Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới nhà khám chữa bệnh trạm y tế xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200855888-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới nhà khám chữa bệnh trạm y tế xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc
Số hiệu KHLCNT 20200834584
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-20 07:56:00 đến ngày 2020-08-30 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,956,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 103,044 m3
2 Đào móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 90,0323 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K=0.85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6436 100m3
4 Vận chuyển đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,2872 100m3
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K=0.85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,047 100m3
6 Dải bạt xác rắn chống thấm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 232,6667 m2
7 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 23,2667 m3
8 Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,4625 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,5994 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng ĐK≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,1749 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng ĐK>18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2312 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,1754 tấn
13 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 32,0313 m3
14 Ép trước cọc BTCT, dài≤4m, KT 25x25cm, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 100m
15 Ép trước cọc BTCT, dài≤4m, KT 25x25cm, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,25 100m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép+ vận chuyển heo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,5 m3
17 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 lần TN
18 Ván khuôn móng cột, móng vuông chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,1309 100m2
19 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15,698 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3033 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,0404 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK>18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,3416 tấn
23 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 43,1204 m3
24 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,2023 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,3454 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,6986 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK>18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,8238 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 35,211 m3
29 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 49,2545 m3
30 Ván khuôn cột- cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,4454 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3334 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3397 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,6572 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5402 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6669 tấn
36 Bê tông cột, TD≤0.1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,744 m3
37 Bê tông cột, TD≤0.1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,3888 m3
38 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,2242 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4151 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3923 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,9425 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4359 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,3571 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5305 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 26,158 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5403 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1389 tấn
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3512 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0075 tấn
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,5821 m3
51 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 83 1 cấu kiện
52 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,3641 100m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,0321 tấn
54 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 58,982 m3
55 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2928 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,456 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK>10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1837 tấn
58 Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,9787 m3
59 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,3799 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,3799 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 191,304 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,2152 100m2
63 Tôn úp nóc Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 47,64 md
64 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 66,3905 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.5x10.5x22cm- chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 28cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 78,578 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.5x10.5x22cm- chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤ 6cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10,616 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.5x10.5x22cm- chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤ 28cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8,4024 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6.5x10.5x22cm, chiều cao ≤ 6cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29,8612 m3
69 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8282 m3
70 Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 297,4625 m2
71 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0.25m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 327,786 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.274,893 m2
73 Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 184,696 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1.5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 268,7164 m2
75 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang,vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 115,8788 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 78,0576 m2
77 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 536,41 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1.5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29,28 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤0.36m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 413,3033 m2
80 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,, ô văng… Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 69,2357 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤0.09m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 69,2357 m2
82 Trần tấm nhôm chịu nước tấm 600x600 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 35,4305 m2
83 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 69,7762 m2
84 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 65,4436 m2
85 Lát gạch đất nung- tiết diện gạch ≤0.09mm(30x30cm) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,3326 m2
86 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 89,56 m
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2.187,357 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 413,3413 m2
89 Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14x14mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8943 tấn
90 Sơn tĩnh tiện hoa sắt cửa sổ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 894,3 kg
91 Thép D12 liên kết lan can hành lang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20,09 kg
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 90,8527 m2
93 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cả phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 60,48 m2
94 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cả phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 42,9 m2
95 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ cả phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,24 m2
96 Sản xuất cửa sổ mở trượt hai cánh nhôm hệ cả phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 36,48 m2
97 Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ cả phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,24 m2
98 Sản xuất vách kính nhôm hệ cả phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15,5216 m2
99 Giá chênh kính 6.38 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 170,8616 m2
100 Sản xuất và lắp dựng cầu thang sắt thăm mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 43,86 kg
101 Nắp cửa lên mái bằng tôn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
102 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15,1605 m2
103 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 26,5455 m2
104 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 34 cái
105 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 34 cái
106 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 23 bộ
107 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 50 bộ
108 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.539 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 947 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 545 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 47 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 92 `m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 100 m
114 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 29 cái
115 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14 cái
116 Lắp đặt công tắc hạt đảo chiều 1 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 91 cái
118 Tủ điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
119 Lắp đặt các outomat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 47 cái
120 Lắp đặt các outomat 1 pha ≤100A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 cái
121 Thanh cài attomat Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 52 cái
122 Băng dính cách điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 40 cuộn
123 Hộp đấu nối Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 32 hộp
124 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục – Loại máy treo tường 1 chiều lạnh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 máy
125 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng pp hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,48 100m
126 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 30mm, ĐK 20mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,48 100m
127 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nồi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 48 m
128 Mua điều hoà 1 chiều lạnh loại 9000BTU Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 cái
129 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D=12mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 24 m
130 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 79 m
131 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 cái
132 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 cái
133 Kẹp nối dây tiếp địa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 cái
134 Bình sứ trang trí chân kim Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 cái
135 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9 cọc
136 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu≤1m, đất c3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,76 m3
137 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0.9 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,76 100m3
138 Que hàn 4 ly Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,5 kg
139 Bu lông đai ốc + vành đệm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 bộ
140 hộp nối kiểm tra Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 bộ
141 Tôn chống dột Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 m2
142 Đo kiểm tra điện trở chống sét Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 điểm
143 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,85 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,33 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,16 100m
146 Lắp đặt tê thu, cút côn thu PPR các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 216 cái
147 Van chặn D25 PPR Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14 cái
148 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,58 100m
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,9 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,86 100m
151 Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch nhựa nối bằng pp dán keo, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 72 cái
152 Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, ĐK 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 109 cái
153 Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, ĐK 34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 52 cái
154 Khoá D34 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
155 Phễu thu sàn inox D76 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 14 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,612 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,028 100m
158 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, ĐK 100mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16 cái
159 Lắp đặt giọ chăn rác Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cái
160 Đai giữ ống Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 32 cái
161 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13 bộ
162 Phụ kiện xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13 bộ
163 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15 bộ
164 Phụ kiện chậu rửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15 bộ
165 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13 cái
166 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13 bộ
167 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13 bộ
168 Lắp đặt bể nước inox 2m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bể
169 Vòi rửa D21 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15 cái
170 Van phao điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
171 Máy bơm nước cả lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
172 Thép U kê téc sơn chống dỉ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 191,88 kg
173 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13,0116 m3
174 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6378 m3
175 Bê tông móng SX rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8655 m3
176 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0406 tấn
177 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0144 100m2
178 Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,0245 m3
179 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,8364 m2
180 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 22,015 m2
181 Đánh màu bể thành bể Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 22,015 m2
182 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0246 100m2
183 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0613 tấn
184 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,586 m3
185 Lắp đặt cấu kiện bê tong đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 1 cấu kiện
186 Xi phông sành Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 cái
187 Đắp đất, độ chặt Y/C K=0.85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0434 100m3
188 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0868 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, LÒ ĐỐT RÁC, BỂ NƯỚC, LÁN XE
1 Đào móng, rộng ≤6m, đất c2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4737 100m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16,2457 m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K=0.85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2121 100m3
4 Vận chuyển đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4241 100m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0911 100m2
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,1522 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0972 100m2
8 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0634 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1863 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0135 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,139 tấn
12 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,86 m3
13 Bê tông, TD ≤0.1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3485 m3
14 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,5391 m3
15 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,9929 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1617 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0421 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2448 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,7781 m3
20 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,6088 m3
21 Dải bạt xác rắn chống thấm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 28,044 m2
22 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,8044 m3
23 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1584 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0523 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1558 tấn
26 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8712 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,7673 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15,8123 m3
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0444 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0347 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,403 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13 1 cấu kiện
33 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1139 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0421 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2448 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,8797 m3
37 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5381 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4408 tấn
39 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,4275 m3
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 47,5956 m2
41 Lát gạch đất nung 300x300 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 47,5956 m2
42 Lát nền, sàn gạch caramic-tiết diện gạch ≤0.09m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 27,4148 m2
43 Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch ≤0.16m2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 122,632 m2
44 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 22,65 m2
45 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 233,3151 m2
46 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12,5378 m2
47 Trát trần vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 53,81 m2
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,933 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 93,24 m
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1257 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,36 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,36 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 86,393 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 245,8529 m2
55 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay cả phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13,94 m2
56 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất cả phụ kiện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,36 m2
57 Bù giá chênh kính 6.38mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10,822 m2
58 Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
59 Lắp đặt bóng đèn led 40W đã bao gồm cả đui bóng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cái
60 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 32 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 75 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 42 m
65 Băng dính cách điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cuộn
66 Máy bơm nước chân không cả lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
67 Lắp đặt bể nước inox 1,5m3 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bể
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,24 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
70 Rắc co D27 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,12 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,08 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,08 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2 100m
76 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, ĐK 34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10 cái
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, ĐK 48mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 cái
78 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, ĐK 76mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
79 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, ĐK 90mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15 cái
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, ĐK 110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 19 cái
81 Thu sàn inox D110mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng pp hàn, chiều dày 4.6mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,08 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng pp hàn, chiều dày 2.9mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,12 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng pp hàn, chiều dày 2.8mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,32 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng pp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 8 cái
86 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2.9mm bằng pp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10 cái
87 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2.8mm bằng pp hàn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 28 cái
88 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 bộ
90 Phụ kiện chậu rửa, dây cấp, xi phông Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 bộ
91 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
92 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 bộ
93 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cái
94 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 bộ
95 Van ấn tiểu nam Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 cái
96 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 bộ
97 Vòi xả tiểu nữ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 bộ
98 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0246 100m2
99 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6378 m3
100 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8205 m3
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0406 tấn
102 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,6054 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3165 m3
104 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,8364 m2
105 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21,998 m2
106 Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 21,998 m2
107 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0304 100m2
108 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0613 tấn
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,7728 m3
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5 1 cấu kiện
111 Xi phông sành Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3 cái
112 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,4768 m3
113 Đắp đất độ chặt Y/C K =0.85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0083 100m3
114 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,016 100m2
115 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,344 m3
116 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,924 m3
117 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3322 m3
118 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0398 100m2
119 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0188 tấn
120 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1017 tấn
121 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4961 m3
122 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6.5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,8561 m3
123 Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20,032 m2
124 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 1 cấu kiện
125 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,6749 m3
126 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0122 100m3
127 Bê tông rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,6451 m3
128 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0687 100m2
129 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,1801 m3
130 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1722 100m2
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2828 tấn
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0952 tấn
133 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0141 tấn
134 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0812 tấn
135 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0982 tấn
136 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,9588 m3
137 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 30,272 m2
138 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 30,44 m2
139 Nắp tôn (bao gồm cả bản lề+khoá) kích thước 650x650 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4 100m
141 Máy bơm nước cả lắp đặt Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
142 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11,816 m3
143 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 23,632 m2
144 Ống lọc D60 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 m
145 Sỏi sạch (chọn) 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6 m3
146 than hoạt tính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6 m3
147 Cát vàng sạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6 m3
148 Cát đen sạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8 m3
149 Giàn mưa ( trọn bộ) Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
150 Khoan giếng hoàn thiện cả ống đến độ sâu nước dùng được đường kính D76 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 cái
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20 m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,2 100m
153 Phao điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 bộ
154 Vòi nhựa D32 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2 cái
155 Ống + van xả dáy Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
156 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 3,24 m3
157 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0108 100m3
158 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0132 100m2
159 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,36 m3
160 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0324 100m2
161 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0669 tấn
162 Mua và lắp dựng bu long M20 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18 cái
163 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,72 m3
164 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0186 100m2
165 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,132 m3
166 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1346 tấn
167 Lắp cột thép các loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1346 tấn
168 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1461 tấn
169 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1461 tấn
170 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,1145 1m2
171 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3182 100m2
172 Ốp sườn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 15,2 md
C HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,9842 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0166 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0332 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,013 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,351 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1039 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0204 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0722 tấn
9 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,0186 m3
10 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,935 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,3926 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,0065 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1171 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 1cấu kiện
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 37,0051 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13,84 m
17 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,208 m2
18 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1,84 m2
19 Sản xuất và lắp đặt chữ "TRẠM Y TẾ XÃ ĐỒNG CƯƠNG" bằng chữ Inox, cao chữ 30cm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18 chữ
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 37,0051 m2
21 Sản xuất và lắp dựng cánh cổng thép sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 288,44 kg
22 Bánh xe vòng bi D100 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cái
23 Bu lông D20*150 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6 cái
24 Khóa cổng Việt tiệp + khuy khóa Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1 bộ
25 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 129,5125 m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4317 100m3
27 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8634 100m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3378 100m2
29 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,1206 m3
30 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 20,8085 m3
31 Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 46,8191 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6856 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,1902 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,8569 tấn
35 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 13,2841 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 12,5142 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 17,5417 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 150,9926 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 491,604 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 642,5966 m2
41 Sản xuất và lắp đặt song sắt hàng rào bằng thép hộp sơn tĩnh điện Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 1.162,51 kg
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 7,6873 m3
43 Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,4305 100m3
44 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 10,3653 m3
45 Vận chuyển đất đổ đi Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,5074 100m3
46 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3218 100m2
47 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 9,9296 m3
48 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 16,6979 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 151,4032 m2
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,3841 100m2
51 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,6108 tấn
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 6,6464 m3
53 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 157 1cấu kiện
54 Đắp nền móng công trình Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 79,964 m3
55 Dải bạt xác rắn chống thấm Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 844,99 m2
56 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,338 100m2
57 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 75,429 m3
58 Bê tông nền M250, đá 1x2 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 18,14 m3
59 Đánh bóng mặt sân bằng xi măng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 90,7 m2
60 Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 754,29 m2
61 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II + vận chuyển Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4,7567 m3
62 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 0,197 100m2
63 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 2,0681 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 5,7227 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 55,4076 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 35,3376 m2
67 Mua và trồng cây ngâu theo bản vẽ thiết kế Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 4 cây
68 Mua và trồng cây bóng mát kích thước như trong bản vẽ thiết kế Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt 11 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->