Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200864011-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200829748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 31/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của UBND thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 08:48:00 đến ngày 2020-09-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,338,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng phòng ngoại ngữ, tin học, thiết bị, thư viện Trường tiểu học xã Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m - Cấp đất III mô tả kỹ thuật theo chương V 2,354 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III mô tả kỹ thuật theo chương V 58,8504 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5192 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1395 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật theo chương V 110,2565 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3399 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7312 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7312 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7312 100m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 45,834 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9059 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5856 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6266 100m2
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1284 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9166 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4466 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8604 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8755 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3708 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7735 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6859 tấn
22 Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9022 m2
23 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 32,314 m3
24 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 88,6398 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2958 m2
26 Sơn chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2958 m2
27 Bê tông lót rãnh nước, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,332 m3
28 Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
29 Láng mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m2
31 Bê tông tấm đan rãnh, M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa SX bằng máy trộn) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7907 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1359 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan rãnh mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 tấn
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cái
35 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 204,0726 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm, XM PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 193,9536 m2
37 Lát nền gạch ceramic chống trơn, gạch 300*300, XM PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 15,91 m2
38 Ốp tường wc - gạch 300*600, XM PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 59,64 m2
39 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120*500 mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9416 m2
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 102,2761 m3
41 Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0116 m3
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 234,841 m2
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5772 m3
45 Trát các bộ phận phức tạp cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 93,3096 m2
46 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3186 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 336,7859 m2
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 581,1282 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 312,316 m
50 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m
51 Đắp biểu tượng khoán gọn mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
52 Chi tiết đầu cột,chân cột khoán gọn mô tả kỹ thuật theo chương V 8 ck
53 Chi tiết trên lanh tô mô tả kỹ thuật theo chương V 16 ck
54 Lắp dựng lan can sắt mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9031 m2
55 Lan can cầu thang sắt vuông 16x16 mua thẳng cả sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9559 m2
56 Lan can sắt hộp 25x25x1,8 mua thẳng cả sơn mô tả kỹ thuật theo chương V 7,152 m2
57 Sắt hộp mạ kẽm 25*50*1.2 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
58 Ống inox D50.8*1,2mm (1,48kg/m) mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7112 kg
59 Ống inox D63.5*1,2mm (1,85kg/m) mô tả kỹ thuật theo chương V 31,635 kg
60 Trụ + quả cầu INOC, D100 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ck
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
62 Lắp dựng ống thoát tràn mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
63 Đai nhựa a=800 mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
64 Côliê+ vít nở mô tả kỹ thuật theo chương V 136 bộ
65 Keo dán mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
66 Phễu thu nhựa mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
67 Cầu chắn rác mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
68 Cút nhựa mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Thang nhôm lên mái mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm mô tả kỹ thuật theo chương V 78,74 m2
71 Cửa đi, cửa sổ sắt hộp- sơn tĩnh điện, kính dày 5mm, đầy đủ phụ kiện đi kèm (không gồm khóa) mô tả kỹ thuật theo chương V 72,44 m2
72 Khóa cửa Đ1 mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
73 Cửa khu WC bằng nhôm kính mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
74 Khóa cửa mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
75 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền mô tả kỹ thuật theo chương V 14,002 m2
76 Vách kính khuôn nhôm liên doanh, đố 38x76 mô tả kỹ thuật theo chương V 14,002 m2
77 Gia công cửa sắt, hoa sắt mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4939 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 1m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa mô tả kỹ thuật theo chương V 33,44 m2
80 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9001 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9001 tấn
82 Sơn sắt thép các loại mô tả kỹ thuật theo chương V 188,9476 1m2
83 Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7708 100m2
84 Tôn úp nóc theo mái mô tả kỹ thuật theo chương V 66,51 m
85 Vách ngăn compact wc mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
86 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9587 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1887 100m2
88 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1862 tấn
89 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 16,371 m2
90 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8835 m3
91 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 100m2
92 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3213 tấn
93 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
94 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 610,3282 m2
96 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 713,0951 m2
97 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7651 100m2
98 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1998 100m2
99 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5354 m3
100 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7286 100m2
101 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2428 tấn
102 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 tấn
103 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 tấn
104 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 79,008 m2
105 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3866 m3
106 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2769 100m2
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9013 tấn
108 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7373 tấn
109 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0139 tấn
110 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 192,5516 m2
111 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0492 m3
112 Ván khuôn gỗ sàn mái mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9115 100m2
113 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5596 tấn
114 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2307 tấn
115 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 491,15 m2
116 Láng sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7096 m2
117 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7448 m3
118 Ván khuôn gỗ cầu thang thường mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3072 100m2
119 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1479 tấn
120 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
122 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ mô tả kỹ thuật theo chương V 793,4296 m2
123 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
124 Cáp treo lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 2*10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
125 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm3 mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm3 mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
128 Lắp đặt các automat 1 pha 60A mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha 30A mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 LĐ Aptomat loại 1 pha, 16A mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
131 Lắp đặt quạt trần mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
132 Lắp đặt quạt treo tường mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
133 Lắp đặt đèn tuýp máng 3*18W mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
134 LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2*36/40W-1,2m mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
135 LĐ loại đèn tuýp cầu đơn 1*18W-0.6m mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
136 Lắp đặt đèn tuýp vòng ốp trần KT: 350*350-32W mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
137 Hạt công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
138 Hạt công tắc 2 chiều mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Lắp đặt ô cắm đôi mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
140 Mặt ổ cắm đơn 2 chấu mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
141 Mặt công tắc 1 lỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Mặt công tắc 2 lỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Mặt công tắc 4 lỗ mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
144 Mặt viền đơn màu trắng mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
145 Mặt viền đôi màu trắng mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Lắp đặt mặt automat đơn mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
147 Đế nhựa âm tường đơn mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
148 Đế nhựa âm tường kép mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
149 Đế nhựa âm tường automat mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
150 Tủ điện âm tường kim loại KT: 300*200*150 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
151 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
152 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
153 Đinh + vít nở mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
154 Băng dính cách điện mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cuộn
155 Dây thép D4 treo cáp trục từ cột vào mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
156 Xà đón điện thép L50*50*5+ sứ mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
157 Ghíp đồng nhôm AM16 mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Móc treo quạt trần mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
159 Đầu cốt đồng M10 mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Khung treo dèn gia công theo bản vẽ mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
161 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1.315 m
162 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
163 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
164 Lắp đặt kim thu sét K1 - Chiều dài kim 1,3m mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
165 Lắp đặt kim thu sét K2 - Chiều dài kim 1,1m mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
166 ống sứ trang trí mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
167 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
168 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
169 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
170 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d=16mm + thép dẹt 40x4 mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
171 Gia công, đóng cọc chống sét mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
172 Thép L63x63x6 mô tả kỹ thuật theo chương V 128,7 kg
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
174 Bật sắt đỡ thép mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
175 Gioăng cao su đệm kim mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
176 Hộp đựng bình cứu hỏa mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Bình cứu hỏa mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
178 Gia công bộ kẹp kiểm tra tiếp địa (KZ-1) mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Sơn chống gỉ mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
180 Que hàn mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
181 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
182 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
183 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
184 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
185 Lắp đặt măng sông nhựa PPR, D= 20 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
186 Lắp đặt kép nhựa ren ngoài PPR, D= 20 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
187 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 20 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
188 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 25 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
189 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 32 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
190 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
191 Lắp đặt cút nhựa PPR, D= 40*20 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 20 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
193 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 32 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
194 Lắp đặt tê nhựa PPR, D= 40 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
195 Lắp đặt côn nhựa PPR, D= 50*40 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
196 Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 20 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
197 Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 25 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
198 Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 32 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
199 Lắp đặt racco nhựa PPR, D= 40 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Lắp đặt van ren, ĐK40mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
204 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
205 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
206 Lắp đặt giá treo khăn mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt hộp đựng xà phòng mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
208 Lắp đặt xí bệt mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
209 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Lắp đặt chậu tiểu nam mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
211 Lắp đặt chậu tiểu nữ mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
212 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
213 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Keo dán mô tả kỹ thuật theo chương V 5 tuýp
215 Lắp đặt dây đơn 1*2.5mm2 cho máy bơm mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
216 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
217 Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, d=90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
219 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
221 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 34 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
222 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 48 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
223 Lắp đặt cút nhựa PVC D= 90 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
224 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
225 Lắp đặt chếch nhựa 135 độ , PVC D= 90 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
226 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 110 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
227 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 90 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
228 Lắp đặt tê nhựa, PVC D= 76 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
229 Lắp đặt tê nhựa 135 độ , PVC D= 110 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
230 Lắp đặt tê nhựa 135 độ , PVC D= 90 mm mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
231 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
232 Keo dán nhựa mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
233 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m3
234 Đắp đất nền móng công trình, nền đường mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m3
235 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 100m3
236 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9438 m3
237 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4157 m3
238 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1555 tấn
239 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1352 m3
240 Lát gạch không nung, vữa lót M75 mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2584 m2
241 Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4958 m2
242 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 mô tả kỹ thuật theo chương V 23,961 m2
243 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật theo chương V 23,961 m2
244 Bê tông tấm đan bể M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông SX bằng máy trộn) mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3355 m3
245 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
246 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 100m2
247 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
248 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->