Gói thầu: Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp điểm trường Đồng Mỏ, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200830143-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp điểm trường Đồng Mỏ, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829912 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-11 17:06:00 đến ngày 2020-08-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,086,641,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp: A= B+C+D+E+F+G+H+I | |||
| B | B: Đường dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng san nền ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III (tận dụng san nền ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 257,3 | m3 |
| 3 | Cày xới, lu lèn nền đường K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 797 | m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 122 | m3 |
| 5 | Lót nilon 2 lớp chống mất nước mi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.594 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 ( bê tông thương phẩm ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 164,13 | m3 |
| 7 | Thi công khe co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 126 | m |
| C | C: San nền | |||
| 1 | Phát quang cây bụi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5.615 | m2 |
| 2 | Đào sân trường, đất cấp 3 ( tận dụng san nền ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 381 | m3 |
| 3 | Đắp nền sân độ chặt K=0,90 ( sản xuất phần đất thiếu sau khi tận dụng đất đào nền đường, khuôn đường, hạ cos sân trường ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.865 | m3 |
| D | D: Phá dỡ: D= D1+D2 | |||
| E | D1: Cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng + biển tên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,895 | m2 |
| 2 | Phá dỡ trụ cổng xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,08 | m3 |
| F | D2: Nhà công vụ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái fipro xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 113,472 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,13 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hệ thống nhà cũ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 65,15 | m3 |
| G | E: Cổng và Nhà bảo vệ: E= E1+E2 | |||
| H | E1: Xây dựng Cổng và nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,66 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sân bê tông cũ vị trí cổng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,81 | m3 |
| 3 | BT lót móng , đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,87 | m3 |
| 4 | BT móng, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,31 | m3 |
| 5 | SXLD Cốt thép móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111 | kg |
| 6 | BT giằng móng, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,58 | m3 |
| 7 | SXLD Cốt thép giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 450 | kg |
| 8 | Xây móng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,187 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền nhà, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250,9 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,9 | m3 |
| 11 | Bê tông hoàn trả sân, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,2319 | m3 |
| 12 | BT cột đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,42 | m3 |
| 13 | SXLD Cốt thép cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 460 | kg |
| 14 | BT dầm, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,06 | m3 |
| 15 | SXLD Cốt thép dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 332 | kg |
| 16 | BT sàn mái, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,41 | m3 |
| 17 | SXLD Cốt thép sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 508 | kg |
| 18 | BT lanh tô, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,33 | m3 |
| 19 | SXLD Cốt thép lanh tô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 20 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4923 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,578 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37,0864 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,57 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,7 | m |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,39 | m2 |
| 26 | Láng mái dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,43 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 28 | Cung cấp, ốp gạch thẻ hông nhà, tường cạnh cổng kích thước 120x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0738 | m2 |
| 29 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,6644 | m2 |
| 30 | Sơn ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,6165 | m2 |
| 31 | SXLD cửa sổ mở trượt nhôm dày 1,1mm đến 1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 32 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm dày 1,1mm đến 1,5mm, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lát nền gạch ceramic kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4064 | m2 |
| 34 | Cung cấp, ốp chân tường gạch kích thước 120x400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2384 | m2 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng và hoàn thiện cổng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,18 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện biển tên trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| I | E2: Cấp điện Cổng và nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Hộp điện tôn sơn tĩnh điện 300x200x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuyp LED 1x1,2m (1x20W-220V) + hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn LED Panel ốp trần D240-20W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 3 hạt + mặt + đế âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường + đế âm 16A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P -15A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 2P -30A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC luồn dây D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE xoắn luồn dây D40/30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| J | F: Kè và tường rào | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 719,51 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 297,85 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,9481 | m3 |
| 4 | Xây tường kè đá hộc, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 686,65 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 làm tầng lọc ngược thoát nước lưng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3587 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa PVC D60 thoát nước lưng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 205 | m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,8 | m2 |
| 8 | Xây cột, trụ hàng rào gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,0161 | m3 |
| 9 | BT giằng đỉnh kè, đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,66 | m3 |
| 10 | SXLD Cốt thép giằng đỉnh kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3.504 | kg |
| 11 | Xây chân tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,4321 | m3 |
| 12 | Xây tường rào gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,2224 | m3 |
| 13 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.829,4602 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 340,9637 | m2 |
| 15 | Sơn tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.170,4239 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 272,86 | m |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và hoàn thiện hàng rào sắt đặc 14x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.400,8 | kg |
| K | G: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 409,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 249,22 | m3 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,91 | m3 |
| 4 | Xây rãnh + hố ga gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,4034 | m3 |
| 5 | Láng đáy rãnh + hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117 | m2 |
| 6 | Trát rãnh + hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 378,35 | m2 |
| 7 | BT giằng rãnh + hố ga đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,64 | m3 |
| 8 | SXLD Cốt thép giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 912,3 | kg |
| 9 | BT tấm đan rãnh + hố ga đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,13 | m3 |
| 10 | SXLD Cốt thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.096,5 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan cống + hố ga TL 65kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 558 | cấu kiện |
| L | H: Cây xanh | |||
| 1 | Đào và vận chuyển cây hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 2 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | m3 |
| 3 | Trồng và bảo dưỡng cây sấu, cao 3-3,5m, D gốc 10-12cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51 | cây |
| 4 | Lấp đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,5 | m3 |
| 5 | Bê tông lót tường bồn cây, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,262 | m3 |
| 6 | Xây bồn cây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,1764 | m3 |
| 7 | Trát bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143,208 | m2 |
| M | I: Đường dây 0,4KV: I=I1+I2+I3+I4+I5+I6+I7+I8+I9 | |||
| N | I1: Cột điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng Cột NPC.I.8,5-190-4.3kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cột |
| O | I2: Móng cột M-8,5 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,23 | m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | BT móng, đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,87 | m3 |
| P | I3: Móng cột MK-8,5 | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,55 | m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | m3 |
| 3 | BT móng, đá 2x4 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| Q | I4: Tiếp địa R2C | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4 | kg |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng dài L=2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cọc |
| 4 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 218 | m |
| R | I5: Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Đai thép + khóa đai thép không rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp siết vặn xoắn 50-95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ốp cột F16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Ghíp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| S | I6: Lắp đặt công tơ | |||
| 1 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV vào nhà dân (TB:30m/hộ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 630 | m |
| 3 | Cung cấp, ép đầu cốt M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | Đầu cốt |
| 4 | Làm đầu cáp sau công tơ vào nhà dân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| T | I7: Phụ kiện điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp siết vặn xoắn 25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Ốp cột F16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Ghíp điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đai thép + khóa đai thép không rỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cần đèn |
| 6 | Lắp chao cao áp (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Dây dẫn ABC-4x16mm2 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,057 | km/dây |
| U | I8: Thu hồi vật tư | |||
| 1 | Thu hồi cột điện bằng cần cầu kết hợp thủ công chiều cao cột <=8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | 1 cột |
| 2 | Thu hồi dây dẫn ABC-4x50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195,2 | 1m dây |
| 3 | Thu hồi dây dẫn ABC-4x16mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,4 | 1m dây |
| V | I9: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 sợi, 1 ruột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi