Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 08:48:00 đến ngày 2020-09-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,338,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng phòng ngoại ngữ, tin học, thiết bị, thư viện Trường tiểu học xã Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8504 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5192 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1395 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2565 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3399 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,834 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9059 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5856 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6266 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1284 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9166 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4466 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8604 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8755 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7735 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6859 | tấn |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9022 | m2 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,314 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6398 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2958 | m2 |
| 26 | Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2958 | m2 |
| 27 | Bê tông lót rãnh nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | m3 |
| 28 | Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 29 | Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa SX bằng máy trộn) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7907 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1359 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cái |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,0726 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,9536 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch ceramic chống trơn, gạch 300*300, XM PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m2 |
| 38 | Ốp tường wc - gạch 300*600, XM PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,64 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9416 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2761 | m3 |
| 41 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0116 | m3 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,841 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5772 | m3 |
| 45 | Trát các bộ phận phức tạp cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3096 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3186 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,7859 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,1282 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,316 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m |
| 51 | Đắp biểu tượng khoán gọn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 52 | Chi tiết đầu cột,chân cột khoán gọn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ck |
| 53 | Chi tiết trên lanh tô | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9031 | m2 |
| 55 | Lan can cầu thang sắt vuông 16x16 mua thẳng cả sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9559 | m2 |
| 56 | Lan can sắt hộp 25x25x1,8 mua thẳng cả sơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | m2 |
| 57 | Sắt hộp mạ kẽm 25*50*1.2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 58 | Ống inox D50.8*1,2mm (1,48kg/m) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7112 | kg |
| 59 | Ống inox D63.5*1,2mm (1,85kg/m) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,635 | kg |
| 60 | Trụ + quả cầu INOC, D100 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ck |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 62 | Lắp dựng ống thoát tràn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | Đai nhựa a=800 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 64 | Côliê+ vít nở | mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | bộ |
| 65 | Keo dán | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 66 | Phễu thu nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Cút nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Thang nhôm lên mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,74 | m2 |
| 71 | Cửa đi, cửa sổ sắt hộp- sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, đầy đủ phụ kiện đi kèm (không gồm khóa) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,44 | m2 |
| 72 | Khóa cửa Đ1 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 73 | Cửa khu WC bằng nhôm kính | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 74 | Khóa cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,002 | m2 |
| 76 | Vách kính khuôn nhôm liên doanh, đố 38x76 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,002 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4939 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | 1m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9001 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9001 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép các loại | mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,9476 | 1m2 |
| 83 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7708 | 100m2 |
| 84 | Tôn úp nóc theo mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,51 | m |
| 85 | Vách ngăn compact wc | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9587 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1887 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1862 | tấn |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,371 | m2 |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8835 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3213 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,3282 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,0951 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7651 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1998 | 100m2 |
| 99 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5354 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7286 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2428 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | tấn |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,008 | m2 |
| 105 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3866 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2769 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9013 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7373 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0139 | tấn |
| 110 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,5516 | m2 |
| 111 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0492 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ sàn mái | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9115 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5596 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2307 | tấn |
| 115 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,15 | m2 |
| 116 | Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7096 | m2 |
| 117 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7448 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1479 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,4296 | m2 |
| 123 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 124 | Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 16A | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt đèn tuýp máng 3*18W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 134 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36/40W-1,2m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 135 | LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*18W-0.6m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần KT: 350*350-32W | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Hạt công tắc 1 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 138 | Hạt công tắc 2 chiều | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 140 | Mặt ổ cắm đơn 2 chấu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 141 | Mặt công tắc 1 lỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Mặt công tắc 2 lỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Mặt công tắc 4 lỗ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Mặt viền đơn màu trắng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 145 | Mặt viền đôi màu trắng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt mặt automat đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Đế nhựa âm tường đơn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 148 | Đế nhựa âm tường kép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 149 | Đế nhựa âm tường automat | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 150 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 152 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 153 | Đinh + vít nở | mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 154 | Băng dính cách điện | mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cuộn |
| 155 | Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 156 | Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 157 | Ghíp đồng nhôm AM16 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Móc treo quạt trần | mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 159 | Đầu cốt đồng M10 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Khung treo dèn gia công theo bản vẽ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315 | m |
| 162 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét K1 - Chiều dài kim 1,3m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt kim thu sét K2 - Chiều dài kim 1,1m | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | ống sứ trang trí | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 170 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d=16mm + thép dẹt 40x4 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 171 | Gia công, đóng cọc chống sét | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 172 | Thép L63x63x6 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,7 | kg |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 174 | Bật sắt đỡ thép | mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 175 | Gioăng cao su đệm kim | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Hộp đựng bình cứu hỏa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Bình cứu hỏa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 178 | Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Sơn chống gỉ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 180 | Que hàn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 185 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt kép nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 20 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 25 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 32 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40*20 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*40 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 20 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 25 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 32 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 40 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 206 | Lắp đặt giá treo khăn | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt xí bệt | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 209 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nam | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 212 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 213 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Keo dán | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 215 | Lắp đặt dây đơn 1*2.5mm2 cho máy bơm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, d=90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 34 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 48 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PVC D= 90 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 90 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 76 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ , PVC D= 90 mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 232 | Keo dán nhựa | mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 233 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 235 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 236 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9438 | m3 |
| 237 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4157 | m3 |
| 238 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | tấn |
| 239 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1352 | m3 |
| 240 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2584 | m2 |
| 241 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4958 | m2 |
| 242 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,961 | m2 |
| 243 | Quét nước xi măng 2 nước | mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,961 | m2 |
| 244 | Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông SX bằng máy trộn) | mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3355 | m3 |
| 245 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 246 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | 100m2 |
| 247 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi