Gói thầu: Xây dựng và mua sắm thiết bị Trạm Y tế xã Đăng Hà, huyện Bù Đăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865667-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng Eden
Tên gói thầu Xây dựng và mua sắm thiết bị Trạm Y tế xã Đăng Hà, huyện Bù Đăng
Số hiệu KHLCNT 20191269146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương được giao tại công văn số 14159/BTC-HCSN ngày 15/11/2018 của Bộ Tài chính
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 12:03:00 đến ngày 2020-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,270,849,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả theo chương V 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
C SAN LẮP
1 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 6,2875 100m3
2 Mua đất đắp nền Mô tả theo chương V 691,625 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 6,9163 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 41,4975 100m3
D PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m 297,2825 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,7145 tấn
3 Tháo dỡ cửa Mô tả theo chương V 50,1 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả theo chương V 40,3979 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Mô tả theo chương V 34,8029 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,7524 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả theo chương V 4,5144 100m3
E TRẠM Y TẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,5844 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 9,24 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 11,938 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 1,1179 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 33,4417 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 5,304 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả theo chương V 0,672 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 16,2895 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 18,582 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,972 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 5,1288 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,1826 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 2,1898 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,2351 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao > 50 m Mô tả theo chương V 1,0761 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,3881 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,7685 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,2228 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 1,481 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,5001 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 0,9982 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả theo chương V 1,552 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,1452 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,4708 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 1,1952 100m2
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 1,5854 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 2,1752 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả theo chương V 0,6547 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả theo chương V 0,3732 100m2
30 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 17,285 m3
31 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo chương V 4,7493 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 4,7493 tấn
33 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 0,378 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả theo chương V 1,2445 100m3
35 Mua đất đắp nền nhà Mô tả theo chương V 124,45 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,2445 100m3
37 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Mô tả theo chương V 7,467 100m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 37,752 m3
39 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,898 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 2,9792 m2
41 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 32,0808 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 49,318 m3
43 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 41,572 m3
44 Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m Mô tả theo chương V 4,6799 100m2
45 Trừ li tô theo định mức Mô tả theo chương V -1,2445 m3
46 XSLD trần thạc cao khung nhôm nổi Mô tả theo chương V 356,91 m2
47 SX cửa đi,cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Mô tả theo chương V 44,2 m2
48 SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm Mô tả theo chương V 49,44 m2
49 SX bông sắt cửa sổ Mô tả theo chương V 48 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả theo chương V 93,64 m2
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả theo chương V 48 m2
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 48 m2
53 Lăp đặt khóa selex Mô tả theo chương V 14 cái
54 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,495 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,88 m3
56 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,475 m2
57 SXLD lan can inox ram dốc Mô tả theo chương V 10,5 m
58 ốp đá chân tường 10x20cm Mô tả theo chương V 33,48 m2
59 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 344,5964 m2
60 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 618,75 m2
61 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 461,44 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 34,14 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 131,175 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 37,32 m2
65 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 183,975 m2
66 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 148,8 m
67 Làm nhám trang trí Mô tả theo chương V 32,4 m2
68 Làm chữ "TRẠM Y TẾ XÃ ĐĂNG HÀ" bằng mica 3mm Mô tả theo chương V 1,5 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 77,6 m
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 24,43 m2
71 Quét flinhkote chống thấm sê nô 3 lớp, tiêu chuẩn 1,5kg/m2 Mô tả theo chương V 29,6 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 340,75 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 17,9 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 372,42 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 60,3 m2
76 Bả bằng matít vào tường Mô tả theo chương V 1.003,4056 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 658,8 m2
78 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 344,6056 m2
79 Bả ma tít gờ chỉ Mô tả theo chương V 77,6 m
80 Bả matic phào đơn Mô tả theo chương V 148,8 m
81 Sơn nước phào đơn Mô tả theo chương V 148,8 m
82 Sơn nước gờ chỉ Mô tả theo chương V 77,6 m
83 Lát đá bậc tam cấp Mô tả theo chương V 18,01 m2
84 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả theo chương V 4,224 100m2
85 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả theo chương V 0,2148 100m3
86 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 7,16 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 0,9742 m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,6 m3
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả theo chương V 5,76 m3
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,024 100m2
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả theo chương V 0,56 100m2
92 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 32 m2
93 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 5,12 m2
94 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả theo chương V 42,24 m2
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 1,0585 m3
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả theo chương V 0,0959 tấn
97 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,0267 100m2
98 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=800mm Mô tả theo chương V 0,021 100m
100 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả theo chương V 23 bộ
101 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường Mô tả theo chương V 5 bộ
102 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả theo chương V 9 cái
104 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả theo chương V 5 cái
105 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo chương V 26 cái
106 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Mô tả theo chương V 12 cái
108 Lắp đặt quạt trần Mô tả theo chương V 11 cái
109 Lăp đặt dimmer đơn Mô tả theo chương V 11 cái
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 702 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 Mô tả theo chương V 225 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả theo chương V 105 m
113 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Mô tả theo chương V 135 m
114 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả theo chương V 305 m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả theo chương V 82 m
116 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x200mm Mô tả theo chương V 13 hộp
117 Tủ điện 200*350*150 Mô tả theo chương V 1 hộp
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Mô tả theo chương V 0,43 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả theo chương V 1 100m
120 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả theo chương V 6 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả theo chương V 21 cái
122 Tê d90 Mô tả theo chương V 1 cái
123 Chữ Y d114 Mô tả theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả theo chương V 0,46 100m
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả theo chương V 0,83 100m
126 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả theo chương V 2 cái
127 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm Mô tả theo chương V 32 cái
128 Tê D27 Mô tả theo chương V 13 cái
129 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Mô tả theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 4 bộ
132 Lắp đặt chậu inox Mô tả theo chương V 7 bộ
133 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả theo chương V 11 bộ
134 Lắp đặt siphong Mô tả theo chương V 11 bộ
135 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo chương V 4 cái
137 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả theo chương V 3 bộ
138 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả theo chương V 3 cái
140 Lắp đặt giá treo Mô tả theo chương V 4 cái
141 Lắp đặt hộp đựng Mô tả theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Mô tả theo chương V 1 bể
143 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Mô tả theo chương V 4 cái
144 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Mô tả theo chương V 4 cái
145 Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn Mô tả theo chương V 5 cọc
146 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm Mô tả theo chương V 40 m
147 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả theo chương V 1 hộp
148 Ốc xiết cáp+ xiết cọc Mô tả theo chương V 9 con
149 Hóa chất điện trở Mô tả theo chương V 5 kg
150 SXLD tủ điện sắt STĐ 600*400*200 Mô tả theo chương V 1 cái
151 HUBS-SWITCH 7 cổng Mô tả theo chương V 1 cái
152 Tổng đài nội bộ 8 trung kế - 7 máy nhánh Mô tả theo chương V 1 cái
153 Modum ADSL Mô tả theo chương V 1 cái
154 Hộp Chống sét Mô tả theo chương V 1 cái
155 Ổ cắm điện thoại Mô tả theo chương V 10 cái
156 Ổ cấm mạng Lan 2 lỗ 2*IDF + Đế PVC Mô tả theo chương V 10 cái
157 Hộp đấu nối Mô tả theo chương V 10 cái
158 Dây cáp ĐT 2 đôi 4 lõi đồng tiết diện 0.5mm Mô tả theo chương V 210 m
159 Dây cáp mạng CAT6e 4P UTP Mô tả theo chương V 230 m
160 SXLD Ống PVC fi 20 Mô tả theo chương V 90 m
161 Ống chờ cáp HĐPE fi 40 Mô tả theo chương V 6 m
162 SXLD bảng nội quy Mô tả theo chương V 4 bộ
163 SXLD bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả theo chương V 4 bộ
164 Bình chữa cháy MT3 Mô tả theo chương V 2 bình
165 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả theo chương V 2 bình
F SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,0174 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả theo chương V 0,3768 m3
3 Xây gạch thẻ 4,5x9x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,0048 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,536 m2
5 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả theo chương V 7,536 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 26,531 m3
7 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 18,5717 m3
8 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ sân bay, Mô tả theo chương V 16,28 10m
G ĐÀI NƯỚC 2M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 6,336 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 4,224 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 0,84 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 1,418 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,5 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,0728 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,05 100m2
8 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,272 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 1,089 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 0,5445 m3
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 12,25 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,0078 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,085 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,0712 tấn
15 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 0,3596 tấn
16 Sản xuất giằng mái thép Mô tả theo chương V 0,4401 tấn
17 Lắp dựng cột thép Mô tả theo chương V 0,3596 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả theo chương V 0,4401 tấn
19 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả theo chương V 24,7996 m2
20 SXLD bu lông fi 20, L=500 Mô tả theo chương V 16 cái
21 SXLD bu lông fi 10, L=50 Mô tả theo chương V 150 cái
22 Lắp đặt van đồng D49 Mô tả theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van nhựa D49 Mô tả theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van nhựa D35 Mô tả theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả theo chương V 0,5 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả theo chương V 0,08 100m
27 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm Mô tả theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả theo chương V 3 cái
29 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Mô tả theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Mô tả theo chương V 1 cái
31 Van phao cơ đóng ngắt Mô tả theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm Mô tả theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm Mô tả theo chương V 1 cái
H NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 9,6 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 2,22 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 7,88 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 1,91 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 2,58 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả theo chương V 0,162 100m2
7 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,992 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 3,226 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả theo chương V 6,452 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 3,226 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 72 m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,0746 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,0508 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả theo chương V 0,75 100m2
15 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 0,755 tấn
16 Lắp dựng cột thép Mô tả theo chương V 0,755 tấn
17 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,2279 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,2279 tấn
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả theo chương V 0,12 100m
20 SXLĐ tay giữ ống thoát nước bằng thép Mô tả theo chương V 7,1 m
21 SXLD bu lông móng Mô tả theo chương V 30 cái
I TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả theo chương V 144,3015 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 2,036 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả theo chương V 0,2036 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả theo chương V 0,1662 tấn
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả theo chương V 13,743 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 103,0725 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 91,62 m3
8 Túi đá dăm chống bùn đầu ống thoát nước Mô tả theo chương V 35 cái
9 SX lan can INOX bảo vệ Mô tả theo chương V 101,8 m2
J THIẾT BỊ
1 Giường bệnh Mô tả theo chương V 1 Chiếc
2 Bộ tiểu phẫu Mô tả theo chương V 1 Bộ
3 Máy thử đường huyết Mô tả theo chương V 1 Bộ
4 Máy khí dung Mô tả theo chương V 1 Bộ
5 Bộ nhổ răng Mô tả theo chương V 1 Bộ
6 Đèn gù Mô tả theo chương V 1 Chiếc
7 Huyết áp kế Mô tả theo chương V 1 Bộ
8 Băng ca nhôm Mô tả theo chương V 1 Chiếc
9 Lò hấp ướt Mô tả theo chương V 1 Cái
10 Máy điện châm Mô tả theo chương V 2 Cái
11 Máy hút nhớt ( điện) Mô tả theo chương V 1 Cái
12 Đèn hồng ngoại Mô tả theo chương V 2 Chiếc
13 Bàn tiểu phẫu Mô tả theo chương V 1 Chiếc
14 Máy siêu âm trắng đen Mô tả theo chương V 1 Máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->