Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200834121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2018 (đợt 1) cho các đơn vị trường học thuộc huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 07:56:00 đến ngày 2020-09-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 424,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào đất móng băng. rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5253 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8418 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,098 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,27 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,248 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0857 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4056 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,984 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,144 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ 4.5x9x19. chiều dày <=30 cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1864 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch thẻ 4.5x9x19. chiều dày <=30 cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0922 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5822 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1166 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1694 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày <=30 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9654 | m3 |
| 18 | Lát nền. sàn. kích thước gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,096 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291,8 | m2 |
| 21 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,96 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,64 | m2 |
| 23 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,96 | m2 |
| 24 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 294,69 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 4.8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | m2 |
| 27 | Ô gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5765 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5765 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7656 | 100m2 |
| 32 | Đèn Compact huỳnh quang 1x40W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 33 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 16A-220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | MCB 10A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 36 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 37 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 40 | Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 41 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 42 | Ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 44 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 45 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 46 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 47 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 48 | Nối nhựa D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Nối nhựa D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 50 | Nối nhựa D34x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Nối nhựa D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Co nhựa D114 45° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Co nhựa D90 45° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 54 | Co nhựa D60 45° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 55 | Co nhựa D34 90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Co nhựa D27 90° | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 57 | Y nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Y nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Y nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Y nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 62 | Khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Van đồng 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Co D21 90°khâu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Vòi đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Phễu thu D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 68 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu <= 1m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,2765 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7588 | m3 |
| 72 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,641 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4.5x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4784 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4.5x9x19. chiều dày <=30 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1624 | m3 |
| 75 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | m2 |
| 76 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5722 | m3 |
| 77 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép panen. đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0974 | tấn |
| 78 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 80 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,584 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0723 | tấn |
| 84 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0434 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 87 | Bê tông dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 88 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3062 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3062 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,08 | m2 |
| 91 | Bồn chứa nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bồn |
| 92 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 94 | Côn nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Van ren D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi