ mái ngói Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 113,472 m2
3 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,13 m2
4 Phá dỡ hệ thống nhà cũ kết cấu gạch Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 65,15 m3
G E: Cổng và Nhà bảo vệ: E= E1+E2
H E1: Xây dựng Cổng và nhà bảo vệ
1 Đào hố móng, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,66 m3
2 Phá dỡ sân bê tông cũ vị trí cổng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,81 m3
3 BT lót móng , đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,87 m3
4 BT móng, đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,31 m3
5 SXLD Cốt thép móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 111 kg
6 BT giằng móng, đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,58 m3
7 SXLD Cốt thép giằng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 450 kg
8 Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,187 m3
9 Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250,9 m3
10 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,9 m3
11 Bê tông hoàn trả sân, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,2319 m3
12 BT cột đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,42 m3
13 SXLD Cốt thép cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 460 kg
14 BT dầm, đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,06 m3
15 SXLD Cốt thép dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 332 kg
16 BT sàn mái, đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,41 m3
17 SXLD Cốt thép sàn mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 508 kg
18 BT lanh tô, đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,33 m3
19 SXLD Cốt thép lanh tô Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 kg
20 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4923 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,578 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37,0864 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99,57 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,7 m
25 Quét dung dịch chống thấm mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55,39 m2
26 Láng mái dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,43 m2
27 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m
28 Cung cấp, ốp gạch thẻ hông nhà, tường cạnh cổng kích thước 120x300mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0738 m2
29 Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68,6644 m2
30 Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,6165 m2
31 SXLD cửa sổ mở trượt nhôm dày 1,1mm đến 1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,4 m2
32 SXLD cửa đi 1 cánh nhôm dày 1,1mm đến 1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,16 m2
33 Cung cấp, lát nền gạch ceramic kích thước 400x400, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4064 m2
34 Cung cấp, ốp chân tường gạch kích thước 120x400mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2384 m2
35 Sản xuất lắp dựng và hoàn thiện cổng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,18 m2
36 Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện biển tên trường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
I E2: Cấp điện Cổng và nhà bảo vệ
1 Cung cấp, lắp đặt Hộp điện tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
2 Cung cấp, lắp đặt đèn tuyp LED 1x1,2m (1x20W-220V) + hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Cung cấp, lắp đặt đèn LED Panel ốp trần D240-20W Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
4 Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt + đế âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường + đế âm 16A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P -15A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P -30A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
9 Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
10 Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 45 m
11 Cung cấp, lắp đặt ống PVC luồn dây D16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55 m
12 Cung cấp, lắp đặt ống HDPE xoắn luồn dây D40/30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
J F: Kè và tường rào
1 Đào móng kè, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 719,51 m3
2 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 297,85 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,9481 m3
4 Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 686,65 m3
5 Đá 4x6 làm tầng lọc ngược thoát nước lưng kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3587 m3
6 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D60 thoát nước lưng kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 205 m
7 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,8 m2
8 Xây cột, trụ hàng rào gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,0161 m3
9 BT giằng đỉnh kè, đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,66 m3
10 SXLD Cốt thép giằng đỉnh kè Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3.504 kg
11 Xây chân tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,4321 m3
12 Xây tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,2224 m3
13 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.829,4602 m2
14 Trát trụ, cột hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 340,9637 m2
15 Sơn tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2.170,4239 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 272,86 m
17 Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện hàng rào sắt đặc 14x14 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.400,8 kg
K G: Thoát nước mưa
1 Đào móng rãnh thoát nước , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 409,96 m3
2 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 249,22 m3
3 BT móng đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 44,91 m3
4 Xây rãnh + hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,4034 m3
5 Láng đáy rãnh + hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 117 m2
6 Trát rãnh + hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 378,35 m2
7 BT giằng rãnh + hố ga đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,64 m3
8 SXLD Cốt thép giằng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 912,3 kg
9 BT tấm đan rãnh + hố ga đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,13 m3
10 SXLD Cốt thép tấm đan Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.096,5 kg
11 Lắp đặt tấm đan cống + hố ga TL 65kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 558 cấu kiện
L H: Cây xanh
1 Đào và vận chuyển cây hiện trạng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cây
2 Đào hố trồng cây, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51 m3
3 Trồng và bảo dưỡng cây sấu, cao 3-3,5m, D gốc 10-12cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51 cây
4 Lấp đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,5 m3
5 Bê tông lót tường bồn cây, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,262 m3
6 Xây bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,1764 m3
7 Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 143,208 m2
M I: Đường dây 0,4KV: I=I1+I2+I3+I4+I5+I6+I7+I8+I9
N I1: Cột điện
1 Cung cấp, lắp dựng Cột NPC.I.8,5-190-4.3kN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cột
O I2: Móng cột M-8,5
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,23 m3
2 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,58 m3
3 BT móng, đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,2 m3
4 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,87 m3
P I3: Móng cột MK-8,5
1 Đào móng cột, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,55 m3
2 BT lót móng đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 m3
3 BT móng, đá 2x4 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,3 m3
4 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 m3
Q I4: Tiếp địa R2C
1 Đào móng tiếp địa, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 m3
2 Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,4 kg
3 Cung cấp, lắp dựng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng dài L=2,5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cọc
4 Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 m3
5 Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 218 m
R I5: Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Cung cấp, lắp đặt Đai thép + khóa đai thép không rỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt Kẹp siết vặn xoắn 50-95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt Ốp cột F16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt Ghíp điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Cái
5 Cung cấp, lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
S I6: Lắp đặt công tơ
1 Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cái
2 Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV vào nhà dân (TB:30m/hộ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 630 m
3 Cung cấp, ép đầu cốt M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84 Đầu cốt
4 Làm đầu cáp sau công tơ vào nhà dân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42 1 đầu cáp (3 pha)
T I7: Phụ kiện điện chiếu sáng
1 Cung cấp, lắp đặt Kẹp siết vặn xoắn 25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
2 Cung cấp, lắp đặt Ốp cột F16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
3 Cung cấp, lắp đặt Ghíp điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
4 Cung cấp, lắp đặt Đai thép + khóa đai thép không rỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
5 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cần đèn
6 Lắp chao cao áp (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
7 Lắp đặt Dây dẫn ABC-4x16mm2 (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,057 km/dây
U I8: Thu hồi vật tư
1 Thu hồi cột điện bằng cần cầu kết hợp thủ công chiều cao cột <=8m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 1 cột
2 Thu hồi dây dẫn ABC-4x50mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 195,2 1m dây
3 Thu hồi dây dẫn ABC-4x16mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,4 1m dây
V I9: Thí nghiệm
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 1 sợi, 1 ruột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->