Gói thầu: Gói thầu xây lắp nhà làm việc 5 tầng và các hạng mục phụ trợ + cửa kho tiền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200864692-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp nhà làm việc 5 tầng và các hạng mục phụ trợ + cửa kho tiền
Số hiệu KHLCNT 20200864572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-21 20:23:00 đến ngày 2020-09-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,986,172,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 Chương V/Phần II của E-HSMT 261,927 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Chương V/Phần II của E-HSMT 17,5346 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6-8mm Chương V/Phần II của E-HSMT 6,3936 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D14-18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 38,2321 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,4377 tấn
6 Gia công thép tấm ốp đầu cọc, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V/Phần II của E-HSMT 3,5026 tấn
7 Lắp đặt thép tấm ốp đầu cọc, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V/Phần II của E-HSMT 3,5026 tấn
8 Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm Chương V/Phần II của E-HSMT 28,989 100m
9 Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm đoạn cọc ép âm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,971 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Chương V/Phần II của E-HSMT 214 mối nối
11 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V/Phần II của E-HSMT 5,013 m3
12 Sản xuất cọc dẫn dài 2m bằng thép I200 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1679 tấn
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, bê tông đầu cọc Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0501 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, bê tông đầu cọc Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0501 100m3
15 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông đầu cọc Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0501 100m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 3,677 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,195 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,416 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 11,6726 m3
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,249 m3
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 6,819 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,9797 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 1,8908 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 1,8908 100m3
10 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 1,8908 100m3
11 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 22,2047 m3
12 Lớp màng chống ẩm (tương đương perminator 10 mil) Chương V/Phần II của E-HSMT 27,08 m2
13 Chống thấm gốc xi măng (tương đương cemkote CW Plus) Chương V/Phần II của E-HSMT 27,08 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 5,796 m2
15 Trát tường bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 18,368 m2
16 Thi công băng cách nước PVC Chương V/Phần II của E-HSMT 10,6 m
17 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 Chương V/Phần II của E-HSMT 127,9306 m3
18 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 4,1967 m3
19 Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 Chương V/Phần II của E-HSMT 4,0375 m3
20 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 Chương V/Phần II của E-HSMT 3,7312 m3
21 Ván khuôn móng cột Chương V/Phần II của E-HSMT 1,724 100m2
22 Ván khuôn móng dài Chương V/Phần II của E-HSMT 2,8469 100m2
23 Ván khuôn cổ cột Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3895 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm Chương V/Phần II của E-HSMT 1,6816 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,5308 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm Chương V/Phần II của E-HSMT 2,1532 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 4,8152 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 6,0447 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1493 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép D10m, chiều cao <= 6m Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1301 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V/Phần II của E-HSMT 3,3734 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 46,6986 m3
D PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V/Phần II của E-HSMT 151,9348 m3
2 Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V/Phần II của E-HSMT 14,6237 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm Chương V/Phần II của E-HSMT 8,3387 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 14,171 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 18,5753 tấn
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V/Phần II của E-HSMT 515,4277 m3
7 Ván khuôn sàn mái Chương V/Phần II của E-HSMT 26,8358 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,4622 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm Chương V/Phần II của E-HSMT 5,841 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm Chương V/Phần II của E-HSMT 51,9122 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D14-18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3949 tấn
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 300 Chương V/Phần II của E-HSMT 4,7227 m3
13 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 300 Chương V/Phần II của E-HSMT 76,473 m3
14 Ván khuôn cột Chương V/Phần II của E-HSMT 8,2629 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm Chương V/Phần II của E-HSMT 1,9948 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10mm Chương V/Phần II của E-HSMT 1,5498 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 2,7901 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 17,0366 tấn
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 300 Chương V/Phần II của E-HSMT 31,608 m3
20 Ván khuôn tường Chương V/Phần II của E-HSMT 2,1408 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mm Chương V/Phần II của E-HSMT 4,9911 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D14-18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1543 tấn
23 Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 Chương V/Phần II của E-HSMT 25,0517 m3
24 Ván khuôn cầu thang Chương V/Phần II của E-HSMT 2,4547 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3675 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm Chương V/Phần II của E-HSMT 1,6557 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,5741 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 1,5156 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D > 18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2957 tấn
30 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 8,6964 m3
31 Ván khuôn cột Chương V/Phần II của E-HSMT 1,5813 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2444 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 1,5626 tấn
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 15,0821 m3
35 Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V/Phần II của E-HSMT 1,3152 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,18 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0896 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1654 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0064 tấn
40 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 30,7868 m3
41 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V/Phần II của E-HSMT 3,2711 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3551 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,6365 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3983 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,4341 tấn
46 Gia công xà gồ thép Chương V/Phần II của E-HSMT 3,7157 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Chương V/Phần II của E-HSMT 3,7157 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 379,0422 m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 391,9918 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 56,3124 m3
3 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 29,1094 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 121,271 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, , vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 132,9295 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 3,7714 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, , vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 16,1755 m3
8 Xây gạch chịu lửa 6,5x11,4x23 xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, vữa XM mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 10,3691 m3
9 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 10,1846 m3
10 Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột chiều rộng 40cm Chương V/Phần II của E-HSMT 369,68 m2
11 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 67,589 m3
12 Lớp màng chống ẩm (tương đương perminator 10 mil) Chương V/Phần II của E-HSMT 150,0504 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 150,0504 m2
14 Chống thấm gốc xi măng (tương đương cemkote CW Plus) Chương V/Phần II của E-HSMT 305,8864 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 Chương V/Phần II của E-HSMT 142,0528 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800mm (hệ số máy 1,2) Chương V/Phần II của E-HSMT 1.518,079 m2
17 Sơn Epoxy nền (Tham khảo KRETOP-EPW 300PTG Sơn Epoxy Chương V/Phần II của E-HSMT 465,3422 m2
18 Lát đá granit tự nhiên viền cửa Chương V/Phần II của E-HSMT 13,398 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V/Phần II của E-HSMT 430,482 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x800mm cùng loại gạch lát Chương V/Phần II của E-HSMT 90,4368 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V/Phần II của E-HSMT 1.213,2547 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 1.101,4326 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 4.789,0857 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (mặt bên ngoài nhà) (có bả lớp bám dính) Chương V/Phần II của E-HSMT 330,004 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bên trong nhà) (có bả lớp bám dính) Chương V/Phần II của E-HSMT 863,246 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính) Chương V/Phần II của E-HSMT 1.024,0168 m2
27 Trát trụ cột, má cửa, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính) Chương V/Phần II của E-HSMT 891,6128 m2
28 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V/Phần II của E-HSMT 879,8476 m2
29 Làm trần thạch cao khung xương chìm Chương V/Phần II của E-HSMT 454,219 m2
30 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Chương V/Phần II của E-HSMT 114,33 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 645,31 m
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 1.436,7884 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 7.573,3131 m2
34 Chống thấm gốc xi măng (tương đương cemkote CW Plus) Chương V/Phần II của E-HSMT 295,7214 m2
35 Lớp màng chống ẩm (tương đương perminator 10 mil) Chương V/Phần II của E-HSMT 174,3918 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 62,0776 m2
37 Lát gạch lá nem 400x400 Chương V/Phần II của E-HSMT 124,1318 m2
38 Lợp mái tôn múi dày 0.47mm Chương V/Phần II của E-HSMT 4,5608 100m2
39 Ống thông dầm các loại Chương V/Phần II của E-HSMT 26 cái
40 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 6,3776 m3
41 Lát tấm granito đúc sẵn bậc cầu thang Chương V/Phần II của E-HSMT 199,3052 m2
42 Gia công lan can Chương V/Phần II của E-HSMT 0,5735 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 25,9509 m2
44 Tay vịn gỗ tròn D50 sơn PU Chương V/Phần II của E-HSMT 36 md
45 Lắp dựng lan can sắt (Hao phí vít nở) Chương V/Phần II của E-HSMT 52,32 m2
46 Lắp dựng tay vịn gỗ Chương V/Phần II của E-HSMT 36 m cấu kiện
47 Công tác ốp đá marble vào tường Chương V/Phần II của E-HSMT 70,023 m2
48 Thang sắt hố pít Chương V/Phần II của E-HSMT 1 bộ
49 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 2,1969 m3
50 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 3,5569 m3
51 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 11,9149 m3
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 73,4477 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 29,93 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 29,93 m2
55 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m (Tính thời gian thi công 3 tháng) Chương V/Phần II của E-HSMT 22,59 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V/Phần II của E-HSMT 19,0512 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V/Phần II của E-HSMT 4,7628 100m2
58 Cánh cửa đi gỗ nhóm II, pano kính (Bao gồm phụ kiện, chưa bao gồm khóa, chưa sơn, tương đương lim Nam phi) Chương V/Phần II của E-HSMT 59,8013 m2
59 Khuôn cửa kép gỗ nhóm II (chưa sơn, tương đương lim Nam phi) Chương V/Phần II của E-HSMT 140 md
60 Nẹp cửa (bao gồm hoàn thiện sơn PU) Chương V/Phần II của E-HSMT 280 md
61 Khóa cửa đi tay gạt Chương V/Phần II của E-HSMT 25 bộ
62 Sơn PU cửa gỗ Chương V/Phần II của E-HSMT 168,6026 m2
63 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V/Phần II của E-HSMT 140 m cấu kiện
64 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V/Phần II của E-HSMT 59,8013 m2 cấu kiện
65 SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 Chương V/Phần II của E-HSMT 15,84 m2
66 SXLD cửa sổ cánh mở trượt, nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 Chương V/Phần II của E-HSMT 4,14 m2
67 SXLD cửa sổ cánh mở trượt, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 8.38 Chương V/Phần II của E-HSMT 29,88 m2
68 SXLD cửa sổ cánh mở hất, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 Chương V/Phần II của E-HSMT 64,785 m2
69 SXLD cửa sổ cánh mở hất, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 8.38 Chương V/Phần II của E-HSMT 39,7695 m2
70 SXLD vách kính, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38 Chương V/Phần II của E-HSMT 239,165 m2
71 SXLD vách kính mặt dựng, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 8.38 Chương V/Phần II của E-HSMT 214,5035 m2
72 Cửa kính thủy lực kính cường lực 12mm (phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu) Chương V/Phần II của E-HSMT 6,168 m2
73 SXLD vách kính, khung thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mm Chương V/Phần II của E-HSMT 26,169 m2
74 Cửa chớp nhôm hệ (Tương đương Austnam 132S) Chương V/Phần II của E-HSMT 4,6165 m2
75 Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa nhôm hợp kim bề mặt sơn tĩnh điện (bao gồm cả hộp cuốn) Chương V/Phần II của E-HSMT 13,395 m2
76 Mô tơ cuốn tự động Chương V/Phần II của E-HSMT 1 bộ
77 Lưu điện cho cửa cuốn Chương V/Phần II của E-HSMT 1 bộ
78 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V/Phần II của E-HSMT 13,395 m2
79 SXLD cửa thép chống cháy Chương V/Phần II của E-HSMT 45,32 m2
80 Tay nắm thanh đẩy ngang kết hợp khóa Chương V/Phần II của E-HSMT 16 bộ
81 Tay co thủy lực Chương V/Phần II của E-HSMT 24 bộ
82 SXLD hoa sắt trang trí CNC Chương V/Phần II của E-HSMT 73,44 m2
83 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 22,758 m2
84 Khung đỡ bàn đá Chương V/Phần II của E-HSMT 10 bộ
85 SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) Chương V/Phần II của E-HSMT 86,06 m2
86 SXLD gương tấm mài vát cạnh (gương bỉ chống mốc) Chương V/Phần II của E-HSMT 20,633 m2
87 SXLD lan can chống va đập cao gỗ D50 sơn PU cao 300 Chương V/Phần II của E-HSMT 50,8 md
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2267 100m3
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 2,5188 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,9688 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V/Phần II của E-HSMT 3,1989 m3
92 Ván khuôn, ván khuôn móng cột Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1894 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,025 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2645 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1224 tấn
96 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1037 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0058 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0087 tấn
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cấu kiện
100 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 3,8245 m3
101 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 5,576 m2
102 Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 40,208 m2
103 Trát lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 40,208 m2
104 Đánh xi măng bể Chương V/Phần II của E-HSMT 45,784 m2
105 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,082 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1699 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1699 100m3
108 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1699 100m3
109 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chương V/Phần II của E-HSMT 176,8331 m3
110 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại Chương V/Phần II của E-HSMT 22,0144 10m2
111 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V/Phần II của E-HSMT 53,493 tấn
112 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chương V/Phần II của E-HSMT 3,2936 tấn
113 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V/Phần II của E-HSMT 170,543 10m2
114 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - trần thạch cao các loại Chương V/Phần II của E-HSMT 10,9992 100m2
115 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Chương V/Phần II của E-HSMT 61,7698 10m2
116 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Chương V/Phần II của E-HSMT 5 tấn
117 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Chương V/Phần II của E-HSMT 5 tấn
118 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Chương V/Phần II của E-HSMT 2 tấn
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt két nước Inox 4m3 + giá đỡ thép Chương V/Phần II của E-HSMT 2 bể
2 Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp Chương V/Phần II của E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt xí Chương V/Phần II của E-HSMT 12 bộ
4 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V/Phần II của E-HSMT 12 cái
5 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + ống cấp + xi phong Chương V/Phần II của E-HSMT 16 bộ
6 Lắp đặt vòi gắn chậu rửa Chương V/Phần II của E-HSMT 16 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa bếp (Inox 2 hố) + ống cấp + xi phong Chương V/Phần II của E-HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt vòi gắn chậu rửa khu bếp Chương V/Phần II của E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu treo + van xả + xiphong Chương V/Phần II của E-HSMT 8 bộ
10 Thiết bị tách mỡ đặt dưới bàn bếp Chương V/Phần II của E-HSMT 1 bộ
11 Lắp đặt phễu thu sàn Inox có van lò xo ngăn mùi, ĐK150mm + xiphong D90 Chương V/Phần II của E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt phễu thu nước mái Inox ĐK150mm Chương V/Phần II của E-HSMT 9 cái
13 Lắp đặt vòi rửa D15 Chương V/Phần II của E-HSMT 12 bộ
14 Bơm tăng li tâm trục ngang Q=5M3/H- H= 41 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
15 Crepin D50 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt van phao D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
17 Áp lực kế dầu 10kg Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
18 Tủ điều khiển bơm cấp két Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
19 Phao điện (điều khiển gián tiếp máy bơm) Chương V/Phần II của E-HSMT 2 bộ
20 Dây điện CVV 2x2,5mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 80 m
21 Ống luồn dây tròn D20 Chương V/Phần II của E-HSMT 80 m
22 Cút nối ống nhựa luồn dây D20 Chương V/Phần II của E-HSMT 27 cái
23 Ống thép D100 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,04 100m
24 Thử áp lực đường ống thép, D100 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,04 100m
25 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,13 100m
26 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,24 100m
27 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 100m
28 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,41 100m
29 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,87 100m
30 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,42 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa, D63 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,13 100m
32 Thử áp lực đường ống nhựa, D50 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,24 100m
33 Thử áp lực đường ống nhựa, D40 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 100m
34 Thử áp lực đường ống nhựa, D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,41 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, D25 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,87 100m
36 Thử áp lực đường ống nhựa, D20 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,42 100m
37 Lắp đặt van đồng ren trong D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt van đóng thẳng PPR D63 Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40 Chương V/Phần II của E-HSMT 6 cái
40 Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
41 Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25 Chương V/Phần II của E-HSMT 16 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
43 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
44 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 Chương V/Phần II của E-HSMT 6 cái
46 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 Chương V/Phần II của E-HSMT 10 cái
48 Lắp đặt tê PPR D63/63 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt tê PPR D63/40 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
50 Lắp đặt tê PPR D63/25 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt tê PPR D50/25 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt tê PPR D40/40 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
53 Lắp đặt tê PPR D40/25 Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
54 Lắp đặt tê PPR D25/25 Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
55 Lắp đặt tê PPR D25/20 Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
56 Lắp đặt tê ren trong PPR D32/20 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
57 Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20 Chương V/Phần II của E-HSMT 24 cái
58 Lắp đặt tê ren trong PPR D20/20 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt côn PPR D63/32 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt côn PPR D50/40 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt côn PPR D40/32 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
62 Lắp đặt côn PPR D32/25 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
63 Lắp đặt côn PPR D25/20 Chương V/Phần II của E-HSMT 19 cái
64 Lắp đặt cút 90 PPR D63 Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
65 Lắp đặt cút 90 PPR D50 Chương V/Phần II của E-HSMT 7 cái
66 Lắp đặt cút 90 PPR D40 Chương V/Phần II của E-HSMT 23 cái
67 Lắp đặt cút 90 PPR D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt cút 90 PPR D25 Chương V/Phần II của E-HSMT 59 cái
69 Lắp đặt cút 90 PPR D20 Chương V/Phần II của E-HSMT 24 cái
70 Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D63 Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
71 Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D40 Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
72 Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
73 Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D25 Chương V/Phần II của E-HSMT 5 cái
74 Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D20 Chương V/Phần II của E-HSMT 34 cái
75 Lắp đặt cút thép hàn D100 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
76 Kép thép D15 Chương V/Phần II của E-HSMT 22 cái
77 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63 Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
78 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 Chương V/Phần II của E-HSMT 5 cái
79 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40 Chương V/Phần II của E-HSMT 8 cái
80 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt ống u.PVC D110 C3 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,18 100m
82 Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 Chương V/Phần II của E-HSMT 3,64 100m
83 Lắp đặt ống u.PVC D60 C2 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,84 100m
84 Lắp đặt cút 45 u.PCV D110 Chương V/Phần II của E-HSMT 41 cái
85 Lắp đặt cút 45 u.PCV D90 Chương V/Phần II của E-HSMT 41 cái
86 Lắp đặt cút 45 u.PCV D60 Chương V/Phần II của E-HSMT 38 cái
87 Lắp đặt cút 90 u.PCV D110 Chương V/Phần II của E-HSMT 19 cái
88 Lắp đặt cút 90 u.PCV D90 Chương V/Phần II của E-HSMT 42 cái
89 Lắp đặt cút 90 u.PCV D60 Chương V/Phần II của E-HSMT 64 cái
90 Lắp đặt tê 45 u.PCV D110/110 Chương V/Phần II của E-HSMT 23 cái
91 Lắp đặt tê 45 u.PCV D110/90 Chương V/Phần II của E-HSMT 5 cái
92 Lắp đặt tê 45 u.PCV D110/60 Chương V/Phần II của E-HSMT 10 cái
93 Lắp đặt tê 45 u.PCV D90/90 Chương V/Phần II của E-HSMT 38 cái
94 Lắp đặt tê 45 u.PCV D90/60 Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
95 Lắp đặt tê 45 u.PCV D60/60 Chương V/Phần II của E-HSMT 5 cái
96 Lắp đặt tê 90 u.PCV D110/110 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
97 Lắp đặt bịt thông tắc D110 Chương V/Phần II của E-HSMT 11 cái
98 Lắp đặt bịt phông tắc D90 Chương V/Phần II của E-HSMT 25 cái
G PHẦN ĐiỆN
1 Di chuyển máy phát điện Chương V/Phần II của E-HSMT 1 máy
2 Ống xả khói, thép đen D100 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1 100m
3 Lắp đặt tiêu âm ống khói Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,2 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V/Phần II của E-HSMT 0,022 100m2
6 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 1000x800x350 sơn tĩnh điện + phụ kiện Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
7 MCCB-4P-350A, Icu=50kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
8 MCCB-4P-40A, Icu=36kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
9 MCCB-3P-250A, Icu=25kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
10 MCCB-3P-80A, cu=15KA, cu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
11 MCCB-3P-63A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt công tơ 3 pha gián tiếp Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
13 Biến dòng 350/5A, cấp chính xác 0.5 Chương V/Phần II của E-HSMT 3 bộ
14 Biến dòng 350/5A, cấp chính xác 1 Chương V/Phần II của E-HSMT 3 bộ
15 Ampe kế thang đo 0-350A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
16 Vôn kế thang đo 0-500V, kèm chuyển mạch Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
17 Thiết bị chống sét SPD 3P+N, Imax=40kA, 8/20us, TYPE 2 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
18 Cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V/Phần II của E-HSMT 9 cái
19 Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A Chương V/Phần II của E-HSMT 6 bộ
20 Thanh cái đồng (25x3)mm Chương V/Phần II của E-HSMT 5 m
21 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x350 sơn tĩnh điện Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
22 ATS-4P-200A Chương V/Phần II của E-HSMT 1 bộ
23 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x350 sơn tĩnh điện Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
24 MCCB-4P-200A, Icu=25kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
25 MCCB-3P-63A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
26 MCCB-3P-50A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
27 MCCB-3P-32A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
28 MCCB-3P-25A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
29 MCB-3P-16A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
30 Biến dòng 200/5A, cấp chính xác 1 Chương V/Phần II của E-HSMT 3 bộ
31 Ampe kế thang đo 0-200A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
32 Vôn kế thang đo 0-500V, kèm chuyển mạch Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
33 Cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V/Phần II của E-HSMT 6 cái
34 Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A Chương V/Phần II của E-HSMT 6 bộ
35 Thanh cái đồng (15x3)mm Chương V/Phần II của E-HSMT 5 m
36 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x350 sơn tĩnh điện Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
37 MCCB-4P-150A, Icu=25kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
38 MCCB-3P-63A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
39 MCCB-3P-50A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
40 Vôn kế thang đo 0-500V, kèm chuyển mạch Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
41 Cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V/Phần II của E-HSMT 6 cái
42 Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A Chương V/Phần II của E-HSMT 6 bộ
43 Thanh cái đồng (15x3)mm Chương V/Phần II của E-HSMT 5 m
44 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
45 MCCB-3P-25A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
46 MCB-1P-10A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
47 MCB-1P-16A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
48 RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
49 Cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
50 Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 bộ
51 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
52 MCCB-3P-32A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
53 MCB-1P-10A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
54 RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 7 cái
55 Cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
56 Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 bộ
57 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
58 MCCB-3P-50A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
59 MCB-3P-25A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
60 MCB-2P-25A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 6 cái
61 MCB-1P-10A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
62 RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
63 Cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
64 Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 bộ
65 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
66 MCCB-3P-50A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
67 MCCB-3P-32A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
68 MCB-2P-25A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
69 MCB-1P-10A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
70 RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
71 Cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
72 Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 bộ
73 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
74 MCCB-3P-50A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
75 MCB-3P-25A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
76 MCB-2P-32A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
77 MCB-2P-25A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
78 MCB-1P-10A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
79 RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
80 Cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
81 Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 bộ
82 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x25 sơn tĩnh điện Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
83 MCCB-4P-25A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
84 MCCB-3P-32A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
85 MCB-3P-25A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
86 MCB-1P-16A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
87 MCB-1P-10A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
88 RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
89 Cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
90 Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 bộ
91 Hộp điện loại 5MCB Chương V/Phần II của E-HSMT 8 hộp
92 MCB-2P-25A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 8 cái
93 MCB-1P-10A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 8 cái
94 RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 8 cái
95 Hộp điện loại 5MCB Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
96 MCB-2P-32A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
97 MCB-1P-10A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
98 RCBO-2P-20A-30mA, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
99 Hộp điện loại 6MCB Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
100 MCB-2P-25A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
101 MCB-1P-10A,Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
102 RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
103 Hộp điện loại 7MCB Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
104 MCB-2P-25A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
105 MCB-1P-10A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
106 RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
107 Hộp điện loại 9MCB Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
108 MCB-2P-25A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
109 MCB-1P-10A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
110 RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
111 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
112 MCB-3P-16A, Icu=10kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
113 MCB-1P-10A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
114 Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 3 pha 1.5kW Chương V/Phần II của E-HSMT 2 bộ
115 Biến áp cách li 220VAC/24VAC-250V Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
116 Công tắc chuyển mạch 3 vị trí Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
117 Công tắc chuyển mạch 2 vị trí Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
118 Nút ấn mở Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
119 Nút ấn dừng Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
120 Rơle trung gian 24VAC, 4NO-4NC Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
121 Đèn báo tín hiệu trạng thái bơm Chương V/Phần II của E-HSMT 7 bộ
122 Cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cái
123 Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A Chương V/Phần II của E-HSMT 3 bộ
124 Lắp đặt đèn LED Panel 48W, kích thước 597x1197mm, quang thông >=4800lm Chương V/Phần II của E-HSMT 41 bộ
125 Lắp đặt đèn LED Panel 48W, kích thước 297x1197mm, quang thông >=4800lm Chương V/Phần II của E-HSMT 37 bộ
126 Lắp đặt đèn Tube LED Batten công suất 16.7W, quang thông >=2000lm Chương V/Phần II của E-HSMT 36 bộ
127 Lắp đặt đèn Tube LED chống cháy 16.4W, quang thông >=2300lm Chương V/Phần II của E-HSMT 53 bộ
128 Lắp đặt đèn Tube LED chống nước 33W, quang thông >=3600lm Chương V/Phần II của E-HSMT 2 bộ
129 Lắp đặt bộ đèn Downlight LED 16W, D200, quang thông >=1500lm, lắp âm trần Chương V/Phần II của E-HSMT 88 bộ
130 Lắp đặt bộ đèn Downlight LED 9W, D150, quang thông >=800lm, lắp âm trần Chương V/Phần II của E-HSMT 132 bộ
131 Lắp đặt đèn LED ốp trần 15W, D250, quang thông>=1000lm, lắp nổi Chương V/Phần II của E-HSMT 24 bộ
132 Lắp đặt đèn LED dây 15.6W/m, lắp hắt khe trần n + bộ cấp nguồn Chương V/Phần II của E-HSMT 250 m
133 Máy sấy tay Chương V/Phần II của E-HSMT 10 cái
134 Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tường Chương V/Phần II của E-HSMT 22 cái
135 Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tường Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
136 Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba, (kèm đế mặt), lắp âm tường Chương V/Phần II của E-HSMT 11 cái
137 Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại bốn, (kèm đế mặt), lắp âm tườn Chương V/Phần II của E-HSMT 5 cái
138 Bộ công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tường Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
139 Bộ công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tường Chương V/Phần II của E-HSMT 14 cái
140 Bộ ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, (kèm đế mặt), lắp âm tường Chương V/Phần II của E-HSMT 79 cái
141 Bộ ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, (kèm đế mặt), loại chống nước lắp âm tường Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
142 Cáp điện chống cháy 0.6kV Cu.FR (4x95)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 20 m
143 Cáp điện chống cháy 0.6kV Cu.FR (4x70)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 7 m
144 Cáp điện chống cháy 0.6kV Cu.FR (4x16)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 83 m
145 Cáp điện chống cháy 0.6kV Cu.FR (4x10)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 19 m
146 Cáp điện 0.6kV CXV (4x25)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 100 m
147 Cáp điện 0.6kV CXV (4x16)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 83 m
148 Cáp điện 0.6kV CXV (4x10)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 259 m
149 Cáp điện 0.6kV CXV (4x6)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 84 m
150 Cáp điện 0.6kV CXV (4x4)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 47 m
151 Cáp điện 0.6kV CVV (4x4)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 13 m
152 Cáp điện 0.6kV CVV (4x2.5)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 10 m
153 Cáp điện 0.6kV CVV (2x6)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 11 m
154 Cáp điện 0.6kV CVV (2x4)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 283 m
155 Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 2.083 m
156 Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 3.518 m
157 Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x16)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 265 m
158 Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x10)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 278 m
159 Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x6)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 95 m
160 Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x4)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 343 m
161 Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 1.042 m
162 Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 1.759 m
163 Ống luồn dây PVC cứng D20 Chương V/Phần II của E-HSMT 560 m
164 Ống luồn dây PVC cứng D25 Chương V/Phần II của E-HSMT 88 m
165 Ống luồn dây PVC cứng D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 10 m
166 Ống luồn dây PVC xoắn mềm D20 Chương V/Phần II của E-HSMT 298 m
167 Máng cáp, tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5mm, kích thước WxH=(400x100)mm (hệ số nhân công x2) Chương V/Phần II của E-HSMT 40 m
168 Máng cáp, tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5mm, kích thước WxH=(200x100)mm Chương V/Phần II của E-HSMT 150 m
169 Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0.7m, mạ kẽm Chương V/Phần II của E-HSMT 11 cái
170 Dây thu sét D10 mạ kẽm Chương V/Phần II của E-HSMT 350 m
171 Dây nối đất D14 mạ kẽm Chương V/Phần II của E-HSMT 90 m
172 Hộp kiểm tra điện trở Chương V/Phần II của E-HSMT 6 hộp
173 Cọc nối đất thép góc L63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽm Chương V/Phần II của E-HSMT 12 cọc
174 Đào đất đặt tiếp địa Chương V/Phần II của E-HSMT 28,8 m3
175 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,288 100m3
176 Dây nối đất D14 mạ kẽm Chương V/Phần II của E-HSMT 50 m
177 Cọc nối đất thép góc L63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽm Chương V/Phần II của E-HSMT 8 cọc
178 Dây nối đất CV (1x70)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 5 m
179 Tấm nối đất bằng đồng 300x150x10 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
180 Đào đất móng băng, đất cấp III Chương V/Phần II của E-HSMT 16 m3
181 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,16 100m3
H NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0468 100m3
2 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 2,112 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V/Phần II của E-HSMT 0,042 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0328 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0269 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1997 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1634 tấn
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0257 100m3
9 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0211 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0211 100m3
11 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0211 100m3
12 Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp Chương V/Phần II của E-HSMT 0,5472 tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V/Phần II của E-HSMT 0,5472 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 41,22 m2
15 SXLD vách nhôm nhà bảo vệ Chương V/Phần II của E-HSMT 7,77 m2
16 SXLD cửa sổ đẩy Chương V/Phần II của E-HSMT 13,68 m2
17 SXLD vách kính Chương V/Phần II của E-HSMT 4,96 m2
18 SXLD cửa đi xoay 1 cánh bằng nhôm Chương V/Phần II của E-HSMT 1,89 m2
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2009 100m2
20 Làm trần thạch cao khung xương chìm Chương V/Phần II của E-HSMT 9,36 m2
21 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0796 100m3
22 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,612 m3
23 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,64 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0652 tấn
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0513 100m3
26 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0283 100m3
27 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0283 100m3
28 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0283 100m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 3,4473 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0673 m3
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 23,992 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 23,992 m2
33 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,4988 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II của E-HSMT 1,8492 100m2
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V/Phần II của E-HSMT 3 cấu kiện
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0283 tấn
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 7,8 m
38 SXLD cổng xếp inox tự động Chương V/Phần II của E-HSMT 11,34 m2
39 Mô tơ cổng (không đường ray) Chương V/Phần II của E-HSMT 1 bộ
40 Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện Chương V/Phần II của E-HSMT 1 hộp
41 MCCB-3P-32A, Icu=15kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
42 MCB-1P-16A, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
43 RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
44 RCBO-3P-16A-100mA, Icu=6kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt contacror 3P 16A Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
46 Cầu chì hạ thế 220V-2A Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
47 Lắp đặt tuyp Led 2x18W lắp nổi Chương V/Phần II của E-HSMT 1 bộ
48 Bộ ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, (kèm đế mặt), lắp âm tường Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
49 Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tường Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cái
50 Lắp đặt quạt trần 70W kèm chiết áp Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
51 Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 20 m
52 Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 10 m
53 Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 10 m
54 Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 5 m
55 Ống luồn dây PVC cứng D20 Chương V/Phần II của E-HSMT 15 m
56 Dây nối đất D14 mạ kẽm Chương V/Phần II của E-HSMT 10 m
I HẢNG RÀO SẮT
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,8367 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 5,451 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II của E-HSMT 28,7229 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,4613 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3754 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3754 100m3
7 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3754 100m3
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 5,7029 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II của E-HSMT 0,4092 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1012 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1191 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3431 tấn
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 11,04 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II của E-HSMT 9,306 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 112,608 m2
16 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 120,132 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 232,74 m2
18 Gia công hàng rào thép hộp Chương V/Phần II của E-HSMT 4,2503 tấn
19 Lắp dựng hàng rào thép hộp Chương V/Phần II của E-HSMT 160,74 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 270,72 m2
J HÀNG RÀO ĐẶC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,9188 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 5,9809 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II của E-HSMT 31,6055 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,5059 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,4129 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,4129 100m3
7 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,4129 100m3
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 8,8488 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V/Phần II của E-HSMT 0,5819 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1577 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2786 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,5641 tấn
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 12,1448 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II của E-HSMT 27,4131 m3
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 113,772 m2
16 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 463,346 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 577,118 m2
K SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA
1 Cày xới nền đường, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 2,7135 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V/Phần II của E-HSMT 2,7135 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V/Phần II của E-HSMT 9,0449 100m2
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,9045 100m3
5 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 162,808 m3
6 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V/Phần II của E-HSMT 329,55 m
7 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 8,7683 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 18,3718 m3
9 Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 108,5604 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2254 m3
11 Bó vỉa đá 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 9,8 m
L CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Trồng cỏ bồn hoa Chương V/Phần II của E-HSMT 10,0745 100m2
2 Cỏ trồng bồn hoa Chương V/Phần II của E-HSMT 1.007,45 m2
M HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI
1 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,6009 100m3
2 Cáp ngầm CXV/DSTA (4x240)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 100 m
3 Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x240)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 100m
4 Cáp ngầm CXV/DSTA (4x6)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 60 m
5 Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x6)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,6 100m
6 Cát đen Chương V/Phần II của E-HSMT 17,325 m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V/Phần II của E-HSMT 17,325 m3
8 Gạch chỉ Chương V/Phần II của E-HSMT 659,0909 viên
9 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V/Phần II của E-HSMT 0,6591 1000v
10 Dải băng báo hiệu cáp rộng 300 Chương V/Phần II của E-HSMT 110 md
11 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V/Phần II của E-HSMT 0,33 100m2
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,4276 100m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1733 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1733 100m3
15 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1733 100m3
16 Mốc báo hiệu cáp Chương V/Phần II của E-HSMT 6 cái
17 MCCB-3P-350A-50kA Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
18 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm liền cần cao 8m Chương V/Phần II của E-HSMT 6 cột
19 Lắp bảng điện cửa cột Chương V/Phần II của E-HSMT 6 bảng
20 Lắp đặt đèn đường bóng LED 90W, IP67 Chương V/Phần II của E-HSMT 6 bộ
21 Bộ khung móng M24x300x300x675 Chương V/Phần II của E-HSMT 6 bộ
22 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0858 100m3
23 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,6 m3
24 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 4,608 m3
25 Ván khuôn móng cột Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2304 100m2
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0414 100m3
27 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0444 100m3
28 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0444 100m3
29 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0444 100m3
30 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,5355 100m3
31 Rải cáp CXV/DSTA (4x4)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 2 100m
32 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện CV (1x1.5)mm2 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,51 100m
33 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V/Phần II của E-HSMT 6 đầu cáp
34 Cát đen Chương V/Phần II của E-HSMT 20,925 m3
35 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Chương V/Phần II của E-HSMT 20,925 m3
36 Gạch chỉ Chương V/Phần II của E-HSMT 818,1818 viên
37 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V/Phần II của E-HSMT 0,8182 1000.0
38 Dải băng báo hiệu cáp rộng 300 Chương V/Phần II của E-HSMT 180 md
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V/Phần II của E-HSMT 0,54 100m2
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3262 100m3
41 Vận chuyển đất trong hạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2093 100m3
42 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2093 100m3
43 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2093 100m3
44 Dây nối đất thép D10 mạ kẽm Chương V/Phần II của E-HSMT 200 m
45 Cọc nối đất thép góc L63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽm Chương V/Phần II của E-HSMT 6 cọc
N HỆ THỐNG NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,49 100m
2 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,45 100m
3 Lắp đặt ống thép D15 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,03 100m
4 Lắp đặt van đồng ren trong D15 Chương V/Phần II của E-HSMT 5 cái
5 Lắp đặt van phao D32 Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt tê PPR D25/25 Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt cút 90 PPR D40 Chương V/Phần II của E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt cút 90 PPR D25 Chương V/Phần II của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt cút thép ren trong D15 Chương V/Phần II của E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt vòi tay gạt D15 Chương V/Phần II của E-HSMT 4 bộ
11 Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 Chương V/Phần II của E-HSMT 5 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1056 m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0011 100m3
14 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0011 100m3
15 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0011 100m3
16 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1408 m3
17 Trát trụ gạch đỡ vòi nước dày 2cm, vữa xi măng mác 50 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,848 m2
18 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3056 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1578 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1465 100m3
21 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1591 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1591 100m3
23 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1591 100m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V/Phần II của E-HSMT 1,3988 m3
25 Đào kênh mương, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 1,5879 100m3
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,9404 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,5078 100m3
28 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 1,0801 100m3
29 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 1,0801 100m3
30 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 1,0801 100m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m Chương V/Phần II của E-HSMT 0,014 100m3
32 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V/Phần II của E-HSMT 0,014 100m3
33 Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Chương V/Phần II của E-HSMT 0,014 100m3
34 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,3988 m3
35 Lắp đặt cống bê tông, cống D300 tải trọng C Chương V/Phần II của E-HSMT 124 m
36 Lắp đặt đế cống D300 Chương V/Phần II của E-HSMT 248 cái
37 Lắp đặt cống bê tông, cống D400 tải trọng C Chương V/Phần II của E-HSMT 5 m
38 Lắp đặt đế cống D400 Chương V/Phần II của E-HSMT 10 cái
39 Lắp đặt ống u.PVC D200 C3 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,47 100m
40 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,4105 100m3
41 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 2,1517 m3
42 Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 3,2275 m3
43 Ván khuôn đáy hố ga Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0787 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2128 tấn
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 8,4697 m3
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 8 m2
47 Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V/Phần II của E-HSMT 31,3354 m2
48 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 1,9192 m3
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0914 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V/Phần II của E-HSMT 0,4272 tấn
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V/Phần II của E-HSMT 8 cấu kiện
52 Song chắn rác ngang tải trọng 40T, KT khung 750x750mm, KT nắp 660x660mm Chương V/Phần II của E-HSMT 8 bộ
53 Gia công thang sắt Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2464 tấn
54 Lắp đặt thang sắt Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2464 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 5,024 m2
56 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,7253 m3
57 Ván khuôn móng cột Chương V/Phần II của E-HSMT 0,042 100m2
58 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1547 100m3
59 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2558 100m3
60 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2558 100m3
61 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2558 100m3
62 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,042 100m3
63 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,4613 m3
64 Ván khuôn đáy hố ga Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0149 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0208 tấn
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,9607 m3
67 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,1142 m3
68 Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 2,4312 m2
69 Đổ bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,2579 m3
70 Ván khuôn móng cột Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0289 100m2
71 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,146 m3
72 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0075 100m2
73 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0398 tấn
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V/Phần II của E-HSMT 2 cấu kiện
75 Gia công thang sắt Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0346 tấn
76 Lắp đặt thang sắt Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0346 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V/Phần II của E-HSMT 0,7065 m2
78 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0179 100m3
79 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0241 100m3
80 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0241 100m3
81 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0241 100m3
O BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 1,4396 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3328 m3
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V/Phần II của E-HSMT 3,7538 m3
4 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V/Phần II của E-HSMT 9,2964 m3
5 Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 Chương V/Phần II của E-HSMT 12,49 m3
6 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V/Phần II của E-HSMT 4,2226 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V/Phần II của E-HSMT 0,062 100m2
8 Ván khuôn tường Chương V/Phần II của E-HSMT 1,2314 100m2
9 Ván khuôn sàn mái Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3666 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0088 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,3695 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm Chương V/Phần II của E-HSMT 2,8162 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm Chương V/Phần II của E-HSMT 0,0383 tấn
14 SXLD nắp tôn Chương V/Phần II của E-HSMT 1 cái
15 Chống thấm gốc xi măng (tương đương cemkote CW Plus) Chương V/Phần II của E-HSMT 112,29 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 22,9475 m2
17 Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 71,995 m2
18 Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 66,395 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V/Phần II của E-HSMT 22,9475 m2
20 Đánh xi măng bể Chương V/Phần II của E-HSMT 112,29 m2
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II của E-HSMT 0,5915 100m3
22 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,8514 100m3
23 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,8514 100m3
24 Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V/Phần II của E-HSMT 0,8514 100m3
P SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất hữu cơ Chương V/Phần II của E-HSMT 5,9675 100m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất hữu cơ Chương V/Phần II của E-HSMT 5,9675 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất hữu cơ Chương V/Phần II của E-HSMT 5,9675 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất hữu cơ Chương V/Phần II của E-HSMT 5,9675 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V/Phần II của E-HSMT 16,2469 100m3
6 Mua đất đắp nền K=0,9 Chương V/Phần II của E-HSMT 1.835,8997 m3
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->