Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200863314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200850924 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP (PV GAS), ngân sách huyện và xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 22:20:00 đến ngày 2020-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,740,333,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9205 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,214 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,354 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4712 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1797 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9104 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,002 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6712 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6157 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6899 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9184 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5796 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,264 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3594 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2457 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,5938 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7237 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6555 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3478 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1257 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,0523 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 38,7177 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,8593 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,5779 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,858 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4505 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4836 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3993 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3663 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5814 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0217 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,6029 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,5935 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7201 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5453 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5936 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2705 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8297 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1872 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 127,8676 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,5504 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,6069 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1738 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,5383 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3539 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,778 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7664 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,758 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7495 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4484 | tấn |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,0513 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1219 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1385 | m3 |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 247,6669 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,0595 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,5829 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6852 | m3 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,923 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,923 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,216 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,316 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,56 | md |
| 65 | Nắp tôn cửa thăm mái | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Bậc thang thăm mái ống thép mạ kẽm D25 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,06 | md |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,7568 | m2 |
| 68 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 115,7568 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.058,3726 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 141,46 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,2944 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,648 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 382,239 | m2 |
| 74 | Trát cầu thang,má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 138,2986 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.062,4554 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 74,956 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.401,008 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 79 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,4 | m |
| 80 | Trát tường ngoài, đắp nổi hoa văn tường lan can, vữa XM mác 50 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75, gạch 400x400mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 969,1442 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82,3262 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 289,296 | m2 |
| 84 | Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinh( bao gồm khung xương, tấm thạch cao, công lắp dựng) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,2576 | m2 |
| 85 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136,404 | m2 |
| 86 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,4465 | m2 |
| 87 | Láng nền đường dốc không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,1535 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,504 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.369,7384 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.835,0422 | m2 |
| 91 | Khuôn thép cửa đi, cửa sổ, khuôn kép ( bao gồm công lắp dựng) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 734,4 | md |
| 92 | Khuôn thép cửa đi, cửa sổ, khuôn đơn ( bao gồm công lắp dựng) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 156 | md |
| 93 | Cửa thép sơn tĩnh điện, cửa đi pa nô kính ( bao gồm lắp dựng, chưa khóa) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 104,232 | m2 |
| 94 | Cửa thép sơn tĩnh điện, cửa sổ kính+ ô thoáng trên cửa (bao gồm phụ kiện +công lắp dựng) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 113,264 | m2 |
| 95 | Vách kính khung thép, kính dày 4.5 mm( Cả công lắp dựng) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,258 | m2 |
| 96 | Khoá quả chùy cửa đi + chốt khóa cửa đi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 97 | Hoa sắt cửa đi, cửa sổ định hình ( Sơn dầu) chưa có LD | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600,1325 | kg |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,5888 | m2 |
| 99 | Gia công lan can ống thép mạ kẽm ( chưa công lắp dựng) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 400,987 | kg |
| 100 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm ( chưa công lắp dựng) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 541,97 | kg |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,468 | m2 |
| 102 | Mặt bích thép mạ kẽm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 568 | cái |
| 103 | Vít nở sắt L=100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,5269 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,3281 | 100m2 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,2971 | m3 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gỗ các loại | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,2673 | m3 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,0216 | 10m2 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9295 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7866 | tấn |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,4399 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7568 | 10m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấn |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 2 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Dây dẫn tiết diện 2x4 mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 4 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Dây dẫn tiết diện 2x1,5 mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.400 | m |
| 6 | Dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 7 | Dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 8 | Ống SP chống cháy đk 32mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Ống SP chống cháy đk 20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.030 | m |
| 10 | Đèn tuýp Led 2x18W L=1.2m có máng phản quang | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Đèn tuýp Led 1x18W L=1.2m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | bộ |
| 12 | Đèn Led ốp trần tròn 20W | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 17 | Mặt 1 công tắc | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Mặt 2 công tắc | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 19 | Bộ điều tốc quạt đôi, đơn | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Đế âm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 169 | hộp |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 28 | Tủ điện tầng 300x400 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Tủ điện tầng 200x300 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 30 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc 50x50x5 L=1.5m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 31 | Dây tiếp địa thép dẹt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 32 | Hộp dây 150x150 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 33 | Giá đón điện | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Kệ để bình cứu hỏa đôi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | kệ |
| 35 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Bảng nội quy tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 39 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2.5m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 41 | Dây tiếp địa thép dẹt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Bật thép D10 L=0.2m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 43 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 44 | Quả hồ lô sứ mầu đỏ | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 45 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.8m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 47 | Miếng đệm bằng chì D5 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Kẹp kiểm tra | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Thép đk 10 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,059 | kg |
| 50 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 51 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt K=0,90 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 52 | Rọ chắn rác d150 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 53 | ống lồng d90 L300 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đk=90mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,815 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC d90mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | ống thoát qua dầm d42 L270 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m |
| 57 | ống xả tràn d42 L300 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 58 | Phễu thu D110 INOX | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Chậu xí bệt | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 60 | Vòi rửa vệ sinh | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 61 | Chậu rửa 1 vòi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 62 | Vòi chậu rửa ( loại gật gù đơn) | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 66 | Vòi xả tiểu nam | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 67 | Hộp đựng giấy | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt van phao | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 50mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 71 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 32mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 72 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR, đk 20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 73 | Măng sông nhiệt ren ngoài PPR, đk 50mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Côn nhiệt PPR, đk 50/32mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Côn nhiệt PPR, đk 32/20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 76 | Van khóa nhiệt PPR đk 50mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Van khóa nhiệt PPR đk 32mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Rắc co nhiệt PPR đk 50mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Rắc co nhiệt PPR đk 32mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Cút nhiệt PPR, đk 32mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Cút nhiệt PPR, đk 20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 82 | Tê nhiệt PPR, đk 32/32mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 83 | Tê nhiệt PPR, đk 32/20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 84 | Tê nhiệt ren ngoài PPR, đk 32/20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Cút nhiệt ren trong PPR, đk 20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 86 | Cút nhiệt ren ngoài PPR, đk 20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 87 | Măng sông nhiệt ren ngoài PPR, đk 20mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Ống nhựa uPVC đk 110mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 89 | Ống nhựa uPVC đk 48mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 90 | Ống nhựa uPVC đk 42mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 91 | Cút nhựa uPVC đk 135o110mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 92 | Cút nhựa uPVC đk 90o90mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 93 | Côn nhựa uPVC đk 110/42mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Y nhựa uPVC đk 110/110mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Y nhựa uPVC đk 110/48mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Y nhựa uPVC đk 48/48mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Tê nhựa uPVC đk 90/90mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Cút nhựa uPVC đk 135o42mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 99 | Tê nhựa uPVC đk 42mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 100 | Chóp thông hơi | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo,đk 200mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 102 | Nút bịt nhựa, đường kính d=200mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=27mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 104 | Cút nhựa uPVC đk 27mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 105 | Tê nhựa uPVC đk 27mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Van khóa uPVC đk 27mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Ống nhựa HDPE đk 25mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 108 | Cút nhựa HDPE đk 25mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 109 | Van khóa HDPE đk 25mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Rắc co nhựa HDPE đk 25mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Cút nhựa ren trong HDPE đk 25mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,298 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 117 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,066 | m3 |
| 119 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,907 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2 bằng DT trát lần 1 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,907 | m2 |
| 121 | Quét nước xi măng 2 nước | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,907 | m2 |
| 122 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 127 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,581 | m3 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 130 | Xếp gạch chỉ đấy bể | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | viên |
| 131 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | m3 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,916 | m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 137 | Đá cuội sỏi 4x6 | Chi tiết theo Mục II, Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi