Gói thầu: Xây dựng Trường mầm non Minh Hưng (Ký hiệu: XL)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trường mầm non Minh Hưng (Ký hiệu: XL) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849951 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh Bình Phước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 08:23:00 đến ngày 2020-09-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,126,850,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 6,5165 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 47,782 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 36,264 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 4,565 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,338 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế | 5,783 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 141,8959 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 3,5828 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,6674 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,5169 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 32,9552 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 13,8445 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 81,2124 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 4,8712 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 216,812 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 13,4338 | 100m3 |
| 17 | Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: | Theo HS thiết kế | 1.612,6339 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 15,9844 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 15,9844 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 15,9844 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 3,5568 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 3,4944 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 1,0296 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 1,0388 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 7,6957 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 20,904 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 20,592 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 5,148 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 7,8203 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 1,1665 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 7,6538 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 2,1688 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 65,288 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 10,0587 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 12,7021 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 90,2586 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 7,7864 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 1,3409 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 6,1129 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 2,1724 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 63,0136 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 15,4215 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 13,5365 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 137,0505 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 1,6055 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 1,5543 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HS thiết kế | 0,4054 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,7818 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,7772 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,18 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,2021 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,2312 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,3716 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 12,2765 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 12,434 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HS thiết kế | 4,296 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 22,5789 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 18,6189 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 16,5838 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 16,2573 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 195,781 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 185,8227 | m3 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 153,4168 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 15,023 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 599,79 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 565,295 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1.829,2348 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1.761,6175 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 358,08 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 380,14 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 | Theo HS thiết kế | -1.914,93 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1.466,8123 | m2 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 269,36 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 780,335 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 2.535,92 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 157,65 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 40,28 | m2 |
| 78 | Bả bằng matít vào tường | Theo HS thiết kế | 3.508,7673 | m2 |
| 79 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 3.783,545 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 2.414,1423 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 988,195 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 3.783,545 | m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 126,6566 | m3 |
| 84 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 141,96 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1.053,68 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1.053,76 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 11,802 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 185,32 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 1.025,19 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 889,74 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 41,188 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 46,2375 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 13,14 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS thiết kế | 187,62 | m2 |
| 95 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 1.064,592 | m |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 664,4 | m |
| 97 | Đắp chỉ cột tròn sảnh | Theo HS thiết kế | 32 | Cái |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 216,2 | m |
| 99 | Vẽ tranh trên tường | Theo HS thiết kế | 106,43 | m2 |
| 100 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo HS thiết kế | 80,34 | m2 |
| 101 | Vách ngăn tấm compact HPL 12mm, khung inox 304 | Theo HS thiết kế | 48,54 | m2 |
| 102 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 18,7434 | tấn |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 18,7434 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HS thiết kế | 1.680,957 | m2 |
| 105 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HS thiết kế | 14,8915 | 100m2 |
| 106 | Máng nước inox | Theo HS thiết kế | 42 | m |
| 107 | Gia công cửa đi song sắt | Theo HS thiết kế | 147,03 | m2 |
| 108 | SX Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ 5mm | Theo HS thiết kế | 59,74 | m2 |
| 109 | Cánh tủ bếp ( Nhôm hệ 1000) | Theo HS thiết kế | 12,08 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sổ song sắt | Theo HS thiết kế | 320,16 | m2 |
| 111 | SX Hoa sắt sửa sổ: | Theo HS thiết kế | 320,16 | m2 |
| 112 | SX Vách ngăn bằng sắt | Theo HS thiết kế | 13,632 | m2 |
| 113 | Sx Vách kính 10ly ô cầu thang | Theo HS thiết kế | 22,08 | m2 |
| 114 | Sx lan can cầu thang: | Theo HS thiết kế | 49,8 | m |
| 115 | Khung sắt kệ bếp | Theo HS thiết kế | 17 | m |
| 116 | Cung cấp LD kính 5Ly | Theo HS thiết kế | 437,4118 | m2 |
| 117 | Lắp đặt ron cửa | Theo HS thiết kế | 1.328,0584 | m |
| 118 | Lắp kính thủy viền nhôm 5ly cao 2m phòng đa năng | Theo HS thiết kế | 101,6 | m2 |
| 119 | Lắp đặt tay vịn Inox | Theo HS thiết kế | 50,8 | m |
| 120 | khóa Solex | Theo HS thiết kế | 71 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt khóa solex | Theo HS thiết kế | 71 | bộ |
| 122 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 562,642 | m2 |
| 123 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 713,65 | m2 |
| 124 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế | 63,432 | m2 |
| 125 | Sản xuất lan can sắt Hành lang | Theo HS thiết kế | 120,576 | m2 |
| 126 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế | 120,576 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 120,576 | m2 |
| 128 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HS thiết kế | 175,02 | m2 |
| 129 | Mặt dựng thang máy Ốp Alu Thang nâng bếp | Theo HS thiết kế | 13,32 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HS thiết kế | 16,2552 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HS thiết kế | 27,009 | 100m2 |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,906 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,906 | m3 |
| 134 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,453 | m3 |
| 135 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 1,963 | m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 1,8035 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS thiết kế | 7,192 | m3 |
| 138 | Cung cấp đất cấp 3 tôn nền | Theo HS thiết kế | 12,792 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,302 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,0302 | 100m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 21,895 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 6,04 | m2 |
| 143 | Đánh tạo nhám | Theo HS thiết kế | 21,895 | m2 |
| 144 | Ốp đá chẻ ram dốc | Theo HS thiết kế | 6,04 | m2 |
| 145 | SXLD Lan can tay vịn sắt | Theo HS thiết kế | 15,1 | m |
| 146 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 13,59 | m2 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,5978 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,5978 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 6,845 | m3 |
| 150 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,7221 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS thiết kế | 0,0585 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HS thiết kế | 0,1581 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 15,58 | m3 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 97,5 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 97,5 | m2 |
| 157 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Theo HS thiết kế | 17,45 | m2 |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS thiết kế | 148 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế | 30 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo HS thiết kế | 119 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS thiết kế | 64 | cái |
| 162 | Lắp đặt dimmer quạt trần | Theo HS thiết kế | 64 | Cái |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo HS thiết kế | 22 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HS thiết kế | 150 | cái |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế | 125 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HS thiết kế | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HS thiết kế | 7 | cái |
| 169 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Theo HS thiết kế | 19 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cẵm mạng | Theo HS thiết kế | 19 | cái |
| 171 | Lắp đặt bộ phát sóng wifi | Theo HS thiết kế | 2 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt để âm công tắc ổ cắm | Theo HS thiết kế | 150 | hộp |
| 173 | Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loại | Theo HS thiết kế | 150 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo HS thiết kế | 110 | hộp |
| 175 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Theo HS thiết kế | 4 | hộp |
| 176 | Nối ống D20 | Theo HS thiết kế | 250 | Cái |
| 177 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo HS thiết kế | 6.300 | m |
| 178 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HS thiết kế | 3.200 | m |
| 179 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo HS thiết kế | 1.200 | m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HS thiết kế | 1.500 | m |
| 181 | Băng keo cách điện | Theo HS thiết kế | 20 | Cuộn |
| 182 | Tủ điện tổng STĐ | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 183 | Đèn báo pha 3 màu | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 184 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt đồng hồ đo Volt 500VAC/50Hz | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 188 | Lắp đặt đồng hồ đo Ampere 200A | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 189 | Biến dòng hạ thế 200/5A | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 191 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HS thiết kế | 2 | m |
| 192 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HS thiết kế | 1 | m |
| 193 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HS thiết kế | 21 | m |
| 194 | Vật tư phụ ( Busbar, đầu cose, chụp nhựa,...) | Theo HS thiết kế | 1 | Lô |
| 195 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HS thiết kế | 14 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 198 | Lắp đặt đế âm công tắc | Theo HS thiết kế | 21 | cái |
| 199 | Vật tư phụ ( Busbar, đầu cose, chụp nhựa,...) | Theo HS thiết kế | 1 | Lô |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HS thiết kế | 4 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo HS thiết kế | 4,5 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HS thiết kế | 3,5 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HS thiết kế | 2,7 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HS thiết kế | 2 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo HS thiết kế | 2,5 | 100m |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo HS thiết kế | 60 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo HS thiết kế | 80 | cái |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo HS thiết kế | 32 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo HS thiết kế | 25 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | Theo HS thiết kế | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HS thiết kế | 18 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HS thiết kế | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo HS thiết kế | 21 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo HS thiết kế | 40 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo HS thiết kế | 11 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo HS thiết kế | 40 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo HS thiết kế | 16 | cái |
| 219 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Theo HS thiết kế | 138 | cái |
| 220 | Lắp đặt co ren trong D21 | Theo HS thiết kế | 100 | cái |
| 221 | Lắp đặt co ren ngoài D21 | Theo HS thiết kế | 60 | cái |
| 222 | Lắp đặt khóa tổng bằng dồng | Theo HS thiết kế | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế | 82 | cái |
| 224 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HS thiết kế | 46 | cái |
| 225 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HS thiết kế | 47 | cái |
| 226 | Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng Inox | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn | Theo HS thiết kế | 6 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Theo HS thiết kế | 63 | bộ |
| 229 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế | 69 | bộ |
| 230 | Lắp đặt chậu rửa chén bếp | Theo HS thiết kế | 2 | bộ |
| 231 | Lắp đặt lavabo loại lớn | Theo HS thiết kế | 6 | bộ |
| 232 | Lắp đặt lavabo loại nhỏ | Theo HS thiết kế | 22 | bộ |
| 233 | Vòi Lavabo | Theo HS thiết kế | 28 | cái |
| 234 | Lắp đặt gương soi | Theo HS thiết kế | 28 | cái |
| 235 | Lắp đặt kệ kính | Theo HS thiết kế | 28 | cái |
| 236 | Lắp đặt giá treo | Theo HS thiết kế | 28 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HS thiết kế | 4 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm | Theo HS thiết kế | 1 | 100m |
| 239 | Lắp đặt vòi đồng vệ sinh D21 | Theo HS thiết kế | 100 | cái |
| 240 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 241 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| B | NHÀ BẢO VỆ (1CK) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 7,623 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 3,696 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 6,314 | m3 |
| 4 | Mua đất cấp 3 để đắp | Theo HS thiết kế | 1,575 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,0158 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,0158 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 0,0158 | 100m3 |
| 8 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 1,008 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 1,806 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,7 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,5795 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,912 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,378 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,504 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,259 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,4608 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0428 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,0746 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,0607 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,0153 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,0741 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,1368 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,1824 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,0378 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,0806 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HS thiết kế | 0,2265 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,0504 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 8,064 | m3 |
| 35 | Sản xuất cửa khung sắt | Theo HS thiết kế | 7,56 | m2 |
| 36 | SX lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế | 5,4 | M2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế | 7,56 | m2 |
| 38 | Khóa cửa | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 12,96 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 45,513 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 33,48 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 2,52 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 17,13 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 4,56 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 16,8 | m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 21,55 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 10,5 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS thiết kế | 10,5 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 3,73 | m2 |
| 50 | Bả bằng matít vào tường | Theo HS thiết kế | 79,093 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 40,91 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 45,513 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 74,49 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HS thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,1425 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,1425 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HS thiết kế | 0,1725 | 100m2 |
| 58 | Cầu chắn rác | Theo HS thiết kế | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo HS thiết kế | 0,036 | 100m |
| C | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 1,5187 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,1071 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 1,1478 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,3255 | m3 |
| 6 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,9765 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 3,1567 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,651 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 1,382 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 4,76 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 8,5174 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,0859 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,0651 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,2104 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,238 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,7105 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0096 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế | 0,1695 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,1797 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,4646 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 1,3871 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,0324 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,2351 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,5092 | tấn |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 11,8944 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 5,54 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 53,525 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 47,3667 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 59,4716 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo HS thiết kế | 106,8383 | m2 |
| 31 | Bả bằng matít vào tường | Theo HS thiết kế | 53,525 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 160,3633 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 160,3633 | m2 |
| 34 | Sản xuất LD cổng sắt | Theo HS thiết kế | 26,6 | M2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 53,6 | m2 |
| 36 | Bánh xe sắt: | Theo HS thiết kế | 20 | Cái |
| 37 | Bộ chữ bằng inox | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 38 | Vẽ tranh tường | Theo HS thiết kế | 8,51 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HS thiết kế | 0,954 | 100m2 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 0,0469 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2,2409 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HS thiết kế | 0,0462 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,352 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 2,4657 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,8915 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,8966 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,57 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,6725 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,0575 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế | 0,0897 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0499 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế | 0,0906 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,0238 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,1157 | tấn |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 2,608 | m3 |
| 58 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 4,1504 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 7,2 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 25,03 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 52,295 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 19 | m |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 11,05 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 84,345 | m2 |
| 65 | Sản xuất hàng rào sắt HRL1 | Theo HS thiết kế | 23 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 46 | m2 |
| 67 | Bộ chữ bằng inox | Theo HS thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | Vẽ họa tiết lên tường | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 9,856 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 5,12 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 0,672 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 2,2095 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 0,68 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0099 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế | 0,115 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0089 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế | 0,0581 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 2,38 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 15,3 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế | 0,1291 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 2,066 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 0,0454 | 100m3 |
| 17 | Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: | Theo HS thiết kế | 3,5106 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 3,5106 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 4,536 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 2,268 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS thiết kế | 0,1661 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS thiết kế | 0,1661 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo HS thiết kế | 0,1941 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo HS thiết kế | 0,1941 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,3681 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế | 0,3681 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HS thiết kế | 55,8991 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 58,5 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế | 0,064 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế | 0,064 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS thiết kế | 1,02 | 100m2 |
| 32 | Bulong D20 | Theo HS thiết kế | 32 | Cái |
| E | SAN LẤP, SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Vận chuyển di dời cây sau quy hoạch sân vườn và công đào hố | Theo HS thiết kế | 10 | Cây |
| 2 | Phân bò trồng cây (tính 10% hố đào) | Theo HS thiết kế | 10 | Vt |
| 3 | Xơ dừa | Theo HS thiết kế | 10 | Vt |
| 4 | Tro trấu | Theo HS thiết kế | 10 | Vt |
| 5 | Cung cấp phân hóa học DAP | Theo HS thiết kế | 10 | Vt |
| 6 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo HS thiết kế | 10 | Vt |
| 7 | Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây (Vđất = V hố - V phân - V bầu) | Theo HS thiết kế | 10 | Vt |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện | Theo HS thiết kế | 10 | cây/90 ngày |
| 9 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan, bơm điện | Theo HS thiết kế | 10 | đồng/100 chậu |
| 10 | Dọn dẹp lớp mặt trước khi san lấp nền đất | Theo HS thiết kế | 2,8956 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế | 4,6261 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 để đắp sân | Theo HS thiết kế | 656,4436 | M3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 6,5644 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 6,5644 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Theo HS thiết kế | 6,5644 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 101,1 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 101,1 | m3 |
| 18 | Kẻ roon sân bê tông KT(2000x2000)mm | Theo HS thiết kế | 1.011 | M2 |
| F | GIẾNG KHOAN + BỂ NƯỚC NGẦM 60M3 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Theo HS thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Theo HS thiết kế | 16 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI | Theo HS thiết kế | 14 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Theo HS thiết kế | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo HS thiết kế | 0,3 | 100m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo HS thiết kế | 1 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm | Theo HS thiết kế | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo HS thiết kế | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo HS thiết kế | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo HS thiết kế | 0,7084 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HS thiết kế | 0,7084 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HS thiết kế | 3,321 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 6,162 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 11,918 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế | 3,081 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS thiết kế | 0,3081 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS thiết kế | 1,1328 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | Theo HS thiết kế | 26,25 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS thiết kế | 131,61 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế | 122,98 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HS thiết kế | 122,98 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS thiết kế | 0,0298 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS thiết kế | 1,3018 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 0,6439 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS thiết kế | 2,1487 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,509 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS thiết kế | 0,0116 | tấn |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-3kg MT3 | Theo HS thiết kế | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo HS thiết kế | 4 | bình |
| 3 | Máy bơm nước | Theo HS thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Thiết bị thang nâng | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| H | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Đầu báo nhiệt | Theo HS thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Đầu báo khói | Theo HS thiết kế | 70 | Bộ |
| 4 | Nút nhấn khẩn | Theo HS thiết kế | 5 | Cái |
| 5 | Chuông báo cháy | Theo HS thiết kế | 5 | Cái |
| 6 | Dây tín hiệu | Theo HS thiết kế | 700 | Mét |
| 7 | Ống luôn dây | Theo HS thiết kế | 350 | Mét |
| 8 | Vật tư phụ | Theo HS thiết kế | 1 | Lô |
| I | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm điện | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Máy bù áp Q = m3/h | Theo HS thiết kế | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm dầu | Theo HS thiết kế | 1 | Máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Dây điện 3 pha | Theo HS thiết kế | 10 | Mét |
| 6 | Ống STK Ø90 dày 2.7ly | Theo HS thiết kế | 200 | Mét |
| 7 | Ống STK Ø60 dày 2.6ly | Theo HS thiết kế | 12 | Mét |
| 8 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Tủ PCCC trong nhà 450*650*220 (gồm: van khóa 50, lăng phun 13, cuộn vòi 20m, ngàm, khớp nối) | Theo HS thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Chống rung Ø90 | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Van khóa Ø90 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Van 1 chiều Ø90 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Luppe Ø90 | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Công tắc áp lực | Theo HS thiết kế | 2 | Cái |
| 15 | Đồng hồ áp lực | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Co, tê, bầu giảm | Theo HS thiết kế | 1 | Lô |
| 17 | Vật tư phụ (Que hàn, mặt bích đá cắt, keo non, sơn đỏ) | Theo HS thiết kế | 1 | Lô |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Kim thu sét liva Pr= 107m | Theo HS thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Cáp đồng trần 70mm2 | Theo HS thiết kế | 50 | mét |
| 3 | Cọc tiếp địa | Theo HS thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Hộp kiểm tra | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét + dây cáp | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Vật tư phụ (Ốc xiết cáp, cà na, tăng đơ) | Theo HS thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Giấy kiểm định Kim thu sét | Theo HS thiết kế | 1 | Lần |
| K | CÁC MỤC KHÁC | |||
| 1 | Giấy kiểm định thiết bị của CA PCCC | Theo HS thiết kế | 1 | Lần |
| 2 | Phí vận hành và nghiệm thu | Theo HS thiết kế | 1 | Lần |
| L | THIẾT BỊ CAMERA | |||
| 1 | Camera | Theo HS thiết kế | 20 | Cái |
| 2 | Nguồn | Theo HS thiết kế | 20 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình NVR 32 kênh | Theo HS thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Ổ Đĩa Cứng chuyên dụng | Theo HS thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | Chi phí nhân công | Theo HS thiết kế | 1 | HTQ |
| 6 | Dây điện đôi | Theo HS thiết kế | 700 | Mét |
| 7 | Dây cáp tín hiệu mạng | Theo HS thiết kế | 700 | mét |
| 8 | Đầu bấm mạng | Theo HS thiết kế | 64 | Cái |
| 9 | Switch | Theo HS thiết kế | 8 | Cái |
| 10 | Hộp sino bảo vệ | Theo HS thiết kế | 22 | cái |
| 11 | Đầu phích cắm | Theo HS thiết kế | 48 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi