Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu 9, khu 2 xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840898-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu 9, khu 2 xã Văn Lung, thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-17 09:44:00 đến ngày 2020-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,975,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo Chương V | 816,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cầu nền đường cũ | Theo Chương V | 154,42 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo Chương V | 115,35 | m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường, đất cấp II | Theo Chương V | 1.392,85 | m3 |
| 5 | Vét bùn, hữu cơ nền đường, đất cấp I | Theo Chương V | 1.606,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn, hữu cơ bằng ô tô đến bãi đổ thải | Theo Chương V | 1.606,8 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất không tận dụng đem đổ bỏ | Theo Chương V | 2.198,88 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần, bê tông vỡ đem đổ bỏ | Theo Chương V | 154,42 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp | Theo Chương V | 1.880,75 | m3 |
| 10 | Đào khai thác đất để đắp, đất cấp III | Theo Chương V | 10.100,29 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất khai thác về đắp | Theo Chương V | 10.100,29 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V | 8.922,42 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V | 1.636,81 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ mái taluy | Theo Chương V | 2.389,39 | m2 |
| 15 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo Chương V | 1.754,88 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo Chương V | 8,36 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường bê tông, đá 1x2, Mác 250 | Theo Chương V | 1.114,662 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo Chương V | 426,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo Chương V | 170,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng rãnh, đá 1x2, M250 | Theo Chương V | 42,72 | m3 |
| 4 | Xây gạch thành rãnh, VXM M75 | Theo Chương V | 66,66 | m3 |
| 5 | Trát tường trong thành rãnh, VXM M75 | Theo Chương V | 303 | m2 |
| 6 | Bê tông xà mũ rãnh, M200 | Theo Chương V | 24,24 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M250 | Theo Chương V | 31,82 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V | 303 | cấu kiện |
| 9 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo Chương V | 494,37 | m3 |
| 10 | Đắp đất mang cống, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V | 3,4811 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V | 39 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình | Theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm bản, M250 | Theo Chương V | 10,92 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng cống, M200 | Theo Chương V | 5,41 | m3 |
| 15 | Bê tông móng cống, M150 | Theo Chương V | 48,42 | m3 |
| 16 | Bê tông sân cống, M150 | Theo Chương V | 4,34 | m3 |
| 17 | Bê tông tường cống, M200 | Theo Chương V | 50,43 | m3 |
| 18 | Bê tông ống cống, M200 | Theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo Chương V | 136,5 | m2 |
| 20 | Lắp dựng ống cống | Theo Chương V | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 22 | Thao lắp di chuyển đường nước sạch | Theo Chương V | 503 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi