Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865389-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG MẦM NON ÁNH SAO
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp
Số hiệu KHLCNT 20200733745
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 12:04:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,354,543,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành (nếu có) Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 Khoản
B Cải tạo, sửa chữa khu bếp
1 Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,104 m3
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 4,8 m
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10,236 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 42,748 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 74,086 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 59,379 m2
7 Tháo dỡ hệ thống kỹ thuật cũ: hệ thống cấp nước, tủ cơm, bếp ga, cấp ga, máy lọc nước… Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 công
8 Cạo bỏ lớp sơn hoa cửa sắt cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,508 m2
9 Tháo dỡ cửa hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 công
10 Xây tường bịt khu sơ chế gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2,137 m3
11 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1,805 m2
12 Sơn sắt thép hoa cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5,51 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3,599 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 60,3 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 16,29 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 66,199 m2
17 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 110,649 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 67 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 31,295 m2
20 Cung cấp cửa nhôm dày 1,2mm màu ghi xám kính trắng an toàn dày 6,38 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,278 m2
21 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 17,278 m2
22 Cung cấp và lắp đặt cửa lưới chống côn trùng cho các cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,313 m2
23 Lắp dựng cửa lưới chống côn trùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7,313 m2
24 Trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần thả tiêu chuẩn 600x600 dày 9mm, hệ khung xương Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 65,3 m2
25 Lắp đặt các thiết bị rời trong bếp: Bàn bếp, kệ bếp, xe đẩy, chảo nấu, nồi… Vệ sinh, bảo dưỡng, gia cố hệ thống hút mùi cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 công
26 Lắp đặt hệ thống hút mùi trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20 công
27 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 200A 36kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
28 Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 28 m
29 Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 80 m
30 Dây tiếp địa 1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 80 m
31 Cung cấp và lắp đặt ống HPDE 105/80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,28 100m
32 Cung cấp và lắp đặt ống HPDE 85/65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,7 100m
33 Cung cấp Đai giữ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20 cái
34 Cung cấp Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 50 cái
35 Cung cấp và lắp đặt tủ điện trong bếp 800x600x250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 hộp
36 Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
37 Lắp đặt cầu chì kiểu AT 2-5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
38 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 200A 36kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
39 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 40A 18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
40 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 32A 18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
41 Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 20A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
42 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 25A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 cái
43 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 16A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
44 Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 10A 4.5kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
45 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10 + 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 25 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+ 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 160 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x4 + 1x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 30 m
48 Dây CU/PVC 1x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 300 m
49 Dây CU/PVC 1x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 600 m
50 Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20 m
51 Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 150 m
52 Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 110 m
53 Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 200 m
54 Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 50 m
55 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
56 Lắp đặt đèn dowlight âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 39 bộ
57 Lắp đặt ổ cắm đội 3 chấu + Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 8 cái
58 Lắp đặt ổ cắm 3 pha công nghiệp + Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
59 Lắp đặt công tắc đội Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
60 Lắp đặt tủ báo cháy 1 kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
61 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 5 đèn
62 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 5 chuông
63 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CU/PVC/PVC-FR10x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 20 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CU/PVC/PVC-FR2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 60 m
65 Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15 m
66 Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 40 m
67 Lắp đặt máng cáp 150x100 có nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 30 m
68 Lắp đặt cút máng 150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 2 cái
69 Lắp đặt tê máng 150x100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 7 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,4 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,15 100m
72 Lắp đặt ống thông gió, chu vi ống <=1,13m, hộp Inox D50x50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 30 m
73 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 81 cái
74 Lắp đặt chậu rửa 3 hố Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 1 bộ
75 Lắp đặt vòi rửa tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 30 bộ
76 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,05 100m
77 Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,2 100m
78 Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,05 100m
79 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 0,05 100m
80 Lắp đặt măng sông UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
81 Lắp đặt Y thu UPVC D76/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
82 Lắp đặt Y thu UPVC D76/48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
83 Lắp đặt tê UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 6 cái
84 Lắp đặt chếch UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 15 cái
85 Lắp đặt chếch UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 5 cái
86 Lắp đặt chếch UPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
87 Lắp đặt cút UPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 10 cái
88 Lắp đặt si phông UPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt 3 cái
C Thiết bị khu bếp - thiết bị chính
1 Bếp từ công nghiệp đôi bằng - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành) :1293 x 702 x 507 x 553<br/>- Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox304<br/>- Sức chịu tải của bếp 500kg<br/>- Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C<br/>- Kích thước mặt kính chịu nhiệt 400x400<br/>- Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy đinh không quá 15%)<br/>- Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
2 Bếp từ công nghiệp đôi lõm kính - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành) :1288 x 701 x 703 x 355 - Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox 304 - Sức chịu tải của bếp 500kg - Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C - Kích thước mặt kính chịu nhiệt đường kính D400 - Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy đinh không quá 15%) - Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
3 Tủ cơm công nghiệp 1 cánh 12 Kw - Kích thước (Dài x Rộng x Cao) :710 x 660 x 1600 - Van xả áp đồng bộ đảm bảo an toàn - Hệ thống cấp nước tự động bằng van phao, thoát nước bằng van xả đáy - Vỏ ngoài và khung bằng Inox 304 - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trí và hệ thống phanh hãm - Tủ sử dụng hệ điều khiển điện tử (Smart) - Công suất: 12kw/380v - Tủ nấu:12 khay - Trọng lượng tủ: 75kg - Nhiệt độ: 100 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 1 cái
4 Bàn chặt - Kích thước (Dài x Rộng x Cao) :1500 x 750 x 850 - Chất liệu: Inox 201 - Bàn có 1 giá phẳng - Độ chịu tải phân bố: 500kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 5 cái
5 Xe đẩy 3 tầng - Kích thước (Dài x Rộng x Cao) :900 x 600 x 1200 - Xe đẩy bằng inox 201 - Xe đẩy có 3 tầng giá phẳng và hệ thống bánh xe di chuyển - Độ chịu tải phân bố: 100kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 2 cái
6 Nồi 450x450 - Kích thước (Đường kính x Cao) :450x450 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1 mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4.9 mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 4 cái
7 Nồi 400x400 - Kích thước (Đường kính x Cao) :400x400 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1 mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4.9 mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 3 cái
8 Nồi 350x350 - Kích thước (Đường kính x Cao) :350x350 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1 mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4.9 mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 4 cái
9 Chảo D500 - Kích thước đường kính: D500 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1.2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 4 cái
10 Chảo D400 - Kích thước đường kính: D400 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1.2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 2 cái
11 Bàn soạn - Kích thước (Dài x Rộng x Cao) :1500 x 750 x 850 - Chất liệu: Inox 201 - Bàn có 1 giá phẳng - Độ chịu tải phân bố: 500kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 5 cái
12 Hệ thống hút mùi công nghiệp 5HP (6750x900, đường ống 5m) - Lưu lượng gió ≥ 6000m3/h. - Độ ồn ≤ 80dBA. - Xuất xứ: Việt Nam 1 hệ thống
D Thiết bị khu bếp - thiết bị khác
1 Máy rửa bát - Kích thước (Dài x Rộng x Cao) :(620-790) x (650-800)x (1350-1540)<br/>- Công suất : 3Kw-9.6Kw<br/>- Vỏ máy và hệ khung bằng Inox<br/>- Số lượng bát rửa: 900~1500bát/h<br/>- Máy tiết kiệm điện năng<br/>- Kích thước khi lắp đặt phù hợp với kích thước thực tế.<br/>- Xuất xứ: Hàng nhập khẩu. 1 cái
2 Khay đồ xôi - Kích thước: 600x400x50mm - Chất liệu: Inox 201 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương 3 cái
3 Máy say sinh tố - Công suất: 2200W - Điện áp: 220V/50HZ - Trọng lượng: 6kg - Thân máy: Nhựa ABS - Dung tích cối xay: 4 Lít - Tần số vòng quay: 45000 vòng/phút - Chức năng tự động ngắt: Tự động ngắt khi quá nhiệt bảo vệ máy an toàn - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương 1 cái
4 Máy xay thịt công nghiệp - Kích thước: 440x215x520mm - Công suất xay thịt: 198kg/1h - Công suất: 800W - Trọng lượng: 21kg - Điện áp: 230V/50HZ/1P - Xuất xứ: Châu âu 1 cái
5 Máy cắt thái rau củ quả - Tốc độ cắt 300 vòng/ phút - Kích thước ( Cao x dài x rộng): 280x510x510mm - Trọng lượng: 18,5kg - Công suất: 500W-600W - Điện áp: 230V/50HZ/1P - Xuất xứ: Châu âu 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->