Gói thầu: Gói 03 - Xây lắp và mua sắm vật tư thiết bị còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200863996-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hưng Yên
Tên gói thầu Gói 03 - Xây lắp và mua sắm vật tư thiết bị còn lại
Số hiệu KHLCNT 20200863068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-23 16:29:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,332,410,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
B PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực 259,3811 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 23,59 m2
3 Đào xúc móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV 3,4096 100m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 6,0034 100m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m 6,0034 100m3
6 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV 6,0034 100m3
C SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 6,6355 100m3
2 Cát san nền 663,55 m3
D CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,0666 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,288 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,0096 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,5003 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,0226 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0164 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,0404 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 0,271 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,0493 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0199 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,039 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,4719 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,7408 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,492 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,6235 tấn
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 7,1036 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 15,5984 m3
18 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 13,2397 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 51,774 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 331,7738 m2
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 12 m
22 Soi chỉ lõm 27,294 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 383,5478 m2
24 Lắp dựng dây thép gai 51,345 m2
25 Thi công cổng sắt sơn chống rỉ 12,034 m2
E SÂN VƯỜN TỔNG THỂ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,228 100m3
2 Lớp nilon lót đổ bê tông 380 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 57 m3
4 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 100 m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,702 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 1,782 m3
F NHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ THIẾT BỊ
G CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP GIA CỐ NỀN MÓNG
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo 2 1 lần TN
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm 1,4576 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm 6,9371 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm 0,0971 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg 1,0967 tấn
6 Gia công cọc dẫn bằng thép 2 cái
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột 3,276 100m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 32,319 m3
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 0,567 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II 8,19 100m
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T 0,567 100m cọc
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, bằng thép tấm KT 200x140x6 63 mối nối
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn 1,26 m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV 0,0126 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV 0,0126 100m3
H PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,6962 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 17,405 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,6706 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,2095 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 6,282 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,7387 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9647 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,5615 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3048 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,3228 tấn
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,3966 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,8232 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 15,534 m3
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 10,29 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột 0,1896 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 1,7188 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 14,1746 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1573 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,7694 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,5339 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 5,8729 m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,0691 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,4719 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,4719 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,788 100m3
I BỂ PHỐT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,2117 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,3101 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0149 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0506 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,5704 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,9304 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 0,5272 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 20,925 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước 20,925 m2
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 3,3986 m2
11 Ngâm nước xi măng chống thấm bể 3,3986 m2
12 Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt 3 ht
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0506 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0008 100m2
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,4563 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 4 cái
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 16,3968 m2
J PHẦN THÔ + MÁI
K # Tầng 1:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3798 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,6031 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,7878 tấn
4 Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,6856 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 6,2966 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2655 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2341 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,171 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 1,8717 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 3,7108 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,6553 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 1,9834 100m2
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 55,4656 m3
14 Hộp D-Box 520x520x210mm 332 cái
15 Hộp D-Box 520x520x180mm 28 cái
L # Tầng 2:
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,2521 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,4693 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,3242 tấn
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m 0,567 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 5,541 m3
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,3061 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,2338 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 1,171 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5484 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m 0,7381 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 0,6048 100m2
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 13,0293 m3
M # Công tác mái
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 4,2139 tấn
2 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 4,2139 tấn
3 Gia công xà gồ thép 0,9839 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 44,979 m2
5 Lắp dựng xà gồ thép 0,9839 tấn
6 Gia công giằng mái thép 0,3406 tấn
7 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,3406 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,5394 100m2
9 Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 300mm, day 0.45mm 39,86 m
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 57,7165 m2
11 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 48,2256 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 15,4246 m2
13 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 15,4246 m2
N */ Hầm cáp phòng phân phối
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0335 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8366 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,3496 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,79 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 3,56 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,2582 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0175 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1057 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg 15 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0027 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,0308 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,0308 100m3
O PHẦN XÂY TƯỜNG + LANH TÔ + CẦU THANG
P # Tầng 1:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 27,2939 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 6,2342 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 2,7768 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0515 tấn
5 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,082 100m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 0,4481 m3
Q # Tầng 2:
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 35,5905 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 22,8915 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 2,6301 m3
4 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0585 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,1026 100m2
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 0,5148 m3
R # Cầu thang bộ:
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2397 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0332 tấn
3 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,1311 100m2
4 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 1,2737 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 0,495 m3
S PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 312,1532 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 529,1262 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 211,1332 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 242,6065 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 523,2864 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 771,7327 m2
7 Gia công lan can 0,2685 tấn
8 Lắp dựng lan can sắt 29,3304 m2
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 2,88 m3
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 9,6 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 2,64 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 191,3372 m2
13 Thi công trần bằng trần nhôm 600x600mm 32,3007 m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 20,5667 m3
15 Xoa nền gia cố nền sàn bằng bột Handener 205,6667 m2
16 Bột handener xoa gia cường mặt nền 1.076,335 kg
17 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 179,7236 m2
18 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 10,6695 m2
19 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 11,52 m2
20 Gia công lan can 0,0525 tấn
21 Tay vịn inox D60 10,78 md
22 Lắp dựng lan can sắt 6,8255 m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 4,3135 m3
24 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 6,3546 m3
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 42,0807 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 0,2188 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 2,1976 m2
28 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 32,3007 m2
29 Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB30 2,112 m2
30 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 115,704 m2
31 Vách ngăn vệ sinh bàng ván tổng hợp polymer day 20mm 24,552 m2
32 Giá đỡ inox đỡ mặt bàn lavabo 10 cái
33 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 3,92 m2
34 Cửa sắt chống cháy 90 phút 7,68 m2
35 Phụ kiện cửa đi sắt chống cháy 2 bộ
36 Cửa nhôm hệ cửa đi NH-76, phụ kiện đồng bộ 44,86 m2
37 Phụ kiến cửa đi 2 cánh 4 bộ
38 Phụ kiện cửa đi 1 cánh 5 bộ
39 Phụ kiện cửa sổ 9 bộ
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 52,54 m2
41 Gia công song cửa sổ bằng inox 304 12x12x1mm 0,056 tấn
42 Lắp dựng hoa sắt cửa 15,64 m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,1452 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0158 100m2
45 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0156 tấn
46 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 20 cái
T HỆ THỐNG GIÁO THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,8813 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m 1,978 100m2
U */ Phần cấp thoát nước
V # Thiết bị:
1 Lắp đặt chậu xí bệt 6 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 6 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
5 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 1 bộ
6 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 4 cái
7 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 2 bể
W # Cấp nước
1 Khoan giếng 1 toàn bộ
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 0,3 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 0,28 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 0,16 100m
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm 1 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm 2 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm 2 cái
9 Lắp đặt rắc co, đường kính 40mm 1 cái
10 Lắp đặt rắc co, đường kính 32mm 2 cái
11 Lắp đặt rắc co, đường kính 25mm 2 cái
12 Lắp đặt rắc co, đường kính 20mm 2 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm 10 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm 10 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm 15 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 10 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm 20 cái
18 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm 4 cái
19 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm 17 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 4 cái
X # Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm 0,24 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,24 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm 0,08 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 30 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 15 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm 10 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm 18 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm 15 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm 10 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm 4 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm 7 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 3 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm 6 cái
Y # thoát nước mưa và thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm 0,55 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm 18 cái
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,4312 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 6,16 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 9,68 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 68,64 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 24,64 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,44 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,264 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,257 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 88 cái
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,0862 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,7182 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,7984 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 9,2 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 1,96 m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,269 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0131 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,013 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 4 cái
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1816 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,3358 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,3358 100m3
Z */ Phần cấp điện
AA # Tủ điện kim loại 600x500x200x2
1 Lắp đặt tủ điện kim loại 600x500x200x2 1 tủ
2 Cầu chì ống 2A 3 cái
3 Đèn báo pha 3 cái
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 3 cái
6 Chuyển mạch vôn kế 1 cái
7 Bộ TY 50/5A 3 cái
8 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 3 cái
13 Thanh đồng 700x50x5mm 8 kg
AB # Tủ điện âm tường, nắp nhựa chứa 6 MCCB
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
AC # Tủ điện âm tường, nắp nhựa chứa 4 MCCB
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
AD # Tủ điện kim loại 600x400x250x1.2
1 Lắp đặt tủ điện kim loại 600x400x250x1.2 1 tủ
2 Cầu chì ống 2A 3 cái
3 Đèn báo pha 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
8 Thanh đồng 400x50x5mm 4 kg
AE # Tủ điện âm tường, nắp nhựa chứa 6 MCCB
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 1 cái
AF # Tủ điện âm tường, nắp nhựa chứa 4 MCCB
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 2 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 2 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 2 cái
AG # Thiết bị , dây dẫn
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - âm trần 3 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - rêo trần 12 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng 12 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
5 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 14 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 12 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 9 cái
8 Lắp đặt quạt hút mùi 300x300 âm trần 5 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 4 cái
12 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 cái
13 Lắp đặt công tắc xoay chiều- 1 hạt trên 1 công tắc 8 cái
14 Lắp đặt công tắc xoay chiều - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi 138 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4X10mm 30 m
17 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4X6mm 25 m
18 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X6mm 117 m
19 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4mm 65 m
20 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X2.5mm 620 m
21 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X1.5mm 1.170 m
22 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X2.5mm-E 310 m
23 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4mm-E 25 m
24 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X6mm-E 33 m
25 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X10mm-E 30 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm - chống cháy 310 m
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm - chống cháy 58 m
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 250 m
29 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 10 hộp
30 Lắp đèn pha led 100w 2 bộ
31 Máy bơm nước sinh hoạt-750W 1 máy
AH Phần điện thực hành
AI Phần vật tư A cấp B thi công lắp đặt
1 Tủ liên lạc 24kV-630A(KYH1-24) 1 Cái
2 Tủ liên lạc 24kV-630A(KYH1-24) 2 Cái
3 Tủ đo lường 10kV(KYH1-24) 2 Cái
AJ Phần Vật tư B cấp và lắp đặt
AK Phần đường dây trung thế
1 Sứ SĐ 35kV + ty 4 quả
2 Sứ chuỗi Polyme néo 35kV-120kN + PK mạ kẽm nhúng nóng 9 chuỗi
3 Ghíp nhôm A(25-150)-3BL 12 cái
AL Phần trạm biến áp
AM Phần xà & tiếp địa
1 Giá đỡ TU 1 bộ
2 Giá đỡ TI 1 bộ
3 Xà đỡ SI (XCC-2.6) 1 bộ
4 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 1 bộ
5 Ghế thao tác SI 1 bộ
6 Giá đỡ ghế thao tác SI 1 bộ
7 Giá đỡ MBA 1 bộ
8 Giá lắp tủ điện hạ áp 1 bộ
9 Giá đỡ CSV mặt máy 1 bộ
10 Thang trèo 1 bộ
11 Giá lắp cáp lực hạ thế 1 bộ
12 Ghế mặt đất 1 bộ
AN Phần dây, sứ & phụ kiện
1 Sứ đứng 22kV + ty 25 quả
2 Sứ đứng 45kV + ty 15 quả
3 Sứ hạ thế A30 + ty 4 quả
4 Đấu dây xuống thiết bị: AC-70/11 54 m
5 Cáp Al/XLPE/PVC-35kV: 1x70mm2 10,2 m
6 Dây đồng mềm nhiều sợi M35 26 m
7 Dây nhôm bọc AV 120 3 m
8 Đầu cốt đồng M50 37 cái
9 Đầu cốt đồng nhôm AM70 12 cái
10 Đầu cốt nhôm A120 1 cái
11 Đầu cốt đồng nhôm AM120 1 cái
12 Ghíp nhôm A(25-150)-3BL 30 cái
13 Ống cách điện co nhiệt Φ30 1,2 m
14 Lạt nhựa dài 40cm 1 túi
15 Khoá 2 cái
16 Ống HDPE 80/65 3 m
17 Ống HDPE 32/25 12 m
18 Biển an toàn phản quang phần TBA 3 cái
19 Biển tên trạm phản quang phần TBA 1 cái
20 Biển phản quang 5S 1 cái
21 Biển tên lộ cáp XT 2 cái
22 Thanh đồng phi 8 10,752 kg
AO Phần tháo ra lắp lại
1 MBA 180kVA-35/0,4kV 1 máy
2 Lắp đặt CDLĐ 35kV 2 bộ
3 Chống sét van 35kV 2 bộ
4 SI 35kV 1 bộ
5 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x150 12 m
6 Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 4 m
AP Phần thu hồi
1 Đỡ SI+CSV 1 bộ
2 Đỡ sứ TG-3Đ 1 bộ
3 Đỡ SI 1 bộ
4 Đỡ CSV 1 bộ
5 xà X2II-6Đ 1 bộ
6 Xà X1-3Đ 1 bộ
7 Xà X2-6Đ 1 bộ
8 Xà Xb-3Đ 1 bộ
9 Ghế TT trạm bệt 2 bộ
10 Cổng trạm 1 bộ
11 Cột H7.5 4 cột
12 Sứ + ty 45kV 15 bộ
13 Dây AC 50 (m) 9 m
14 Dây đồng phi 8 7,5 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->