Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng trụ sở, nhà kho và các hạng mục phụ trợ Hợp tác xã nông nghiệp xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200858580-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng trụ sở, nhà kho và các hạng mục phụ trợ Hợp tác xã nông nghiệp xã Thụy Ninh, huyện Thái Thụy
Số hiệu KHLCNT 20200843078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia; Phần vốn còn lại do HTX sản xuất kinh doanh DVNN Thụy Ninh tự bố trí để GPMB và các chi phí khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 10:23:00 đến ngày 2020-09-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,265,767,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m, đất cấp II Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế 29,655
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 2,668 100m³
3 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 9,882
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,889 100m³
5 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II nt 90,302 100m
6 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 14,448
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 14,448
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,19 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 62,461
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,888 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,486 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 1,713 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 2,363 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,48
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,63 100m²
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,044 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,991 tấn
18 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 70,324
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 5,567
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,337 100m²
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,099 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,435 tấn
23 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 21,956
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 1,644 100m³
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 14,65
26 Gia công hệ khung dàn kè chống sạt lở khi đào móng nt 1,885 tấn
27 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn trên cạn nt 1,885 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,09
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,686 100m²
30 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,096 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,132 tấn
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,373
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,563 100m²
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,075 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,023 tấn
36 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 0,834 tấn
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 22,614
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 2,636 100m²
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,262 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,266 tấn
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 1,981 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,499 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,487 tấn
44 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m nt 2,46 tấn
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,777
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,434 100m²
47 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,079 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,123 tấn
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 35,942
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 3,221 100m²
51 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 3,753 tấn
52 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,45
53 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường nt 0,245 100m²
54 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,182 tấn
55 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,134 tấn
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 47,385
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 36,027
58 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,032
59 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 nt 10,727
60 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,258
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 10,74
62 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 624,053
63 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 471,124
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 63,59
65 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 263,829
66 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 322,148
67 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 182,763
68 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 209,68 m
69 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 464,32 m
70 Láng granitô cầu thang nt 57,019
71 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 105,79 m
72 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 168,411
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... nt 80,117
74 Lát gạch thẻ nt 4,6
75 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 nt 277,188
76 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 nt 22,188
77 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 nt 4,545
78 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 nt 22,685
79 Đắp chữ xi măng nt 48 chữ cái
80 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 624,66
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 1.204,283
82 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 nt 4,416 100 m²
83 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6,38mm nt 24,724
84 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6,38mm nt 54,6
85 Sản xuất và lắp đặt 6 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 2 cánh nt 5 bộ
86 Sản xuất và lắp đặt 12 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 4 cánh nt 1 bộ
87 Sản xuất và lắp đặt 3 bản lề 3D và khóa đơn điểm cho cửa đi WC 1 cánh nt 2 bộ
88 Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ mở quay 4 cánh + bản lề chữ A nt 4 bộ
89 Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 3 cánh ( 2 mở quay+ 1 mở hất) và bản lề chữ A nt 10 bộ
90 Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 2 cánh ( 2 mở quay 2 cánh) và bản lề chữ A nt 2 bộ
91 Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 1 cánh (1 mở hất) và bản lề chữ A nt 2 bộ
92 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa, lan can cầu thang nt 425,09 kg
93 Trụ gỗ cầu thang nt 1 cái
94 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm nt 10,5 m
95 Gia công xà gồ thép nt 1,761 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép nt 1,761 tấn
97 Sơn sắt thép các loại 3 nước nt 100,474
98 Sản xuất, lắp dựng ke chống bão nt 1.535 cái
99 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 1,917 100m²
100 Tôn úp nóc rộng 600mm nt 48,84 md
101 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III nt 12,3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 12,3
103 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà nt 44,2 m
104 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất nt 16,4 m
105 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m nt 3 cái
106 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m nt 3 cái
107 Gia công và đóng cọc chống sét nt 3 cọc
108 Chân đỡ fi 10 nt 44 cái
109 Bu lông M12 nt 4 cái
110 Thép bản 160*40*8 nt 4 cái
111 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 2 m
112 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m nt 3 tủ
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 nt 22 hộp
114 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A nt 3 cái
115 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 25 cái
116 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 11 bộ
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng nt 12 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp nt 9 bộ
119 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 21 cái
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 22 cái
121 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 1 cái
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 6 cái
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 nt 6 cái
124 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 nt 2 cái
125 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 nt 150 m
126 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤25mm2 nt 40 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 nt 50 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 80 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 180 m
130 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 420 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤ 27mm nt 730 m
132 Tê sứ nt 1 bộ
133 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,53 100m
134 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm nt 16 cái
135 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 8 cái
136 Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rác nt 8 cái
137 Đai inox giữ ống nt 53 cái
138 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 nt 1 bể
139 Máy bơm nước panasonic 6m3/h nt 1 cái
140 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm nt 0,4 100m
141 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm nt 6 cái
142 Van 1 chiều V21 nhựa nt 1 cái
143 Van phao điện tự ngắt nt 1 bộ
144 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 nt 20 m
145 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 0,13 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm nt 0,12 100m
147 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm nt 4 cái
148 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm nt 12 cái
149 Van hai chiều nhựa Tiền Phong V48 nt 2 cái
150 Lắp đặt chậu xí bệt nt 2 bộ
151 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt 2 cái
152 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nt 2 bộ
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nt 2 bộ
154 Lắp đặt gương soi nt 2 cái
155 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm nt 0,08 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm nt 0,1 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm nt 0,09 100m
158 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm nt 4 cái
159 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm nt 6 cái
160 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 1,307
161 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,021 100m²
162 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,804
163 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm nt 0,147 tấn
164 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,03 100m²
165 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 3,736
166 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,293
167 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,05 100m²
168 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m nt 0,034 tấn
169 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,2
170 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,154 tấn
171 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,066 100m²
172 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 73,982
173 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 9,299
174 Ngâm nước xi chống thấm bể nt 2 bể
175 Cút sành bể phốt nt 2 cái
176 Nắp bể inox 500x500x3 bể nước nt 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II nt 3,242
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II nt 0,292 100m³
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 1,081
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,097 100m³
5 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II nt 10,884 100m
6 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 1,741
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 1,741
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,034 100m²
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 9,111
10 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,168 100m²
11 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm nt 0,105 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm nt 0,292 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm nt 0,442 tấn
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,137
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,138 100m²
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,01 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,21 tấn
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 nt 13,585
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,204
20 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,073 100m²
21 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,02 tấn
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,095 tấn
23 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công nt 2,545
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 nt 0,229 100m³
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 2,643
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,031
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,187 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,023 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,238 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 2,343
31 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,27 100m²
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,078 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,074 tấn
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m nt 0,289 tấn
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,163
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,023 100m²
37 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,014 tấn
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 4,327
39 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái nt 0,359 100m²
40 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,44 tấn
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 10,263
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,71
43 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,625
44 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 1,079
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,404
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,094 100m²
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,09 tấn
48 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg nt 78 cái
49 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cấu kiện bê tông đúc sẵn nt 3,51 tấn
50 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 62,797
51 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 nt 49,772
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 16,817
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 nt 26,97
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 nt 54,465
55 Trát trần, vữa XM mác 75 nt 39,957
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 nt 31,68 m
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 54,32 m
58 Láng granitô cầu thang nt 8,864
59 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 nt 23,74 m
60 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 nt 40,32
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... nt 64,8
62 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 nt 25,287
63 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 nt 0,429
64 Đắp chữ xi măng quét sơn nt 29 chữ cái
65 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 134,079
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 116,699
67 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m nt 0,842 100m²
68 Sản xuất và lắp dựng cửa đi bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6.38mm nt 2,52
69 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ bằng nhôm xingfa (hoặc tương đương) và kính an toàn 6.38mm nt 4,8
70 Sản xuất và lắp đặt 3 bản lề 3D và khóa đa điểm cho cửa đi 1 cánh nt 1 cái
71 Sản xuất và lắp đặt tay nắm đa điểm đa điểm cho cửa sổ 2cánh ( 2 mở quay 2 cánh) và bản lề chữ A nt 2 cái
72 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt inox cửa, hoa inox vuông 12x12, cửa xếp có ván gió nt 446,1 kg
73 Tay kéo cửa nt 2 bộ
74 Bộ treo cửa xếp nt 60 bộ
75 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao <2m nt 1 tủ
76 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤225cm2 nt 5 hộp
77 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A nt 3 cái
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng nt 5 bộ
79 Lắp đặt quạt điện - quạt trần nt 2 cái
80 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi nt 4 cái
81 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 nt 1 cái
82 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 nt 1 cái
83 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 nt 20 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 nt 10 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 nt 15 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 nt 40 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 nt 60 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm nt 125 m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm nt 0,18 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm nt 8 cái
91 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm nt 4 cái
92 Sản xuất, lắp đặt rọ chắn rác nt 4 cái
93 Đai Inox giữ ống nt 18 cái
C HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 0,412 100m³
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,4m3, phạm vi 30m, đất cấp I nt 0,76 100m³
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 nt 2,334 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I nt 1,303 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I nt 1,303 100m³/km
6 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 22,417
7 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công nt 7,472
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 2,323
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy nt 0,063 100m²
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 100 nt 7,518
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 100 nt 11,977
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 1,303
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 0,119 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,111 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,025 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,087 tấn
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật nt 0,1 100m²
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,871
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 5,052
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 4,343
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 99,146
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 48,61
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 nt 169,46 m
24 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại nt 147,756
25 Sản xuất cổng và tường rào bằng INOX 304 nt 216,446
26 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm nt 15,473
27 Bánh xe cổng nt 2 cái
28 Bản lề cổng nt 10 cái
29 Chông inox nt 32 cái
30 Đinh mũ tường rào inox nt 96 cái
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 0,718
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 0,239
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 nt 0,108
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 0,3
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật nt 0,031 100m²
36 Gia công cột bằng thép hình nt 0,192 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại nt 0,192 tấn
38 Gia công xà gồ thép nt 0,075 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép nt 0,075 tấn
40 Sản xuất và lắp dựng ke chống bão mái tôn nt 360 cái
41 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ nt 0,302 100m²
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 nt 3,024
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 3,024
44 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 nt 28,8
45 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II nt 43,018
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt 14,339
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 nt 7,253
48 Ni lông lót nt 71,86
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 nt 11,359
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 nt 100,064
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 6,524
52 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,433 100m²
53 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn nt 0,788 tấn
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu nt 165 cấu kiện
55 Ni lông lót 2 lớp nt 292,56
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nt 58,512
57 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cm nt 58 m
58 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng nt 89,82
59 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 nt 173,35
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->