Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865875-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 1 Thăng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200865759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 15:23:00 đến ngày 2020-09-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,458,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | 1.1 Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 102,2375 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,391 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,2667 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3384 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,2578 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2713 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,232 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,484 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 216 | mối nối |
| 10 | Cọc dẫn phục vụ ép âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,575 | m3 |
| C | 1.2 Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,1596 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,8806 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,7948 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,605 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3722 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,6623 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2978 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4541 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,8611 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2155 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,5041 | tấn |
| 12 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0507 | 100m2 |
| 13 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,8 | m |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,2846 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,4366 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng hầm, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,7542 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 18 | Quét Sika Proofmanbrane hoặc tương đương chống thấm nền hầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 445,263 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 284,3204 | m2 |
| 20 | Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hoặc tương đương hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 113 | m2 |
| 21 | Láng nền bằng lớp tăng cứng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 113 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 160,9426 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6972 | 100m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,274 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,8829 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,279 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8081 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1989 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6655 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4612 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn nền tầng hầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8671 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền tầng hầm, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4135 | tấn |
| 34 | Ván khuôn nền tầng hầm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3867 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3856 | m3 |
| D | 1.3 Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,6604 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6283 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8521 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,0595 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6046 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,5112 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,583 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3735 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9816 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,0392 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5572 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1122 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,4005 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,7657 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 122,3961 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,4207 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8585 | tấn |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,937 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,2033 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4785 | tấn |
| 22 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,3379 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,845 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2517 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2876 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thang | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6539 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,5986 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4206 | tấn |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0515 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,1954 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,9499 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,7247 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120,6149 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,2101 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 860,6283 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.810,83 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 147,4682 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 185,3716 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 127,9502 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 918,0063 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 429,26 | m |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,56 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 277,14 | m |
| 45 | Đắp trang trí cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 46 | Quét Sika Proof Manbrane hoặc tương đương chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 391,8633 | m2 |
| 47 | Lớp bê tông cát vàng trộn sika Latex hoặc tương đương chống thấm mác 200 dày 3cm, lưới mắt cáo D2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,785 | m2 |
| 48 | Trát thành và lòng sê nô bằng VXM mác 75 trộn sika Latex hoặc tương đương dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 398,8863 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,785 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 179,358 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,2017 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 853,1968 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 600x600mm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,705 | m2 |
| 54 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,5548 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,2316 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64,764 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 93,8637 | m2 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,1 | 10m2 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao đá ốp, lát các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1 | 10m2 |
| 60 | Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4372 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 109,6381 | tấn |
| 62 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2619 | tấn |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao ngói các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,3857 | tấn |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,837 | 10m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,048 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá rối chân tường 100x250mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,18 | m2 |
| 67 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,785 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 197,25 | m2 |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 120,3088 | m2 |
| 70 | Cung cấp lắp đặt bàn đá đỡ Lavabo bao gồm cả hệ khung đỡ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,922 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm CUBICLE PRETTY hoặc tương đương dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,1295 | m2 |
| 72 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1357 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | m2 |
| 74 | Cung cấp lắp đặt tay vin cầu thang gỗ nhóm II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | |
| 75 | Trụ chân thang Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9793 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9793 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96,1762 | m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4372 | 100m2 |
| 80 | Tôn ốp nóc + ốp sườn B400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,18 | md |
| 81 | Dán ngói 10 v/m2 trên mái nghiêng tương đương ngói CPAC (bao gồm hệ xương thép) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 194,3652 | m2 |
| 82 | Khuôn cửa gỗ, khuôn kép 250x60 gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,6 | md |
| 83 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 140x60 gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,7 | md |
| 84 | Nẹp khuôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 156,6 | md |
| 85 | Cung cấp cửa đi mở quay, gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 86 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,6 | m cấu kiện |
| 87 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 65,7 | m cấu kiện |
| 88 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,44 | m2 cấu kiện |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi chống cháy 2 cánh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi chống cháy 1 cánh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,305 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa chống cháy đôi (tay co, tay đẩy, khóa) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa chống cháy đơn (tay co, tay đẩy, khóa) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | md |
| 93 | Cung cấp lắp đặt cửa cuốn nan nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,19 | m2 |
| 94 | Phụ kiện cửa cuốn (lưu điện, khóa, điều khiển, rơ le chống sổ lô, bộ tời) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Hộp che cửa cuốn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,9 | md |
| 96 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 97 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 184,929 | m2 |
| 98 | Cung cấp vách kính khung nhôm, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,3 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt cửa thủy lực liền vách kính cường lực dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 101 | Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm, tay vịn gỗ D60, kẹp, trụ Inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.907,07 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.583,71 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3.542,01 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 804,0003 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,4283 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,3908 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4636 | 100m2 |
| E | 1.4 Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn chùm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Đèn chống cháy nổ IP54, Led 2x20W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần D250, bóng led 18W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Đèn dowlight Led 8W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 5 | Đèn Led Panel 300x1200mm 54W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Đèn Led đôi đặt nổi 2x36W dài 1.2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Đèn tuýp Led T5 hắt trần 1x18W, dài 1.2m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67 | bộ |
| 8 | Đèn cầu thang bóng Led 10W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Công tắc 20A có đèn báo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Công tắc 2 chiều đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Công tắc 2 chiều đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Quạt hút âm trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 0.7x1x0.35m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 0.55x0.9x0.25m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | tủ |
| 22 | Bộ lưu điện USB 2KVA | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-160A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-75A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-40A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-30A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-50A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P-6A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt ATS 4P-100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x6)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x6)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.510 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2.5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.504 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1.5)mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.553 | m |
| 39 | Đế âm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.970 | m |
| F | 1.5 Chống sét | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 2 | Cáp đồng bên M70mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 3 | Băng tiếp đất đồng 25x3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27 | md |
| 4 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 30m + phụ kiện (tăng đơ, giằng néo, ốc siết, chân đỡ....) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đo điện trở tiếp đất | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Van chặn PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Van chặn PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Van chặn PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 34 | Cáp điều khiển và phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Tb |
| G | 1.6 Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu bếp + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Thoát sàn D65 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu D80 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Thông tắc D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Thông tắc D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110x90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90x76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76x42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66 | cái |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| H | 1.7 Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3482 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,457 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9005 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1552 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0611 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,6212 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,988 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,368 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,0644 | m2 |
| 12 | Đánh màu thành bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,368 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1032 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cấu kiện |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,49 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1343 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2139 | 100m3 |
| I | 2. HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1472 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0296 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8637 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5391 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0267 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,2362 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0648 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,2489 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,7442 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3309 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2574 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0198 | tấn |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,1952 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,29 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,88 | m |
| 26 | Đắp trang trí cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Công tác ốp đá xẻ chân tường KT 250x100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,892 | m2 |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9486 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,6844 | m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,4421 | m2 |
| 32 | Trát thành và lòng sê nô bằng VXM cát mịn mác 75 trộn silka Latex hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,4421 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1048 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,904 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3886 | 100m2 |
| 37 | Tôn ốp diềm B400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,8 | md |
| 38 | Cung cấp cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính mờ 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 8,38mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,5932 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,6861 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,3032 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61,9761 | m2 |
| J | 3. HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN + MÁY BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2021 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4134 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,227 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,173 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2329 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1571 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1121 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,1911 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0902 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,5976 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8219 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1373 | tấn |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0747 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1454 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2952 | tấn |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3556 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3718 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0651 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,364 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,99 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,592 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,84 | m |
| 27 | Đắp trang trí cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2619 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2619 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,3008 | m2 |
| 31 | Sơn nền bằng sơn Epoxy hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,3008 | m2 |
| 32 | Quét 4 lớp Sika Proof Manbrane hoặc tương đương chống thấm mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,7056 | m2 |
| 33 | Lớp vữa xi măng cát mịn mác 75 dày 20 trộn sika Latex hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,3344 | m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm mác 200 trộn phụ gia chống thấm, đặt lưới thép D4 A200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,4104 | m2 |
| 35 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,4104 | m2 |
| 36 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,4104 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1154 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 40 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 41 | Khóa cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ chớp kính khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,364 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 102,582 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4582 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh cáp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1848 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0998 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| K | 4. HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2669 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,7454 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,6008 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7923 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9313 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,6669 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7467 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5202 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,025 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6289 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,3198 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,3257 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1841 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2114 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 378,9799 | m2 |
| 18 | Đắp nổi trang trí, dày 3 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,666 | m2 |
| 19 | Đắp nổi trang trí, dày 1.5 cm, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,968 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,8858 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 346,0941 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,2597 | tấn |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4199 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng, hàng rào | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 127,239 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 87,6158 | m2 |
| 26 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Ray cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,835 | md |
| 28 | Mô tơ cổng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,11 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 411,1 | m2 |
| 31 | Lát gạch sân bằng gạch Tezaro 400x400 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 411,1 | m2 |
| 32 | Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,42 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,98 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bồn hoa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 37 | Công tác ốp đá bóc màu ánh kim đen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 39 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,7 | m3 |
| 40 | Trồng cỏ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0165 | 100m3 |
| L | 5. HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1879 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,574 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,712 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3889 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0428 | 100m2 |
| 7 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,5 | m |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,812 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5723 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3368 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8216 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3278 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0037 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2097 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,67 | m2 |
| 18 | Quét chống thấm thành và đáy bể (tương đương Sikatop Seal 107 định mức 2kg/m2) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88,38 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,48 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 21 | Đánh màu thành bể | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,48 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,8375 | m2 |
| 23 | Nắp bể nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Thang xuống bể bằng thép không rỉ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4083 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7796 | 100m3 |
| M | 6. HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0366 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Bộ khung móng M24x300x300x950 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp |
| 12 | Thép D10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,17 | kg |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6624 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,869 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,371 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1387 | 100m3 |
| 18 | Gạch chỉ đặc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.656 | viên |
| 19 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 207 | m |
| 20 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 205 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 30 | Cáp đồng trần bện M70 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 34 | Lắp đặt đèn Led đơn đặt nổi 1.2m, 1x36W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 39 | Đóng cọc chống sét bọc đồng D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 40 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0.7m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt bơm ly tâm trục ngang Q=4m3/h, H=30m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Rọ hút D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van phao cơ D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van phao thủy lực D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van chặn D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE D40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 63 | Thông tắc D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90x76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D76 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D140x110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110x90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC D140x110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D140 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7352 | 100m3 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 78 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,6704 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 79,28 | m2 |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,0547 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2931 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4184 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 163 | cấu kiện |
| 85 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | đoạn ống |
| 86 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22 | mối nối |
| 87 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46 | 1 cái |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 26,2782 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4724 | 100m3 |
| N | 7. HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| O | 7.1. Nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0214 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 144,679 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4587 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện, nước | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | tb |
| 5 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | xe |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 165,9753 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 188,8272 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,7848 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 412,229 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,814 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,814 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,1605 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,132 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 629,25 | m3 |
| 15 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 912,4125 | 1 tấn |
| P | 7.2. Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6882 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39,5472 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,74 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1787 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,342 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,4551 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,6912 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,1691 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng, vận chuyển đến nơi quy định | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4595 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,95 | m3 |
| 12 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 66,6275 | 1 tấn |
| Q | 7.3. Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6823 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1628 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,1734 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,1274 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,4992 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,1499 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng, vận chuyển đến nơi quy định | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5102 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51,02 | m3 |
| 11 | Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 73,979 | 1 tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi