Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, (Chi phí xây dựng + Hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866527-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiệu Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng, (Chi phí xây dựng + Hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200866522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (nguồn cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-23 17:44:00 đến ngày 2020-09-02 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,405,595,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần kinh phí xây dựng nhà
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 59,6971 m3
2 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 5,3728 100m3
3 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 198,9924 m3
4 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 3,9798 100m3
5 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 Theo TC phê duyệt 3,9798 100m3/1km
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 46,1828 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 148,1052 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 2,9556 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo TC phê duyệt 1,6286 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm Theo TC phê duyệt 6,6927 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo TC phê duyệt 5,8359 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,775 m3
13 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,6272 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,3546 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 1,7391 tấn
16 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 47,9963 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 8,7897 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,5327 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,6319 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,6688 tấn
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 30,1868 m3
22 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 4,7262 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 1,0745 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 5,3695 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 43,6395 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 3,9671 100m2
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 2,2668 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 8,4181 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 134,9298 m3
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 11,6431 100m2
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 7,1549 tấn
32 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,8761 m3
33 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,4942 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,6725 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,1122 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,8414 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,6142 100m2
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,2357 tấn
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m Theo TC phê duyệt 0,1832 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 6,5607 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,0411 100m2
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,0577 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,48 tấn
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Theo TC phê duyệt 36,03 100m2
45 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 186,1319 m3
46 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 24,2484 m3
47 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 29,8148 m3
48 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 1.435,5548 m2
49 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 401,5793 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 471,3682 m2
51 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 119,0948 m2
52 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo TC phê duyệt 151,837 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 Theo TC phê duyệt 85,768 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 27,615 m2
55 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 500,8298 m2
56 Trát trần, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 1.164,3003 m2
57 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 81,2 m
58 Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 Theo TC phê duyệt 128,18 m
59 Công trang trí đắp hoàn thiện các vị trí cột Theo TC phê duyệt 30 công
60 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo TC phê duyệt 148,5082 m3
61 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 44,6974 m3
62 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo TC phê duyệt 851,5328 m2
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 16 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 1,6043 m3
64 Lát đá bậc cầu thang Theo TC phê duyệt 46,581 m2
65 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Theo TC phê duyệt 10,748 m3
66 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 1,232 m3
67 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 11,2 m2
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 16,0992 m3
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 8,8855 m3
70 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 1,278 m2
71 Lát đá bậc tam cấp Theo TC phê duyệt 61,3396 m2
72 Sản xuất xà gồ thép Theo TC phê duyệt 2,308 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 2,308 tấn
74 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 152,7312 m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo TC phê duyệt 5,7343 100m2
76 Tôn úp nóc Theo TC phê duyệt 67,95 m
77 ke chống bão Theo TC phê duyệt 1.590,95 cái
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 1,2766 m3
79 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 3,0495 m3
80 Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, cột, tiết diện đá <=0, 16 m2 Theo TC phê duyệt 19,1925 m2
81 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 401,5793 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 3.702,3479 m2
83 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 5ly Theo TC phê duyệt 71,28 m2
84 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 5ly Theo TC phê duyệt 136,08 m2
85 Sản xuất lắp dựng vách kính nhựa lõi thép, kính dày 5 ly Theo TC phê duyệt 35,59
86 Sản xuất lắp dựng lan can inox Theo TC phê duyệt 72,1 md
87 Sản xuất lắp dựng lan can inox cầu thang Theo TC phê duyệt 20,52 md
88 Sản xuất hàng rào song sắt. Theo TC phê duyệt 136,08 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo TC phê duyệt 136,08 m2
90 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo TC phê duyệt 136,08 m2
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 87,3343 m3
92 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 29,1114 m3
93 Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,5822 100m3
94 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly <= 7km, đất C2 Theo TC phê duyệt 0,5822 100m3/1km
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 11,786 m3
96 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Theo TC phê duyệt 19,8374 m3
97 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo TC phê duyệt 113,6 m2
98 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 75, PC40 Theo TC phê duyệt 42,6 m2
99 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,1688 m3
100 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,3022 100m2
101 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo TC phê duyệt 0,5822 tấn
102 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo TC phê duyệt 142 cái
103 Nilon tái sinh chống thấm nước xi măng Theo TC phê duyệt 43,74 m2
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 5,46 m3
105 Bốc xếp và vận chuyển lên cao sỏi, đá dăm các loại Theo TC phê duyệt 198,5 m3
106 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát các loại, than xỉ. Theo TC phê duyệt 249 m3
107 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại Theo TC phê duyệt 101 1000 viên
108 Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại Theo TC phê duyệt 45 10m2
109 Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại Theo TC phê duyệt 6,79 100m2
110 Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măng Theo TC phê duyệt 135 tấn
111 Bốc xếp và vận chuyển lên cao cửa các loại Theo TC phê duyệt 10,4 10m2
112 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo TC phê duyệt 64 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo TC phê duyệt 22 bộ
114 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Theo TC phê duyệt 32 cái
115 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo TC phê duyệt 10 cái
116 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo TC phê duyệt 2 cái
117 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo TC phê duyệt 2 cái
118 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Theo TC phê duyệt 2 cái
119 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo TC phê duyệt 48 cái
120 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo TC phê duyệt 1 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Theo TC phê duyệt 2 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC phê duyệt 12 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo TC phê duyệt 24 cái
124 Tủ điện chuyên dụng Theo TC phê duyệt 3 cái
125 Tủ điện Rabo4 220x144x90 Theo TC phê duyệt 12 cái
126 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Theo TC phê duyệt 100 m
127 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo TC phê duyệt 10 m
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo TC phê duyệt 140 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 320 m
130 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo TC phê duyệt 900 m
131 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo TC phê duyệt 150 m
132 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo TC phê duyệt 1.220 m
133 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo TC phê duyệt 8 cái
134 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Theo TC phê duyệt 8 cái
135 Gia công và đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 5 cọc
136 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo TC phê duyệt 45,55 m
137 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo TC phê duyệt 40 m
138 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Theo TC phê duyệt 45,55 m
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo TC phê duyệt 15,9425 m3
140 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 15,9425 m3
141 giá đỡ dây Theo TC phê duyệt 12 cái
142 nẹp kiểm tra Theo TC phê duyệt 4 cái
143 Bu lông đai ốc Theo TC phê duyệt 4 cái
144 đệm chì lá Theo TC phê duyệt 2 cái
145 Hộp đựng thiết bị PCCC Theo TC phê duyệt 4 bộ
146 Lắp đặt bình CO2 Theo TC phê duyệt 12 bộ
147 Bảng tiêu lệnh Theo TC phê duyệt 4 bộ
148 Dọn dẹp mặt bằng để phục vụ thi công Theo TC phê duyệt 2 ca
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo TC phê duyệt 2 100m
150 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 100 mm Theo TC phê duyệt 34 cái
151 Ga thu nước Theo TC phê duyệt 17 cái
152 Đai giữ ống thu nước Theo TC phê duyệt 50 cái
B Phần thiết bị
1 Bàn liền ghế học sinh hoà phát kt (1200x450x640)mm Theo TC phê duyệt 140 bộ
2 Bảng từ anh chống loá cao cấp (1200x2800)mm Theo TC phê duyệt 10 cái
3 Bàn + ghế giáo viên kt(1200x600x750)mm Theo TC phê duyệt 10 cái
4 Máy chiếu + màn chiếu Theo TC phê duyệt 1 bộ
5 Công vận chuyển Theo TC phê duyệt 2 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->