Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865875-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 1 Thăng Long
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200865759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn từ nguồn thu hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 15:23:00 đến ngày 2020-09-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,458,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
B 1.1 Phần cọc
1 Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 102,2375 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,391 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,2667 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3384 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,2578 100m2
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,2713 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,232 100m
8 Ép âm cọc BTCT 25x25cm, cọc dài >4m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,484 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 216 mối nối
10 Cọc dẫn phục vụ ép âm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
11 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,575 m3
C 1.2 Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,1596 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,8806 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 65,7948 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,605 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,3722 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,6623 tấn
7 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2978 100m2
8 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4541 100m2
9 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30,8611 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2155 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,5041 tấn
12 Ván khuôn vách thang máy, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,0507 100m2
13 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 68,8 m
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,2846 m3
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 59,4366 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng hầm, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,7542 tấn
17 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0462 100m2
18 Quét Sika Proofmanbrane hoặc tương đương chống thấm nền hầm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 445,263 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 284,3204 m2
20 Sơn nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hoặc tương đương hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 113 m2
21 Láng nền bằng lớp tăng cứng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 113 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 160,9426 m2
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,502 100m3
24 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6972 100m3
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,274 m3
26 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,8829 m3
27 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,279 m3
28 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,8081 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1989 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6655 tấn
31 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4612 100m2
32 Bê tông sàn nền tầng hầm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,8671 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền tầng hầm, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4135 tấn
34 Ván khuôn nền tầng hầm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3867 100m2
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3856 m3
D 1.3 Phần thân + hoàn thiện
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 43,6604 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,6283 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8521 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,0595 tấn
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,6046 100m2
6 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,5112 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1051 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,583 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3735 tấn
10 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9816 100m2
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 78,0392 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,5572 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1122 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,4005 tấn
15 Ván khuôn xà, dầm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,7657 100m2
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 122,3961 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,4207 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8585 tấn
19 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,937 100m2
20 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,2033 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4785 tấn
22 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,3379 100m2
23 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,845 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2517 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2876 tấn
26 Ván khuôn thang Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6539 100m2
27 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,5986 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0833 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4206 tấn
30 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0515 100m2
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,1954 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25,9499 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60,7247 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 120,6149 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,2101 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 860,6283 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.810,83 m2
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 147,4682 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 185,3716 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 127,9502 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 918,0063 m2
42 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 429,26 m
43 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 70,56 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 277,14 m
45 Đắp trang trí cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 tb
46 Quét Sika Proof Manbrane hoặc tương đương chống thấm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 391,8633 m2
47 Lớp bê tông cát vàng trộn sika Latex hoặc tương đương chống thấm mác 200 dày 3cm, lưới mắt cáo D2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34,785 m2
48 Trát thành và lòng sê nô bằng VXM mác 75 trộn sika Latex hoặc tương đương dày 2cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 398,8863 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn, kích thước300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34,785 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 179,358 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40,2017 m2
52 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 853,1968 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 600x600mm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24,705 m2
54 Láng granitô nền sàn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,5548 m2
55 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,2316 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 64,764 m2
57 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 93,8637 m2
58 Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,1 10m2
59 Vận chuyển vật liệu lên cao đá ốp, lát các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,1 10m2
60 Vận chuyển vật liệu lên cao tấm lợp các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4372 100m2
61 Vận chuyển vật liệu lên cao gạch xây các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 109,6381 tấn
62 Vận chuyển vật liệu lên cao các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2619 tấn
63 Vận chuyển vật liệu lên cao ngói các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,3857 tấn
64 Vận chuyển vật liệu lên cao cửa các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,837 10m2
65 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,048 m2
66 Công tác ốp đá rối chân tường 100x250mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 42,18 m2
67 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34,785 m2
68 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 197,25 m2
69 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 120,3088 m2
70 Cung cấp lắp đặt bàn đá đỡ Lavabo bao gồm cả hệ khung đỡ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,922 m2
71 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm CUBICLE PRETTY hoặc tương đương dày 12mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,1295 m2
72 Gia công lan can inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1357 tấn
73 Lắp dựng lan can cầu thang inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39 m2
74 Cung cấp lắp đặt tay vin cầu thang gỗ nhóm II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39
75 Trụ chân thang Inox 304 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
76 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9793 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9793 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 96,1762 m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4372 100m2
80 Tôn ốp nóc + ốp sườn B400 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34,18 md
81 Dán ngói 10 v/m2 trên mái nghiêng tương đương ngói CPAC (bao gồm hệ xương thép) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 194,3652 m2
82 Khuôn cửa gỗ, khuôn kép 250x60 gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,6 md
83 Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 140x60 gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 65,7 md
84 Nẹp khuôn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 156,6 md
85 Cung cấp cửa đi mở quay, gỗ tự nhiên tương đương gỗ Lim Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,44 m2
86 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,6 m cấu kiện
87 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 65,7 m cấu kiện
88 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,44 m2 cấu kiện
89 Cung cấp, lắp đặt cửa đi chống cháy 2 cánh Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34,32 m2
90 Cung cấp, lắp đặt cửa đi chống cháy 1 cánh Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,305 m2
91 Phụ kiện cửa chống cháy đôi (tay co, tay đẩy, khóa) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 bộ
92 Phụ kiện cửa chống cháy đơn (tay co, tay đẩy, khóa) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 md
93 Cung cấp lắp đặt cửa cuốn nan nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,19 m2
94 Phụ kiện cửa cuốn (lưu điện, khóa, điều khiển, rơ le chống sổ lô, bộ tời) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
95 Hộp che cửa cuốn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,9 md
96 Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,2 m2
97 Cung cấp cửa sổ nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 184,929 m2
98 Cung cấp vách kính khung nhôm, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính dán phản quang 2 lớp dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29,3 m2
99 Cung cấp, lắp đặt cửa thủy lực liền vách kính cường lực dày 12mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,28 m2
100 Phụ kiện cửa thủy lực Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
101 Cung cấp lắp đặt vách kính cường lực dày 12mm, tay vịn gỗ D60, kẹp, trụ Inox Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,78 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.907,07 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.583,71 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3.542,01 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 804,0003 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,4283 100m2
107 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,3908 100m2
108 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,4636 100m2
E 1.4 Cấp điện
1 Lắp đặt các loại đèn chùm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Đèn chống cháy nổ IP54, Led 2x20W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27 bộ
3 Đèn ốp trần D250, bóng led 18W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 bộ
4 Đèn dowlight Led 8W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 61 bộ
5 Đèn Led Panel 300x1200mm 54W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22 bộ
6 Đèn Led đôi đặt nổi 2x36W dài 1.2m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 bộ
7 Đèn tuýp Led T5 hắt trần 1x18W, dài 1.2m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 67 bộ
8 Đèn cầu thang bóng Led 10W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
13 Công tắc 20A có đèn báo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
14 Công tắc 2 chiều đơn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
15 Công tắc 2 chiều đôi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 84 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đơn chống thấm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 bộ
19 Quạt hút âm trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
20 Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 0.7x1x0.35m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 tủ
21 Tủ điện vỏ tôn sơn tĩnh điện KT 0.55x0.9x0.25m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 tủ
22 Bộ lưu điện USB 2KVA Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
23 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-160A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-75A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-40A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt các aptomat MCCB 3P-30A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt các aptomat MCB 1P-50A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt các aptomat MCB 1P-25A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 37 cái
29 Lắp đặt các aptomat MCB 1P-20A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 cái
30 Lắp đặt các aptomat MCB 1P-16A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat MCB 1P-6A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17 cái
32 Lắp đặt ATS 4P-100A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
33 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6)mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
34 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x6)mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
35 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x6)mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 56 m
36 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x4)mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2.510 m
37 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2.5)mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.504 m
38 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x1.5)mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2.553 m
39 Đế âm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 129 cái
40 Lắp đặt ống nhựa PVC D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40 m
41 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.970 m
F 1.5 Chống sét
1 Đóng cọc chống sét L63x63x5 dài 2,5m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cọc
2 Cáp đồng bên M70mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 86 m
3 Băng tiếp đất đồng 25x3mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27 md
4 Kim thu sét bán kính bảo vệ 30m + phụ kiện (tăng đơ, giằng néo, ốc siết, chân đỡ....) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Hộp đo điện trở tiếp đất Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Van chặn PPR D40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
7 Van chặn PPR D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
8 Van chặn PPR D25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,15 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,33 100m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,41 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,28 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,66 100m
14 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 55 cái
30 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25 cái
31 Lắp nút bịt nhựa PPR D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 38 cái
32 Lắp đặt vòi rửa D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 bộ
33 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bể
34 Cáp điều khiển và phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Tb
G 1.6 Thoát nước
1 Lắp đặt máy bơm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
5 Lắp đặt chậu bếp + phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt vòi chậu rửa bát Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 bộ
8 Thoát sàn D65 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
9 Lắp đặt phễu thu D80 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 cái
10 Thông tắc D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
11 Thông tắc D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1 100m
14 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,26 100m
15 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,37 100m
16 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,26 100m
17 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,09 100m
18 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt Y nhựa PVC D76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17 cái
20 Lắp đặt Y nhựa PVC D110x90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
21 Lắp đặt Y nhựa PVC D90x76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVC D76x42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31 cái
23 Lắp đặt chếch nhựa PVC D140 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31 cái
24 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa PVC D76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 66 cái
27 Lắp đặt chếch nhựa PVC D60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cái
28 Lắp đặt chếch nhựa PVC D42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
H 1.7 Bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3482 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,457 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0216 100m2
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,9005 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1552 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,077 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0611 100m2
8 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,6212 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 67,988 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 37,368 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,0644 m2
12 Đánh màu thành bể Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 37,368 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1032 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1081 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0554 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cấu kiện
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,49 m2
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1343 100m3
19 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2139 100m3
I 2. HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1472 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0296 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,8637 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5391 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8712 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0267 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1269 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0792 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,2362 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0648 100m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,2489 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5808 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0242 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,124 tấn
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0528 100m2
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,7442 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3309 tấn
18 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,315 100m2
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2574 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0198 tấn
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0406 100m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 42,1952 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,29 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,5 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,88 m
26 Đắp trang trí cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
27 Công tác ốp đá xẻ chân tường KT 250x100mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,892 m2
28 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,423 m3
29 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9486 m3
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,6844 m2
31 Quét Sika chống thấm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,4421 m2
32 Trát thành và lòng sê nô bằng VXM cát mịn mác 75 trộn silka Latex hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,4421 m2
33 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1048 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1048 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,904 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3886 100m2
37 Tôn ốp diềm B400 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,8 md
38 Cung cấp cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính mờ 2 lớp dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,16 m2
39 Cung cấp cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng 2 lớp dày 8,38mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,8 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60,5932 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30,6861 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29,3032 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 61,9761 m2
J 3. HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN + MÁY BƠM NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2021 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4134 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,227 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,173 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2329 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0442 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1571 tấn
8 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1121 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,1911 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0902 100m3
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,5976 m3
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8219 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,039 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1373 tấn
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0747 100m2
16 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,1454 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2952 tấn
18 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3556 100m2
19 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3718 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0069 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0409 tấn
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0651 100m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,364 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 70,99 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,592 m2
26 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,84 m
27 Đắp trang trí cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
28 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2619 m3
29 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2619 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,3008 m2
31 Sơn nền bằng sơn Epoxy hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,3008 m2
32 Quét 4 lớp Sika Proof Manbrane hoặc tương đương chống thấm mái Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,7056 m2
33 Lớp vữa xi măng cát mịn mác 75 dày 20 trộn sika Latex hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,3344 m2
34 Bê tông đá dăm mác 200 trộn phụ gia chống thấm, đặt lưới thép D4 A200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,4104 m2
35 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,4104 m2
36 Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,4104 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1154 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,5 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,2 m2
40 Cung cấp lắp đặt cửa đi khung thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,96 m2
41 Khóa cửa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
42 Cung cấp lắp đặt cửa sổ chớp kính khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,5 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 47,364 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 102,582 m2
45 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,4582 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,097 tấn
47 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0388 100m2
48 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh cáp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1848 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,68 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,72 m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0998 m3
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,01 tấn
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0072 100m2
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cấu kiện
K 4. HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,2669 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,7454 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,6008 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7923 tấn
5 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9313 100m2
6 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,6669 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7467 100m3
8 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5202 100m3
9 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,025 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1085 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6289 tấn
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,55 100m2
13 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,3198 m3
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,3257 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1841 tấn
16 Ván khuôn giằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2114 100m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 378,9799 m2
18 Đắp nổi trang trí, dày 3 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 60,666 m2
19 Đắp nổi trang trí, dày 1.5 cm, vữa mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,968 m2
20 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,8858 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 346,0941 m2
22 Gia công hàng rào sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,2597 tấn
23 Gia công cổng sắt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4199 tấn
24 Lắp dựng cổng, hàng rào Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 127,239 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 87,6158 m2
26 Bánh xe cổng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 bộ
27 Ray cổng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,835 md
28 Mô tơ cổng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
29 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 41,11 m3
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 411,1 m2
31 Lát gạch sân bằng gạch Tezaro 400x400 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 411,1 m2
32 Đào đất móng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,31 m3
33 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,924 m3
34 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,42 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,98 m2
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên bồn hoa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,18 m2
37 Công tác ốp đá bóc màu ánh kim đen Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,62 m2
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,66 m3
39 Đắp đất màu trồng cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,7 m3
40 Trồng cỏ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,22 100m2
41 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0165 100m3
L 5. HẠNG MỤC : BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1879 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,574 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,712 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0061 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3889 tấn
6 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0428 100m2
7 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,5 m
8 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,812 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0346 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5723 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,14 tấn
12 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3368 100m2
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,8216 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3278 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0037 tấn
16 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2097 100m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 69,67 m2
18 Quét chống thấm thành và đáy bể (tương đương Sikatop Seal 107 định mức 2kg/m2) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 88,38 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 69,48 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,9 m2
21 Đánh màu thành bể Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 69,48 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,8375 m2
23 Nắp bể nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
24 Thang xuống bể bằng thép không rỉ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4083 100m3
26 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7796 100m3
M 6. HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0366 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,256 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,56 m3
4 Ván khuôn móng cột điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,128 100m2
5 Bộ khung móng M24x300x300x950 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cột
7 Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cần đèn
8 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 1 bộ
9 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
10 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bảng
11 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 1 đầu cáp
12 Thép D10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,17 kg
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 m
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6624 100m3
15 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,869 m3
16 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 52,371 m3
17 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1387 100m3
18 Gạch chỉ đặc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.656 viên
19 Băng báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 207 m
20 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x70 mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5 100m
21 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25 mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,05 100m
22 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16 mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 100m
23 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,52 100m
24 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 55 m
25 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 55 m
26 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 55 m
27 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 205 m
28 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 300 m
29 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 135 m
30 Cáp đồng trần bện M70 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
31 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 150 m
32 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 230 m
33 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
34 Lắp đặt đèn Led đơn đặt nổi 1.2m, 1x36W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
37 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
38 Đóng cọc chống sét L63x63x6 dài 2.5m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cọc
39 Đóng cọc chống sét bọc đồng D16 dài 2.4m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cọc
40 Lắp đặt kim thu sét D16 dài 0.7m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
41 Cung cấp lắp đặt bơm ly tâm trục ngang Q=4m3/h, H=30m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
43 Rọ hút D50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt van phao cơ D40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt van phao thủy lực D40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt van chặn D40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,25 100m
49 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,34 100m
50 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,25 100m
51 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
52 Lắp đặt tê nhựa PPR D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
53 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
59 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt nối thẳng ren trong HDPE D40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
61 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
62 Lắp đặt vòi rửa D20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
63 Thông tắc D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
64 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,45 100m
65 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1 100m
66 Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
67 Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90x76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
68 Lắp đặt Y nhựa u.PVC D76 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
69 Lắp đặt Y nhựa u.PVC D140x110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
70 Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110x90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
71 Lắp đặt côn nhựa u.PVC D140x110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D140 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
73 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
74 Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
75 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7352 100m3
76 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,74 m3
77 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,18 m3
78 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,6704 m3
79 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 79,28 m2
80 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29,4 m2
81 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,0547 m3
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn pa nen Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,2931 100m2
83 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4184 tấn
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 163 cấu kiện
85 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23 đoạn ống
86 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22 mối nối
87 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 46 1 cái
88 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26,2782 m3
89 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4724 100m3
N 7. HẠNG MỤC PHÁ DỠ
O 7.1. Nhà làm việc
1 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,0214 100m2
2 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 144,679 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4587 tấn
4 Tháo dỡ thiết bị điện, nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 tb
5 Hút bể phốt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 xe
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 165,9753 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 188,8272 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 37,7848 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 412,229 m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,814 100m3
11 Đào san đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,814 100m3
12 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,1605 100m3
13 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,132 100m3
14 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 629,25 m3
15 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 912,4125 1 tấn
P 7.2. Nhà phụ trợ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6882 100m2
2 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,5472 m2
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,74 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1787 tấn
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,342 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30,4551 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 51,6912 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,1691 m3
9 Phá dỡ móng, vận chuyển đến nơi quy định Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 Toàn bộ
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,4595 100m3
11 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45,95 m3
12 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 66,6275 1 tấn
Q 7.3. Nhà bảo vệ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,6823 100m2
2 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,56 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,1628 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,1734 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,1274 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 51,4992 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,1499 m3
8 Phá dỡ móng, vận chuyển đến nơi quy định Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 tb
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5102 100m3
10 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 51,02 m3
11 Công tác xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 73,979 1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->