Gói thầu: Gia cố đường hành lang chân đê bằng bê tông đoạn từ K54+800 - K55+300 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200838321-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gia cố đường hành lang chân đê bằng bê tông đoạn từ K54+800 - K55+300 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kinh tế thủy lợi của năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-23 21:39:00 đến ngày 2020-09-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,666,905,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn K54+800 - K55+300 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông cũ bằng máy đào và vận chuyển đi. | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (V/c tiếp 0,6Km) | Chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 4 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 8,61 | 100m3 |
| 5 | Đào san nền đường bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V, E-HSMT | 2,91 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 4,02 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp lề) | Chương V, E-HSMT | 3,96 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 8,61 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (V/c tiếp 0,6km) | Chương V, E-HSMT | 8,61 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đắp K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 163,8 | m3 |
| 11 | Mua đất đắp K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 423,91 | m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V, E-HSMT | 6,89 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, E-HSMT | 4,4 | 100m3 |
| 14 | Ni lon tái sinh | Chương V, E-HSMT | 2.934,71 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông mặt đường bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 (BT đường hành lang) | Chương V, E-HSMT | 586,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe co 1*4 của đường | Chương V, E-HSMT | 52,79 | 10m |
| 18 | Nhựa đường đổ khe co | Chương V, E-HSMT | 213,94 | kg |
| 19 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa (tường chắn đất) | Chương V, E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 77,68 | m3 |
| 22 | Vữa lót VXM50# | Chương V, E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát tường chắn đất) | Chương V, E-HSMT | 281,41 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đáy rãnh thoát nước bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 40,65 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (Ván khuôn đáy rãnh thoát nước) | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 (Xây rãnh thoát nước) | Chương V, E-HSMT | 84,6 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát rãnh) | Chương V, E-HSMT | 384,52 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan rãnh thoát nước - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 40,55 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (VK tấm đan) | Chương V, E-HSMT | 1,91 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Cốt thép tấm đan) | Chương V, E-HSMT | 3,36 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 548 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi