Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi từ nguồn thu tổ chức giảng dạy theo mô hình tiên tiến hội nhập của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-23 09:22:00 đến ngày 2020-09-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,265,704,394 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,827 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ thép đỡ mái tôn cũ 50x100x2,0 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,051 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch đầu hồi dày 200 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn sê nô bê tông cốt thép | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,064 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông xà dầm cũ | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,578 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm cũ | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 148,54 | m2 |
| 7 | Phá vỡ bê tông đầu cột bằng thủ công cao 500 để nối thép | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6 | m3 |
| 8 | Phá dỡ gạch đầu tường sau khi phá vỡ cột và dầm cao 300 lầu 1 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,376 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường hộp gen | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,812 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đầu cột sau khi phá vỡ bê tông | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,645 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,61 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm (fi6, fi10), chiều cao <= 28m cột lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,156 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm (fi16), chiều cao <= 28m cột lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,155 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm (fi20), chiều cao <= 28m lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,728 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm (fi8), chiều cao <= 28m dầm lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,367 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính fi12, fi16, chiều cao <=16m dầm lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,728 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm (fi20), chiều cao <= 28m dầm lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,037 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm (fi6, fi10), chiều cao <= 28m sàn lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,562 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm (fi12), chiều cao <= 28m sàn lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,203 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đầu cột sau khi phá dỡ cao 500 để nối thép, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,6 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,476 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,102 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,619 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,32 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mái | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,306 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn sê nô | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,378 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,349 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m dầm mái | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,584 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m sàn sê nô | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,25 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m sàn sê nô | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,312 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (dầm tầng mái) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 9,444 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,156 | m3 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (tường đầu hồi) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,532 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng tường đầu hồi | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,046 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường đầu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm (fi6), chiều cao <= 28m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,009 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường đầu hồi, đường kính cốt thép <= 18mm (fi12), chiều cao <= 28m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,041 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng tường đầu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,464 | m3 |
| 39 | Sản xuất vì kèo thép hộp 50x100x2,0 và 60x120x2,0 liên kết hàn khẩu độ <=9m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,235 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,197 | tấn |
| 41 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 5 dem | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,631 | 100m2 |
| 42 | Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0,8mm | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,21 | m |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dầy 20cm h<=16m, vữa XM mác 75 xây chèn đầu tường sau khi phá vỡ tường lầu 1 cao 300 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2,244 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 xây chèn đầu tường sau khi phá vỡ tường lầu 1 cao 300 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,396 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 tường lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 18,936 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11,085 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo tường đường kính fi6, chiều cao <= 6m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,042 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột cấy: | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,058 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ BT1, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,004 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ BT1, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,033 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột BT1, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,192 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,493 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m (thép fi6, fi10) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,531 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m (thép fi14) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1,791 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,31 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,156 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm (fi6, fi10), chiều cao <= 28m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,072 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,698 | m3 |
| 59 | Lắp đặt bê tông GT2 đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | cái |
| 60 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 165,54 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 16,62 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, trần lầu 1 vữa XM mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 203,71 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 168,77 | m2 |
| 64 | Trát giằng lan can vữa XM mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8,35 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 dầm lầu 1 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,3 | m2 |
| 66 | Trát sênô, ô văng vữa mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 116,11 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 86,04 | m |
| 68 | Quét sikatop seal 107 chống thấm sê nô, sàn hành lang định mức 2kg/m2/dày 1mm: | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 111,216 | m2 |
| 69 | Láng sênô dày 3cm, vữa XM mác 100 (vữa có trộn sika latex định mức 1,5 lít/m2) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 66,504 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn dày 2cm, vữa XM mác 100 sàn phòng học: | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 113,4 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn dày 3cm, vữa XM mác 100 sàn hành lang | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 34,44 | m2 |
| 72 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 151,13 | m2 |
| 73 | Đóng trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm hành lang | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 34,23 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm cao 1750 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 13,4 | m2 |
| 75 | Dán nhựa vân đá PVC dày 2,5mm vào tường, trụ, cột cao 1200 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 52,96 | m2 |
| 76 | Sàn phòng nghệ thuật dán tấm Vinyl giả gỗ | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 63 | m2 |
| 77 | Lát đá granit tự nhiên ngạch cửa D3 lầu 2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4,8 | m |
| 78 | Lát nền, sàn phòng mỹ thuật bằng gạch bóng kính 600x600mm | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 50,4 | m2 |
| 79 | Lát nền hành lang bằng gạch thạch anh 400x400mm chống trượt | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 39,36 | m2 |
| 80 | Bả ma tít vào tường trong nhà | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 97,62 | m2 |
| 81 | Bả ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 214,39 | m2 |
| 82 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 161,186 | m2 |
| 83 | Bả ma tít vào dầm, trần, sê nô, ô văng ngoài nhà | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 138,316 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 312,01 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 299,502 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 342,59 | m2 |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 321,094 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can bằng sắt tráng kẽm fi 60x1,4 và thanh chống đứng sắt fi 21x1,4 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 17,9 | m |
| 89 | Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt 13x26x1,2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 51,84 | m2 |
| 90 | Sơn dầu sắt thép các loại 3 nước tay vịn lan can, thanh chống, khung bảo vệ | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 112,516 | m2 |
| 91 | Sơn dầu vào tường tầng trệt | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 7,12 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 6,392 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3,016 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện kính cường lực dày 5 ly | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 54,08 | m2 |
| 95 | Lắp đặt ổ khóa tròn cửa đi D3 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt khóa gạt cửa sổ S4+S5 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 97 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1km | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,502 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển xà bần tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,502 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D32 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt nối nhựa uPVC D90 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 11 | Cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | Cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCB-2P-6KA-40A | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P-6KA-20A | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-6KA-16A | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn led 1,2m loại 1 bóng | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 hạt | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp đơn 6mm2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đơn 2,5mm2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 750 | m |
| 11 | Ống PVC luồn dây dẫn D32 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 50 | m |
| 12 | Ống PVC luồn dây dẫn D20 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 250 | m |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa + mặt công tắc, ổ cắm | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 12 | cái |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 zone | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc khẩn | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn Exit | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 0,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (5kg) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Bình |
| 12 | Lắp đặt bình chữa cháy bột BC (8kg) | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Bình |
| 13 | Lắp đặt kệ để bình | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh | Theo BVKTTC và thuyết minh phát hành kèm theo E-HSMT này | 2 | 1bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi