Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200832385-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200776392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2018 (đợt 1) cho các đơn vị trường học thuộc huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 08:34:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 424,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
1 Đào đất móng băng. rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5253 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8418 m3
3 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,098 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,27 m3
5 Bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,248 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0857 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4056 tấn
8 Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3248 100m2
9 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,984 m3
10 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,144 m3
11 Xây móng bằng gạch thẻ 4.5x9x19. chiều dày <=30 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1864 m3
12 Xây móng bằng gạch thẻ 4.5x9x19. chiều dày <=30 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0922 m3
13 Bê tông lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan. ô văng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5822 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1166 tấn
15 Ván khuôn gỗ. ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1694 100m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày <=30 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9654 m3
18 Lát nền. sàn. kích thước gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,096 m2
19 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 m2
20 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,8 m2
21 Trát tường trong. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,96 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,64 m2
23 Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,96 m2
24 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294,69 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt. khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 m2
26 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 4.8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 m2
27 Ô gió Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 cái
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5765 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5765 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7656 100m2
32 Đèn Compact huỳnh quang 1x40W 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
33 Công tắc đèn đôi 1 chiều 16A-220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
34 MCB 10A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2.3.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
36 Hộp + mặt CB 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
37 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
38 Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
39 Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
40 Ống bảo vệ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
41 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cuộn
42 Ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
43 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
44 Ống nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
45 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 100m
46 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
47 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
48 Nối nhựa D90x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
49 Nối nhựa D34x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
50 Nối nhựa D34x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
51 Nối nhựa D27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Co nhựa D114 45° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Co nhựa D90 45° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
54 Co nhựa D60 45° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
55 Co nhựa D34 90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Co nhựa D27 90° Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
57 Y nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Y nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
59 Y nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Y nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Y nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
62 Khóa đồng D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Khóa đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Van đồng 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Co D21 90°khâu ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Vòi đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
67 Phễu thu D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
68 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
69 Chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
70 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu <= 1m. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,2765 m3
71 Đắp đất nền móng công trình. nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7588 m3
72 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,641 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4.5x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4784 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4.5x9x19. chiều dày <=30 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1624 m3
75 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,828 m2
76 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô... đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5722 m3
77 Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép panen. đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0974 tấn
78 Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0605 100m2
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
80 Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,584 m3
81 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,528 m3
82 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6. vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0723 tấn
84 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m3
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0434 tấn
86 Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0116 100m2
87 Bê tông dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 m3
88 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3062 tấn
89 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3062 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,08 m2
91 Bồn chứa nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bồn
92 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
93 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
94 Côn nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
95 Co nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Van ren D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->