Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866370-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Phúc Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200866364
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-23 10:30:00 đến ngày 2020-08-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,979,253,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng bằng thủ công 5% KL, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào để thi công 1,25. Theo hồ sơ TKBVTC đã được phê duyệt 9,6143 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp III. Đào 95%KL máy. nt 1,8267 100m3
3 Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào, đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,641 100m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng băng. nt 0,1042 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 9,736 m3
6 Ván khuôn móng băng. nt 0,541 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 nt 36,0639 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,4578 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 1,4898 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 1,5353 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 15,2222 m3
12 Ván khuôn gỗ giằng móng nt 0,173 100m2
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm. nt 0,0366 tấn
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm. nt 0,178 tấn
15 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 2,8542 m3
16 Ván khuôn cột móng nt 0,1672 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤10mm. nt 0,0568 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK >18mm nt 0,2471 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột móng, ĐK ≤18mm. nt 0,1482 tấn
20 Bê tông cột móng, M250, đá 1x2 nt 1,4106 m3
21 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 7,8144 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằng tường nt 2,2909 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. nt 0,6738 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. nt 2,8438 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm. nt 0,0903 tấn
26 Bê tông giằng dầm, bê tông M250, đá 1x2 nt 20,7098 m3
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 70,5408 m2
28 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 nt 97,68 m2
29 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 168,2208 m2
30 Bê tông tôn nền móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 8,4909 m3
31 Đào móng đá bằng thủ công 5% KL, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào để thi công 1,25. nt 3,0645 m3
32 Đào móng cột, bằng thủ công 5%KL, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng đáy hố đào để thi công 1,25. nt 2,6335 m3
33 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III. 95%KL máy. nt 1,0826 100m3
34 Đắp đất trả hố móng băng 1/3 khối lượng đào, đắp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1756 100m3
35 Ván khuôn bê tông lót móng nt 0,1564 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 8,938 m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật nt 0,2373 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 nt 13,5729 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 1,6514 m3
40 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,05 tấn
41 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,7153 tấn
42 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 nt 36,1206 m3
43 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 nt 10,0809 m3
44 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp tận dụng từ đất đào móng. nt 0,5703 100m3
45 Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp III nt 1,4713 100m3
46 Vận chuyển đất tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km-đất cấp III nt 1,4713 100m3
47 Bê tông lót tôn nền móng, M100, đá 4x6 nt 11,4073 m3
48 Trát tường chân móng dày 2cm, vữa XM M75 nt 24,9638 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 24,9638 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m nt 6,4974 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m nt 2,2277 100m2
52 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm nt 2,2277 100m2
B PHẦN KẾT CẤU
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật nt 1,7992 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm. nt 0,78 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm. nt 2,4717 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm. nt 0,3638 tấn
5 Bê tông cột, M250, đá 1x2 nt 10,6852 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,5395 100m2
7 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm. nt 0,9618 tấn
8 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm. nt 4,3596 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 20,618 m3
10 Ván khuôn gỗ sàn mái nt 5,1295 100m2
11 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm. nt 6,8928 tấn
12 Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm nt 0,0101 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 55,7681 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô. nt 0,3445 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm. nt 0,0574 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm. nt 0,1801 tấn
17 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 nt 1,6116 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang nt 0,1038 100m2
19 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤10mm. nt 0,0341 tấn
20 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK ≤18mm. nt 0,1582 tấn
21 Bê tông dầm thang, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 0,8356 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang nt 0,2658 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm. nt 0,4932 tấn
24 Bê tông cầu thang bê tông M250, đá 1x2 nt 2,5418 m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 103,3256 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 25,0461 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 4,7408 m3
4 Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột nt 12 cột
5 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm. nt 411,9916 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-tiết diện gạch 250x250mm nt 62,092 m2
7 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400 mm nt 150,638 m2
8 Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi nt 0,1991 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm. nt 0,0273 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm. nt 0,0982 tấn
11 Bê tông giằng tường thu hồi, bê tông M250, đá 1x2 nt 1,0428 m3
12 Trát giằng tường thu hồi vữa XM M75 nt 19,91 m2
13 Sơn tường thu hồi bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 19,91 m2
14 Gia công xà gồ thép nt 0,8801 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,8801 tấn
16 Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 76,1088 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ nt 1,7085 100m2
18 Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. nt 21,802 m
19 Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 nt 683,4 cái
20 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái nt 1 cái
21 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện nt 1 tấm
22 Láng sê nô đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 56,8268 m2
23 Quét nhựa bitum chống thấm sê nô nt 56,8268 m2
24 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 1,296 m3
25 Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 33,102 m2
26 Lát đá bậc cầu thang nt 33,102 m2
27 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 36,96 m2
28 Sơn cầu thang trong nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 62,466 m2
29 Sản xuất tay vịn lan can săt hộp sơn chống gỉ (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện) nt 12,441 m
30 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt sơn chống gỉ (Chi phí bao gồm cả sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). nt 10,3882 m2
31 Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 nt 4,8789 m3
32 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 nt 239,6781 m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng lan can nt 0,1454 100m2
34 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm. nt 0,0222 tấn
35 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm. nt 0,1361 tấn
36 Bê tông giằng lan can, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 1,032 m3
37 Trát giằng lan can dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 19,7022 m2
38 Sơn tường lan can ngoài nhà, 1 nước lót 2 nước phủ nt 259,3803 m2
39 Sản xuất tay vịn lan can sắt tròn D60 dày 1,4mm sơn chống gỉ (bao gồm lắp dựng và các phụ kiện kèm theo) nt 33,42 m
40 Thanh chống sắt tròn D40 cắm xuống lớp bê tông giằng lan can đỡ tay vịn. nt 4,587 m
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 512,5016 m2
42 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 101,139 m2
43 Trát tường hẻm cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 67,496 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 887,0656 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 253,95 m2
46 Trát trần, vữa XM M75 nt 512,95 m2
47 Trát lanh tô, vữa XM M75 nt 34,08 m2
48 Trát gờ cắt nước vữa XM M75 nt 78,2 m
49 Trát đắp vữa làm pano trang trí nt 1 toàn bộ
50 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 715,2166 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 1.503,3276 m2
52 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhựa lõi thép kính dầy 5ly, (chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) nt 38,61 m2
53 Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở 2 cánh, cửa khung nhựa lõi thép dầy 5ly, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) nt 35,1 m2
54 Sản xuất lắp đặt cửa sổ mở hất, cửa khung nhựa lõi thép kinhs dầy 5 ly (chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) nt 7,68 m2
55 Sản xuất lắp đặt cửa đi mở 1 cánh, cửa khung nhựa lõi thép dầy 5 ly) (chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) nt 34,495 m2
56 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 14x14 (bao gồm sơn) nt 35,1 m2
57 Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III nt 13,7463 m3
58 Ván khuôn bê tông lót móng nt 0,0344 100m2
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 3,8184 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 nt 10,5552 m3
61 Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 38,3552 m2
62 Lớp vữa lót tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 nt 38,3552 m2
63 Lát đá bậc tam cấp nt 38,3552 m2
64 Đắp đất trả tam cấp bằng 1/3 kl đào nt 4,5821 m3
65 Đào móng bể nước bằng thủ công 5%KL, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp III nt 1,331 m3
66 Đào móng bằng máy đào 95%KL, 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III nt 0,2529 100m3
67 Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 nt 0,0887 100m3
68 Ván khuôn bê tông lót đáy nt 0,0377 100m2
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 1,4789 m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 nt 1,2965 m3
71 Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤10mm nt 0,1656 tấn
72 Lắp dựng cốt thép đáy móng, ĐK ≤18mm nt 0,0561 tấn
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng + giằng tường bể nt 0,1411 100m2
74 Bê tông giằng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 nt 1,5523 m3
75 Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm. nt 0,0146 tấn
76 Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤18mm. nt 0,0561 tấn
77 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 3,5904 m3
78 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75 nt 40,932 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước tường bể nt 40,932 m2
80 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 nt 6,25 m2
81 Ván khuôn tấm đan nt 0,0176 100m2
82 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 1,2965 m3
83 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm nt 0,151 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 1 1cấu kiện
85 Đào móng bể phốt rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III. Hệ số ta luy mở rộng hố đào để thi công 1,25. nt 12,8982 m3
86 Ván khuôn bê tông lót + ván khuôn bê tông móng nt 0,0222 100m2
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 nt 0,737 m3
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 nt 0,737 m3
89 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0403 tấn
90 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 nt 2,4332 m3
91 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 nt 4,32 m2
92 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 nt 10,428 m2
93 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 nt 16,5 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước (quét trong bể) nt 16,5 m2
95 Ván khuôn tấm đan nt 0,0204 100m2
96 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,432 m3
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm nt 0,0246 tấn
98 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 6 1cấu kiện
99 Lắp đặt quạt trần nt 20 cái
100 Chiết áp nt 20 bộ
101 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (Đèn tuýp Led 2 bóng 2x18W + máng tán quang). nt 30 bộ
102 Lắp đặt đèn ốp trần Led tròn D330-18W nt 33 bộ
103 Lắp đặt ô cắm đôi nt 20 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt 6 cái
105 Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt nt 8 cái
106 Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt nt 13 cái
107 Lắp đặt công tắc đảo chiều nt 2 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha 6A nt 2 cái
109 Lắp đặt các automat 1 pha 10A nt 5 cái
110 Lắp đặt các automat 1 pha 16A nt 5 cái
111 Lắp đặt các automat 1 pha 25A nt 5 cái
112 Lắp đặt các automat 1 pha 32A nt 2 cái
113 Lắp đặt các automat 1 pha 50A nt 1 cái
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 nt 700 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 nt 300 m
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 nt 100 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 nt 30 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 (từ nguồn cấp) nt 100 m
119 Lắp đặt ống ghen, ĐK 20mm nt 700 m
120 Lắp đặt ống ghen, ĐK 32mm nt 400 m
121 Lắp đặt hộp nối dây âm tường nt 60 hộp
122 Tủ điện 450x300x150 nt 1 bộ
123 Tủ điện 300x300x150 nt 2 bộ
124 Tủ điện 220x198x90 nt 5 bộ
125 Gia công kim thu sét, dài 1m nt 4 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m nt 4 cái
127 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x5mm dài 2500 nt 9 cọc
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm nt 50 m
129 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 nt 50 m
130 Hộp kiểm tra nt 1 cái
131 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm nt 3 bộ
132 Lắp bảng nội quy chữa cháy nt 3 bảng
133 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 nt 3 bình
134 Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC nt 6 bình
135 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x700 nt 3 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm nt 1 100m
137 Lắp đặt cầu chắn rác Inox, ĐK 100mm nt 8 cái
138 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm nt 40 cái
139 Cung cấp, lắp dựng đai ôm ống, vít neo ống D90 nt 80 bộ
140 Keo dính nhựa nt 4 hộp
141 Băng dính nhựa nt 6 cuộn
142 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm nt 0,6 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 34mm nt 0,9 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm nt 0,3 100m
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm nt 50 cái
146 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm nt 60 cái
147 Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn, ĐK 34-21mm nt 40 cái
148 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 34mm nt 20 cái
149 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm nt 5 cái
150 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm nt 7 cái
151 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 34mm nt 6 cái
152 Lắp đặt van khóa 2 chiều, ĐK 27mm nt 1 cái
153 Van xả cặn D27 nt 1 cái
154 Van phao cơ D27 nt 1 cái
155 Van phao điện nt 1 cái
156 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm nt 2,5 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 90mm nt 1,8 100m
158 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm nt 0,9 100m
159 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm nt 16 cái
160 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm nt 40 cái
161 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm nt 50 cái
162 Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn, ĐK 90-60mm nt 30 cái
163 Lắp đặt tê thu nối bằng p/p hàn, ĐK 110-60mm nt 30 cái
164 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90-60mm nt 20 cái
165 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 110-90mm nt 20 cái
166 Lắp đặt Lavabo nt 5 bộ
167 Lắp đặt xí bệt nt 12 bộ
168 Lắp đặt phễu thu nước sàn nt 21 cái
169 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
170 Lắp đặt giá đỡ nt 2 cái
171 Lắp đặt kệ kính nt 2 cái
172 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 12 cái
173 Lắp đặt hộp đựng xà phòng nt 5 cái
174 Lắp đặt hộp đựng giấy nt 12 cái
175 Lắp đặt chậu tiểu nam nt 1 bộ
176 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nt 1 bể
177 Máy bơm két (Q=2m3/H, H=20m). (Báo giá thị trường). nt 2 cái
178 Lắp đặt chậu tiểu nữ nt 1 bộ
179 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 29 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->