Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200804035-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200803978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 14:34:00 đến ngày 2020-09-01 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,245,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9946 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4061 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2055 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,8151 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2132 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9105 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5878 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1244 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0393 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5505 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4602 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,126 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,302 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3294 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PCB40, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,3116 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,958 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1549 100m2
18 Xây móng gạch chỉ đặc 4,5x7,5x17cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0082 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,957 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9221 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2674 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7991 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6355 100m2
25 Xây gạch ống 7x10x17, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,875 m3
26 Xây các kết cấu phức tạp h <=4m, gạch thẻ 4,5x7,5x17cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8342 m3
27 Xây gạch thẻ 45x75x170, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,809 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5891 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0645 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1347 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,728 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7881 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,721 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,3681 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6146 100m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (7x10x17), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,5278 m3
37 Xây tường <=10cm, cao <=4m, gạch thẻ 4,5x7,5x17cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9753 m3
38 Xây cột, trụ h <=16m, gạch thẻ 4,5x7,5x17cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,376 m3
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9251 tấn
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7389 tấn
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4815 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7032 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6184 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,593 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,846 m3
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0418 100m2
47 Sản xuất xà gồ thép thép hình mạ kẽm (C125x45x20)x2 ck 800, thép hộp trang trí 70x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2014 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2014 tấn
49 GCLD thép fi8 neo xà gồ với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6117 kg
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,3427 m2
51 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2967 100m2
52 Trát tường xây gạch ống bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 886,436 m2
53 Trát tường xây gạch ống bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.404,0242 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 919,18 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,048 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.061,46 m2
57 Cửa đi nhôm cao cấp Xinfa Excel kính Việt Nhật 8 ly cường lực, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,8 m2
58 Cửa sổ 4 cánh mở quay nhôm cao cấp Xinfa Excel kính Việt Nhật 8 ly cường lực, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,44 m2
59 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng (thép mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0929 tấn
60 GCLD cửa sắt kéo Đài loan sơn tĩnh điện loại không có lá (U 1,2ly) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,3 m2
61 GCLD kính cường lực dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m2
62 GCLD tấm prima KT 600x600viền thanh nhôm v30 che lỗ lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,59 m2
64 Sản xuất tay vịn lan can inox lối đi người tàn tật, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5184 tấn
65 Lắp dựng lan can inox lối đi người tàn tật (inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,92 m2
66 Sơn khung hoa sắt, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,59 m2
67 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,1833 m2
68 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,1833 m2
69 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,5875 m2
70 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,064 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,78 m
72 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6 m
73 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm (Thạch Bàn hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,068 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,12x0,6m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,0008 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 0,12x0,3m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,92 m2
76 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,036 m2
77 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.397,688 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.972,5722 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.483,8242 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 886,436 m2
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
86 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
87 Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
88 GCLD cầu chắn rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
89 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0364 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6172 100m2
91 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
95 Lắp đặt treo tường ASIA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
96 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
97 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Mặt che công tắc loại 2,3 lỗ (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
100 Mặt che ổ cắm đôi (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=40x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 hộp
102 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 hộp
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
104 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
105 Mặt che áptômát (Sino hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
106 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
113 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
114 GCLD trụ thép D114, dày 2,5mm (trụ truyền tải điện nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
115 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
116 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
117 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
118 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 tủ
119 Băng keo cánh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cuộn
120 GCLD bình bọt chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
121 GCLD bình bọt chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
122 GCLD Hộp đựng bình chữa cháy (1 hộp đựng 2 bình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
123 GCLD Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
124 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn exit Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
125 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
127 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131 m
128 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
129 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cọc
130 Đóng cọc tiếp địa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cọc
131 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,592 m3
132 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,592 m3
133 Bê tông chằn đỡ chân thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
134 Chân đỡ kim D16, L=430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
135 Sơn dẫn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
136 Keo chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
137 Bách đỡ dây dẫn sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
138 Chân đỡ dây xuống D8; L=350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Que hàn 3 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 kg
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,916 m3
141 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
142 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 m3
143 Xây tường <=30cm, cao <=4m, gạch thẻ 4,5x7,5x17cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 m3
144 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
145 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m2
146 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
147 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
148 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
150 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 m3
151 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1312 m3
152 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0071 100m2
153 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
154 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Lắp đặt cáp mạng vi tính UTP Cat5E loại AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
156 Lắp đặt hộp WallOutlet âm tường, bao gồm đế chống cháy, mặt nạ và moduljack RJ45Cat5E loại AMP Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
157 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Switch Cisco Catalyst express 500 esw-520-24-J9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 T. bị
158 Lắp đặt đầu RJ45 chống nhiễu (hộp 100 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
159 Lắp đặt tủ Rack loại 19'' 6U Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt ống nhựa ruột gà đường kính ống =25mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
161 Đào móng cột trụ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,664 m3
162 Đào móng bó nền, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9635 m3
163 Bê tông lót M100 sỏi 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,379 m3
164 Bê tông móng cột M200 sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,634 m3
165 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,165 m3
166 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m2
167 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1413 tấn
168 Bê tông giằng móng M200 sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,644 m3
169 Ván khuôn gỗ, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1644 100m2
170 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 tấn
171 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
172 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,336 m3
173 Ván khuôn gỗ HTH Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3696 100m2
174 Bê tông tấm đan M200 sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5248 m3
175 Cốt thép đan BTĐS d<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0348 tấn
176 Ván khuôn đan BTĐS Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
177 Lắp cấu kiện BTĐS bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
178 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6945 m3
179 Bê tông cột M200 sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
180 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
181 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0959 tấn
182 Bê tông giằng tường, sê nô M200 sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7512 m3
183 Ván khuôn gỗ giằng tường, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2442 100m2
184 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng tường, sê nô, d <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1435 tấn
185 Bê tông lanh tô, ô văng M200 sỏi 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7088 m3
186 Ván khuôn lanh tô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 100m2
187 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
188 Xây tường 20cm, gạch rỗng 6lỗ 70x100x170, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1445 m3
189 Xây tường 10cm, gạch rỗng 6lỗ 70x100x170, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,085 m3
190 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
191 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
192 Mái lợp tôn tráng sóng vuông chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4805 100m2
193 Trát tường ngoài VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,385 m2
194 Trát tường trong VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4752 m2
195 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 m2
196 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,115 m2
197 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3248 m2
198 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,385 m2
199 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,4752 m2
200 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,94 m2
201 GCLD cửa đi nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
202 GCLD cửa sổ lật nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
203 GCLD vách ngăn khung nhôm Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
204 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
205 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
206 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
208 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
209 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
210 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
211 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
213 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
214 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
215 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
216 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
217 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
218 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
219 Lắp đặt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
224 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
225 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
226 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu >1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4912 m3
227 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3588 m3
228 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, rộng >250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7466 m3
229 Xây móng gạch chỉ đặc 4,5x7,5x17cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3073 m3
230 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6528 m3
231 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,007 m3
232 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,824 m3
233 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7604 tấn
234 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7604 tấn
235 Tôn úp nóc rộng 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 md
236 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m2
237 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
238 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9488 m2
239 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,9994 m3
240 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,899 m3
241 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6518 m3
242 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,218 m3
243 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9667 m3
244 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9309 100m2
245 Rải lớp nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1882 100m2
246 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,018 m3
247 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 tấn
248 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 100m2
249 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
250 Lắp đặt ống BT ly tâm nối bằng p, pháp xảm, đoạn ống dài 4m, đ/K ống 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
251 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 cái
252 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,652 m3
253 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,693 m3
254 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4245 m3
255 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 m3
256 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
257 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
258 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
259 Sản xuất bê tông cọc, cột, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4928 m3
260 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1232 100m2
261 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 cái
262 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6498 m3
263 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6837 100m2
264 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7x10x17cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,807 m3
265 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 4,5x7,5x17cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
266 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,38 m2
267 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,82 m2
268 Đắp phào đơn, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
269 Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m
270 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,2 m2
271 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9077 tấn
272 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7781 tấn
273 Gia công hàng rào lưói thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,424 m2
274 Gia công lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
275 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
276 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1484 100m2
277 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,69 m3
278 Lót tấm ni lông đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,969 100m2
279 Cắt khe co giản, a5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10m
280 Xây tường >10cm, cao <=16m, gạch rỗng 6lỗ 7x10x17cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
281 Trát tường ngoài, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m2
282 Đào san đất, máy đào <=1,6m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,8843 100m3
283 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3961 100m3
284 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,4882 100m3
285 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=2km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,4882 100m3
286 Lu tăng cường khuôn đường, K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m2
287 Đào khuôn đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100m3
288 Bê tông mặt đường, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m3
289 Rải lớp nilon cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 100m2
290 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
291 Cắt khe mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->