Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866479-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 07:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ HƯNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200852234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-23 15:36:00 đến ngày 2020-08-31 07:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,301,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( Tính 10%, hệ số mở mái 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9464 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tính 90%, hệ số mở mái 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (hệ số mở mái 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5836 1m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5923 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,107 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,498 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6883 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1869 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0509 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5728 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2606 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3248 100m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4992 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,658 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4992 m2
B HẠNG MỤC PHẦN THÂN
1 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5004 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,9974 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1361 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3678 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4344 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3056 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7043 tấn
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4546 100m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,46 m2
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9693 m3
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3269 tấn
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0814 tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4444 100m2
14 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,44 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,248 m2
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2588 m3
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 tấn
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1996 100m2
19 Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,96 m2
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7713 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7713 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,056 1m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.35múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1901 100m2
24 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,92 m
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,645 m2
26 Cửa sắt hộp đầy đủ phụ kiện đi kèm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,645 m2
27 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m2
29 Hoa sắt vuông 12x12, cả sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,88 m2
30 Công đắp vữa trang trí ,gờ đầu hồi,tai voi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
31 Trang trí đầu trụ và chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ck
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
33 Lắp dựng ống thoát tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
34 Đai nhựa a=800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Côliê+ vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
36 Phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Cút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4448 m2
40 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*450, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,956 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,177 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,9052 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,0572 m2
44 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,92 m
45 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,92 m
46 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500*500, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,1018 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300*300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6856 m2
48 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 m2
49 Lan can hành lang thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,78 kg
50 Sơn tĩnh điện cho lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,78 kg
51 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.529,8382 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1515 100m2
C HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt đèn compac Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
13 Lắp đặt hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt mặt viền đơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
18 Đế nhựa âm tường đơn công tắc và ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 hộp
19 Đế nhựa âm tường automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
20 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
22 Dây cáp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
23 Đinh + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
24 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
25 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
26 Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Ghíp đồng nhôm AM16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
28 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
29 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
30 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
31 Hộp đựng bình chữa cháy + tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
D HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt van ren 1 chiều- Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
17 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt xí bệt mini Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Lắp đặt chậu tiểu nam mini Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bể
24 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 tuýp
25 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
33 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
34 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
36 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2086 100m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4568 m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0696 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4053 m3
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
42 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3534 m3
43 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3684 m2
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,174 m2
45 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6784 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6784 m2
47 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9166 m3
48 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 tấn
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m2
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
E HẠNG MỤC VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,811 10m³/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,811 10m³/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,811 10m³/1km
4 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8528 10m³/1km
5 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8528 10m³/1km
6 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8528 10m³/1km
7 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 10m³/1km
8 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 10m³/1km
9 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,65 10m³/1km
10 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 10m³/1km
11 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 10m³/1km
12 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,39 10m³/1km
13 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 10 tấn/1km
14 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 10 tấn/1km
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 10 tấn/1km
16 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8721 10 tấn/1km
17 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8721 10 tấn/1km
18 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8721 10 tấn/1km
19 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,721 tấn
20 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6231 10 tấn/1km
21 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6231 10 tấn/1km
22 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m3
23 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7926 10 tấn/1km
24 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,631 10 tấn/1km
25 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,631 10 tấn/1km
26 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,642 1000v
27 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0568 10 tấn/1km
28 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0568 10 tấn/1km
29 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0568 10 tấn/1km
30 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2966 1000v
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước lắp giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->