Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200866364 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-23 10:30:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,979,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công 5% KL, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào để thi công 1,25. | Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt | 9,6143 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III. Đào 95%KL máy. | nt | 1,8267 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào, đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,641 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng băng. | nt | 0,1042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 9,736 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng. | nt | 0,541 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | nt | 36,0639 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,4578 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,4898 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,5353 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 15,2222 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | nt | 0,173 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0366 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm. | nt | 0,178 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,8542 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột móng | nt | 0,1672 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0568 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK >18mm | nt | 0,2471 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤18mm. | nt | 0,1482 | tấn |
| 20 | Bê tông cột móng, M250, đá 1x2 | nt | 1,4106 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 7,8144 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng tường | nt | 2,2909 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | nt | 0,6738 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. | nt | 2,8438 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm. | nt | 0,0903 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng dầm, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 20,7098 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 70,5408 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 97,68 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 168,2208 | m2 |
| 30 | Bê tông tôn nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 8,4909 | m3 |
| 31 | Đào móng đá bằng thủ công 5% KL, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào để thi công 1,25. | nt | 3,0645 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, bằng thủ công 5%KL, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào để thi công 1,25. | nt | 2,6335 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. 95%KL máy. | nt | 1,0826 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất trả hố móng băng 1/3 khối lượng đào, đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1756 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,1564 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 8,938 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,2373 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | nt | 13,5729 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 1,6514 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,05 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,7153 | tấn |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | nt | 36,1206 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | nt | 10,0809 | m3 |
| 44 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp tận dụng từ đất đào móng. | nt | 0,5703 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp III | nt | 1,4713 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km-đất cấp III | nt | 1,4713 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót tôn nền móng, M100, đá 4x6 | nt | 11,4073 | m3 |
| 48 | Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 24,9638 | m2 |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 24,9638 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 6,4974 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,2277 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | nt | 2,2277 | 100m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,7992 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. | nt | 0,78 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. | nt | 2,4717 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. | nt | 0,3638 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | nt | 10,6852 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,5395 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm. | nt | 0,9618 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm. | nt | 4,3596 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 20,618 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 5,1295 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. | nt | 6,8928 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm | nt | 0,0101 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 55,7681 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô. | nt | 0,3445 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0574 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm. | nt | 0,1801 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,6116 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | nt | 0,1038 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0341 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm. | nt | 0,1582 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm thang, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,8356 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang | nt | 0,2658 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. | nt | 0,4932 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,5418 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 103,3256 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 25,0461 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 4,7408 | m3 |
| 4 | Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột | nt | 12 | cột |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm. | nt | 411,9916 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 250x250mm | nt | 62,092 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 mm | nt | 150,638 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | nt | 0,1991 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0273 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. | nt | 0,0982 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,0428 | m3 |
| 12 | Trát giằng tường thu hồi vữa XM M75 | nt | 19,91 | m2 |
| 13 | Sơn tường thu hồi bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 19,91 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,8801 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,8801 | tấn |
| 16 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 76,1088 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | nt | 1,7085 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. | nt | 21,802 | m |
| 19 | Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 | nt | 683,4 | cái |
| 20 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | nt | 1 | cái |
| 21 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện | nt | 1 | tấm |
| 22 | Láng sê nô đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 56,8268 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum chống thấm sê nô | nt | 56,8268 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 1,296 | m3 |
| 25 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 33,102 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 33,102 | m2 |
| 27 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 36,96 | m2 |
| 28 | Sơn cầu thang trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 62,466 | m2 |
| 29 | Sản xuất tay vịn lan can săt hộp sơn chống gỉ (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) | nt | 12,441 | m |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt sơn chống gỉ (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). | nt | 10,3882 | m2 |
| 31 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 4,8789 | m3 |
| 32 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 239,6781 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can | nt | 0,1454 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0222 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm. | nt | 0,1361 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng lan can, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 1,032 | m3 |
| 37 | Trát giằng lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 19,7022 | m2 |
| 38 | Sơn tường lan can ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 259,3803 | m2 |
| 39 | Sản xuất tay vịn lan can sắt tròn D60 dày 1,4mm sơn chống gỉ (bao gồm lắp dựng và các phụ kiện kèm theo) | nt | 33,42 | m |
| 40 | Thanh chống sắt tròn D40 cắm xuống lớp bê tông giằng lan can đỡ tay vịn. | nt | 4,587 | m |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 512,5016 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 101,139 | m2 |
| 43 | Trát tường hẻm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 67,496 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 887,0656 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 253,95 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 512,95 | m2 |
| 47 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | nt | 34,08 | m2 |
| 48 | Trát gờ cắt nước vữa XM M75 | nt | 78,2 | m |
| 49 | Trát đắp vữa làm pano trang trí | nt | 1 | toàn bộ |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 715,2166 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.503,3276 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép kính dầy 5ly, (chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 38,61 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở 2 cánh, cửa khung nhựa lõi thép dầy 5ly, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 35,1 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa khung nhựa lõi thép kinhs dầy 5 ly (chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 7,68 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, cửa khung nhựa lõi thép dầy 5 ly) (chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | nt | 34,495 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 14x14 (bao gồm sơn) | nt | 35,1 | m2 |
| 57 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 13,7463 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông lót móng | nt | 0,0344 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,8184 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | nt | 10,5552 | m3 |
| 61 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 38,3552 | m2 |
| 62 | Lớp vữa lót tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 38,3552 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 38,3552 | m2 |
| 64 | Đắp đất trả tam cấp bằng 1/3 kl đào | nt | 4,5821 | m3 |
| 65 | Đào móng bể nước bằng thủ công 5%KL, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III | nt | 1,331 | m3 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 95%KL, 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 0,2529 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,0887 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn bê tông lót đáy | nt | 0,0377 | 100m2 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,4789 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,2965 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1656 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0561 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng + giằng tường bể | nt | 0,1411 | 100m2 |
| 74 | Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 1,5523 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm. | nt | 0,0146 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm. | nt | 0,0561 | tấn |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 3,5904 | m3 |
| 78 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 40,932 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước tường bể | nt | 40,932 | m2 |
| 80 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 6,25 | m2 |
| 81 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,0176 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 1,2965 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,151 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 1 | 1cấu kiện |
| 85 | Đào móng bể phốt rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng hố đào để thi công 1,25. | nt | 12,8982 | m3 |
| 86 | Ván khuôn bê tông lót + ván khuôn bê tông móng | nt | 0,0222 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,737 | m3 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | nt | 0,737 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0403 | tấn |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | nt | 2,4332 | m3 |
| 91 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 4,32 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 10,428 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 16,5 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước (quét trong bể) | nt | 16,5 | m2 |
| 95 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,0204 | 100m2 |
| 96 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,432 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | nt | 0,0246 | tấn |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 6 | 1cấu kiện |
| 99 | Lắp đặt quạt trần | nt | 20 | cái |
| 100 | Chiết áp | nt | 20 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W + máng tán quang). | nt | 30 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D330-18W | nt | 33 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | nt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt | nt | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | nt | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | nt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | nt | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | nt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | nt | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 700 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 300 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 (từ nguồn cấp) | nt | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt ống ghen, ĐK 20mm | nt | 700 | m |
| 120 | Lắp đặt ống ghen, ĐK 32mm | nt | 400 | m |
| 121 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | nt | 60 | hộp |
| 122 | Tủ điện 450x300x150 | nt | 1 | bộ |
| 123 | Tủ điện 300x300x150 | nt | 2 | bộ |
| 124 | Tủ điện 220x198x90 | nt | 5 | bộ |
| 125 | Gia công kim thu sét, dài 1m | nt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 4 | cái |
| 127 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm dài 2500 | nt | 9 | cọc |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 50 | m |
| 129 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | nt | 50 | m |
| 130 | Hộp kiểm tra | nt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm | nt | 3 | bộ |
| 132 | Lắp bảng nội quy chữa cháy | nt | 3 | bảng |
| 133 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | nt | 3 | bình |
| 134 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC | nt | 6 | bình |
| 135 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x700 | nt | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 100mm | nt | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 40 | cái |
| 139 | Cung cấp, lắp dựng đai ôm ống, vít neo ống D90 | nt | 80 | bộ |
| 140 | Keo dính nhựa | nt | 4 | hộp |
| 141 | Băng dính nhựa | nt | 6 | cuộn |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,6 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm | nt | 0,9 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | nt | 0,3 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | nt | 50 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | nt | 60 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn, ĐK 34-21mm | nt | 40 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm | nt | 20 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | nt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | nt | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | nt | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 27mm | nt | 1 | cái |
| 153 | Van xả cặn D27 | nt | 1 | cái |
| 154 | Van phao cơ D27 | nt | 1 | cái |
| 155 | Van phao điện | nt | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | nt | 2,5 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 1,8 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,9 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | nt | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | nt | 40 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | nt | 50 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn, ĐK 90-60mm | nt | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn, ĐK 110-60mm | nt | 30 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90-60mm | nt | 20 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110-90mm | nt | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt Lavabo | nt | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | nt | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | nt | 21 | cái |
| 169 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt giá đỡ | nt | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt kệ kính | nt | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | nt | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 177 | Máy bơm két (Q=2m3/H, H=20m). (Báo giá thị trường). | nt | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 29 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi