Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 22:33:00 đến ngày 2020-09-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,375,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, HÈ PHỐ, THOÁT NƯỚC (TUYẾN 1) | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | BVTC | 0,3293 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVTC | 1,5755 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,4675 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | BVTC | 4,1345 | 100m3 |
| 5 | Đầm khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 (phạm vi ảnh hưởng 30cm) | BVTC | 2,9996 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTC | 0,7718 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 2,0212 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVTC | 1,8276 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVTC | 9,6773 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTC | 9,6773 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVTC | 1,6422 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 1,6422 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 1,6422 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVTC | 2,8883 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | BVTC | 2,8883 | 100m3 |
| 16 | Mua và lắp đặt bó vỉa các loại | BVTC | 1,71 | m |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVTC | 4,45 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng bó vỉa | BVTC | 0,342 | 100m2 |
| 19 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | BVTC | 42,75 | m2 |
| 20 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVTC | 2,14 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, viên đan rãnh | BVTC | 0,2565 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 0,9405 | m3 |
| 23 | Xây bó gáy bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 3,95 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 18,81 | m2 |
| 25 | Lát gạch tự chèn men bóng dày 6cm | BVTC | 307,8 | m2 |
| 26 | Cát vàng đệm hè phố dày 5cm | BVTC | 15,39 | m3 |
| 27 | Trồng cây Bàng Đài Loan D=(15-17)cm | BVTC | 12 | cây |
| 28 | Đất màu đã trộn phân | BVTC | 12 | m3 |
| 29 | Xây hố trồng cây bằng bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 1,8 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 16,98 | m2 |
| 31 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVTC | 1,3151 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVTC | 0,3593 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 19,49 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVTC | 29,24 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng rãnh | BVTC | 0,513 | 100m2 |
| 36 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 33,86 | m3 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 153,9 | m2 |
| 38 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 8,28 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | BVTC | 1,026 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | BVTC | 0,009 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 171 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVTC | 9,58 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | BVTC | 1,1201 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | BVTC | 0,4651 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt hộp thu nước | BVTC | 6 | 1cấu kiện |
| 46 | Bê tông hộp thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVTC | 0,41 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | BVTC | 0,0714 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK ≤10mm | BVTC | 0,0377 | tấn |
| 49 | Tấm chắn rác gi gang G=30kg | BVTC | 6 | cái |
| 50 | Nhân công 3/7 lắp đặt tấm chắn rác ( tạm tính 10 cái / công) | BVTC | 0,6 | công |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVTC | 0,9557 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVTC | 0,9557 | 100m3 |
| 53 | Đá dăm 4x6 đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | BVTC | 1 | 100m2 |
| 54 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | BVTC | 100 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVTC | 38,57 | m2 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ (TUYẾN 2) | |||
| 1 | Đắp đất hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVTC | 0,8144 | 100m3 |
| 2 | Láng rãnh tam giác dày 3cm, vữa XM M75 | BVTC | 552 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | BVTC | 28,25 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTC | 34,63 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVTC | 5,8767 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 5,8767 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 5,8767 | 100tấn |
| 8 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | BVTC | 1,1774 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVTC | 0,3288 | 100m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 9,55 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVTC | 19,09 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng rãnh | BVTC | 0,3672 | 100m2 |
| 13 | Xây tường rãnh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 14,14 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 64,26 | m2 |
| 15 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 4,22 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ mũ rãnh | BVTC | 0,5508 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVTC | 92 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVTC | 5,52 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | BVTC | 0,517 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | BVTC | 0,2944 | 100m2 |
| 21 | Máy bơm 20CV | BVTC | 3 | ca |
| 22 | Xây móng tường kè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 25,02 | m3 |
| 23 | Xây tường kè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 7,5 | m3 |
| 24 | Bê tông giằng tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 2,81 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng tường kè | BVTC | 0,1278 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè ĐK ≤10mm | BVTC | 0,1562 | tấn |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | BVTC | 75,9 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | BVTC | 11,4 | m2 |
| C | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC (TUYẾN 3) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | BVTC | 18,91 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 0,5053 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVTC | 1,8925 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVTC | 10,5077 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTC | 10,5077 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVTC | 1,7832 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 1,7832 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 1,7832 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVTC | 0,1891 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | BVTC | 0,1891 | 100m3 |
| 11 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | BVTC | 52,5 | m2 |
| 12 | Bê tông viên đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVTC | 2,63 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | BVTC | 0,315 | 100m2 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông cũ dày 15cm | BVTC | 230 | m |
| 15 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 23,17 | m3 |
| 16 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | BVTC | 0,7018 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,2846 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 7,27 | m3 |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BVTC | 138 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) | BVTC | 46 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | BVTC | 37 | mối nối |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 1,28 | m3 |
| 23 | Lắp đặt móng hố thu G=2450kg | BVTC | 5 | cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt móng hố thu D<=10mm | BVTC | 0,5042 | tấn |
| 25 | Bê tông móng hố thu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 4,9 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng hố thu | BVTC | 0,296 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | BVTC | 1,49 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | BVTC | 0,1488 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan hố thu G=980kg | BVTC | 5 | cái |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 1,2 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | BVTC | 0,0761 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | BVTC | 0,1609 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | BVTC | 0,06 | 100m2 |
| 34 | Nắp gang đỉnh hố thu KT: 90x90x5cm | BVTC | 5 | bộ |
| 35 | Nhân công 3/7 nắp đặt nắp gang (tạm tính 5 cái/công) | BVTC | 1 | công |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVTC | 0,9334 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVTC | 0,9334 | 100m3 |
| 38 | Xây cơi tường mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 3,66 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 29,7 | m2 |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông cũ dày 15cm | BVTC | 27,8 | m |
| 41 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 2,96 | m3 |
| 42 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | BVTC | 0,0973 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,0487 | 100m3 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 0,7 | m3 |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BVTC | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống dưới lòng đường) | BVTC | 5 | 1 đoạn ống |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 0,0457 | 100m3 |
| 48 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 0,66 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVTC | 1,32 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng hố thu | BVTC | 0,0652 | 100m2 |
| 51 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 3,42 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 9,02 | m2 |
| 53 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 1,05 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu | BVTC | 0,0952 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép vuông 14x14 | BVTC | 0,1506 | tấn |
| 56 | Nhân công 3/7 lắp đặt lưới chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | BVTC | 1 | công |
| D | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC, TƯỜNG KÈ (TUYẾN 4) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | BVTC | 12,33 | m3 |
| 2 | Vét bùn ao bằng máy đào 0,8m3 | BVTC | 1,0487 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 3,4804 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 0,775 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVTC | 2,5192 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVTC | 12,3037 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTC | 12,3037 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVTC | 2,0879 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 2,0879 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 2,0879 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVTC | 0,1233 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | BVTC | 0,1233 | 100m3 |
| 13 | Lấp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (k=0,85) | BVTC | 0,9303 | 100m3 |
| 14 | Đổ đất màu trồng hoa bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 (k=0,9) | BVTC | 0,2147 | 100m3 |
| 15 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | BVTC | 71 | m2 |
| 16 | Bê tông viên đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVTC | 3,55 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | BVTC | 0,426 | 100m2 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông cũ dày 15cm | BVTC | 284 | m |
| 19 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 14,24 | m3 |
| 20 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | BVTC | 0,8606 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,5009 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 8,99 | m3 |
| 23 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BVTC | 170 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) | BVTC | 57 | 1 đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | BVTC | 48 | mối nối |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 1,28 | m3 |
| 27 | Lắp đặt móng hố thu G=2450kg | BVTC | 5 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt móng hố thu D<=10mm | BVTC | 0,5042 | tấn |
| 29 | Bê tông móng hố thu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 4,9 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng hố thu | BVTC | 0,296 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | BVTC | 1,49 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | BVTC | 0,1488 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt tấm đan hố thu G=980kg | BVTC | 5 | cái |
| 34 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 1,2 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | BVTC | 0,0761 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | BVTC | 0,1609 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | BVTC | 0,06 | 100m2 |
| 38 | Nắp gang đỉnh hố thu KT: 90x90x5cm | BVTC | 5 | bộ |
| 39 | Nhân công 3/7 nắp đặt nắp gang (tạm tính 5 cái/công) | BVTC | 1 | công |
| 40 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVTC | 1,003 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVTC | 1,003 | 100m3 |
| 42 | Máy bơm 20CV | BVTC | 3 | ca |
| 43 | Xây móng tường kè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 66,96 | m3 |
| 44 | Xây tường kè bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 20,06 | m3 |
| 45 | Bê tông giằng tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 7,52 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ giằng tường kè | BVTC | 0,342 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng tường kè ĐK ≤10mm | BVTC | 0,418 | tấn |
| 48 | Cắt mặt đường bê tông cũ dày 15cm | BVTC | 23,64 | m |
| 49 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 2,52 | m3 |
| 50 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | BVTC | 0,0827 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,0414 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 0,55 | m3 |
| 53 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BVTC | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống dưới lòng đường) | BVTC | 4 | 1 đoạn ống |
| 55 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 0,0379 | 100m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 0,46 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVTC | 0,92 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng hố thu | BVTC | 0,0456 | 100m2 |
| 59 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 2,4 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 6,32 | m2 |
| 61 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 0,73 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu | BVTC | 0,0666 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép vuông 14x14 | BVTC | 0,1054 | tấn |
| 64 | Nhân công 3/7 lắp đặt lưới chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | BVTC | 0,7 | công |
| E | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC (TUYẾN 5) | |||
| 1 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVTC | 0,2004 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | BVTC | 24,68 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 0,9678 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVTC | 3,348 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVTC | 18,3966 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTC | 18,3966 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVTC | 3,1219 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 3,1219 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 3,1219 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVTC | 0,0464 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | BVTC | 0,0464 | 100m3 |
| 12 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | BVTC | 122,5 | m2 |
| 13 | Bê tông viên đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVTC | 6,13 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | BVTC | 0,735 | 100m2 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông cũ dày 15cm | BVTC | 495 | m |
| 16 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 47,08 | m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | BVTC | 1,601 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,7074 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 15,64 | m3 |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BVTC | 297 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) | BVTC | 99 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | BVTC | 86 | mối nối |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 2,56 | m3 |
| 24 | Lắp đặt móng hố thu G=2450kg | BVTC | 10 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt móng hố thu D<=10mm | BVTC | 1,0083 | tấn |
| 26 | Bê tông móng hố thu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 9,8 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng hố thu | BVTC | 0,592 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | BVTC | 2,98 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | BVTC | 0,2976 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan hố thu G=980kg | BVTC | 10 | cái |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 2,4 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | BVTC | 0,1522 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | BVTC | 0,3218 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | BVTC | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Nắp gang đỉnh hố thu KT: 90x90x5cm | BVTC | 10 | bộ |
| 36 | Nhân công 3/7 nắp đặt nắp gang (tạm tính 5 cái/công) | BVTC | 2 | công |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVTC | 2,0718 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVTC | 2,0718 | 100m3 |
| 39 | Xây cơi tường mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 1,45 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 13,86 | m2 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông cũ dày 15cm | BVTC | 49,44 | m |
| 42 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 5,27 | m3 |
| 43 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | BVTC | 0,173 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,0865 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 1,67 | m3 |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BVTC | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống dưới lòng đường) | BVTC | 12 | 1 đoạn ống |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 0,0841 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 1,05 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVTC | 2,11 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng hố thu | BVTC | 0,1043 | 100m2 |
| 52 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 5,48 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 14,44 | m2 |
| 54 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 1,68 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu | BVTC | 0,1523 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép vuông 14x14 | BVTC | 0,241 | tấn |
| 57 | Nhân công 3/7 lắp đặt lưới chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | BVTC | 1,6 | công |
| F | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC (TUYẾN 6) | |||
| 1 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVTC | 2,7168 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | BVTC | 38,87 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | BVTC | 7,8533 | 100m |
| 4 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | BVTC | 73,2 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 1,2385 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVTC | 3,7452 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVTC | 18,3951 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTC | 18,3951 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVTC | 3,1216 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 3,1216 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 3,1216 | 100tấn |
| 12 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | BVTC | 81,75 | m2 |
| 13 | Bê tông viên đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVTC | 4,09 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | BVTC | 0,4905 | 100m2 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông cũ dày 15cm | BVTC | 600 | m |
| 16 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 51,95 | m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | BVTC | 2,1959 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 1,023 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 18,96 | m3 |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 500mm | BVTC | 360 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 500mm (cống trên hè) | BVTC | 120 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 500mm | BVTC | 111 | mối nối |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 2,56 | m3 |
| 24 | Lắp đặt móng hố thu G=2450kg | BVTC | 10 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt móng hố thu D<=10mm | BVTC | 1,0083 | tấn |
| 26 | Bê tông móng hố thu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 9,8 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng hố thu | BVTC | 0,592 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | BVTC | 2,98 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | BVTC | 0,2976 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan hố thu G=980kg | BVTC | 10 | cái |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 2,4 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | BVTC | 0,1522 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | BVTC | 0,3218 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | BVTC | 0,12 | 100m2 |
| 35 | Nắp gang đỉnh hố thu KT: 90x90x5cm | BVTC | 10 | bộ |
| 36 | Nhân công 3/7 nắp đặt nắp gang (tạm tính 5 cái/công) | BVTC | 2 | công |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVTC | 0,3873 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVTC | 0,3873 | 100m3 |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông cũ dày 15cm | BVTC | 49,12 | m |
| 40 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 5,23 | m3 |
| 41 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | BVTC | 0,1719 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,086 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 1,39 | m3 |
| 44 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BVTC | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống dưới lòng đường) | BVTC | 10 | 1 đoạn ống |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 0,0807 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 0,72 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVTC | 1,45 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng hố thu | BVTC | 0,0717 | 100m2 |
| 50 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 3,77 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 9,92 | m2 |
| 52 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 1,15 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu | BVTC | 0,1047 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép vuông 14x14 | BVTC | 0,1657 | tấn |
| 55 | Nhân công 3/7 lắp đặt lưới chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | BVTC | 1,1 | công |
| G | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC (TUYẾN 7) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | BVTC | 42,28 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 1,0787 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 0,965 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | BVTC | 2,0999 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | BVTC | 11,834 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTC | 11,834 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVTC | 2,0082 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 2,0082 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 2,0082 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | BVTC | 0,4228 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | BVTC | 0,4228 | 100m3 |
| 12 | Lát viên đan rãnh KT: 25x50x5cm | BVTC | 60,5 | m2 |
| 13 | Bê tông viên đan rãnh bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVTC | 3,03 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | BVTC | 0,363 | 100m2 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông cũ dày 15cm | BVTC | 285 | m |
| 16 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 28,79 | m3 |
| 17 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | BVTC | 0,8033 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,3354 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 9,01 | m3 |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BVTC | 171 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) | BVTC | 57 | 1 đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | BVTC | 50 | mối nối |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 1,28 | m3 |
| 24 | Lắp đặt móng hố thu G=2450kg | BVTC | 5 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt móng hố thu D<=10mm | BVTC | 0,5042 | tấn |
| 26 | Bê tông móng hố thu bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 4,9 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng hố thu | BVTC | 0,296 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố thu, bê tông M200, đá 2x4 | BVTC | 1,49 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường hố thu | BVTC | 0,1488 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt tấm đan hố thu G=980kg | BVTC | 5 | cái |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 1,2 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | BVTC | 0,0761 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D>10mm | BVTC | 0,1609 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | BVTC | 0,06 | 100m2 |
| 35 | Nắp gang đỉnh hố thu KT: 90x90x5cm | BVTC | 5 | bộ |
| 36 | Nhân công 3/7 nắp đặt nắp gang (tạm tính 5 cái/công) | BVTC | 1 | công |
| 37 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVTC | 1,0912 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | BVTC | 1,0912 | 100m3 |
| 39 | Xây cơi tường mương bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 4,72 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 29,87 | m2 |
| 41 | Cắt mặt đường bê tông cũ dày 15cm | BVTC | 32,8 | m |
| 42 | Đào mặt đường bê tông cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 3,49 | m3 |
| 43 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3,đất cấp II | BVTC | 0,1148 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,0574 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 0,84 | m3 |
| 46 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BVTC | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống dưới lòng đường) | BVTC | 6 | 1 đoạn ống |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | BVTC | 0,0528 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 0,59 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVTC | 1,19 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng hố thu | BVTC | 0,0587 | 100m2 |
| 52 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 3,08 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 8,12 | m2 |
| 54 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 0,94 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ mũ hố thu | BVTC | 0,0857 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép vuông 14x14 | BVTC | 0,1355 | tấn |
| 57 | Nhân công 3/7 lắp đặt lưới chắn rác (tạm tính 10 cái/công) | BVTC | 0,9 | công |
| 58 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép ≤18mm | BVTC | 0,4338 | tấn |
| 59 | Cốt thép dầm cầu đường kính cốt thép >18mm | BVTC | 0,7714 | tấn |
| 60 | Bê tông dầm bản, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 6,85 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầu | BVTC | 17,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | BVTC | 0,0586 | tấn |
| 63 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2; độ chống thấm B8 | BVTC | 2,24 | m3 |
| 64 | Sản xuất lan can ống tráng kẽm | BVTC | 0,2703 | tấn |
| 65 | Bu lông neo U20 | BVTC | 12 | cái |
| 66 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm | BVTC | 0,1005 | tấn |
| 67 | Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | BVTC | 1,2 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gờ chắn bánh | BVTC | 0,0656 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤10mm | BVTC | 0,0426 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK ≤18mm | BVTC | 0,0647 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK >18mm | BVTC | 0,0144 | tấn |
| 72 | Bê tông xà mũSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | BVTC | 2,44 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ | BVTC | 0,074 | 100m2 |
| 74 | Phá dỡ bản mặt cầu bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 3,13 | m3 |
| 75 | Phá dỡ lan can, mố cầu bằng gạch chỉ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 3,11 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | BVTC | 3,11 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | BVTC | 3,11 | m3 |
| 78 | Di chuyển cột điện hạ thế (cột đơn) | BVTC | 3 | cột |
| 79 | Phá dỡ tường xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph | BVTC | 52,8 | m3 |
| 80 | Xây hoàn trả tường bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 52,8 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 240 | m2 |
| H | MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 8) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | BVTC | 10,7148 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTC | 12,2548 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVTC | 2,0796 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 2,0796 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 2,0796 | 100tấn |
| I | MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 9) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | BVTC | 17,8968 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | BVTC | 23,3082 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | BVTC | 3,9554 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 3,9554 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | BVTC | 3,9554 | 100tấn |
| J | THOÁT NƯỚC DỌC, THOÁT NƯỚC NGANG (TUYẾN 10) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ dày 20cm | BVTC | 18 | m |
| 2 | Đào hố móng chân khay, cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | BVTC | 0,5311 | 100m3 |
| 3 | Đào móng chân khay, cống bằng thủ công, đất cấp II | BVTC | 5,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | BVTC | 0,3068 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 3,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BVTC | 77 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống dưới lòng đường) | BVTC | 26 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | BVTC | 16 | mối nối |
| 9 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc bằng thủ công | BVTC | 1,05 | m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVTC | 0,0648 | 100m3 |
| 11 | Đắp móng cấp phối đá dăm loại II, dày 24cm | BVTC | 0,0779 | 100m3 |
| 12 | Đắp móng cấp phối đá dăm loại I, dày 14cm | BVTC | 0,0247 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 0,92 | m3 |
| 14 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVTC | 1,85 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố thu | BVTC | 0,0595 | 100m2 |
| 16 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 4,24 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 38,59 | m2 |
| 18 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 0,64 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | BVTC | 0,0851 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu D<=10mm | BVTC | 0,0345 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan các loại | BVTC | 12 | 1cấu kiện |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVTC | 0,38 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | BVTC | 0,0288 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | BVTC | 0,0401 | tấn |
| 25 | Đào mở rộng móng-đất cấp II | BVTC | 13,41 | m3 |
| 26 | Đắp đất mở rộng hố móng | BVTC | 9,34 | m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 1,7 | m3 |
| 28 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | BVTC | 41 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống dưới lòng đường) | BVTC | 14 | 1 đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | BVTC | 13 | mối nối |
| 31 | Đắp bù cát tại vị trí móng cống dọc bằng thủ công | BVTC | 1,37 | m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | BVTC | 0,46 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | BVTC | 0,92 | m3 |
| 34 | Ván khuôn hố thu | BVTC | 0,0298 | 100m2 |
| 35 | Xây hố thu bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVTC | 2,12 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVTC | 19,29 | m2 |
| 37 | Bê tông mũ hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | BVTC | 0,32 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà mũ hố thu | BVTC | 0,0425 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu D<=10mm | BVTC | 0,0172 | tấn |
| 40 | Lắp đặt tấm đan các loại | BVTC | 6 | 1cấu kiện |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | BVTC | 0,19 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | BVTC | 0,0144 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan D<=10mm | BVTC | 0,0201 | tấn |
| 44 | Đào mở rộng móng-đất cấp II | BVTC | 6,7 | m3 |
| 45 | Đắp đất mở rộng hố móng | BVTC | 4,67 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi