Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200847864-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200847835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-23 11:27:00 đến ngày 2020-09-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,698,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Lát gạch vỉa hè
1 Phá dỡ gạch vỉa hè hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 90,71 m3
2 Tháo dỡ nền gạch block hiện trạng (có tận dụng lại 50% gạch tháo dỡ) Theo hồ sơ thiết kế 1.237,58 m2
3 Bốc xếp gạch block tận dụng lên và xuống xe vận chuyển, xếp đúng nơi quy định Theo hồ sơ thiết kế 25.370 viên
4 Vận chuyển gạch tháo dỡ về kho tại UBND quận Cẩm Lệ Theo hồ sơ thiết kế 35,52 Tấn
5 Vận chuyển gạch block không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 37,13 m3
6 Đào đất vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 177,06 m3
7 Đào đất lối lên xuống cho người khuyết tật Theo hồ sơ thiết kế 3,64 m3
8 Trải lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 1.405,22 m2
9 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 112,42 m3
10 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 1.616,72 m2
11 Lát gạch terazo loại 1 dẫn hướng, dừng bước cho người khiếm thị, màu vàng KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 286,92 m2
12 Vữa xi măng M75 vuốt nối lối đi người khuyết tật TCVN 9377:2012 3,6 m2
B Bó vỉa
1 Đập bỏ thớt trên và một phần thớt dưới bó vỉa hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 24,98 m3
2 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 0,26 m3
3 Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 17,99 m3
4 Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 7,19 m3
5 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 468,01 m
C Hố ga thoát nước
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 4,31 m3
2 Cốt thép tấm đan đúc sẵn F<=10 TCVN 9115:2012 0,43 Tấn
3 Thép móc cẩu tấm đan đúc sẵn F<=18 Theo hồ sơ thiết kế 0,02 Tấn
4 Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mạ kẽm nhúng nóng, CK<=20kg, L(80x80x6)mm Theo hồ sơ thiết kế 1,11 Tấn
5 Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mạ kẽm nhúng nóng, CK<=50kg, L(80x80x6)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,11 Tấn
6 Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mạ kẽm nhúng nóng, CK<=100kg, L(150x150x9)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,67 Tấn
7 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn >50kg Theo hồ sơ thiết kế 58 tấm
8 Đánh granito trên tấm đan tạo gờ dẫn hướng dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 33,62 m2
9 Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 3,43 m3
10 Cốt thép xà mũ F<=10 TCVN 4453:1995 0,61 Tấn
11 Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ mạ kẽm nhúng nóng, CK<=50kg, L(90x90x8)mm Theo hồ sơ thiết kế 1,21 Tấn
12 Đánh granito trên xà mũ tạo gờ dẫn hướng dày 2cm Theo hồ sơ thiết kế 12,04 m2
13 Đập bỏ xà mũ hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bải thãi 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 4,45 m3
14 Bê tông hố ga trên vỉa hè M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 4,43 m3
15 Bê tông hố ga vịnh đỗ xe M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 9,77 m3
16 Cốt thép hố ga vịnh đỗ xe F<=10 TCVN 4453:1995 0,18 Tấn
17 Cốt thép hố ga vịnh đỗ xe F<=18 TCVN 4453:1995 0,04 Tấn
18 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 1,76 m3
19 Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ hố ga vịnh đỗ xe mạ kẽm nhúng nóng, CK<=100kg, L(150x75x9)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,45 Tấn
20 Đập bỏ kết cấu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 8,23 m3
21 Đào đất hố ga vịnh đỗ xe, hố ga trên vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế 14,78 m3
22 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 13,28 m3
23 Tháo dở tấm đan hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 50 tấm
D Mương ngang, hố thu nước
1 Bê tông thân hố, xà mũ hố thu nước lắp ghép M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 23,65 m3
2 Cốt thép thân hố, xà mũ hố thu nước F<=10mm TCVN 9115:2012 0,41 Tấn
3 Lắp đặt hố thu nước đúc sẵn, cấu kiện >50kg Theo hồ sơ thiết kế 29 hố
4 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 1,32 m3
5 Lắp đặt lưới chắn rác bằng BT tính năng cao M600, KT(300x960x80)mm, chịu tải 125KN Theo hồ sơ thiết kế 23 tấm
6 Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Theo hồ sơ thiết kế 6 tấm
7 Đập bỏ đan mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 14,91 m3
8 Đập bỏ mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 4,07 m3
9 Bê tông thân mương ngang M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 14,91 m3
10 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 6,86 m3
11 Bê tông tấm đan mương ngang M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 4,07 m3
12 Cốt thép tấm đan mương ngang F<=10 TCVN 4453:1995 0,3 Tấn
13 Van lật ngăn mùi hình chữ nhật KT(800x200)mm Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
14 Đào đất mương ngang Theo hồ sơ thiết kế 48,06 m3
15 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 17,62 m3
16 Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm Theo hồ sơ thiết kế 36,69 m
17 Đào kết cấu đường cũ, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 8,16 m3
18 Bê tông tấm đan mương ngang vịnh đỗ xe đúc sẵn M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 1,35 m3
19 Cốt thép tấm đan mương ngang vịnh đỗ xe F<=10 TCVN 9115:2012 0,08 Tấn
20 Cốt thép tấm đan mương ngang vịnh đỗ xe F<=18 TCVN 9115:2012 0,1 Tấn
21 Gia công, lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng tấm đan mương ngang vịnh đỗ xe, CK<=50kg, L(150x75x9)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,83 Tấn
22 Lắp đặt tấm đan mương ngang vịnh đỗ xe Theo hồ sơ thiết kế 18 tấm
23 Bê tông xà mũ mương ngang vịnh đỗ xe M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,84 m3
24 Cốt thép xà mũ mương ngang vịnh đỗ xe F<=10 TCVN 4453:1995 0,1 Tấn
25 Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ mương ngang vịnh đỗ xe mạ kẽm nhúng nóng, CK<=100kg, L(150x75x9)mm Theo hồ sơ thiết kế 0,47 Tấn
E Mương dọc vịnh đỗ xe
1 Đập bỏ kết cấu BTCT hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 10,06 m3
2 Đập bỏ kết cấu BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 77,97 m3
3 Đào đất mương dọc Theo hồ sơ thiết kế 143,37 m3
4 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 Theo hồ sơ thiết kế 15,12 m3
5 Bê tông thân mương dọc vịnh đỗ xe M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 73,44 m3
6 Cốt thép thân mương dọc vịnh đỗ xe F<=10 TCVN 4453:1995 2,86 Tấn
7 Bê tông đan mương dọc vịnh đỗ xe M250 đá 1x2 TCVN 4453:1995 22,68 m3
8 Cốt thép đan mương dọc vịnh đỗ xe F<=10 TCVN 4453:1995 1,14 Tấn
9 Cốt thép đan mương dọc vịnh đỗ xe F<=18 TCVN 4453:1995 1,03 Tấn
10 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 Theo hồ sơ thiết kế 121,99 m3
F Vịnh đỗ xe
1 Đào đất khuôn đường TCVN 4453:1995 78,75 m3
2 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 TCVN 8859:2011 37,05 m3
3 Trải lớp ni lông chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 205,85 m2
4 Bê tông mặt đường vịnh đỗ xe M300 đá 1x2 QĐ 1951/QĐ-BGTVT 41,17 m3
5 Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 thớt dưới bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 2,95 m3
6 Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 4,42 m3
7 Bê tông thớt trên bó vỉa M250 đá 1x2 TCVN 9115:2012 6,2 m3
8 Lắp đặt thớt trên bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 206,68 m
9 Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm TCVN 4453:1995 16,53 m3
10 Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 37,45 m2
11 Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 293,01 m3
G Tổ chức giao thông
1 Di dời, lắp đặt lại bộ biển báo hiện trạng Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển tròn D70 + biển chữ nhật KT(45x70)cm + trụ D90, L=3,5m) Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT 9,22 m2
H Cây xanh
1 Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=20cm, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 2 Cây
2 Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=30cm, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 3 Cây
3 Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=50cm, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 5 Cây
4 Cắt tỉa cây xanh ĐK gốc <=50cm, vận chuyển đi đổ Theo hồ sơ thiết kế 18 Cây
5 Bê tông bó bồn đúc sẵn M250 đá 1 x 2 TCVN 9115:2012 4,42 m3
6 Cốt thép bó bồn F<=10 TCVN 9115:2012 0,19 Tấn
7 Lắp đặt bó bồn Theo hồ sơ thiết kế 321,6 m
8 Bê tông bó bồn đổ tại chỗ M200 đá 1x2 TCVN 4453:1995 0,65 m3
9 Đập bỏ bó bồn BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) Theo hồ sơ thiết kế 0,65 m3
I Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông QCVN 41:2019/BGTVT 1 hạng mục
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->