Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200864935-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200843191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 10:41:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,091,531,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà đa năng
1 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.340,527 m3
2 Đóng cọc tre gia cố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.334 md
3 Cát gia cố nền móng, độ chặt yêu cầu K=0.9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 678,249 m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,296 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,18 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 606,9 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.160,7 kg
8 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m3
9 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 kg
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,5 kg
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,8 kg
13 Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,136 m3
14 Xây móng bằng gạch XMCL vữa XM M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,399 m3
15 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,18 m2
16 Lắp dựng cốt thép xà giằng móng ĐK ≤10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9 kg
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,7 kg
18 Bê tông xà giằng móng bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,485 m3
19 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 601,777 m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 738,8 m3
B Chi tiết bó hè
1 Đào móng bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,29 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
3 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,786 cái
5 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m2
6 Lắp dựng cốt giằng ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 kg
7 Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 kg
8 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
9 Tôn nền nhà bằng cát độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,671 m3
10 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,656 m3
11 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,832 m3
12 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,6 m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 658 kg
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350,4 kg
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.249,1 kg
16 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,49 m3
17 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,966 m3
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,9 kg
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.518,4 kg
20 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,949 m3
21 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,776 m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4 kg
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,1 kg
24 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,455 m3
25 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,457 kg
26 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,09 kg
27 Lắp dựng cốt thép giằng giằng thu hồi, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,64 kg
28 Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,546 m3
29 Gia công, lắp dựngvì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9.371,56 kg
30 Gia công, lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.156,1 kg
31 Gia công, lắp dựng giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.254,02 kg
32 Sơn vì kèo, xà gồ, giằng mái bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,322 m2
33 Bu lông ĐK 28 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
34 Bulông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
36 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
37 Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 628,517 m2
38 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 md
39 Xây kết cấu phức tạp bằng gạch XMCL vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,251 m3
40 Nẹp chống bão 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Hộp
41 Thép gia cường mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,7 kg
42 Tấm Alumium Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8 m2
43 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 md
44 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,927 m3
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,605 m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,528 m2
47 Lát nền, sàn gạch 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,995 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,604 m2
49 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,066 m2
50 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,066 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,605 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,132 m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 756,5 m2
54 Gắn chữa Inox màu vàng gương cao 30cm dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
55 Kẻ mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,82 m
C Phần cửa
1 Cửa sắt xếp có lá chắn tôn tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
2 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
3 Cửa sổ PVC lõi thép mở hất, kính đơn 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,82 m2
4 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
5 Vách kinh PVC lõi thép bao gồm cả công lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,179 m2
6 Gia công Xen hoa Inox304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103,88 kg
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,355 m2
D Tam cấp
1 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,386 m3
2 Xây móng bằng gạch XMCL vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
3 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,584 m2
4 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m
E Mái sảnh
1 Gia công, lắp dựng hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 589,61 kg
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,444 m2
3 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,482 m2
4 Bu lông chốt M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
5 Bu lông M22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
F Bồn hoa
1 Đào móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,106 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
3 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,906 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 m3
G Rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,185 m3
2 Ván khuôn lót móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,906 m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,465 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 m3
5 Xây hố van, hố ga, vữa bằng gạch XMCL XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, bằng gạch XMCL vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,004 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,97 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,64 m2
9 Gia công tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 256 kg
10 Gia công ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,614 m2
11 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,262 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 1cấu kiện
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,062 m3
H Phần điện
1 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
2 Lắp đặt đèn pha chip - 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đèn lốp ốp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Tủ điện 300x450x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m3
17 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m3
18 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
22 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
24 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm 40x60x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Bình chữa cháy CO2 MT3-3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I Nhà vệ sinh
1 Đào móng nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,112 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.995 md
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,451 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 kg
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 307 kg
7 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,597 m3
8 Xây móng bằng gạch XMCL vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,346 m3
9 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 kg
12 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6 m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 m3
15 Tôn nền nhà bằng cát độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
16 Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 m3
J Bể phốt
1 Đào móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,258 1m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
3 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 kg
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
6 Xây bể chứa, bằng gạch XMCL vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,08 m2
10 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 kg
11 Gia công ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
12 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
14 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m2
15 Ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
K Phần thô+hoàn thiện
1 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 kg
3 Lắp dựng cốt thép ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 kg
4 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,031 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,702 m3
7 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 kg
9 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 315 kg
10 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 kg
13 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,948 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m3
15 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,608 m2
16 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,608 m2
17 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
19 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,392 m2
22 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,616 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,032 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,912 m2
25 Kẻ mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m
26 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,29 m2
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,5 m2
28 Bê tông lót móng tam cấp M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 m3
29 Ván khuôn lót móng tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m2
30 Xây móng bằng gạch XMCL vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
31 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,067 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,78 m
33 Cửa sổ PVC lõi thép kính 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
34 Phụ kiện cửa sổ PVC lõi thép mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
35 Cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
36 Phụ kiện kèm theo cửa 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,98 m2
38 Vách ngăn cố định pa nô nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
L Phần điện nước
1 Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần 20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt xí bệt két rời nắp thường Bệt VI66 (xả 2 nhấn, nắp 1102 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt gương soi Kích thước 500x700x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt chậu tiểu nam Tiểu nam treo tường T1(vòi ống xả, cụm gioăng xả, bao bì) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
17 Vòi tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
18 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 ống nhựa PPR d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
20 ống nhựa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
21 ống nhựa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
22 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt cút PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
25 Lắp đặt cút PPR, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt tê PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
27 cút nhựa ren đồng ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt côn PPR, ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
30 Máy bơm nước công suất 125w, chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1,8m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
33 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
M Sân bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m3
2 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3 m3
3 Lớp ni lông chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,46 m2
4 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,372 m3
5 Lớp vữa bù vênh sân BT cũ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.183,76 m2
6 Lát gạch terazzo kích thước 400x400x35mm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.858,24 m2
N Sân nhẩy
1 Đào xúc lớp bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
2 Tôn cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3 m3
O Rãnh thoát nước
1 Đào móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3 m3
2 Ván khuôn lớp bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 m2
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,871 m3
4 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 m3
5 Xây hố van, hố ga, bằng gạch XMCL vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, bằng gạch XMCL vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,391 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,945 m2
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,244 m2
9 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 kg
10 Gia công ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3 m2
11 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,186 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 1cấu kiện
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
P Mái sảnh
1 Đào móng mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,686 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
6 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9 m3
8 Gia công lắp dựng cột bằng thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 kg
9 Gia công lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 kg
10 Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 kg
11 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng thông minh Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m2
12 Bu lông chốt M20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Bu lông M27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
Q Nhà thư viện xanh
1 Đào móng nhà thư viện xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,197 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,611 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3 m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 kg
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 319 kg
6 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,262 m3
7 Xây móng bằng gạch XMCL vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,953 m3
8 Xây móng bằng gạch XMCL vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,002 m3
9 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3 m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
11 Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 321 kg
12 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m3
14 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m3
15 Tôn nền nhà bằng cát độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m3
16 Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,639 m3
17 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 kg
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 429 kg
20 Bê tông cột M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,064 m3
21 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3 m2
22 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 kg
23 Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 826 kg
24 Bê tông dầm M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,038 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9 m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 527 kg
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,787 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,658 m3
30 Bê tông móng M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,806 m3
31 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
32 Xây móng bằng gạch XMCL vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,638 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 m3
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,3 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,034 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,897 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,234 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,897 m2
40 Lợp mái ngói 10v/m2 vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,9 m2
41 Lát gạch granit bậc tam cấp, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
42 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,25 m2
43 Chi tiết đắp hồ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Chi tiết đắp triện trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,9 m2
46 Ốp tường chắn tam cấp, lan can bằng gạch granit, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,266 m2
R Bồn hoa lối đi
1 Đào móng bồn hoa lối đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,231 m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,849 m3
3 Ván khuôn lớp bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,893 m3
5 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m3
6 Ốp tường bồn hoa bằng gạch granit, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,829 m2
7 Bậc đá tự nhiên KT 300x450x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 viên
8 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1 m3
S Bảng tin
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 m3
2 Đào móng bảng tin Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,058 1m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
5 Bê tông móng M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
7 Gia công, lắp dựng cột kèo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 kg
8 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->