Gói thầu: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp và duy tu, bảo dưỡng Pa nô, Bảng cấp dự báo cháy rừng (gói thầu số 03)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200859250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp và duy tu, bảo dưỡng Pa nô, Bảng cấp dự báo cháy rừng (gói thầu số 03) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200858070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-21 19:25:00 đến ngày 2020-08-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HUYỆN THANH SƠN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,597 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,407 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5848 | tấn |
| 8 | Gia công khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0502 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,52 | m2 |
| 10 | Nẹp nhôm chữ V khung Pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | md |
| 11 | Lắp dựng cột, khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 12 | Dán Decal mặt pano +chữ khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,597 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,68 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,407 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5848 | tấn |
| 20 | Gia công khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0502 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,52 | m2 |
| 22 | Nẹp nhôm chữ V khung Pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | md |
| 23 | Lắp dựng cột, khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 24 | Dán Decal mặt pano +chữ khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng biển Led ma trận 3 màu với các Modul điện tử giúp kết nối trao đổi thông tin trực tiếp với các phần mềm cảnh báo cháy rừng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| B | HUYỆN YÊN LẬP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cột bảng cấp dự báo bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0528 | tấn |
| 9 | Gia công khung cấp dự báo cháy rừng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1307 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột, khung pano, bảng cấp dự báo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 12 | Dán Decal mặt cấp dự báo + khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,48 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,242 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất cột bảng cấp dự báo bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0528 | tấn |
| 21 | Gia công khung cấp dự báo cháy rừng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1307 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cột, khung pano, bảng cấp dự báo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 24 | Dán Decal mặt cấp dự báo + khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,597 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,68 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,407 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5848 | tấn |
| 32 | Gia công khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0502 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,52 | m2 |
| 34 | Nẹp nhôm chữ V khung Pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | md |
| 35 | Lắp dựng cột, khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 36 | Dán Decal mặt pano +chữ khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| C | HUYỆN THANH BA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,597 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,407 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5848 | tấn |
| 8 | Gia công khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0502 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,52 | m2 |
| 10 | Nẹp nhôm chữ V khung Pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | md |
| 11 | Lắp dựng cột, khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 12 | Dán Decal mặt pano +chữ khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,597 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,68 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,407 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5848 | tấn |
| 20 | Gia công khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0502 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,52 | m2 |
| 22 | Nẹp nhôm chữ V khung Pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | md |
| 23 | Lắp dựng cột, khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 24 | Dán Decal mặt pano +chữ khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| D | HUYỆN HẠ HÒA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,597 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,407 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5848 | tấn |
| 8 | Gia công khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0502 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,52 | m2 |
| 10 | Nẹp nhôm chữ V khung Pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | md |
| 11 | Lắp dựng cột, khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 12 | Dán Decal mặt pano +chữ khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ, vận chuyển cột, khung biển bằng thép đã han rỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | ca |
| 14 | Gia công khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0502 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,52 | m2 |
| 16 | Nẹp nhôm chữ V khung Pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | md |
| 17 | Lắp dựng cột, khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 18 | Dán Decal mặt pano +chữ khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ, vận chuyển cột, khung biển bằng thép đã han rỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | ca |
| 20 | Gia công khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0502 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,52 | m2 |
| 22 | Nẹp nhôm chữ V khung Pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | md |
| 23 | Lắp dựng cột, khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 24 | Dán Decal mặt pano +chữ khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng biển Led ma trận 3 màu với các Modul điện tử giúp kết nối trao đổi thông tin trực tiếp với các phần mềm cảnh báo cháy rừng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| E | HUYỆN TÂN SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển cột, khung biển bằng thép đã han rỉ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 70cm | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cây |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,077 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,752 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,885 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất cột Pano, bảng cấp dự báo bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6376 | tấn |
| 10 | Gia công khung pano; cấp dự báo cháy rừng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1809 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,12 | m2 |
| 12 | Nẹp nhôm chữ V khung Pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | md |
| 13 | Lắp dựng cột, khung pano, bảng cấp dự báo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 14 | Dán Decal mặt pano + khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,8 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,597 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,68 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,407 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 21 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5848 | tấn |
| 22 | Gia công khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0502 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,52 | m2 |
| 24 | Nẹp nhôm chữ V khung Pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | md |
| 25 | Lắp dựng cột, khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 26 | Dán Decal mặt pano +chữ khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,077 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,752 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,44 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,885 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất cột Pano, bảng cấp dự báo bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6376 | tấn |
| 34 | Gia công khung pano; cấp dự báo cháy rừng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1809 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60,12 | m2 |
| 36 | Nẹp nhôm chữ V khung Pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | md |
| 37 | Lắp dựng cột, khung pano, bảng cấp dự báo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 38 | Dán Decal mặt pano + khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40,8 | m2 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,48 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,242 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất cột bảng cấp dự báo bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0528 | tấn |
| 47 | Gia công khung cấp dự báo cháy rừng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1307 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cột, khung pano, bảng cấp dự báo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 50 | Dán Decal mặt cấp dự báo + khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng biển Led ma trận 3 màu với các Modul điện tử giúp kết nối trao đổi thông tin trực tiếp với các phần mềm cảnh báo cháy rừng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| F | HUYỆN ĐOAN HÙNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,597 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1128 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,68 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,407 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5848 | tấn |
| 8 | Gia công khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,0502 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,52 | m2 |
| 10 | Nẹp nhôm chữ V khung Pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | md |
| 11 | Lắp dựng cột, khung pano | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 12 | Dán Decal mặt pano + khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,48 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,242 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,76 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất cột Pano, bảng cấp dự báo bằng thép hình | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0528 | tấn |
| 21 | Gia công khung cấp dự báo cháy rừng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1307 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 23 | Lắp dựng bảng cấp dự báo | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | ca |
| 24 | Dán Decal mặt pano + khẩu hiệu tuyên truyền | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | m2 |
| G | HUYỆN CẨM KHÊ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng biển Led ma trận 3 màu với các Modul điện tử giúp kết nối trao đổi thông tin trực tiếp với các phần mềm cảnh báo cháy rừng | Theo TKBVTC và chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi