Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865389-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG MẦM NON ÁNH SAO |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 12:04:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,543,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành (nếu có) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | Khoản |
| B | Cải tạo, sửa chữa khu bếp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,104 | m3 |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 4,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10,236 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 42,748 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 74,086 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 59,379 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống kỹ thuật cũ: hệ thống cấp nước, tủ cơm, bếp ga, cấp ga, máy lọc nước… | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | công |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn hoa cửa sắt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,508 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | công |
| 10 | Xây tường bịt khu sơ chế gạch 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2,137 | m3 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1,805 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép hoa cửa sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5,51 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3,599 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 60,3 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 16,29 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 66,199 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 110,649 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,36 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 67 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 31,295 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa nhôm dày 1,2mm màu ghi xám kính trắng an toàn dày 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,278 | m2 |
| 21 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 17,278 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cửa lưới chống côn trùng cho các cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,313 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa lưới chống côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7,313 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm trần thả tiêu chuẩn 600x600 dày 9mm, hệ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 65,3 | m2 |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị rời trong bếp: Bàn bếp, kệ bếp, xe đẩy, chảo nấu, nồi… Vệ sinh, bảo dưỡng, gia cố hệ thống hút mùi cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | công |
| 26 | Lắp đặt hệ thống hút mùi trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | công |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 200A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 28 | m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cáp CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | m |
| 30 | Dây tiếp địa 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 80 | m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống HPDE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,28 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt ống HPDE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,7 | 100m |
| 33 | Cung cấp Đai giữ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | cái |
| 34 | Cung cấp Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện trong bếp 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | hộp |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cầu chì kiểu AT 2-5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 200A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 32A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3P 20A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 16A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 1P 10A 4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10 + 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 25 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+ 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 160 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x4 + 1x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 48 | Dây CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 300 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 600 | m |
| 50 | Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 110 | m |
| 53 | Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 200 | m |
| 54 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn dowlight âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 39 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đội 3 chấu + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm 3 pha công nghiệp + Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc đội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ báo cháy 1 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | 5 đèn |
| 62 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | 5 chuông |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CU/PVC/PVC-FR10x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 20 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây CU/PVC/PVC-FR2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 60 | m |
| 65 | Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | m |
| 66 | Lắp đặt ống cứng luồn dây đi chìm D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt máng cáp 150x100 có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt cút máng 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê máng 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 7 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,4 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thông gió, chu vi ống <=1,13m, hộp Inox D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 81 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 3 hố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 30 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,2 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt măng sông UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y thu UPVC D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y thu UPVC D76/48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê UPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 15 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt si phông UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V, BV TKTC được duyệt | 3 | cái |
| C | Thiết bị khu bếp - thiết bị chính | |||
| 1 | Bếp từ công nghiệp đôi bằng | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành) :1293 x 702 x 507 x 553<br/>- Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox304<br/>- Sức chịu tải của bếp 500kg<br/>- Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C<br/>- Kích thước mặt kính chịu nhiệt 400x400<br/>- Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy đinh không quá 15%)<br/>- Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA<br/>- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 2 | Bếp từ công nghiệp đôi lõm kính | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao x Cao thành) :1288 x 701 x 703 x 355 - Vỏ ngoài và khung bếp bằng Inox 304 - Sức chịu tải của bếp 500kg - Mặt bếp sử dụng kích chịu nhiệt cao: 1000độ C - Kích thước mặt kính chịu nhiệt đường kính D400 - Công suất bếp: 8Kw cho mỗi bếp (sai số so với mức quy đinh không quá 15%) - Dòng điện rò giữa bộ phận mang điện và bình chứa chất lỏng <3,5mA - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 3 | Tủ cơm công nghiệp 1 cánh 12 Kw | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao) :710 x 660 x 1600 - Van xả áp đồng bộ đảm bảo an toàn - Hệ thống cấp nước tự động bằng van phao, thoát nước bằng van xả đáy - Vỏ ngoài và khung bằng Inox 304 - Tủ có hệ thống bánh xe để tiện di chuyển vị trí và hệ thống phanh hãm - Tủ sử dụng hệ điều khiển điện tử (Smart) - Công suất: 12kw/380v - Tủ nấu:12 khay - Trọng lượng tủ: 75kg - Nhiệt độ: 100 độ C - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Bàn chặt | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao) :1500 x 750 x 850 - Chất liệu: Inox 201 - Bàn có 1 giá phẳng - Độ chịu tải phân bố: 500kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 5 | cái |
| 5 | Xe đẩy 3 tầng | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao) :900 x 600 x 1200 - Xe đẩy bằng inox 201 - Xe đẩy có 3 tầng giá phẳng và hệ thống bánh xe di chuyển - Độ chịu tải phân bố: 100kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 2 | cái |
| 6 | Nồi 450x450 | - Kích thước (Đường kính x Cao) :450x450 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1 mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4.9 mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái |
| 7 | Nồi 400x400 | - Kích thước (Đường kính x Cao) :400x400 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1 mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4.9 mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 3 | cái |
| 8 | Nồi 350x350 | - Kích thước (Đường kính x Cao) :350x350 - Chất liệu: Inox 201 - Độ dày thân nồi lớn hơn bằng 1 mm, độ dày đế nồi lớn hơn bằng 4.9 mm - Lực ép làm miệng nồi biến dạng xuống 50mm lớn hơn 80kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái |
| 9 | Chảo D500 | - Kích thước đường kính: D500 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1.2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 4 | cái |
| 10 | Chảo D400 | - Kích thước đường kính: D400 - Chất liệu: Thép - Độ dày chảo 1.2mm - Lực ép làm miệng chảo biến dạng xuống 50mm lớn hơn 16kg - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | Bàn soạn | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao) :1500 x 750 x 850 - Chất liệu: Inox 201 - Bàn có 1 giá phẳng - Độ chịu tải phân bố: 500kg - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 5 | cái |
| 12 | Hệ thống hút mùi công nghiệp 5HP | (6750x900, đường ống 5m) - Lưu lượng gió ≥ 6000m3/h. - Độ ồn ≤ 80dBA. - Xuất xứ: Việt Nam | 1 | hệ thống |
| D | Thiết bị khu bếp - thiết bị khác | |||
| 1 | Máy rửa bát | - Kích thước (Dài x Rộng x Cao) :(620-790) x (650-800)x (1350-1540)<br/>- Công suất : 3Kw-9.6Kw<br/>- Vỏ máy và hệ khung bằng Inox<br/>- Số lượng bát rửa: 900~1500bát/h<br/>- Máy tiết kiệm điện năng<br/>- Kích thước khi lắp đặt phù hợp với kích thước thực tế.<br/>- Xuất xứ: Hàng nhập khẩu. | 1 | cái |
| 2 | Khay đồ xôi | - Kích thước: 600x400x50mm - Chất liệu: Inox 201 - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | 3 | cái |
| 3 | Máy say sinh tố | - Công suất: 2200W - Điện áp: 220V/50HZ - Trọng lượng: 6kg - Thân máy: Nhựa ABS - Dung tích cối xay: 4 Lít - Tần số vòng quay: 45000 vòng/phút - Chức năng tự động ngắt: Tự động ngắt khi quá nhiệt bảo vệ máy an toàn - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương | 1 | cái |
| 4 | Máy xay thịt công nghiệp | - Kích thước: 440x215x520mm - Công suất xay thịt: 198kg/1h - Công suất: 800W - Trọng lượng: 21kg - Điện áp: 230V/50HZ/1P - Xuất xứ: Châu âu | 1 | cái |
| 5 | Máy cắt thái rau củ quả | - Tốc độ cắt 300 vòng/ phút - Kích thước ( Cao x dài x rộng): 280x510x510mm - Trọng lượng: 18,5kg - Công suất: 500W-600W - Điện áp: 230V/50HZ/1P - Xuất xứ: Châu âu | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi