Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200863314-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200850924
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tài trợ của Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP (PV GAS), ngân sách huyện và xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 22:20:00 đến ngày 2020-09-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,740,333,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,9205 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,214 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 65,354 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,4712 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,1797 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9104 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,002 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6712 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6157 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6899 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,9184 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5796 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,264 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,3594 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,2457 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,5938 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7237 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6555 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,3478 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1257 tấn
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,0523 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 38,7177 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,8593 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23,5779 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,858 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4505 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4836 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3993 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3663 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,5814 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,0217 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50,6029 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,5935 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7201 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5453 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5936 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2705 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,8297 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,1872 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 127,8676 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,5504 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6,6069 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1738 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,5383 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,3539 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,778 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7664 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,758 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7495 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,105 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4484 tấn
52 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 61,0513 m3
53 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,1219 m3
54 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,1385 m3
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,62 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 247,6669 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21,0595 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,5829 m3
59 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,6852 m3
60 Sản xuất xà gồ thép Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,923 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,923 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 134,216 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,316 100m2
64 Tôn úp nóc Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 43,56 md
65 Nắp tôn cửa thăm mái Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
66 Bậc thang thăm mái ống thép mạ kẽm D25 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,06 md
67 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 115,7568 m2
68 Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 115,7568 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.058,3726 m2
70 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 141,46 m2
71 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 19,2944 m2
72 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,648 m2
73 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 382,239 m2
74 Trát cầu thang,má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 138,2986 m2
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.062,4554 m2
76 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 74,956 m2
77 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.401,008 m2
78 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80 m
79 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,4 m
80 Trát tường ngoài, đắp nổi hoa văn tường lan can, vữa XM mác 50 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,23 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75, gạch 400x400mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 969,1442 m2
82 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 82,3262 m2
83 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 289,296 m2
84 Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh( bao gồm khung xương, tấm thạch cao, công lắp dựng) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86,2576 m2
85 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 136,404 m2
86 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48,4465 m2
87 Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,1535 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 83,504 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.369,7384 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.835,0422 m2
91 Khuôn thép cửa đi, cửa sổ, khuôn kép ( bao gồm công lắp dựng) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 734,4 md
92 Khuôn thép cửa đi, cửa sổ, khuôn đơn ( bao gồm công lắp dựng) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 156 md
93 Cửa thép sơn tĩnh điện, cửa đi pa nô kính ( bao gồm lắp dựng, chưa khóa) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 104,232 m2
94 Cửa thép sơn tĩnh điện, cửa sổ kính+ ô thoáng trên cửa (bao gồm phụ kiện +công lắp dựng) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 113,264 m2
95 Vách kính khung thép, kính dày 4.5 mm( Cả công lắp dựng) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70,258 m2
96 Khoá quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 42 bộ
97 Hoa sắt cửa đi, cửa sổ định hình ( Sơn dầu) chưa có LD Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 600,1325 kg
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,5888 m2
99 Gia công lan can ống thép mạ kẽm ( chưa công lắp dựng) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 400,987 kg
100 Gia công lan can thép hộp mạ kẽm ( chưa công lắp dựng) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 541,97 kg
101 Lắp dựng lan can sắt Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 79,468 m2
102 Mặt bích thép mạ kẽm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 568 cái
103 Vít nở sắt L=100 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13,5269 100m2
105 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10,3281 100m2
106 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,2971 m3
107 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18,2673 m3
108 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,0216 10m2
109 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,9295 100m2
110 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7866 tấn
111 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30,4399 tấn
112 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8,7568 10m2
113 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 tấn
B PHẦN LẮP ĐẶT
1 Dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70 m
2 Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
3 Dây dẫn tiết diện 2x4 mm2 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 630 m
4 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 60 m
5 Dây dẫn tiết diện 2x1,5 mm2 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.400 m
6 Dây đơn, tiết diện 1x10mm2 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
7 Dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 630 m
8 Ống SP chống cháy đk 32mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
9 Ống SP chống cháy đk 20mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.030 m
10 Đèn tuýp Led 2x18W L=1.2m có máng phản quang Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
11 Đèn tuýp Led 1x18W L=1.2m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80 bộ
12 Đèn Led ốp trần tròn 20W Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 47 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
16 Ổ cắm đôi 3 chấu Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86 cái
17 Mặt 1 công tắc Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
18 Mặt 2 công tắc Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
19 Bộ điều tốc quạt đôi, đơn Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
20 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62 cái
21 Lắp đặt công tắc đơn hai chiều Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
22 Đế âm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 169 hộp
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
28 Tủ điện tầng 300x400 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
29 Tủ điện tầng 200x300 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
30 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc 50x50x5 L=1.5m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
31 Dây tiếp địa thép dẹt Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 m
32 Hộp dây 150x150 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 hộp
33 Giá đón điện Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
34 Kệ để bình cứu hỏa đôi Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 kệ
35 Bình cứu hoả MFZ4 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
36 Bảng nội quy tiêu lệnh + nội quy PCCC Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
37 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
38 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
39 Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5 m3
40 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
41 Dây tiếp địa thép dẹt Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 m
42 Bật thép D10 L=0.2m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
43 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 250 m
44 Quả hồ lô sứ mầu đỏ Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 quả
45 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
46 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
47 Miếng đệm bằng chì D5 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
48 Kẹp kiểm tra Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
49 Thép đk 10 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,059 kg
50 Đào rãnh tiếp địa đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 m3
51 Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 m3
52 Rọ chắn rác d150 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 Cái
53 ống lồng d90 L300 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
54 Lắp đặt ống nhựa đk=90mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,815 100m
55 Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
56 ống thoát qua dầm d42 L270 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,59 m
57 ống xả tràn d42 L300 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m
58 Phễu thu D110 INOX Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
59 Chậu xí bệt Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
60 Vòi rửa vệ sinh Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
61 Chậu rửa 1 vòi Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
62 Vòi chậu rửa ( loại gật gù đơn) Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
63 Lắp đặt gương soi Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
64 Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
66 Vòi xả tiểu nam Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
67 Hộp đựng giấy Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
68 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
69 Lắp đặt van phao Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 50mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
71 Ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
72 Ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
73 Măng sông nhiệt ren ngoài PPR, đk 50mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
74 Côn nhiệt PPR, đk 50/32mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
75 Côn nhiệt PPR, đk 32/20mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
76 Van khóa nhiệt PPR đk 50mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
77 Van khóa nhiệt PPR đk 32mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
78 Rắc co nhiệt PPR đk 50mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
79 Rắc co nhiệt PPR đk 32mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
80 Cút nhiệt PPR, đk 32mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
81 Cút nhiệt PPR, đk 20mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
82 Tê nhiệt PPR, đk 32/32mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
83 Tê nhiệt PPR, đk 32/20mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
84 Tê nhiệt ren ngoài PPR, đk 32/20mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
85 Cút nhiệt ren trong PPR, đk 20mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
86 Cút nhiệt ren ngoài PPR, đk 20mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
87 Măng sông nhiệt ren ngoài PPR, đk 20mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
88 Ống nhựa uPVC đk 110mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 100m
89 Ống nhựa uPVC đk 48mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
90 Ống nhựa uPVC đk 42mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
91 Cút nhựa uPVC đk 135o110mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
92 Cút nhựa uPVC đk 90o90mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
93 Côn nhựa uPVC đk 110/42mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
94 Y nhựa uPVC đk 110/110mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
95 Y nhựa uPVC đk 110/48mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
96 Y nhựa uPVC đk 48/48mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
97 Tê nhựa uPVC đk 90/90mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
98 Cút nhựa uPVC đk 135o42mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
99 Tê nhựa uPVC đk 42mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
100 Chóp thông hơi Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
101 Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo,đk 200mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m
102 Nút bịt nhựa, đường kính d=200mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
103 Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
104 Cút nhựa uPVC đk 27mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
105 Tê nhựa uPVC đk 27mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
106 Van khóa uPVC đk 27mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
107 Ống nhựa HDPE đk 25mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
108 Cút nhựa HDPE đk 25mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
109 Van khóa HDPE đk 25mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
110 Rắc co nhựa HDPE đk 25mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
111 Cút nhựa ren trong HDPE đk 25mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,135 100m3
113 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,298 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,586 m3
115 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,878 m3
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,068 tấn
117 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
118 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,066 m3
119 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,907 m2
120 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2 bằng DT trát lần 1 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,907 m2
121 Quét nước xi măng 2 nước Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,907 m2
122 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m2
123 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,345 m3
124 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m2
125 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,027 tấn
126 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cấu kiện
127 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,021 100m3
128 Đắp đất nền móng công trình Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,581 m3
129 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,065 m3
130 Xếp gạch chỉ đấy bể Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 viên
131 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,484 m3
132 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,099 m3
133 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,916 m2
134 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cấu kiện
137 Đá cuội sỏi 4x6 Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,198 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->