Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng trụ sở, nhà kho và các hạng mục phụ trợ Hợp tác xã nông nghiệp xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng trụ sở, nhà kho và các hạng mục phụ trợ Hợp tác xã nông nghiệp xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200843078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia; Phần vốn còn lại do HTX sản xuất kinh doanh DVNN Thụy Ninh tự bố trí để GPMB và các chi phí khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 10:23:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,265,767,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | 29,655 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 2,668 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 9,882 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,889 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | nt | 90,302 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 14,448 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 14,448 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,19 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 62,461 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,888 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,486 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 1,713 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 2,363 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,48 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,63 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,044 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,991 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 70,324 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 5,567 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,337 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,099 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,435 | tấn |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 21,956 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,644 | 100m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | nt | 14,65 | m³ |
| 26 | Gia công hệ khung dàn kè chống sạt lở khi đào móng | nt | 1,885 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn | nt | 1,885 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,09 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,686 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,096 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,132 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,373 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,563 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,075 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,023 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,834 | tấn |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 22,614 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 2,636 | 100m² |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,262 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,266 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,981 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,499 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,487 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,46 | tấn |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,777 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,434 | 100m² |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,079 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,123 | tấn |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 35,942 | m³ |
| 50 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 3,221 | 100m² |
| 51 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,753 | tấn |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,45 | m³ |
| 53 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,245 | 100m² |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,182 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,134 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 47,385 | m³ |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 36,027 | m³ |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,032 | m³ |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 10,727 | m³ |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,258 | m³ |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 10,74 | m³ |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 624,053 | m² |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 471,124 | m² |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 63,59 | m² |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 263,829 | m² |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 322,148 | m² |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 182,763 | m² |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 209,68 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 464,32 | m |
| 70 | Láng granitô cầu thang | nt | 57,019 | m² |
| 71 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 105,79 | m |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 168,411 | m² |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | nt | 80,117 | m² |
| 74 | Lát gạch thẻ | nt | 4,6 | m² |
| 75 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | nt | 277,188 | m² |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | nt | 22,188 | m² |
| 77 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | nt | 4,545 | m² |
| 78 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | nt | 22,685 | m² |
| 79 | Đắp chữ xi măng | nt | 48 | chữ cái |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 624,66 | m² |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 1.204,283 | m² |
| 82 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 | nt | 4,416 | 100 m² |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6,38mm | nt | 24,724 | m² |
| 84 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6,38mm | nt | 54,6 | m² |
| 85 | Sản xuất và lắp đặt 6 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 2 cánh | nt | 5 | bộ |
| 86 | Sản xuất và lắp đặt 12 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 4 cánh | nt | 1 | bộ |
| 87 | Sản xuất và lắp đặt 3 bản lề 3D và khóa đơn điểm cho cửa đi WC 1 cánh | nt | 2 | bộ |
| 88 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ mở quay 4 cánh + bản lề chữ A | nt | 4 | bộ |
| 89 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 3 cánh ( 2 mở quay+ 1 mở hất) và bản lề chữ A | nt | 10 | bộ |
| 90 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 2 cánh ( 2 mở quay 2 cánh) và bản lề chữ A | nt | 2 | bộ |
| 91 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 1 cánh (1 mở hất) và bản lề chữ A | nt | 2 | bộ |
| 92 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa, lan can cầu thang | nt | 425,09 | kg |
| 93 | Trụ gỗ cầu thang | nt | 1 | cái |
| 94 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | nt | 10,5 | m |
| 95 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,761 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,761 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | nt | 100,474 | m² |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng ke chống bão | nt | 1.535 | cái |
| 99 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 1,917 | 100m² |
| 100 | Tôn úp nóc rộng 600mm | nt | 48,84 | md |
| 101 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | nt | 12,3 | m³ |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 12,3 | m³ |
| 103 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | nt | 44,2 | m |
| 104 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | nt | 16,4 | m |
| 105 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | nt | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | nt | 3 | cái |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | nt | 3 | cọc |
| 108 | Chân đỡ fi 10 | nt | 44 | cái |
| 109 | Bu lông M12 | nt | 4 | cái |
| 110 | Thép bản 160*40*8 | nt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 2 | m |
| 112 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m | nt | 3 | tủ |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | nt | 22 | hộp |
| 114 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | nt | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 25 | cái |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 11 | bộ |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | nt | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 21 | cái |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 22 | cái |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | nt | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | nt | 2 | cái |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | nt | 150 | m |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 | nt | 40 | m |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | nt | 50 | m |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 80 | m |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 180 | m |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 420 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm | nt | 730 | m |
| 132 | Tê sứ | nt | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,53 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | nt | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 8 | cái |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rác | nt | 8 | cái |
| 137 | Đai inox giữ ống | nt | 53 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | nt | 1 | bể |
| 139 | Máy bơm nước panasonic 6m3/h | nt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | nt | 0,4 | 100m |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | nt | 6 | cái |
| 142 | Van 1 chiều V21 nhựa | nt | 1 | cái |
| 143 | Van phao điện tự ngắt | nt | 1 | bộ |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 20 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | nt | 0,13 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | nt | 0,12 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | nt | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | nt | 12 | cái |
| 149 | Van hai chiều nhựa Tiền Phong V48 | nt | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | nt | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | nt | 0,1 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | nt | 0,09 | 100m |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | nt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm | nt | 6 | cái |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,307 | m³ |
| 161 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,021 | 100m² |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,804 | m³ |
| 163 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | nt | 0,147 | tấn |
| 164 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,03 | 100m² |
| 165 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 3,736 | m³ |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,293 | m³ |
| 167 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,05 | 100m² |
| 168 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | nt | 0,034 | tấn |
| 169 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,2 | m³ |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,154 | tấn |
| 171 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,066 | 100m² |
| 172 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 73,982 | m² |
| 173 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 9,299 | m² |
| 174 | Ngâm nước xi chống thấm bể | nt | 2 | bể |
| 175 | Cút sành bể phốt | nt | 2 | cái |
| 176 | Nắp bể inox 500x500x3 bể nước | nt | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | nt | 3,242 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,292 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 1,081 | m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,097 | 100m³ |
| 5 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | nt | 10,884 | 100m |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 1,741 | m³ |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 1,741 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,034 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 9,111 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,168 | 100m² |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | nt | 0,105 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | nt | 0,292 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | nt | 0,442 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,137 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,138 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,01 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,21 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | nt | 13,585 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,204 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,073 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,02 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,095 | tấn |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 2,545 | m³ |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 0,229 | 100m³ |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,643 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,031 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,187 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,023 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,238 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 2,343 | m³ |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,27 | 100m² |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,078 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,074 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,289 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,163 | m³ |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,023 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,014 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 4,327 | m³ |
| 39 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 0,359 | 100m² |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,44 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 10,263 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,71 | m³ |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,625 | m³ |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 1,079 | m³ |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,404 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,094 | 100m² |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,09 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | nt | 78 | cái |
| 49 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn | nt | 3,51 | tấn |
| 50 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 62,797 | m² |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | nt | 49,772 | m² |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 16,817 | m² |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 26,97 | m² |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 54,465 | m² |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 39,957 | m² |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 31,68 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 54,32 | m |
| 58 | Láng granitô cầu thang | nt | 8,864 | m² |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | nt | 23,74 | m |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | nt | 40,32 | m² |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | nt | 64,8 | m² |
| 62 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | nt | 25,287 | m² |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | nt | 0,429 | m² |
| 64 | Đắp chữ xi măng quét sơn | nt | 29 | chữ cái |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 134,079 | m² |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 116,699 | m² |
| 67 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | nt | 0,842 | 100m² |
| 68 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6.38mm | nt | 2,52 | m² |
| 69 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6.38mm | nt | 4,8 | m² |
| 70 | Sản xuất và lắp đặt 3 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 1 cánh | nt | 1 | cái |
| 71 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 2cánh ( 2 mở quay 2 cánh) và bản lề chữ A | nt | 2 | cái |
| 72 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa, hoa inox vuông 12x12, cửa xếp có ván gió | nt | 446,1 | kg |
| 73 | Tay kéo cửa | nt | 2 | bộ |
| 74 | Bộ treo cửa xếp | nt | 60 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m | nt | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 | nt | 5 | hộp |
| 77 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | nt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | nt | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | nt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | nt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | nt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | nt | 1 | cái |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | nt | 20 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 10 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | nt | 15 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | nt | 40 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | nt | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | nt | 125 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | nt | 0,18 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | nt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rác | nt | 4 | cái |
| 93 | Đai Inox giữ ống | nt | 18 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,412 | 100m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,4m3, phạm vi 30m, đất cấp I | nt | 0,76 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,334 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | nt | 1,303 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | nt | 1,303 | 100m³/km |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 22,417 | m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | nt | 7,472 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 2,323 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | nt | 0,063 | 100m² |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 | nt | 7,518 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 | nt | 11,977 | m³ |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,303 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,119 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,111 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,025 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,087 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | nt | 0,1 | 100m² |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,871 | m³ |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 5,052 | m³ |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 4,343 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 99,146 | m² |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 48,61 | m² |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 169,46 | m |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | nt | 147,756 | m² |
| 25 | Sản xuất cổng và tường rào bằng INOX 304 | nt | 216,446 | m² |
| 26 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | nt | 15,473 | m² |
| 27 | Bánh xe cổng | nt | 2 | cái |
| 28 | Bản lề cổng | nt | 10 | cái |
| 29 | Chông inox | nt | 32 | cái |
| 30 | Đinh mũ tường rào inox | nt | 96 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 0,718 | m³ |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,239 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | nt | 0,108 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 0,3 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | nt | 0,031 | 100m² |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,192 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | nt | 0,192 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,075 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,075 | tấn |
| 40 | Sản xuất và lắp dựng ke chống bão mái tôn | nt | 360 | cái |
| 41 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | nt | 0,302 | 100m² |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | nt | 3,024 | m³ |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 3,024 | m³ |
| 44 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | nt | 28,8 | m² |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | nt | 43,018 | m³ |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 14,339 | m³ |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 7,253 | m³ |
| 48 | Ni lông lót | nt | 71,86 | m² |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | nt | 11,359 | m³ |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 100,064 | m² |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 6,524 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,433 | 100m² |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | nt | 0,788 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | nt | 165 | cấu kiện |
| 55 | Ni lông lót 2 lớp | nt | 292,56 | m² |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 58,512 | m³ |
| 57 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm | nt | 58 | m |
| 58 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | nt | 89,82 | m² |
| 59 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | nt | 173,35 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi