Gói thầu: Xây dựng Trường mầm non Minh Hưng (Ký hiệu: XL)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866767-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành
Tên gói thầu Xây dựng Trường mầm non Minh Hưng (Ký hiệu: XL)
Số hiệu KHLCNT 20200849951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh Bình Phước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 08:23:00 đến ngày 2020-09-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,126,850,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HS thiết kế 6,5165 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 47,782 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 36,264 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 4,565 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,338 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS thiết kế 5,783 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 141,8959 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 3,5828 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,6674 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,5169 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 32,9552 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 13,8445 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 81,2124 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 4,8712 100m3
15 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 216,812 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 13,4338 100m3
17 Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: Theo HS thiết kế 1.612,6339 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HS thiết kế 15,9844 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo HS thiết kế 15,9844 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo HS thiết kế 15,9844 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 3,5568 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 3,4944 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 1,0296 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 1,0388 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 7,6957 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 20,904 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 20,592 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 5,148 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 7,8203 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 1,1665 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 7,6538 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 2,1688 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 65,288 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HS thiết kế 10,0587 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 12,7021 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 90,2586 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 7,7864 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 1,3409 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 6,1129 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 2,1724 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 63,0136 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HS thiết kế 15,4215 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 13,5365 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 137,0505 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 1,6055 100m2
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 1,5543 100m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HS thiết kế 0,4054 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,7818 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,7772 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,18 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,2021 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,2312 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,3716 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 12,2765 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 12,434 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HS thiết kế 4,296 m3
57 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 22,5789 m3
58 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 18,6189 m3
59 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 16,5838 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x13x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 16,2573 m3
61 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 195,781 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 185,8227 m3
63 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 153,4168 m3
64 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 15,023 m3
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 599,79 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 565,295 m2
67 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 1.829,2348 m2
68 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 1.761,6175 m2
69 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 358,08 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 380,14 m2
71 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 Theo HS thiết kế -1.914,93 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 1.466,8123 m2
73 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 269,36 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 780,335 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 2.535,92 m2
76 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 157,65 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 40,28 m2
78 Bả bằng matít vào tường Theo HS thiết kế 3.508,7673 m2
79 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế 3.783,545 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 2.414,1423 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 988,195 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 3.783,545 m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 126,6566 m3
84 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 141,96 m2
85 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 1.053,68 m2
86 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 1.053,76 m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 11,802 m3
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 185,32 m2
89 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 1.025,19 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 889,74 m2
91 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 41,188 m2
92 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 46,2375 m2
93 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 13,14 m2
94 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS thiết kế 187,62 m2
95 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 1.064,592 m
96 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 664,4 m
97 Đắp chỉ cột tròn sảnh Theo HS thiết kế 32 Cái
98 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 216,2 m
99 Vẽ tranh trên tường Theo HS thiết kế 106,43 m2
100 Ốp đá chẻ chân tường Theo HS thiết kế 80,34 m2
101 Vách ngăn tấm compact HPL 12mm, khung inox 304 Theo HS thiết kế 48,54 m2
102 Sản xuất xà gồ thép Theo HS thiết kế 18,7434 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS thiết kế 18,7434 tấn
104 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HS thiết kế 1.680,957 m2
105 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HS thiết kế 14,8915 100m2
106 Máng nước inox Theo HS thiết kế 42 m
107 Gia công cửa đi song sắt Theo HS thiết kế 147,03 m2
108 SX Cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính mờ 5mm Theo HS thiết kế 59,74 m2
109 Cánh tủ bếp ( Nhôm hệ 1000) Theo HS thiết kế 12,08 m2
110 Gia công cửa sổ song sắt Theo HS thiết kế 320,16 m2
111 SX Hoa sắt sửa sổ: Theo HS thiết kế 320,16 m2
112 SX Vách ngăn bằng sắt Theo HS thiết kế 13,632 m2
113 Sx Vách kính 10ly ô cầu thang Theo HS thiết kế 22,08 m2
114 Sx lan can cầu thang: Theo HS thiết kế 49,8 m
115 Khung sắt kệ bếp Theo HS thiết kế 17 m
116 Cung cấp LD kính 5Ly Theo HS thiết kế 437,4118 m2
117 Lắp đặt ron cửa Theo HS thiết kế 1.328,0584 m
118 Lắp kính thủy viền nhôm 5ly cao 2m phòng đa năng Theo HS thiết kế 101,6 m2
119 Lắp đặt tay vịn Inox Theo HS thiết kế 50,8 m
120 khóa Solex Theo HS thiết kế 71 Bộ
121 Lắp đặt khóa solex Theo HS thiết kế 71 bộ
122 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 562,642 m2
123 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS thiết kế 713,65 m2
124 Lắp dựng lan can sắt Theo HS thiết kế 63,432 m2
125 Sản xuất lan can sắt Hành lang Theo HS thiết kế 120,576 m2
126 Lắp dựng lan can sắt Theo HS thiết kế 120,576 m2
127 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 120,576 m2
128 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HS thiết kế 175,02 m2
129 Mặt dựng thang máy Ốp Alu Thang nâng bếp Theo HS thiết kế 13,32 m2
130 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HS thiết kế 16,2552 100m2
131 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HS thiết kế 27,009 100m2
132 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,906 m3
133 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,906 m3
134 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 0,453 m3
135 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 1,963 m3
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 1,8035 m3
137 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS thiết kế 7,192 m3
138 Cung cấp đất cấp 3 tôn nền Theo HS thiết kế 12,792 m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 0,302 m3
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,0302 100m2
141 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 21,895 m2
142 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 6,04 m2
143 Đánh tạo nhám Theo HS thiết kế 21,895 m2
144 Ốp đá chẻ ram dốc Theo HS thiết kế 6,04 m2
145 SXLD Lan can tay vịn sắt Theo HS thiết kế 15,1 m
146 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 13,59 m2
147 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,5978 100m3
148 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,5978 m3
149 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 6,845 m3
150 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 1,7221 m3
151 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS thiết kế 0,0585 100m2
152 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HS thiết kế 0,1581 tấn
153 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo HS thiết kế 20 cái
154 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 15,58 m3
155 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 97,5 m2
156 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS thiết kế 97,5 m2
157 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 Theo HS thiết kế 17,45 m2
158 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HS thiết kế 148 bộ
159 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HS thiết kế 30 bộ
160 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo HS thiết kế 119 bộ
161 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HS thiết kế 64 cái
162 Lắp đặt dimmer quạt trần Theo HS thiết kế 64 Cái
163 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HS thiết kế 6 cái
164 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo HS thiết kế 22 cái
165 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HS thiết kế 150 cái
166 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HS thiết kế 125 cái
167 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HS thiết kế 7 cái
168 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HS thiết kế 7 cái
169 Lắp đặt ổ cắm tivi Theo HS thiết kế 19 cái
170 Lắp đặt ổ cẵm mạng Theo HS thiết kế 19 cái
171 Lắp đặt bộ phát sóng wifi Theo HS thiết kế 2 Bộ
172 Lắp đặt để âm công tắc ổ cắm Theo HS thiết kế 150 hộp
173 Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loại Theo HS thiết kế 150 cái
174 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo HS thiết kế 110 hộp
175 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Theo HS thiết kế 4 hộp
176 Nối ống D20 Theo HS thiết kế 250 Cái
177 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo HS thiết kế 6.300 m
178 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HS thiết kế 3.200 m
179 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo HS thiết kế 1.200 m
180 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HS thiết kế 1.500 m
181 Băng keo cách điện Theo HS thiết kế 20 Cuộn
182 Tủ điện tổng STĐ Theo HS thiết kế 1 Bộ
183 Đèn báo pha 3 màu Theo HS thiết kế 3 Cái
184 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Theo HS thiết kế 5 cái
185 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo HS thiết kế 1 cái
186 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo HS thiết kế 1 cái
187 Lắp đặt đồng hồ đo Volt 500VAC/50Hz Theo HS thiết kế 1 Cái
188 Lắp đặt đồng hồ đo Ampere 200A Theo HS thiết kế 1 Cái
189 Biến dòng hạ thế 200/5A Theo HS thiết kế 3 Cái
190 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Theo HS thiết kế 1 cái
191 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo HS thiết kế 2 m
192 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HS thiết kế 1 m
193 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HS thiết kế 21 m
194 Vật tư phụ ( Busbar, đầu cose, chụp nhựa,...) Theo HS thiết kế 1
195 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HS thiết kế 1 cái
196 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HS thiết kế 14 cái
197 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HS thiết kế 4 cái
198 Lắp đặt đế âm công tắc Theo HS thiết kế 21 cái
199 Vật tư phụ ( Busbar, đầu cose, chụp nhựa,...) Theo HS thiết kế 1
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HS thiết kế 4 100m
201 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo HS thiết kế 4,5 100m
202 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo HS thiết kế 3,5 100m
203 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo HS thiết kế 2,7 100m
204 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HS thiết kế 2 100m
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm Theo HS thiết kế 2,5 100m
206 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo HS thiết kế 60 cái
207 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Theo HS thiết kế 80 cái
208 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Theo HS thiết kế 32 cái
209 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Theo HS thiết kế 25 cái
210 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm Theo HS thiết kế 24 cái
211 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo HS thiết kế 18 cái
212 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo HS thiết kế 18 cái
213 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo HS thiết kế 12 cái
214 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Theo HS thiết kế 21 cái
215 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo HS thiết kế 40 cái
216 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm Theo HS thiết kế 11 cái
217 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo HS thiết kế 40 cái
218 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Theo HS thiết kế 16 cái
219 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Theo HS thiết kế 138 cái
220 Lắp đặt co ren trong D21 Theo HS thiết kế 100 cái
221 Lắp đặt co ren ngoài D21 Theo HS thiết kế 60 cái
222 Lắp đặt khóa tổng bằng dồng Theo HS thiết kế 6 cái
223 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HS thiết kế 82 cái
224 Lắp đặt cầu chắn rác Theo HS thiết kế 46 cái
225 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo HS thiết kế 47 cái
226 Lắp đặt phễu thu nước mưa bằng Inox Theo HS thiết kế 20 cái
227 Lắp đặt chậu xí bệt lớn Theo HS thiết kế 6 bộ
228 Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ Theo HS thiết kế 63 bộ
229 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS thiết kế 69 bộ
230 Lắp đặt chậu rửa chén bếp Theo HS thiết kế 2 bộ
231 Lắp đặt lavabo loại lớn Theo HS thiết kế 6 bộ
232 Lắp đặt lavabo loại nhỏ Theo HS thiết kế 22 bộ
233 Vòi Lavabo Theo HS thiết kế 28 cái
234 Lắp đặt gương soi Theo HS thiết kế 28 cái
235 Lắp đặt kệ kính Theo HS thiết kế 28 cái
236 Lắp đặt giá treo Theo HS thiết kế 28 cái
237 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo HS thiết kế 4 100m
238 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm Theo HS thiết kế 1 100m
239 Lắp đặt vòi đồng vệ sinh D21 Theo HS thiết kế 100 cái
240 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt Rơ le Theo HS thiết kế 5 cái
241 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm Theo HS thiết kế 5 cái
B NHÀ BẢO VỆ (1CK)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HS thiết kế 7,623 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HS thiết kế 3,696 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 6,314 m3
4 Mua đất cấp 3 để đắp Theo HS thiết kế 1,575 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,0158 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,0158 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo HS thiết kế 0,0158 100m3
8 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 1,008 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 1,806 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 0,7 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 1,5795 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,912 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,378 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,504 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 1,259 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,4608 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,0428 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS thiết kế 0,0426 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,0192 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,0746 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,0132 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,0607 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,0153 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,0741 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,1368 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,0024 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,0099 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,078 100m2
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,1824 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,0378 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,0806 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HS thiết kế 0,2265 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,0504 100m2
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 8,064 m3
35 Sản xuất cửa khung sắt Theo HS thiết kế 7,56 m2
36 SX lắp dựng hoa sắt cửa Theo HS thiết kế 5,4 M2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HS thiết kế 7,56 m2
38 Khóa cửa Theo HS thiết kế 1 Bộ
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 12,96 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 45,513 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 33,48 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 2,52 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 17,13 m2
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 4,56 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 16,8 m
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 21,55 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS thiết kế 10,5 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS thiết kế 10,5 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 3,73 m2
50 Bả bằng matít vào tường Theo HS thiết kế 79,093 m2
51 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế 40,91 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 45,513 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 74,49 m2
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HS thiết kế 0,168 100m2
55 Gia công xà gồ thép Theo HS thiết kế 0,1425 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS thiết kế 0,1425 tấn
57 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HS thiết kế 0,1725 100m2
58 Cầu chắn rác Theo HS thiết kế 6 Cái
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Theo HS thiết kế 0,036 100m
C CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HS thiết kế 0,153 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 1,5187 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 0,1071 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 1,1478 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 0,3255 m3
6 Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 0,9765 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 3,1567 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,651 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 1,382 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 4,76 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 8,5174 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,0859 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,0651 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,2104 100m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,238 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,7105 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,0096 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS thiết kế 0,1695 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,1797 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,4646 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 1,3871 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,0324 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,2351 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,5092 tấn
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 11,8944 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 5,54 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 53,525 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 47,3667 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 59,4716 m2
30 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo HS thiết kế 106,8383 m2
31 Bả bằng matít vào tường Theo HS thiết kế 53,525 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 160,3633 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 160,3633 m2
34 Sản xuất LD cổng sắt Theo HS thiết kế 26,6 M2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 53,6 m2
36 Bánh xe sắt: Theo HS thiết kế 20 Cái
37 Bộ chữ bằng inox Theo HS thiết kế 1 Bộ
38 Vẽ tranh tường Theo HS thiết kế 8,51 m2
39 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HS thiết kế 0,954 100m2
40 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HS thiết kế 0,0469 100m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 2,2409 m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo HS thiết kế 0,0462 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 0,352 m3
44 Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 2,4657 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,8915 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,8966 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,57 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,6725 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,0575 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS thiết kế 0,0897 100m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,114 100m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,0672 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,0499 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS thiết kế 0,0906 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,0238 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,1157 tấn
57 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 2,608 m3
58 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 4,1504 m3
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 7,2 m2
60 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 25,03 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 52,295 m2
62 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 19 m
63 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 11,05 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 84,345 m2
65 Sản xuất hàng rào sắt HRL1 Theo HS thiết kế 23 m2
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 46 m2
67 Bộ chữ bằng inox Theo HS thiết kế 1 bộ
68 Vẽ họa tiết lên tường Theo HS thiết kế 4 Cái
D NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HS thiết kế 9,856 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo HS thiết kế 5,12 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 0,672 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,0672 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS thiết kế 0,034 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 2,2095 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 0,68 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,0099 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS thiết kế 0,115 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,0089 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS thiết kế 0,0581 tấn
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 2,38 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 15,3 m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HS thiết kế 0,1291 100m3
15 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 2,066 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 0,0454 100m3
17 Mua đất cấp 3 để đắp + vận chuyển tới chân công trình: Theo HS thiết kế 3,5106 m3
18 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III Theo HS thiết kế 3,5106 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 4,536 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 2,268 m3
21 Gia công cột bằng thép hình Theo HS thiết kế 0,1661 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS thiết kế 0,1661 tấn
23 Gia công giằng mái thép Theo HS thiết kế 0,1941 tấn
24 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo HS thiết kế 0,1941 tấn
25 Gia công xà gồ thép Theo HS thiết kế 0,3681 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS thiết kế 0,3681 tấn
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HS thiết kế 55,8991 m2
28 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 58,5 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HS thiết kế 0,064 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS thiết kế 0,064 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HS thiết kế 1,02 100m2
32 Bulong D20 Theo HS thiết kế 32 Cái
E SAN LẤP, SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Vận chuyển di dời cây sau quy hoạch sân vườn và công đào hố Theo HS thiết kế 10 Cây
2 Phân bò trồng cây (tính 10% hố đào) Theo HS thiết kế 10 Vt
3 Xơ dừa Theo HS thiết kế 10 Vt
4 Tro trấu Theo HS thiết kế 10 Vt
5 Cung cấp phân hóa học DAP Theo HS thiết kế 10 Vt
6 Thuốc kích thích ra rễ Theo HS thiết kế 10 Vt
7 Cung cấp và vận chuyển đất màu trồng cây (Vđất = V hố - V phân - V bầu) Theo HS thiết kế 10 Vt
8 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước giếng bơm điện Theo HS thiết kế 10 cây/90 ngày
9 Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng nước giếng khoan, bơm điện Theo HS thiết kế 10 đồng/100 chậu
10 Dọn dẹp lớp mặt trước khi san lấp nền đất Theo HS thiết kế 2,8956 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS thiết kế 4,6261 100m3
12 Mua đất cấp 3 để đắp sân Theo HS thiết kế 656,4436 M3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HS thiết kế 6,5644 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo HS thiết kế 6,5644 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III Theo HS thiết kế 6,5644 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 101,1 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 101,1 m3
18 Kẻ roon sân bê tông KT(2000x2000)mm Theo HS thiết kế 1.011 M2
F GIẾNG KHOAN + BỂ NƯỚC NGẦM 60M3
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV Theo HS thiết kế 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III Theo HS thiết kế 16 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 50 m đến <= 100 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp IV-VI Theo HS thiết kế 14 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 Theo HS thiết kế 40 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo HS thiết kế 0,3 100m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo HS thiết kế 1 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Theo HS thiết kế 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo HS thiết kế 0,16 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Theo HS thiết kế 15 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm Theo HS thiết kế 5 cái
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Theo HS thiết kế 0,7084 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HS thiết kế 0,7084 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HS thiết kế 3,321 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 6,162 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 11,918 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HS thiết kế 3,081 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS thiết kế 0,3081 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS thiết kế 1,1328 100m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 Theo HS thiết kế 26,25 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS thiết kế 131,61 m2
21 Quét nước xi măng 2 nước Theo HS thiết kế 122,98 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo HS thiết kế 122,98 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS thiết kế 0,0298 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS thiết kế 1,3018 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 0,6439 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS thiết kế 2,1487 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,509 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS thiết kế 0,0116 tấn
G THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bình chữa cháy CO2-3kg MT3 Theo HS thiết kế 4 bình
2 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Theo HS thiết kế 4 bình
3 Máy bơm nước Theo HS thiết kế 1 cái
4 Thiết bị thang nâng Theo HS thiết kế 1 Bộ
H HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 4 zone Theo HS thiết kế 1 Cái
2 Đầu báo nhiệt Theo HS thiết kế 5 cái
3 Đầu báo khói Theo HS thiết kế 70 Bộ
4 Nút nhấn khẩn Theo HS thiết kế 5 Cái
5 Chuông báo cháy Theo HS thiết kế 5 Cái
6 Dây tín hiệu Theo HS thiết kế 700 Mét
7 Ống luôn dây Theo HS thiết kế 350 Mét
8 Vật tư phụ Theo HS thiết kế 1
I HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Máy bơm điện Theo HS thiết kế 1 Máy
2 Máy bù áp Q = m3/h Theo HS thiết kế 1 máy
3 Máy bơm dầu Theo HS thiết kế 1 Máy
4 Tủ điều khiển máy bơm Theo HS thiết kế 1 Cái
5 Dây điện 3 pha Theo HS thiết kế 10 Mét
6 Ống STK Ø90 dày 2.7ly Theo HS thiết kế 200 Mét
7 Ống STK Ø60 dày 2.6ly Theo HS thiết kế 12 Mét
8 Họng chờ tiếp nước chữa cháy Theo HS thiết kế 1 Cái
9 Tủ PCCC trong nhà 450*650*220 (gồm: van khóa 50, lăng phun 13, cuộn vòi 20m, ngàm, khớp nối) Theo HS thiết kế 4 Bộ
10 Chống rung Ø90 Theo HS thiết kế 4 Cái
11 Van khóa Ø90 Theo HS thiết kế 2 Cái
12 Van 1 chiều Ø90 Theo HS thiết kế 2 Cái
13 Luppe Ø90 Theo HS thiết kế 2 Cái
14 Công tắc áp lực Theo HS thiết kế 2 Cái
15 Đồng hồ áp lực Theo HS thiết kế 1 Cái
16 Co, tê, bầu giảm Theo HS thiết kế 1
17 Vật tư phụ (Que hàn, mặt bích đá cắt, keo non, sơn đỏ) Theo HS thiết kế 1
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG
1 Kim thu sét liva Pr= 107m Theo HS thiết kế 1 Cây
2 Cáp đồng trần 70mm2 Theo HS thiết kế 50 mét
3 Cọc tiếp địa Theo HS thiết kế 4 Cái
4 Hộp kiểm tra Theo HS thiết kế 1 Cái
5 Trụ đỡ kim thu sét + dây cáp Theo HS thiết kế 1 Bộ
6 Vật tư phụ (Ốc xiết cáp, cà na, tăng đơ) Theo HS thiết kế 1 Bộ
7 Giấy kiểm định Kim thu sét Theo HS thiết kế 1 Lần
K CÁC MỤC KHÁC
1 Giấy kiểm định thiết bị của CA PCCC Theo HS thiết kế 1 Lần
2 Phí vận hành và nghiệm thu Theo HS thiết kế 1 Lần
L THIẾT BỊ CAMERA
1 Camera Theo HS thiết kế 20 Cái
2 Nguồn Theo HS thiết kế 20 Cái
3 Đầu ghi hình NVR 32 kênh Theo HS thiết kế 1 Cái
4 Ổ Đĩa Cứng chuyên dụng Theo HS thiết kế 3 Cái
5 Chi phí nhân công Theo HS thiết kế 1 HTQ
6 Dây điện đôi Theo HS thiết kế 700 Mét
7 Dây cáp tín hiệu mạng Theo HS thiết kế 700 mét
8 Đầu bấm mạng Theo HS thiết kế 64 Cái
9 Switch Theo HS thiết kế 8 Cái
10 Hộp sino bảo vệ Theo HS thiết kế 22 cái
11 Đầu phích cắm Theo HS thiết kế 48 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->