Gói thầu: gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200834086-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 3: xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200776476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2018 (đợt 1) cho các đơn vị trường học thuộc huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 08:24:00 đến ngày 2020-09-01 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 473,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI A. 10 PHÒNG HỌC
1 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,2 m2
2 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,2 m2
3 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,2 m2
B SỬA CHỮA KHỐI B. 10 PHÒNG HỌC
1 Phá lớp vữa trát tường. cột. trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,2 m2
2 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,2 m2
3 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,2 m2
4 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m2
5 Láng nền sàn không đánh màu. chiều dày 3 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m2
C SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột. trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,84 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
3 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,832 m2
4 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,84 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,656 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,428 m3
8 Phá dỡ cột. trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,168 m3
9 Phá dỡ xà dầm. giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,754 m3
10 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,46 m3
11 Phá dỡ móng các loại. móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,63 m3
D XÂY MỚI TƯỜNG RÀO:
1 Đào móng công trình. chiều rộng móng <= 6m. bằng máy đào 0.8m3. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,744 100m3
2 Đào đất móng băng. rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,133 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,343 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,95 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,246 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,968 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn. đổ bằng thủ công. bê tông xà dầm. giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,56 m3
9 Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,322 100m2
10 Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,394 100m2
11 Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,756 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,428 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,571 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,941 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,824 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19. chiều dày <=30 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,428 m3
20 Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 645,624 m2
21 Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,68 m2
22 Trát xà dầm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,5 m2
23 Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 809,804 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->