Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị Trạm Y tế xã Đăng Hà, huyện Bù Đăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng Eden |
| Tên gói thầu | Xây dựng và mua sắm thiết bị Trạm Y tế xã Đăng Hà, huyện Bù Đăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191269146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương được giao tại công văn số 14159/BTC-HCSN ngày 15/11/2018 của Bộ Tài chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 12:03:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,270,849,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả theo chương V | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| C | SAN LẮP | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 6,2875 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp nền | Mô tả theo chương V | 691,625 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,9163 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 41,4975 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 297,2825 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,7145 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 50,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả theo chương V | 40,3979 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 34,8029 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,7524 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 4,5144 | 100m3 |
| E | TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,5844 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 9,24 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 11,938 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,1179 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 33,4417 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,304 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,672 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 16,2895 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 18,582 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,972 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,1288 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,1826 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 2,1898 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,2351 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao > 50 m | Mô tả theo chương V | 1,0761 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,3881 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,7685 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,2228 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 1,481 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,5001 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 0,9982 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 1,552 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,1452 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,4708 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,1952 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,5854 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 2,1752 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,6547 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,3732 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 17,285 | m3 |
| 31 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 4,7493 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 4,7493 | tấn |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,378 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,2445 | 100m3 |
| 35 | Mua đất đắp nền nhà | Mô tả theo chương V | 124,45 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,2445 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 7,467 | 100m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 37,752 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,898 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 2,9792 | m2 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,0808 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 49,318 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 41,572 | m3 |
| 44 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 4,6799 | 100m2 |
| 45 | Trừ li tô theo định mức | Mô tả theo chương V | -1,2445 | m3 |
| 46 | XSLD trần thạc cao khung nhôm nổi | Mô tả theo chương V | 356,91 | m2 |
| 47 | SX cửa đi,cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả theo chương V | 44,2 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả theo chương V | 49,44 | m2 |
| 49 | SX bông sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 48 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 93,64 | m2 |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 48 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 48 | m2 |
| 53 | Lăp đặt khóa selex | Mô tả theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,495 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,88 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,475 | m2 |
| 57 | SXLD lan can inox ram dốc | Mô tả theo chương V | 10,5 | m |
| 58 | ốp đá chân tường 10x20cm | Mô tả theo chương V | 33,48 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 344,5964 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 618,75 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 461,44 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 34,14 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 131,175 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 37,32 | m2 |
| 65 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 183,975 | m2 |
| 66 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 148,8 | m |
| 67 | Làm nhám trang trí | Mô tả theo chương V | 32,4 | m2 |
| 68 | Làm chữ "TRẠM Y TẾ XÃ ĐĂNG HÀ" bằng mica 3mm | Mô tả theo chương V | 1,5 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 77,6 | m |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,43 | m2 |
| 71 | Quét flinhkote chống thấm sê nô 3 lớp, tiêu chuẩn 1,5kg/m2 | Mô tả theo chương V | 29,6 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 340,75 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 17,9 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 372,42 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 60,3 | m2 |
| 76 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V | 1.003,4056 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 658,8 | m2 |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 344,6056 | m2 |
| 79 | Bả ma tít gờ chỉ | Mô tả theo chương V | 77,6 | m |
| 80 | Bả matic phào đơn | Mô tả theo chương V | 148,8 | m |
| 81 | Sơn nước phào đơn | Mô tả theo chương V | 148,8 | m |
| 82 | Sơn nước gờ chỉ | Mô tả theo chương V | 77,6 | m |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 18,01 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả theo chương V | 4,224 | 100m2 |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,2148 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 7,16 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,9742 | m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,6 | m3 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả theo chương V | 5,76 | m3 |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Mô tả theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 92 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,12 | m2 |
| 94 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả theo chương V | 42,24 | m2 |
| 95 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,0585 | m3 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=800mm | Mô tả theo chương V | 0,021 | 100m |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 23 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 109 | Lăp đặt dimmer đơn | Mô tả theo chương V | 11 | cái |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 702 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Mô tả theo chương V | 225 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 105 | m |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 135 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả theo chương V | 305 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả theo chương V | 82 | m |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm | Mô tả theo chương V | 13 | hộp |
| 117 | Tủ điện 200*350*150 | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả theo chương V | 0,43 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả theo chương V | 1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 122 | Tê d90 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Chữ Y d114 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo chương V | 0,46 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả theo chương V | 0,83 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Mô tả theo chương V | 32 | cái |
| 128 | Tê D27 | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 129 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu inox | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 134 | Lắp đặt siphong | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 143 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn | Mô tả theo chương V | 5 | cọc |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 147 | Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 148 | Ốc xiết cáp+ xiết cọc | Mô tả theo chương V | 9 | con |
| 149 | Hóa chất điện trở | Mô tả theo chương V | 5 | kg |
| 150 | SXLD tủ điện sắt STĐ 600*400*200 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 151 | HUBS-SWITCH 7 cổng | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Tổng đài nội bộ 8 trung kế - 7 máy nhánh | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Modum ADSL | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Hộp Chống sét | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Ổ cắm điện thoại | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 156 | Ổ cấm mạng Lan 2 lỗ 2*IDF + Đế PVC | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Hộp đấu nối | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Dây cáp ĐT 2 đôi 4 lõi đồng tiết diện 0.5mm | Mô tả theo chương V | 210 | m |
| 159 | Dây cáp mạng CAT6e 4P UTP | Mô tả theo chương V | 230 | m |
| 160 | SXLD Ống PVC fi 20 | Mô tả theo chương V | 90 | m |
| 161 | Ống chờ cáp HĐPE fi 40 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 162 | SXLD bảng nội quy | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | SXLD bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 164 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 165 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| F | SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,0174 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,3768 | m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,0048 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,536 | m2 |
| 5 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả theo chương V | 7,536 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 26,531 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 18,5717 | m3 |
| 8 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, | Mô tả theo chương V | 16,28 | 10m |
| G | ĐÀI NƯỚC 2M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 6,336 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 4,224 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,418 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,5 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,272 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,089 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,5445 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,25 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,085 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,3596 | tấn |
| 16 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả theo chương V | 0,4401 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo chương V | 0,3596 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo chương V | 0,4401 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả theo chương V | 24,7996 | m2 |
| 20 | SXLD bu lông fi 20, L=500 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 21 | SXLD bu lông fi 10, L=50 | Mô tả theo chương V | 150 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đồng D49 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa D49 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa D35 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Van phao cơ đóng ngắt | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,22 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 7,88 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,91 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,992 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 3,226 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả theo chương V | 6,452 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,226 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 72 | m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,0508 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo chương V | 0,75 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,755 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Mô tả theo chương V | 0,755 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2279 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2279 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | SXLĐ tay giữ ống thoát nước bằng thép | Mô tả theo chương V | 7,1 | m |
| 21 | SXLD bu lông móng | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| I | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 144,3015 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 2,036 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 13,743 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 103,0725 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 91,62 | m3 |
| 8 | Túi đá dăm chống bùn đầu ống thoát nước | Mô tả theo chương V | 35 | cái |
| 9 | SX lan can INOX bảo vệ | Mô tả theo chương V | 101,8 | m2 |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường bệnh | Mô tả theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Bộ tiểu phẫu | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy thử đường huyết | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy khí dung | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ nhổ răng | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Đèn gù | Mô tả theo chương V | 1 | Chiếc |
| 7 | Huyết áp kế | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Băng ca nhôm | Mô tả theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Lò hấp ướt | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Máy điện châm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Máy hút nhớt ( điện) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 12 | Đèn hồng ngoại | Mô tả theo chương V | 2 | Chiếc |
| 13 | Bàn tiểu phẫu | Mô tả theo chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Máy siêu âm trắng đen | Mô tả theo chương V | 1 | Máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi