Gói thầu: Gói thầu xây lắp nhà làm việc 5 tầng và các hạng mục phụ trợ + cửa kho tiền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp nhà làm việc 5 tầng và các hạng mục phụ trợ + cửa kho tiền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 20:23:00 đến ngày 2020-09-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,986,172,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 350 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 261,927 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,5346 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D6-8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,3936 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính D14-18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 38,2321 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4377 | tấn |
| 6 | Gia công thép tấm ốp đầu cọc, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,5026 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tấm ốp đầu cọc, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,5026 | tấn |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28,989 | 100m |
| 9 | Ép cọc bê tông cốt thép, đất cấp II, kích thước cọc 30x30cm đoạn cọc ép âm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,971 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 214 | mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,013 | m3 |
| 12 | Sản xuất cọc dẫn dài 2m bằng thép I200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1679 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, bê tông đầu cọc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, bê tông đầu cọc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, bê tông đầu cọc | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0501 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,677 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,416 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,6726 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,249 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,819 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,9797 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,8908 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <=5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,8908 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,8908 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,2047 | m3 |
| 12 | Lớp màng chống ẩm (tương đương perminator 10 mil) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 27,08 | m2 |
| 13 | Chống thấm gốc xi măng (tương đương cemkote CW Plus) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 27,08 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,796 | m2 |
| 15 | Trát tường bảo vệ lớp chống thấm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18,368 | m2 |
| 16 | Thi công băng cách nước PVC | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,6 | m |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 127,9306 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,1967 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,0375 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,7312 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,724 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,8469 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3895 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,6816 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5308 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,1532 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,8152 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,0447 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1493 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép D10m, chiều cao <= 6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1301 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,3734 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 46,6986 | m3 |
| D | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 151,9348 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,6237 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,3387 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14,171 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18,5753 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 515,4277 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26,8358 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6-8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4622 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,841 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D12mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 51,9122 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D14-18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3949 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,7227 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 76,473 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,2629 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,9948 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5498 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,7901 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,0366 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31,608 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,1408 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D12mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,9911 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D14-18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1543 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,0517 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,4547 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6-8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3675 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,6557 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5741 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D14-18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5156 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D > 18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2957 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,6964 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5813 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6-8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2444 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14-18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5626 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,0821 | m3 |
| 35 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,3152 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0896 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1654 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D14-18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 30,7868 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,2711 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D6-8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3551 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6365 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D12mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3983 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D14-18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4341 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,7157 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,7157 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 379,0422 | m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 391,9918 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 56,3124 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 29,1094 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 121,271 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, , vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 132,9295 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,7714 | m3 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, , vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,1755 | m3 |
| 8 | Xây gạch chịu lửa 6,5x11,4x23 xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,3691 | m3 |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,1846 | m3 |
| 10 | Đóng lưới thép gia cố tại các điểm nối giữa tường và cột chiều rộng 40cm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 369,68 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 67,589 | m3 |
| 12 | Lớp màng chống ẩm (tương đương perminator 10 mil) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 150,0504 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 150,0504 | m2 |
| 14 | Chống thấm gốc xi măng (tương đương cemkote CW Plus) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 305,8864 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 142,0528 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 800x800mm (hệ số máy 1,2) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.518,079 | m2 |
| 17 | Sơn Epoxy nền (Tham khảo KRETOP-EPW 300PTG Sơn Epoxy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 465,3422 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên viền cửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,398 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 430,482 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x800mm cùng loại gạch lát | Chương V/Phần II của E-HSMT | 90,4368 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.213,2547 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.101,4326 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4.789,0857 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (mặt bên ngoài nhà) (có bả lớp bám dính) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 330,004 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (bên trong nhà) (có bả lớp bám dính) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 863,246 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.024,0168 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, má cửa, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 891,6128 | m2 |
| 28 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/Phần II của E-HSMT | 879,8476 | m2 |
| 29 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 454,219 | m2 |
| 30 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 114,33 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 645,31 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.436,7884 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7.573,3131 | m2 |
| 34 | Chống thấm gốc xi măng (tương đương cemkote CW Plus) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 295,7214 | m2 |
| 35 | Lớp màng chống ẩm (tương đương perminator 10 mil) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 174,3918 | m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 62,0776 | m2 |
| 37 | Lát gạch lá nem 400x400 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 124,1318 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn múi dày 0.47mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,5608 | 100m2 |
| 39 | Ống thông dầm các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26 | cái |
| 40 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,3776 | m3 |
| 41 | Lát tấm granito đúc sẵn bậc cầu thang | Chương V/Phần II của E-HSMT | 199,3052 | m2 |
| 42 | Gia công lan can | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5735 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25,9509 | m2 |
| 44 | Tay vịn gỗ tròn D50 sơn PU | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36 | md |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt (Hao phí vít nở) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 52,32 | m2 |
| 46 | Lắp dựng tay vịn gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36 | m cấu kiện |
| 47 | Công tác ốp đá marble vào tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 70,023 | m2 |
| 48 | Thang sắt hố pít | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,1969 | m3 |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,5569 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,9149 | m3 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 73,4477 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 29,93 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 29,93 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m (Tính thời gian thi công 3 tháng) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,59 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19,0512 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,7628 | 100m2 |
| 58 | Cánh cửa đi gỗ nhóm II, pano kính (Bao gồm phụ kiện, chưa bao gồm khóa, chưa sơn, tương đương lim Nam phi) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 59,8013 | m2 |
| 59 | Khuôn cửa kép gỗ nhóm II (chưa sơn, tương đương lim Nam phi) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 140 | md |
| 60 | Nẹp cửa (bao gồm hoàn thiện sơn PU) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 280 | md |
| 61 | Khóa cửa đi tay gạt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25 | bộ |
| 62 | Sơn PU cửa gỗ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 168,6026 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 140 | m cấu kiện |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 59,8013 | m2 cấu kiện |
| 65 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sổ cánh mở trượt, nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,14 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sổ cánh mở trượt, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 8.38 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 29,88 | m2 |
| 68 | SXLD cửa sổ cánh mở hất, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 64,785 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ cánh mở hất, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 8.38 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 39,7695 | m2 |
| 70 | SXLD vách kính, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 6.38 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 239,165 | m2 |
| 71 | SXLD vách kính mặt dựng, thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính an toàn 8.38 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 214,5035 | m2 |
| 72 | Cửa kính thủy lực kính cường lực 12mm (phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6,168 | m2 |
| 73 | SXLD vách kính, khung thanh nhôm hệ sơn tĩnh điện, kính cường lực 12mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 26,169 | m2 |
| 74 | Cửa chớp nhôm hệ (Tương đương Austnam 132S) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,6165 | m2 |
| 75 | Cửa cuốn khe thoáng, thân cửa nhôm hợp kim bề mặt sơn tĩnh điện (bao gồm cả hộp cuốn) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,395 | m2 |
| 76 | Mô tơ cuốn tự động | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lưu điện cho cửa cuốn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,395 | m2 |
| 79 | SXLD cửa thép chống cháy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 45,32 | m2 |
| 80 | Tay nắm thanh đẩy ngang kết hợp khóa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | bộ |
| 81 | Tay co thủy lực | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | bộ |
| 82 | SXLD hoa sắt trang trí CNC | Chương V/Phần II của E-HSMT | 73,44 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,758 | m2 |
| 84 | Khung đỡ bàn đá | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | bộ |
| 85 | SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện inox 304) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 86,06 | m2 |
| 86 | SXLD gương tấm mài vát cạnh (gương bỉ chống mốc) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20,633 | m2 |
| 87 | SXLD lan can chống va đập cao gỗ D50 sơn PU cao 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50,8 | md |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2267 | 100m3 |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,5188 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9688 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,1989 | m3 |
| 92 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1894 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2645 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 96 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1037 | m3 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0058 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 100 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,8245 | m3 |
| 101 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,576 | m2 |
| 102 | Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40,208 | m2 |
| 103 | Trát lần 2, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40,208 | m2 |
| 104 | Đánh xi măng bể | Chương V/Phần II của E-HSMT | 45,784 | m2 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,082 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1699 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1699 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1699 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 176,8331 | m3 |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - đá ốp, lát các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,0144 | 10m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 53,493 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,2936 | tấn |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 170,543 | 10m2 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - trần thạch cao các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,9992 | 100m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 61,7698 | 10m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | tấn |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | tấn |
| 118 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | tấn |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt két nước Inox 4m3 + giá đỡ thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt bộ chậu xí bệt + dây cấp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá + ống cấp + xi phong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi gắn chậu rửa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa bếp (Inox 2 hố) + ống cấp + xi phong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi gắn chậu rửa khu bếp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu treo + van xả + xiphong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Thiết bị tách mỡ đặt dưới bàn bếp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox có van lò xo ngăn mùi, ĐK150mm + xiphong D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước mái Inox ĐK150mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Bơm tăng li tâm trục ngang Q=5M3/H- H= 41 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Crepin D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Áp lực kế dầu 10kg | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển bơm cấp két | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Phao điện (điều khiển gián tiếp máy bơm) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Dây điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 80 | m |
| 21 | Ống luồn dây tròn D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Cút nối ống nhựa luồn dây D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 27 | cái |
| 23 | Ống thép D100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống thép, D100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 37 | Lắp đặt van đồng ren trong D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van đóng thẳng PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều ren trong D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR D63/63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê PPR D63/40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê PPR D63/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê PPR D50/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê PPR D40/40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê PPR D40/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê PPR D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê ren trong PPR D32/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê ren trong PPR D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn PPR D63/32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn PPR D50/40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút 90 PPR D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút 90 PPR D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 59 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút ren trong 90 PPR D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 34 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Kép thép D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D63 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống u.PVC D110 C3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,18 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống u.PVC D90 C2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,64 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống u.PVC D60 C2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút 45 u.PCV D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 41 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 45 u.PCV D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 41 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút 45 u.PCV D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 38 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút 90 u.PCV D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 90 u.PCV D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 42 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút 90 u.PCV D60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 64 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 45 u.PCV D110/110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê 45 u.PCV D110/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê 45 u.PCV D110/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê 45 u.PCV D90/90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 38 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê 45 u.PCV D90/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê 45 u.PCV D60/60 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê 90 u.PCV D110/110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | cái |
| 98 | Lắp đặt bịt phông tắc D90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 25 | cái |
| G | PHẦN ĐiỆN | |||
| 1 | Di chuyển máy phát điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Ống xả khói, thép đen D100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tiêu âm ống khói | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 1000x800x350 sơn tĩnh điện + phụ kiện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | MCCB-4P-350A, Icu=50kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MCCB-4P-40A, Icu=36kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-250A, Icu=25kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCCB-3P-80A, cu=15KA, cu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | MCCB-3P-63A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ 3 pha gián tiếp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Biến dòng 350/5A, cấp chính xác 0.5 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Biến dòng 350/5A, cấp chính xác 1 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Ampe kế thang đo 0-350A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Vôn kế thang đo 0-500V, kèm chuyển mạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Thiết bị chống sét SPD 3P+N, Imax=40kA, 8/20us, TYPE 2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9 | cái |
| 19 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Thanh cái đồng (25x3)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | m |
| 21 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x350 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | ATS-4P-200A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x350 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | MCCB-4P-200A, Icu=25kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | MCCB-3P-63A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | MCCB-3P-50A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | MCCB-3P-32A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | MCCB-3P-25A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | MCB-3P-16A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Biến dòng 200/5A, cấp chính xác 1 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Ampe kế thang đo 0-200A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Vôn kế thang đo 0-500V, kèm chuyển mạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Thanh cái đồng (15x3)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | m |
| 36 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 800x600x350 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | MCCB-4P-150A, Icu=25kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | MCCB-3P-63A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | MCCB-3P-50A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Vôn kế thang đo 0-500V, kèm chuyển mạch | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Thanh cái đồng (15x3)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | m |
| 44 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | MCCB-3P-25A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 51 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | MCCB-3P-32A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | cái |
| 55 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | MCCB-3P-50A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | MCB-3P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 61 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | MCCB-3P-50A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | MCCB-3P-32A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 73 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | MCCB-3P-50A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | MCB-3P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x25 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | MCCB-4P-25A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | MCCB-3P-32A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | MCB-3P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Hộp điện loại 5MCB | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | hộp |
| 92 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 93 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 95 | Hộp điện loại 5MCB | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | MCB-2P-32A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | RCBO-2P-20A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Hộp điện loại 6MCB | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 100 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | MCB-1P-10A,Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Hộp điện loại 7MCB | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 104 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Hộp điện loại 9MCB | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 108 | MCB-2P-25A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 112 | MCB-3P-16A, Icu=10kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | MCB-1P-10A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Bộ khởi động trực tiếp cho động cơ 3 pha 1.5kW | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 115 | Biến áp cách li 220VAC/24VAC-250V | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Công tắc chuyển mạch 3 vị trí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Công tắc chuyển mạch 2 vị trí | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Nút ấn mở | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Nút ấn dừng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 120 | Rơle trung gian 24VAC, 4NO-4NC | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Đèn báo tín hiệu trạng thái bơm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | bộ |
| 122 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn LED Panel 48W, kích thước 597x1197mm, quang thông >=4800lm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 41 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn LED Panel 48W, kích thước 297x1197mm, quang thông >=4800lm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 37 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn Tube LED Batten công suất 16.7W, quang thông >=2000lm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 36 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Tube LED chống cháy 16.4W, quang thông >=2300lm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 53 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Tube LED chống nước 33W, quang thông >=3600lm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bộ đèn Downlight LED 16W, D200, quang thông >=1500lm, lắp âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 88 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bộ đèn Downlight LED 9W, D150, quang thông >=800lm, lắp âm trần | Chương V/Phần II của E-HSMT | 132 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 15W, D250, quang thông>=1000lm, lắp nổi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 24 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn LED dây 15.6W/m, lắp hắt khe trần n + bộ cấp nguồn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 250 | m |
| 133 | Máy sấy tay | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 134 | Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22 | cái |
| 135 | Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại ba, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | cái |
| 137 | Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại bốn, (kèm đế mặt), lắp âm tườn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Bộ công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 139 | Bộ công tắc 2 chiều 220V/10A, loại đôi, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 14 | cái |
| 140 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 79 | cái |
| 141 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, (kèm đế mặt), loại chống nước lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Cáp điện chống cháy 0.6kV Cu.FR (4x95)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m |
| 143 | Cáp điện chống cháy 0.6kV Cu.FR (4x70)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7 | m |
| 144 | Cáp điện chống cháy 0.6kV Cu.FR (4x16)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 83 | m |
| 145 | Cáp điện chống cháy 0.6kV Cu.FR (4x10)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 19 | m |
| 146 | Cáp điện 0.6kV CXV (4x25)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | m |
| 147 | Cáp điện 0.6kV CXV (4x16)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 83 | m |
| 148 | Cáp điện 0.6kV CXV (4x10)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 259 | m |
| 149 | Cáp điện 0.6kV CXV (4x6)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 84 | m |
| 150 | Cáp điện 0.6kV CXV (4x4)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 47 | m |
| 151 | Cáp điện 0.6kV CVV (4x4)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13 | m |
| 152 | Cáp điện 0.6kV CVV (4x2.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 153 | Cáp điện 0.6kV CVV (2x6)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | m |
| 154 | Cáp điện 0.6kV CVV (2x4)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 283 | m |
| 155 | Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2.083 | m |
| 156 | Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3.518 | m |
| 157 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x16)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 265 | m |
| 158 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x10)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 278 | m |
| 159 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x6)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 95 | m |
| 160 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x4)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 343 | m |
| 161 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.042 | m |
| 162 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.759 | m |
| 163 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 560 | m |
| 164 | Ống luồn dây PVC cứng D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 88 | m |
| 165 | Ống luồn dây PVC cứng D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 166 | Ống luồn dây PVC xoắn mềm D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 298 | m |
| 167 | Máng cáp, tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5mm, kích thước WxH=(400x100)mm (hệ số nhân công x2) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 40 | m |
| 168 | Máng cáp, tôn mạ kẽm nhúng nóng dày 1.5mm, kích thước WxH=(200x100)mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 150 | m |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11 | cái |
| 170 | Dây thu sét D10 mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 350 | m |
| 171 | Dây nối đất D14 mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 90 | m |
| 172 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | hộp |
| 173 | Cọc nối đất thép góc L63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12 | cọc |
| 174 | Đào đất đặt tiếp địa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 175 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 176 | Dây nối đất D14 mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 50 | m |
| 177 | Cọc nối đất thép góc L63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cọc |
| 178 | Dây nối đất CV (1x70)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | m |
| 179 | Tấm nối đất bằng đồng 300x150x10 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16 | m3 |
| 181 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0468 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0328 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0269 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1997 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1634 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0257 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hộp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5472 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5472 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 41,22 | m2 |
| 15 | SXLD vách nhôm nhà bảo vệ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,77 | m2 |
| 16 | SXLD cửa sổ đẩy | Chương V/Phần II của E-HSMT | 13,68 | m2 |
| 17 | SXLD vách kính | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 18 | SXLD cửa đi xoay 1 cánh bằng nhôm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2009 | 100m2 |
| 20 | Làm trần thạch cao khung xương chìm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0796 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,612 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0513 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0283 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,4473 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0673 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,992 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 23,992 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4988 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,8492 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 7,8 | m |
| 38 | SXLD cổng xếp inox tự động | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 39 | Mô tơ cổng (không đường ray) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Tủ điện vỏ tôn dày 1.5mm, 2 lớp cánh, kích thước 600x400x250 sơn tĩnh điện | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | hộp |
| 41 | MCCB-3P-32A, Icu=15kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | MCB-1P-16A, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | RCBO-2P-16A-30mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | RCBO-3P-16A-100mA, Icu=6kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt contacror 3P 16A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tuyp Led 2x18W lắp nổi | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Bộ ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 250V/16A, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Bộ công tắc 1 chiều 220V/10A, loại đơn, (kèm đế mặt), lắp âm tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt quạt trần 70W kèm chiết áp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Dây điện 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x2.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| 54 | Dây nối đất màu vàng sọc xanh 0.45/0.75kV CV (1x1.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | m |
| 55 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 15 | m |
| 56 | Dây nối đất D14 mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | m |
| I | HẢNG RÀO SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8367 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,451 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 28,7229 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4613 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3754 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3754 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3754 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,7029 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1012 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1191 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3431 | tấn |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,306 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 112,608 | m2 |
| 16 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 120,132 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 232,74 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào thép hộp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,2503 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 160,74 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 270,72 | m2 |
| J | HÀNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9188 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,9809 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22 xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31,6055 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4129 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4129 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4129 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,8488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5819 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6-8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1577 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2786 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5641 | tấn |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,1448 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 27,4131 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 113,772 | m2 |
| 16 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 463,346 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 577,118 | m2 |
| K | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Cày xới nền đường, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,7135 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,7135 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,0449 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9045 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 162,808 | m3 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V/Phần II của E-HSMT | 329,55 | m |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,7683 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 18,3718 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 108,5604 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2254 | m3 |
| 11 | Bó vỉa đá 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,8 | m |
| L | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ bồn hoa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10,0745 | 100m2 |
| 2 | Cỏ trồng bồn hoa | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.007,45 | m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6009 | 100m3 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x240)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x240)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x6)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x6)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Cát đen | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,325 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 17,325 | m3 |
| 8 | Gạch chỉ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 659,0909 | viên |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6591 | 1000v |
| 10 | Dải băng báo hiệu cáp rộng 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 110 | md |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4276 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1733 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1733 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1733 | 100m3 |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | MCCB-3P-350A-50kA | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép mạ kẽm liền cần cao 8m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cột |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bảng |
| 20 | Lắp đặt đèn đường bóng LED 90W, IP67 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Bộ khung móng M24x300x300x675 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0858 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0414 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0444 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5355 | 100m3 |
| 31 | Rải cáp CXV/DSTA (4x4)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | 100m |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, Dây điện CV (1x1.5)mm2 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,51 | 100m |
| 33 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 34 | Cát đen | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20,925 | m3 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 20,925 | m3 |
| 36 | Gạch chỉ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 818,1818 | viên |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8182 | 1000.0 |
| 38 | Dải băng báo hiệu cáp rộng 300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 180 | md |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3262 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất trong hạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2093 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2093 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2093 | 100m3 |
| 44 | Dây nối đất thép D10 mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 200 | m |
| 45 | Cọc nối đất thép góc L63x63x6mm, dài 2.5m, mạ kẽm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cọc |
| N | HỆ THỐNG NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt PPR PN10, D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van đồng ren trong D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D25/25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép ren trong D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tay gạt D15 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt măng sông ren ngoài PPR D25 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1056 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1408 | m3 |
| 17 | Trát trụ gạch đỡ vòi nước dày 2cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,848 | m2 |
| 18 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3056 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1578 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1465 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1591 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1591 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1591 | 100m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,3988 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,5879 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9404 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5078 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,0801 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,0801 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,0801 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi <= 1000m | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,3988 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cống bê tông, cống D300 tải trọng C | Chương V/Phần II của E-HSMT | 124 | m |
| 36 | Lắp đặt đế cống D300 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 248 | cái |
| 37 | Lắp đặt cống bê tông, cống D400 tải trọng C | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5 | m |
| 38 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống u.PVC D200 C3 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 40 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4105 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,1517 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,2275 | m3 |
| 43 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2128 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8,4697 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | m2 |
| 47 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 31,3354 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,9192 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0914 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4272 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 52 | Song chắn rác ngang tải trọng 40T, KT khung 750x750mm, KT nắp 660x660mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Gia công thang sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2464 | tấn |
| 54 | Lắp đặt thang sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2464 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,024 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7253 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 58 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1547 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2558 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2558 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2558 | 100m3 |
| 62 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đáy hố ga | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0149 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,9607 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,1142 | m3 |
| 68 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,4312 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông giằng ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,2579 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0289 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0075 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0398 | tấn |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 75 | Gia công thang sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 76 | Lắp đặt thang sắt | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,7065 | m2 |
| 78 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0241 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0241 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0241 | 100m3 |
| O | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,4396 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3328 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 3,7538 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 9,2964 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 12,49 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 4,2226 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1,2314 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3666 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6-8mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D10mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,3695 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 2,8162 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D14-18mm | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 14 | SXLD nắp tôn | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Chống thấm gốc xi măng (tương đương cemkote CW Plus) | Chương V/Phần II của E-HSMT | 112,29 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,9475 | m2 |
| 17 | Trát lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 71,995 | m2 |
| 18 | Trát lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 66,395 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 22,9475 | m2 |
| 20 | Đánh xi măng bể | Chương V/Phần II của E-HSMT | 112,29 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,5915 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8514 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8514 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/Phần II của E-HSMT | 0,8514 | 100m3 |
| P | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất hữu cơ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,9675 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất hữu cơ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,9675 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất hữu cơ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,9675 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất hữu cơ | Chương V/Phần II của E-HSMT | 5,9675 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 16,2469 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền K=0,9 | Chương V/Phần II của E-HSMT | 1.835,8997 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi