Gói thầu: Sửa chữa đoạn Km79+257,4-Km80+549,16 và Km92+218,94-Km96+00
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200862338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đoạn Km79+257,4-Km80+549,16 và Km92+218,94-Km96+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200856165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 10:28:00 đến ngày 2020-09-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,368,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG KM79+257.40 -:- KM80+549,16 | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V - Phần 2 | 317,3 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cấp đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 61,52 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 0,8 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 655,32 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu KC1) | Chương V - Phần 2 | 7.175,37 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12,04cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,04cm (Kết cấu KC1) | Chương V - Phần 2 | 7.175,37 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Kết cấu KC2) | Chương V - Phần 2 | 140,34 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5,51cm (Kết cấu KC2) | Chương V - Phần 2 | 140,34 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu KC2) | Chương V - Phần 2 | 140,34 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu xứ lý cao su) | Chương V - Phần 2 | 137,5 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (Kết cấu xứ lý cao su) | Chương V - Phần 2 | 137,5 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu xứ lý cao su) | Chương V - Phần 2 | 41,25 | m3 |
| 13 | Đào bóc nền đường cũ xử lý sình lún cao su (Kết cấu xứ lý cao su) | Chương V - Phần 2 | 82,5 | m3 |
| B | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KM79+257.40 -:- KM80+549,16 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (vuốt nối đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 107,4 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 5cm (vuốt nối đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 107,4 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (vuốt nối đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 107,4 | m2 |
| 4 | Đắp đất K95 (vuốt nối đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 21,08 | m3 |
| C | HỆ THỐNG ATGT KM79+257.40 -:- KM80+549,16 | |||
| 1 | Kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, sơn màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V - Phần 2 | 64,59 | m2 |
| 2 | Cọc tiêu làm mới | Chương V - Phần 2 | 276 | cái |
| 3 | Tiêu phản quang (bao gồm cả vít nở gắn cọc tiêu) | Chương V - Phần 2 | 552 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm | Chương V - Phần 2 | 1.104 | lỗ khoan |
| 5 | Sơn sửa lại cọc H | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 6 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 7 | Sơn sửa cột Km | Chương V - Phần 2 | 1 | cột |
| 8 | Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác | Chương V - Phần 2 | 6 | biển |
| 10 | Thay mặt biển báo phản quang tam giác | Chương V - Phần 2 | 12 | biển |
| D | NỀN ĐƯỜNG KM92+218,94 -:- KM96+72.81 | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Chương V - Phần 2 | 885,04 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cấp đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 317,3 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 61,52 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 1.770,77 | m3 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Kết cấu KC1) | Chương V - Phần 2 | 20.419,96 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12,04cm đã bao gồm lớp bù vênh dày 4,04cm (Kết cấu KC1) | Chương V - Phần 2 | 20.419,96 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Kết cấu KC2) | Chương V - Phần 2 | 354,69 | m2 |
| 8 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn bù vênh dày 5,59cm (Kết cấu KC2) | Chương V - Phần 2 | 354,69 | m2 |
| 9 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (Kết cấu KC2) | Chương V - Phần 2 | 354,69 | m2 |
| 10 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Kết cấu xứ lý cao su) | Chương V - Phần 2 | 1.689,88 | m2 |
| 11 | Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6 lớp dưới dày 15cm (Kết cấu xứ lý cao su) | Chương V - Phần 2 | 1.689,88 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền đường K98 (Kết cấu xứ lý cao su) | Chương V - Phần 2 | 506,96 | m3 |
| 13 | Đào bóc nền đường cũ xử lý sình lún cao su (Kết cấu xứ lý cao su) | Chương V - Phần 2 | 1.013,93 | m3 |
| E | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KM92+218,94 -:- KM96+72.81 | |||
| 1 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (vuốt nối đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 72,52 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường đá dăm tiêu chuẩn dày 5cm (vuốt nối đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 72,52 | m2 |
| 3 | Tưới dính bám mặt đường lượng nhựa 0,8kg/m2 (vuốt nối đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 72,52 | m2 |
| 4 | Đắp đất K95 (vuốt nối đường ngang) | Chương V - Phần 2 | 0,97 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 nâng thành rãnh | Chương V - Phần 2 | 1,36 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn cống M200 đá 1x2 | Chương V - Phần 2 | 0,14 | m3 |
| 7 | Cốt thép đổ tại chỗ D<=18mm | Chương V - Phần 2 | 5,86 | kg |
| 8 | Khoan bê tông mũi khoan D20, sâu <=20cm | Chương V - Phần 2 | 12 | lỗ khoan |
| F | HỆ THỐNG ATGT KM92+218,94 -:- KM96+72.81 | |||
| 1 | Kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, sơn màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V - Phần 2 | 184,15 | m2 |
| 2 | Cọc tiêu làm mới | Chương V - Phần 2 | 492 | cái |
| 3 | Tiêu phản quang (bao gồm cả vít nở gắn cọc tiêu) | Chương V - Phần 2 | 984 | cái |
| 4 | Khoan bê tông mũi khoan D6, sâu <=5cm | Chương V - Phần 2 | 1.968 | lỗ khoan |
| 5 | Sơn sửa lại cọc H | Chương V - Phần 2 | 34 | cái |
| 6 | Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V - Phần 2 | 34 | cái |
| 7 | Sơn sửa cột Km | Chương V - Phần 2 | 4 | cột |
| 8 | Bọc cọc Km (bọc tôn, dán màng phản quang) | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 9 | Sản xuất biển báo phản quang tam giác | Chương V - Phần 2 | 11 | biển |
| 10 | Thay mặt biển báo phản quang tam giác | Chương V - Phần 2 | 34 | biển |
| 11 | Thay biển chữ nhật 700x1350mm | Chương V - Phần 2 | 2 | biển |
| 12 | Thay mặt biển tròn phản quang | Chương V - Phần 2 | 1 | biển |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo ATGT | Chương V - Phần 2 | 1 | Toàn bộ |
| H | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. | |||
| I | Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi