Gói thầu: Thi công Sửa chữa phòng thực hành buồng khoa Du Lịch - Khách Sạn - CS Cao Lỗ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Thi công Sửa chữa phòng thực hành buồng khoa Du Lịch - Khách Sạn - CS Cao Lỗ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200832054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 07:07:00 đến ngày 2020-08-31 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 430,908,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển đồ trong phòng để sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
| 3 | Tháo dỡ thảm lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,026 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,73 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,437 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công xà bần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | 10m2 |
| B | SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Vệ sinh tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,005 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,8 | m2 |
| 4 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,289 | m2 |
| 5 | Sơn dầm trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,289 | m2 |
| C | LÁT NỀN + ĐÓNG TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,73 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,73 | m2 |
| 3 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,73 | m2 |
| 4 | Lắp màn che cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Công |
| D | LÀM MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng vách kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển kính cường lực lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10m2 |
| 4 | Lắp màn che bồn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo và bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bồn tắm đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm sen nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xả Lavabo nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 16 | Phụ kiện nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ điều khiển đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn DOWNLIGHT âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED âm trần ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trần trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt công tác đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Phụ kiện điện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi