Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới nhà khám chữa bệnh trạm y tế xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200855888-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đồng Cương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng mới nhà khám chữa bệnh trạm y tế xã Đồng Cương, huyện Yên Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 07:56:00 đến ngày 2020-08-30 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,956,546,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 103,044 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤ 3m, sâu ≤1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,0323 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0.85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6436 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,2872 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt Y/C K=0.85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,047 | 100m3 |
| 6 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 232,6667 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,2667 | m3 |
| 8 | Gia công lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4625 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,5994 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng ĐK≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,1749 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng ĐK>18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2312 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1754 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32,0313 | m3 |
| 14 | Ép trước cọc BTCT, dài≤4m, KT 25x25cm, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc BTCT, dài≤4m, KT 25x25cm, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,25 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép+ vận chuyển | heo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,5 | m3 |
| 17 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | lần TN |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,1309 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,698 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3033 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,0404 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK>18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3416 | tấn |
| 23 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,1204 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,2023 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3454 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6986 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK>18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8238 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,211 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 49,2545 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột- cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,4454 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3334 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3397 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,6572 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5402 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6669 | tấn |
| 36 | Bê tông cột, TD≤0.1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,744 | m3 |
| 37 | Bê tông cột, TD≤0.1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,3888 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2242 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4151 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3923 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9425 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4359 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,3571 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5305 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,158 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5403 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1389 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3512 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0075 | tấn |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5821 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 83 | 1 cấu kiện |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,3641 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,0321 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 58,982 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2928 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,456 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK>10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1837 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,9787 | m3 |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3799 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,3799 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 191,304 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,2152 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,64 | md |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 66,3905 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.5x10.5x22cm- chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤ 28cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,578 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.5x10.5x22cm- chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤ 6cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,616 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6.5x10.5x22cm- chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤ 28cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8,4024 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6.5x10.5x22cm, chiều cao ≤ 6cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,8612 | m3 |
| 69 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8282 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 297,4625 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0.25m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 327,786 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.274,893 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 184,696 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1.5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 268,7164 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang,vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 115,8788 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 78,0576 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 536,41 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1.5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29,28 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤0.36m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 413,3033 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô,, ô văng… | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69,2357 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤0.09m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69,2357 | m2 |
| 82 | Trần tấm nhôm chịu nước tấm 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,4305 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng… | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 69,7762 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 65,4436 | m2 |
| 85 | Lát gạch đất nung- tiết diện gạch ≤0.09mm(30x30cm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,3326 | m2 |
| 86 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 89,56 | m |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2.187,357 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 413,3413 | m2 |
| 89 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ 14x14x14mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8943 | tấn |
| 90 | Sơn tĩnh tiện hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 894,3 | kg |
| 91 | Thép D12 liên kết lan can hành lang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,09 | kg |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,8527 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 60,48 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42,9 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,24 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa sổ mở trượt hai cánh nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 36,48 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,24 | m2 |
| 98 | Sản xuất vách kính nhôm hệ cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,5216 | m2 |
| 99 | Giá chênh kính 6.38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 170,8616 | m2 |
| 100 | Sản xuất và lắp dựng cầu thang sắt thăm mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 43,86 | kg |
| 101 | Nắp cửa lên mái bằng tôn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,1605 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 26,5455 | m2 |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34 | cái |
| 105 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 34 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 50 | bộ |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.539 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 947 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 545 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 92 | `m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 29 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc hạt đảo chiều 1 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 91 | cái |
| 118 | Tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt các outomat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47 | cái |
| 120 | Lắp đặt các outomat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 121 | Thanh cài attomat | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52 | cái |
| 122 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 40 | cuộn |
| 123 | Hộp đấu nối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | hộp |
| 124 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục – Loại máy treo tường 1 chiều lạnh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | máy |
| 125 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng pp hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 126 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 30mm, ĐK 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,48 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nồi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 48 | m |
| 128 | Mua điều hoà 1 chiều lạnh loại 9000BTU | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 24 | m |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 79 | m |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 132 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 133 | Kẹp nối dây tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 134 | Bình sứ trang trí chân kim | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | cái |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9 | cọc |
| 136 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu≤1m, đất c3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,76 | m3 |
| 137 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0.9 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,76 | 100m3 |
| 138 | Que hàn 4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5 | kg |
| 139 | Bu lông đai ốc + vành đệm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 140 | hộp nối kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 141 | Tôn chống dột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | m2 |
| 142 | Đo kiểm tra điện trở chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | điểm |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,85 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,33 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,16 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê thu, cút côn thu PPR các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 216 | cái |
| 147 | Van chặn D25 PPR | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,58 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,9 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,86 | 100m |
| 151 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch nhựa nối bằng pp dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 72 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút, tê, măng sông, chếch nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 109 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 52 | cái |
| 154 | Khoá D34 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Phễu thu sàn inox D76 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 14 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,612 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,028 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt giọ chăn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 160 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | cái |
| 161 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 162 | Phụ kiện xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 164 | Phụ kiện chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 165 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 167 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể nước inox 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 169 | Vòi rửa D21 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 170 | Van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Máy bơm nước cả lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Thép U kê téc sơn chống dỉ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 191,88 | kg |
| 173 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,0116 | m3 |
| 174 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6378 | m3 |
| 175 | Bê tông móng SX rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8655 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 177 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 178 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,0245 | m3 |
| 179 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,8364 | m2 |
| 180 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,015 | m2 |
| 181 | Đánh màu bể thành bể | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,015 | m2 |
| 182 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0613 | tấn |
| 184 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,586 | m3 |
| 185 | Lắp đặt cấu kiện bê tong đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 186 | Xi phông sành | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 187 | Đắp đất, độ chặt Y/C K=0.85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0434 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0868 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, LÒ ĐỐT RÁC, BỂ NƯỚC, LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m, đất c2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4737 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,2457 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K=0.85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4241 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0911 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,1522 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1863 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,139 | tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,86 | m3 |
| 13 | Bê tông, TD ≤0.1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3485 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,5391 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,9929 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1617 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2448 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,7781 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,6088 | m3 |
| 21 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28,044 | m2 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,8044 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0523 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1558 | tấn |
| 26 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8712 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,7673 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,8123 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0444 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0347 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,403 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13 | 1 cấu kiện |
| 33 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1139 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0421 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2448 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8797 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5381 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4408 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,4275 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,5956 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung 300x300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 47,5956 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch caramic-tiết diện gạch ≤0.09m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 27,4148 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, tiết diện gạch ≤0.16m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 122,632 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 22,65 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 233,3151 | m2 |
| 46 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,5378 | m2 |
| 47 | Trát trần vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 53,81 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,933 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 93,24 | m |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1257 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,36 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,36 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 86,393 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 245,8529 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,94 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất cả phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,36 | m2 |
| 57 | Bù giá chênh kính 6.38mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,822 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bóng đèn led 40W đã bao gồm cả đui bóng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 32 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 42 | m |
| 65 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cuộn |
| 66 | Máy bơm nước chân không cả lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,24 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 70 | Rắc co D27 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, ĐK 48mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, ĐK 76mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, ĐK 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 19 | cái |
| 81 | Thu sàn inox D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng pp hàn, chiều dày 4.6mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng pp hàn, chiều dày 2.9mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng pp hàn, chiều dày 2.8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,32 | 100m |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng pp hàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2.9mm bằng pp hàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2.8mm bằng pp hàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 90 | Phụ kiện chậu rửa, dây cấp, xi phông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 95 | Van ấn tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 97 | Vòi xả tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | bộ |
| 98 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0246 | 100m2 |
| 99 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6378 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8205 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6054 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3165 | m3 |
| 104 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,8364 | m2 |
| 105 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,998 | m2 |
| 106 | Đánh màu thành bể xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 21,998 | m2 |
| 107 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0613 | tấn |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,7728 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 111 | Xi phông sành | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3 | cái |
| 112 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,4768 | m3 |
| 113 | Đắp đất độ chặt Y/C K =0.85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0083 | 100m3 |
| 114 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,344 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,924 | m3 |
| 117 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3322 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0398 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0188 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1017 | tấn |
| 121 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4961 | m3 |
| 122 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6.5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,8561 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1.5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,032 | m2 |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 125 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,6749 | m3 |
| 126 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0122 | 100m3 |
| 127 | Bê tông rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,6451 | m3 |
| 128 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0687 | 100m2 |
| 129 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,1801 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1722 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2828 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0952 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0141 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0812 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0982 | tấn |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9588 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,272 | m2 |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 30,44 | m2 |
| 139 | Nắp tôn (bao gồm cả bản lề+khoá) kích thước 650x650 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng pp dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4 | 100m |
| 141 | Máy bơm nước cả lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11,816 | m3 |
| 143 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 23,632 | m2 |
| 144 | Ống lọc D60 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | m |
| 145 | Sỏi sạch (chọn) 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | m3 |
| 146 | than hoạt tính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | m3 |
| 147 | Cát vàng sạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6 | m3 |
| 148 | Cát đen sạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8 | m3 |
| 149 | Giàn mưa ( trọn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 150 | Khoan giếng hoàn thiện cả ống đến độ sâu nước dùng được đường kính D76 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,2 | 100m |
| 153 | Phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 154 | Vòi nhựa D32 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2 | cái |
| 155 | Ống + van xả dáy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 156 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 3,24 | m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 158 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0132 | 100m2 |
| 159 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,36 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 162 | Mua và lắp dựng bu long M20 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | cái |
| 163 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,72 | m3 |
| 164 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0186 | 100m2 |
| 165 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,132 | m3 |
| 166 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1346 | tấn |
| 167 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1346 | tấn |
| 168 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1461 | tấn |
| 169 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1461 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,1145 | 1m2 |
| 171 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3182 | 100m2 |
| 172 | Ốp sườn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 15,2 | md |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,9842 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0166 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0332 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,351 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1039 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0204 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0722 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,0186 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,935 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,3926 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,0065 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1171 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,0051 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,84 | m |
| 17 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,208 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1,84 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt chữ "TRẠM Y TẾ XÃ ĐỒNG CƯƠNG" bằng chữ Inox, cao chữ 30cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18 | chữ |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 37,0051 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cánh cổng thép sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 288,44 | kg |
| 22 | Bánh xe vòng bi D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Bu lông D20*150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Khóa cổng Việt tiệp + khuy khóa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 129,5125 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4317 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8634 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3378 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,1206 | m3 |
| 30 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 20,8085 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 46,8191 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6856 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,1902 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,8569 | tấn |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 13,2841 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 12,5142 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 17,5417 | m3 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 150,9926 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 491,604 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 642,5966 | m2 |
| 41 | Sản xuất và lắp đặt song sắt hàng rào bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 1.162,51 | kg |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 7,6873 | m3 |
| 43 | Đào kênh mương, rộng ≤6m -đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,4305 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 10,3653 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,5074 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3218 | 100m2 |
| 47 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 9,9296 | m3 |
| 48 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 16,6979 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 151,4032 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,3841 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,6108 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 6,6464 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 157 | 1cấu kiện |
| 54 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 79,964 | m3 |
| 55 | Dải bạt xác rắn chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 844,99 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 57 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 75,429 | m3 |
| 58 | Bê tông nền M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 18,14 | m3 |
| 59 | Đánh bóng mặt sân bằng xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 90,7 | m2 |
| 60 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 754,29 | m2 |
| 61 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II + vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4,7567 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 2,0681 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 5,7227 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 55,4076 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 35,3376 | m2 |
| 67 | Mua và trồng cây ngâu theo bản vẽ thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cây |
| 68 | Mua và trồng cây bóng mát kích thước như trong bản vẽ thiết kế | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế thi công được duyệt | 11 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi