Gói thầu: Xử lý, gia cố một số vị trí mặt đê bị hư hỏng bằng bê tông đoạn từ K57+300-K58+650 và gia cố các dốc lên, xuống đê bằng bê tông tại K57+900; K57+952 và K58+150 đê hữu Cầu, thành phố Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200837975-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Xử lý, gia cố một số vị trí mặt đê bị hư hỏng bằng bê tông đoạn từ K57+300-K58+650 và gia cố các dốc lên, xuống đê bằng bê tông tại K57+900; K57+952 và K58+150 đê hữu Cầu, thành phố Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200656066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi của năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-23 22:05:00 đến ngày 2020-09-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,176,567,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xử lý gia cố một số vị trí mặt đê bị hư hỏng bằng bê tông đoạn từ K57+300 - K58+650 đê hữu Cầu, thành phố Bắc Ninh
1 Phá dỡ bê tông mặt đê cũ bằng máy đào và vận chuyển đi Chương V, E-HSMT 6,534 100m3
2 Vận chuyển bê tông mặt đê cũ bị hư hỏng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V, E-HSMT 6,534 100m3
3 Vận chuyển bê tông mặt đê cũ bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (V/c tiếp 1,97 km) Chương V, E-HSMT 6,534 100m3
4 Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III Chương V, E-HSMT 5,935 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp lề) Chương V, E-HSMT 3,039 100m3
6 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Chương V, E-HSMT 0,55 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V, E-HSMT 2,062 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (V/c tiếp 1,97 km) Chương V, E-HSMT 2,062 100m3
9 Trồng cỏ mái, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V, E-HSMT 13,118 100m2
10 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V, E-HSMT 34,584 100m2
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V, E-HSMT 34,584 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 5,149 100m3
13 Nilon tái sinh Chương V, E-HSMT 3.432,8 m2
14 Đổ bê tông mặt đê bằng máy trộn, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 Chương V, E-HSMT 832,918 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V, E-HSMT 2,645 100m2
16 Cắt khe co đường Chương V, E-HSMT 59,566 10m
17 Nhựa đường đổ khe co Chương V, E-HSMT 261 kg
18 Giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa Chương V, E-HSMT 0,278 m3
B Gia cố dốc lên, xuống đê bằng bê tông tại K57+900 đê hữu Cầu, thành phố Bắc Ninh
1 Phá dỡ bê tông mặt dốc hiện trạng bằng máy đào và vận chuyển đi Chương V, E-HSMT 0,466 100m3
2 Vận chuyển bê tông mặt dốc bị hư hỏng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V, E-HSMT 0,466 100m3
3 Vận chuyển bê tông mặt dốc bị hư hỏng bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (V/c tiếp 1,9 km) Chương V, E-HSMT 0,466 100m3
4 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,508 100m3
5 Đào đất cơ giới bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 4,525 100m3
6 Đắp đất nền dốc bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Chương V, E-HSMT 5,684 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,517 100m3
8 Mua đất đắp K>= 0.95 Chương V, E-HSMT 245,044 m3
9 Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 1,508 100m3
10 Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (V/c tiếp 1,9km) Chương V, E-HSMT 1,508 100m3
11 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V, E-HSMT 8,606 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,631 100m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V, E-HSMT 0,213 100m2
14 Đổ bê tông mặt dốc bằng máy trộn, chiều dày <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V, E-HSMT 83,839 m3
15 Nilon tái sinh Chương V, E-HSMT 420,85 m2
16 Cắt khe co Chương V, E-HSMT 8,707 10m
17 Nhựa đường đổ khe co Chương V, E-HSMT 105 kg
18 Gỗ làm khe co giãn Chương V, E-HSMT 0,248 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 13,385 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 54,139 m2
21 Vữa lót VXM50# Chương V, E-HSMT 1,374 m3
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V, E-HSMT 1,132 m2
C Gia cố dốc lên, xuống đê bằng bê tông tại K57+952 đê hữu Cầu, thành phố Bắc Ninh
1 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,621 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,341 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,229 100m3
4 - Trừ khối lượng đá dăm tận dụng Chương V, E-HSMT -17,01 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp lề) Chương V, E-HSMT 1,506 100m3
6 Mua đất đắp K>=0,85 Chương V, E-HSMT 144,072 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,621 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (V/c tiếp 1,95 km) Chương V, E-HSMT 0,621 100m3
9 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V, E-HSMT 3,903 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V, E-HSMT 0,319 100m2
11 Đổ bê tông mặt dốc bằng máy trộn, chiều dày <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V, E-HSMT 74,937 m3
12 Nilon tái sinh Chương V, E-HSMT 375,28 m2
13 Cắt khe co Chương V, E-HSMT 5,85 10m
14 Nhựa đường đổ khe co Chương V, E-HSMT 35 kg
15 Gỗ làm khe co giãn Chương V, E-HSMT 0,089 m3
D Gia cố dốc lên, xuống đê bằng bê tông tại K58+150 đê hữu Cầu, thành phố Bắc Ninh
1 Phá dỡ bê tông dốc hiện trạng bằng máy đào và vận chuyển đi Chương V, E-HSMT 0,506 100m3
2 Vận chuyển bê tông dốc hiện trạng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, Chương V, E-HSMT 0,506 100m3
3 Vận chuyển bê tông dốc hiện trạng bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (V/c tiếp 2,15 km) Chương V, E-HSMT 0,506 100m3
4 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,633 100m3
5 Đào đất cơ giới bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Chương V, E-HSMT 1,935 100m3
6 Đắp đất nền dốc bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng <=1,8 tấn/m2 Chương V, E-HSMT 1,554 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V, E-HSMT 0,288 100m3
8 Mua đất đắp K>= 0.95 Chương V, E-HSMT 12,913 m3
9 Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,633 100m3
10 Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (V/c tiếp 2,15km) Chương V, E-HSMT 0,633 100m3
11 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V, E-HSMT 2,904 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, E-HSMT 0,44 100m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V, E-HSMT 0,142 100m2
14 Đổ bê tông mặt dốc bằng máy trộn, chiều dày <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V, E-HSMT 58,482 m3
15 Nilon tái sinh Chương V, E-HSMT 293,31 m2
16 Cắt khe co Chương V, E-HSMT 5,67 10m
17 Nhựa đường đổ khe co Chương V, E-HSMT 53 kg
18 Gỗ làm khe co giãn Chương V, E-HSMT 6,741 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 10,865 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V, E-HSMT 42,879 m2
21 Vữa lót VXM50# Chương V, E-HSMT 1,263 m3
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V, E-HSMT 0,851 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->