Gói thầu: Gói 03 - Xây lắp và mua sắm vật tư thiết bị còn lại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói 03 - Xây lắp và mua sắm vật tư thiết bị còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200863068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-23 16:29:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,332,410,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 259,3811 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,59 | m2 | |
| 3 | Đào xúc móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | 3,4096 | 100m3 | |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | 6,0034 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 300m | 6,0034 | 100m3 | |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 6,0034 | 100m3 | |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,6355 | 100m3 | |
| 2 | Cát san nền | 663,55 | m3 | |
| D | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,0666 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,288 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0096 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,5003 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0226 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0164 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,0404 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,271 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,0493 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0199 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,039 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 8,4719 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,7408 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,492 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,6235 | tấn | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,1036 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 15,5984 | m3 | |
| 18 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | 13,2397 | m2 | |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 51,774 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 331,7738 | m2 | |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 12 | m | |
| 22 | Soi chỉ lõm | 27,294 | m | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 383,5478 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dây thép gai | 51,345 | m2 | |
| 25 | Thi công cổng sắt sơn chống rỉ | 12,034 | m2 | |
| E | SÂN VƯỜN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,228 | 100m3 | |
| 2 | Lớp nilon lót đổ bê tông | 380 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 57 | m3 | |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | 100 | m | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,702 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 1,782 | m3 | |
| F | NHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| G | CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP GIA CỐ NỀN MÓNG | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | 2 | 1 lần TN | |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 1,4576 | tấn | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 6,9371 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 0,0971 | tấn | |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | 1,0967 | tấn | |
| 6 | Gia công cọc dẫn bằng thép | 2 | cái | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,276 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | 32,319 | m3 | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 0,567 | 100m | |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | 8,19 | 100m | |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | 0,567 | 100m cọc | |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm, bằng thép tấm KT 200x140x6 | 63 | mối nối | |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | 1,26 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | 0,0126 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | 0,0126 | 100m3 | |
| H | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,6962 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 17,405 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,6706 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2095 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,282 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,7387 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9647 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,5615 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3048 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,3228 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,3966 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,8232 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 | 15,534 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | 10,29 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1896 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | 1,7188 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 14,1746 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1573 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7694 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5339 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | 5,8729 | m3 | |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0691 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,4719 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,4719 | 100m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,788 | 100m3 | |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2117 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,3101 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0149 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0506 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,5704 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,9304 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | 0,5272 | m3 | |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,925 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 20,925 | m2 | |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 3,3986 | m2 | |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | 3,3986 | m2 | |
| 12 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | 3 | ht | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0506 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0008 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4563 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | cái | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 16,3968 | m2 | |
| J | PHẦN THÔ + MÁI | |||
| K | # Tầng 1: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3798 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,6031 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,7878 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,6856 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 | 6,2966 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2655 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2341 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,171 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8717 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 3,7108 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6553 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,9834 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | 55,4656 | m3 | |
| 14 | Hộp D-Box 520x520x210mm | 332 | cái | |
| 15 | Hộp D-Box 520x520x180mm | 28 | cái | |
| L | # Tầng 2: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2521 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4693 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,3242 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,567 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | 5,541 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3061 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2338 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,171 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5484 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,7381 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,6048 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | 13,0293 | m3 | |
| M | # Công tác mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 4,2139 | tấn | |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 4,2139 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,9839 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,979 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9839 | tấn | |
| 6 | Gia công giằng mái thép | 0,3406 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,3406 | tấn | |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,5394 | 100m2 | |
| 9 | Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 300mm, day 0.45mm | 39,86 | m | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 57,7165 | m2 | |
| 11 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | 48,2256 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 15,4246 | m2 | |
| 13 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB30 | 15,4246 | m2 | |
| N | */ Hầm cáp phòng phân phối | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0335 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8366 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,3496 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,79 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,56 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2582 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0175 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1057 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | 15 | cái | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0027 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,0308 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,0308 | 100m3 | |
| O | PHẦN XÂY TƯỜNG + LANH TÔ + CẦU THANG | |||
| P | # Tầng 1: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 27,2939 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,2342 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 2,7768 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0515 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,082 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,4481 | m3 | |
| Q | # Tầng 2: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 35,5905 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | 22,8915 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 2,6301 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0585 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1026 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 0,5148 | m3 | |
| R | # Cầu thang bộ: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2397 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0332 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,1311 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 1,2737 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 | 0,495 | m3 | |
| S | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 312,1532 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 529,1262 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 211,1332 | m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 242,6065 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 523,2864 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 771,7327 | m2 | |
| 7 | Gia công lan can | 0,2685 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | 29,3304 | m2 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,88 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2, vữa XM mác 75 | 2,64 | m2 | |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 191,3372 | m2 | |
| 13 | Thi công trần bằng trần nhôm 600x600mm | 32,3007 | m2 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 20,5667 | m3 | |
| 15 | Xoa nền gia cố nền sàn bằng bột Handener | 205,6667 | m2 | |
| 16 | Bột handener xoa gia cường mặt nền | 1.076,335 | kg | |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | 179,7236 | m2 | |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | 10,6695 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | 11,52 | m2 | |
| 20 | Gia công lan can | 0,0525 | tấn | |
| 21 | Tay vịn inox D60 | 10,78 | md | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 6,8255 | m2 | |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB30 | 4,3135 | m3 | |
| 24 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,3546 | m3 | |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 42,0807 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,2188 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,1976 | m2 | |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | 32,3007 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB30 | 2,112 | m2 | |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | 115,704 | m2 | |
| 31 | Vách ngăn vệ sinh bàng ván tổng hợp polymer day 20mm | 24,552 | m2 | |
| 32 | Giá đỡ inox đỡ mặt bàn lavabo | 10 | cái | |
| 33 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | 3,92 | m2 | |
| 34 | Cửa sắt chống cháy 90 phút | 7,68 | m2 | |
| 35 | Phụ kiện cửa đi sắt chống cháy | 2 | bộ | |
| 36 | Cửa nhôm hệ cửa đi NH-76, phụ kiện đồng bộ | 44,86 | m2 | |
| 37 | Phụ kiến cửa đi 2 cánh | 4 | bộ | |
| 38 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | 5 | bộ | |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ | 9 | bộ | |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 52,54 | m2 | |
| 41 | Gia công song cửa sổ bằng inox 304 12x12x1mm | 0,056 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,64 | m2 | |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1452 | m3 | |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0158 | 100m2 | |
| 45 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0156 | tấn | |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 20 | cái | |
| T | HỆ THỐNG GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,8813 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,978 | 100m2 | |
| U | */ Phần cấp thoát nước | |||
| V | # Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| W | # Cấp nước | |||
| 1 | Khoan giếng | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,28 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 0,16 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt rắc co, đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt rắc co, đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rắc co, đường kính 25mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt rắc co, đường kính 20mm | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | 10 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 15 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | 20 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25mm | 17 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 4 | cái | |
| X | # Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,24 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | 0,12 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 30 | cái | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=76mm | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | 7 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | 6 | cái | |
| Y | # thoát nước mưa và thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,55 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 18 | cái | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,4312 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 6,16 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,68 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,64 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 24,64 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,44 | m3 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,264 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,257 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 88 | cái | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,0862 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,7182 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,7984 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,2 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 1,96 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,269 | m3 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0131 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,013 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 4 | cái | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1816 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,3358 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,3358 | 100m3 | |
| Z | */ Phần cấp điện | |||
| AA | # Tủ điện kim loại 600x500x200x2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại 600x500x200x2 | 1 | tủ | |
| 2 | Cầu chì ống 2A | 3 | cái | |
| 3 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 3 | cái | |
| 6 | Chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 7 | Bộ TY 50/5A | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 3 | cái | |
| 13 | Thanh đồng 700x50x5mm | 8 | kg | |
| AB | # Tủ điện âm tường, nắp nhựa chứa 6 MCCB | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| AC | # Tủ điện âm tường, nắp nhựa chứa 4 MCCB | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| AD | # Tủ điện kim loại 600x400x250x1.2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại 600x400x250x1.2 | 1 | tủ | |
| 2 | Cầu chì ống 2A | 3 | cái | |
| 3 | Đèn báo pha | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Thanh đồng 400x50x5mm | 4 | kg | |
| AE | # Tủ điện âm tường, nắp nhựa chứa 6 MCCB | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| AF | # Tủ điện âm tường, nắp nhựa chứa 4 MCCB | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | 2 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| AG | # Thiết bị , dây dẫn | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - âm trần | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - rêo trần | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 14 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt hút mùi 300x300 âm trần | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc xoay chiều- 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 138 | cái | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4X10mm | 30 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4X6mm | 25 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X6mm | 117 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4mm | 65 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X2.5mm | 620 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X1.5mm | 1.170 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X2.5mm-E | 310 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X4mm-E | 25 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X6mm-E | 33 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1X10mm-E | 30 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm - chống cháy | 310 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm - chống cháy | 58 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 250 | m | |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | 10 | hộp | |
| 30 | Lắp đèn pha led 100w | 2 | bộ | |
| 31 | Máy bơm nước sinh hoạt-750W | 1 | máy | |
| AH | Phần điện thực hành | |||
| AI | Phần vật tư A cấp B thi công lắp đặt | |||
| 1 | Tủ liên lạc 24kV-630A(KYH1-24) | 1 | Cái | |
| 2 | Tủ liên lạc 24kV-630A(KYH1-24) | 2 | Cái | |
| 3 | Tủ đo lường 10kV(KYH1-24) | 2 | Cái | |
| AJ | Phần Vật tư B cấp và lắp đặt | |||
| AK | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Sứ SĐ 35kV + ty | 4 | quả | |
| 2 | Sứ chuỗi Polyme néo 35kV-120kN + PK mạ kẽm nhúng nóng | 9 | chuỗi | |
| 3 | Ghíp nhôm A(25-150)-3BL | 12 | cái | |
| AL | Phần trạm biến áp | |||
| AM | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Giá đỡ TU | 1 | bộ | |
| 2 | Giá đỡ TI | 1 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ SI (XCC-2.6) | 1 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | 1 | bộ | |
| 5 | Ghế thao tác SI | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ ghế thao tác SI | 1 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 8 | Giá lắp tủ điện hạ áp | 1 | bộ | |
| 9 | Giá đỡ CSV mặt máy | 1 | bộ | |
| 10 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 11 | Giá lắp cáp lực hạ thế | 1 | bộ | |
| 12 | Ghế mặt đất | 1 | bộ | |
| AN | Phần dây, sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Sứ đứng 22kV + ty | 25 | quả | |
| 2 | Sứ đứng 45kV + ty | 15 | quả | |
| 3 | Sứ hạ thế A30 + ty | 4 | quả | |
| 4 | Đấu dây xuống thiết bị: AC-70/11 | 54 | m | |
| 5 | Cáp Al/XLPE/PVC-35kV: 1x70mm2 | 10,2 | m | |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi M35 | 26 | m | |
| 7 | Dây nhôm bọc AV 120 | 3 | m | |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | 37 | cái | |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 12 | cái | |
| 10 | Đầu cốt nhôm A120 | 1 | cái | |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | 1 | cái | |
| 12 | Ghíp nhôm A(25-150)-3BL | 30 | cái | |
| 13 | Ống cách điện co nhiệt Φ30 | 1,2 | m | |
| 14 | Lạt nhựa dài 40cm | 1 | túi | |
| 15 | Khoá | 2 | cái | |
| 16 | Ống HDPE 80/65 | 3 | m | |
| 17 | Ống HDPE 32/25 | 12 | m | |
| 18 | Biển an toàn phản quang phần TBA | 3 | cái | |
| 19 | Biển tên trạm phản quang phần TBA | 1 | cái | |
| 20 | Biển phản quang 5S | 1 | cái | |
| 21 | Biển tên lộ cáp XT | 2 | cái | |
| 22 | Thanh đồng phi 8 | 10,752 | kg | |
| AO | Phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | MBA 180kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt CDLĐ 35kV | 2 | bộ | |
| 3 | Chống sét van 35kV | 2 | bộ | |
| 4 | SI 35kV | 1 | bộ | |
| 5 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x150 | 12 | m | |
| 6 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x120 | 4 | m | |
| AP | Phần thu hồi | |||
| 1 | Đỡ SI+CSV | 1 | bộ | |
| 2 | Đỡ sứ TG-3Đ | 1 | bộ | |
| 3 | Đỡ SI | 1 | bộ | |
| 4 | Đỡ CSV | 1 | bộ | |
| 5 | xà X2II-6Đ | 1 | bộ | |
| 6 | Xà X1-3Đ | 1 | bộ | |
| 7 | Xà X2-6Đ | 1 | bộ | |
| 8 | Xà Xb-3Đ | 1 | bộ | |
| 9 | Ghế TT trạm bệt | 2 | bộ | |
| 10 | Cổng trạm | 1 | bộ | |
| 11 | Cột H7.5 | 4 | cột | |
| 12 | Sứ + ty 45kV | 15 | bộ | |
| 13 | Dây AC 50 (m) | 9 | m | |
| 14 | Dây đồng phi 8 | 7,5 | m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi