Gói thầu: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200824543-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án phát triển tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200824456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-13 17:39:00 đến ngày 2020-09-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 672,076,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000,000 VNĐ ((Mười năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo file đính kèm E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí đảm bảo giao thông và duy trì đường vận chuyển vật liệu, thiết bị trong suốt quá trình thi công Theo file đính kèm E-HSMT 1 Khoản
3 Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đến công trình Theo file đính kèm E-HSMT 1 Khoản
4 Chi phí đưa thiết bị thi công, nhân lực đi khỏi công trình Theo file đính kèm E-HSMT 1 Khoản
5 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo file đính kèm E-HSMT 1 Khoản
B ĐẬP CHÍNH -1. Trụ cống T4, T7
1 Bê tông lót móng M150 đá 1x2 (Xi măng bền sulphat) Theo file đính kèm E-HSMT 61,008 m3
2 Bê tông bản đáy M400 đá 1x2 (Xi măng bền sulphat) Theo file đính kèm E-HSMT 1.475,3125 m3
3 Bê tông tường trụ pin, trụ biên M400 đá 1x2 (Xi măng bền sulphat) Theo file đính kèm E-HSMT 1.397,9514 m3
4 SXLD cốt thép D <=18 mm Theo file đính kèm E-HSMT 35 tấn
5 SXLD cốt thép D >18 mm Theo file đính kèm E-HSMT 108,271 tấn
6 SXLD cốt thép D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,403 tấn
7 SXLD Thép tấm dày 3mm Theo file đính kèm E-HSMT 921,8095 kg
8 SXLD Thép hình L50x50x4mm Theo file đính kèm E-HSMT 1.517,8833 kg
9 SXLD kết cấu thép hố ga kỹ thuật Theo file đính kèm E-HSMT 2,8307 tấn
C 2. Trụ cống T5, T6
1 Bê tông lót móng M150 đá 1x2 (Xi măng bền sulphat) Theo file đính kèm E-HSMT 61,008 m3
2 Bê tông bản đáy M400 đá 1x2 (Xi măng bền sulphat) Theo file đính kèm E-HSMT 1.178,375 m3
3 Bê tông tường trụ pin, trụ biên M400 đá 1x2 (Xi măng bền sulphat) Theo file đính kèm E-HSMT 1.503,3439 m3
4 SXLD cốt thép D <=18 mm Theo file đính kèm E-HSMT 32,2301 tấn
5 SXLD cốt thép D >18 mm Theo file đính kèm E-HSMT 93,539 tấn
6 SXLD cốt thép D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,4034 tấn
7 SXLD Thép tấm dày 3mm Theo file đính kèm E-HSMT 921,8095 kg
8 SXLD Thép hình L50x50x4mm Theo file đính kèm E-HSMT 1.517,8833 kg
9 SXLD kết cấu thép hố ga kỹ thuật Theo file đính kèm E-HSMT 2,8307 tấn
D 3. Trụ cống T8
1 Bê tông lót móng M150 đá 1x2 (Xi măng bền sulphat) Theo file đính kèm E-HSMT 30,504 m3
2 Bê tông bản đáy M400 đá 1x2 (Xi măng bền sulphat) Theo file đính kèm E-HSMT 591,0625 m3
3 Bê tông tường trụ pin, trụ biên M400 đá 1x2 (Xi măng bền sulphat) Theo file đính kèm E-HSMT 661,7367 m3
4 Bê tông tường cánh, tường biên M400 đá 1x2 (Xi măng bền sulphat) Theo file đính kèm E-HSMT 26,375 m3
5 SXLD cốt thép móng, nền, bản đáy, D <=18 mm Theo file đính kèm E-HSMT 15,5679 tấn
6 SXLD cốt thép móng, nền, bản đáy, D >18 mm Theo file đính kèm E-HSMT 45,099 tấn
7 SXLD cốt thép trụ pin, trụ biên, D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,2017 tấn
8 SXLD Thép tấm dày 3mm Theo file đính kèm E-HSMT 460,9048 kg
9 SXLD Thép hình L50x50x4mm Theo file đính kèm E-HSMT 758,9417 kg
10 SXLD kết cấu thép hố ga kỹ thuật Theo file đính kèm E-HSMT 1,4153 tấn
E 4. Dầm ngưỡng (05 dầm)
1 Bê tông lót móng M150 đá 1x2 (Xi măng bền sulphat) Theo file đính kèm E-HSMT 112,5 m3
2 Bê tông bản đáy M300 đá 1x2 (Xi măng bền sulphat) Theo file đính kèm E-HSMT 489,375 m3
3 Bê tông bản đáy M400 đá 1x2 (Xi măng bền sulphat) Theo file đính kèm E-HSMT 1.378,125 m3
4 SXLD cốt thép D <=18 mm Theo file đính kèm E-HSMT 34,0046 tấn
5 SXLD cốt thép D >18 mm Theo file đính kèm E-HSMT 25,5387 tấn
6 Cung cấp lắp đặt tấm water stop V300 Theo file đính kèm E-HSMT 72 m
7 Chèn giấy dầu tẩm nhựa đường khe Theo file đính kèm E-HSMT 36 m2
F 5. Tháp van trụ T3, T8
1 Bê tông trụ tháp van, Mác 400, đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 143,514 m3
2 Bê tông sàn tháp van, Mác 400, đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 38,984 m3
3 SXLD cốt thép tháp van D <=18 mm Theo file đính kèm E-HSMT 5,3765 tấn
4 SXLD cốt thép tháp van D >18 mm Theo file đính kèm E-HSMT 5,2945 tấn
G 6. Tháp van trụ T4, T5, T6 và T7
1 Bê tông trụ tháp van, Mác 400, đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 209,06 m3
2 Bê tông sàn tháp van, Mác 400, đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 71,824 m3
3 SXLD cốt thép tháp van D <=18 mm Theo file đính kèm E-HSMT 10,9042 tấn
4 SXLD cốt thép tháp van D >18 mm Theo file đính kèm E-HSMT 10,5891 tấn
H 7. Cọc khoan nhồi
1 Cọc khoan nhồi D1200mm (Bao gồm toàn bộ công tác phụ trợ liên quan) Theo file đính kèm E-HSMT 3.124,66 md
I 8. Cừ chống thấm
1 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (để lại) Theo file đính kèm E-HSMT 4.122 m
2 Cung cấp, đóng, nhổ cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 405 m
J 9. Hạng mục phụ trợ
1 SXLD Thang sắt, bao gồm cả vật liệu chính (thang leo tháp van) Theo file đính kèm E-HSMT 0,2806 tấn
2 SXLD Thước thép không gỉ, L=7m Theo file đính kèm E-HSMT 12 bộ
3 Thi công và lắp đặt Mốc quan trắc Theo file đính kèm E-HSMT 7 cái
4 SXLD Lan can thép Theo file đính kèm E-HSMT 6,766 tấn
K 10. Nhà chứa thùng dầu, tủ kỹ thuật
1 SXLD thang sắt Theo file đính kèm E-HSMT 1,4234 tấn
2 Bê tông đá 1x2, M150 Theo file đính kèm E-HSMT 3,3174 m3
3 Bê tông đá 1x2, M250 Theo file đính kèm E-HSMT 26,856 m3
4 Bê tông đá 1x2, M200 Theo file đính kèm E-HSMT 0,126 m3
5 Xây gạch ống 10x10x20, vữa XM M75 Theo file đính kèm E-HSMT 31,74 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75 Theo file đính kèm E-HSMT 355,56 m2
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo file đính kèm E-HSMT 51,96 m2
8 CCLĐ cầu chắn rác sàn mái Inox, DN50 Theo file đính kèm E-HSMT 18 bộ
9 CCLĐ ống nhựa Upvc, d=60mm Theo file đính kèm E-HSMT 30 m
10 CCLĐ Co 45 độ D60mm Theo file đính kèm E-HSMT 54 cái
11 SXLD cốt thép D <= 10mm Theo file đính kèm E-HSMT 1,9985 tấn
12 SXLD cốt thép D <= 18mm Theo file đính kèm E-HSMT 2,0863 tấn
13 SXLD cốt thép D > 18mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,7103 tấn
14 CCLĐ Cửa chính, khung sắt sơn tỉnh điện, thép tấm dày 5mm, tay nắm Inox rộng 2x0.7 = 1.40m, cao 2.30m. Theo file đính kèm E-HSMT 6 bộ
15 CCLĐ Cửa sổ, khung bao nhôm sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, kích thước cửa rộng 2x0.6 = 1.2m, cao 1.30m Theo file đính kèm E-HSMT 12 bộ
16 CCLĐ Lam lấy sáng Theo file đính kèm E-HSMT 6 bộ
17 CCLĐ ổ khóa cửa chính Theo file đính kèm E-HSMT 6 bộ
18 CCLĐ cửa khung sắt, khung nhôm Theo file đính kèm E-HSMT 46,32 m2
19 Sơn cửa kính 3 nước Theo file đính kèm E-HSMT 317,4 m2
20 CCLĐ Trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo file đính kèm E-HSMT 79,44 m2
L 11. Khung vây thi công - Trụ T4
1 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 4.096 md
2 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo file đính kèm E-HSMT 3.041,28 md
3 Cung cấp, đóng, ván thép Larsen IV (VL để lại) - cừ chờ thi công dầm ngưỡng Theo file đính kèm E-HSMT 72 md
4 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 384 md
5 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 285,12 md
6 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 139,2015 tấn
7 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 139,2015 tấn
8 Bê tông hộp tạo lỗ TC, M250 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 2,336 m3
9 Cốt thép hộp tạo lỗ TC, D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,0246 tấn
10 Cốt thép hộp tạo lỗ TC, D >10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,2856 tấn
11 Bê tông bịt đáy khung vây M200 đã 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 528,5995 m3
12 Xói bùn trong khung vây dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 2.473,2454 m3
13 SXLD Thanh chống phụ H350 Theo file đính kèm E-HSMT 2.047,6568 kg
14 SXLD Thép tấm dày 12mm Theo file đính kèm E-HSMT 845,7728 kg
15 SXLD Thép góc L Theo file đính kèm E-HSMT 9,184 kg
16 SXLD kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 20,733 tấn
17 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 20,733 tấn
M Khung vây thi công - Trụ T5
1 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 2.840,32 md
2 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo file đính kèm E-HSMT 2.700,8 md
3 Cung cấp, đóng, ván thép Larsen IV (VL để lại) - cừ chờ thi công dầm ngưỡng Theo file đính kèm E-HSMT 72 md
4 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 384 md
5 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 253,2 md
6 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 139,2015 tấn
7 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 139,2015 tấn
8 Bê tông hộp tạo lỗ thi công, M250 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 2,336 m3
9 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,0246 tấn
10 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D >10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,2856 tấn
11 Bê tông bịt đáy, M200 Theo file đính kèm E-HSMT 528,5995 m3
12 Xói bùn trong khung vây dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 1.216,6544 m3
13 SXLD Thanh chống phụ H350 Theo file đính kèm E-HSMT 2.888,508 kg
14 SXLD Thép tấm dày 12mm Theo file đính kèm E-HSMT 845,7728 kg
15 SXLD Thép góc L Theo file đính kèm E-HSMT 9,184 kg
16 SXLD kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 26,739 tấn
17 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 26,739 tấn
N Khung vây thi công - Trụ T6
1 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 4.096 md
2 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo file đính kèm E-HSMT 2.142,72 md
3 Cung cấp, đóng, ván thép Larsen IV (VL để lại) - cừ chờ thi công dầm ngưỡng Theo file đính kèm E-HSMT 72 md
4 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 384 md
5 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 208,8 md
6 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 139,2015 tấn
7 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 139,2015 tấn
8 Bê tông hộp tạo lỗ thi công, M250 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 2,336 m3
9 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,0246 tấn
10 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D >10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,2856 tấn
11 Bê tông bịt đáy, M200 Theo file đính kèm E-HSMT 528,5995 m3
12 Xói bùn trong khung vây dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 924,5928 m3
13 SXLD Thanh chống phụ H350 Theo file đính kèm E-HSMT 2.888,508 kg
14 SXLD Thép tấm dày 12mm Theo file đính kèm E-HSMT 845,7728 kg
15 SXLD Thép góc L Theo file đính kèm E-HSMT 9,184 kg
16 SXLD kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 26,739 tấn
17 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 26,739 tấn
O Khung vây thi công - Trụ T7
1 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 4.096 md
2 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo file đính kèm E-HSMT 2.227,2 md
3 Cung cấp, đóng, ván thép Larsen IV (VL để lại) - cừ chờ thi công dầm ngưỡng Theo file đính kèm E-HSMT 72 md
4 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 384 md
5 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 208,8 md
6 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 139,2015 tấn
7 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 139,2015 tấn
8 Bê tông hộp tạo lỗ thi công, M250 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 2,336 m3
9 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,0246 tấn
10 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D >10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,2856 tấn
11 Bê tông bịt đáy, M200 Theo file đính kèm E-HSMT 528,5995 m3
12 Xói bùn trong khung vây dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 1.031,2921 m3
13 SXLD Thanh chống phụ H350 Theo file đính kèm E-HSMT 2.047,6568 kg
14 SXLD Thép tấm dày 12mm Theo file đính kèm E-HSMT 845,7728 kg
15 SXLD Thép góc L Theo file đính kèm E-HSMT 9,184 kg
16 SXLD kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 15,2769 tấn
17 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 15,2769 tấn
P Khung vây thi công - Trụ T8
1 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 6.016 md
2 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo file đính kèm E-HSMT 4.248,8 md
3 Cung cấp, đóng, ván thép Larsen IV (VL để lại) - cừ chờ thi công dầm ngưỡng Theo file đính kèm E-HSMT 24 md
4 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 528 md
5 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 372,9 md
6 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 212,69 tấn
7 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 212,69 tấn
8 Bê tông hộp tạo lỗ thi công, M250 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 2,336 m3
9 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,0246 tấn
10 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D >10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,2856 tấn
11 Bê tông bịt đáy, M200 Theo file đính kèm E-HSMT 1.045,7899 m3
12 Xói bùn trong khung vây dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 2.016,0657 m3
13 SXLD Thanh chống phụ H350 Theo file đính kèm E-HSMT 2.849,7644 kg
14 SXLD Thép tấm dày 12mm Theo file đính kèm E-HSMT 1.251,4357 kg
15 SXLD Thép góc L Theo file đính kèm E-HSMT 9,184 kg
16 SXLD kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 21,6336 tấn
17 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 21,6336 tấn
Q Khung vây thi công - Dầm ngưỡng 1
1 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 2.224 md
2 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo file đính kèm E-HSMT 2.179,52 md
3 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 192 md
4 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 188,16 md
5 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 100,02 tấn
6 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 100,02 tấn
7 Bê tông hộp tạo lỗ thi công, M250 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 2,336 m3
8 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,0246 tấn
9 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D >10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,2856 tấn
10 Bê tông bịt đáy, M200 Theo file đính kèm E-HSMT 239,7936 m3
11 Xói bùn trong khung vây dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 864,552 m3
12 SXLD Thép tấm dày 12mm Theo file đính kèm E-HSMT 291,9253 kg
13 SXLD kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 2,2456 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 2,2456 tấn
R Khung vây thi công - Dầm ngưỡng 2
1 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 2.224 md
2 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo file đính kèm E-HSMT 1.613,79 md
3 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 192 md
4 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 139,32 md
5 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 102,92 tấn
6 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 102,92 tấn
7 Bê tông hộp tạo lỗ thi công, M250 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 2,336 m3
8 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,0246 tấn
9 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D >10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,2856 tấn
10 Bê tông bịt đáy, M200 Theo file đính kèm E-HSMT 239,7936 m3
11 Xói bùn trong khung vây dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 626,6676 m3
12 SXLD Thép tấm dày 12mm Theo file đính kèm E-HSMT 291,9253 kg
13 SXLD kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 2,2456 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 2,2456 tấn
S Khung vây thi công - Dầm ngưỡng 3
1 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 2.224 md
2 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo file đính kèm E-HSMT 1.239,88 md
3 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 192 md
4 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 107,04 md
5 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 102,92 tấn
6 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 102,92 tấn
7 Bê tông hộp tạo lỗ thi công, M250 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 2,336 m3
8 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,0246 tấn
9 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D >10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,2856 tấn
10 Bê tông bịt đáy, M200 Theo file đính kèm E-HSMT 239,7936 m3
11 Xói bùn trong khung vây dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 261,7524 m3
12 SXLD Thép tấm dày 12mm Theo file đính kèm E-HSMT 291,9253 kg
13 SXLD kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 2,2456 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 2,2456 tấn
T Khung vây thi công - Dầm ngưỡng 4
1 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 2.224 md
2 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo file đính kèm E-HSMT 1.230,15 md
3 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 192 md
4 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 106,2 md
5 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 102,9638 tấn
6 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 102,9638 tấn
7 Bê tông hộp tạo lỗ thi công, M250 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 2,336 m3
8 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,0246 tấn
9 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D >10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,2856 tấn
10 Bê tông bịt đáy, M200 Theo file đính kèm E-HSMT 239,7936 m3
11 Xói bùn trong khung vây dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 319,8312 m3
12 SXLD Thép tấm dày 12mm Theo file đính kèm E-HSMT 291,9253 kg
13 SXLD kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 2,2456 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 2,2456 tấn
U Khung vây thi công - Dầm ngưỡng 5
1 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 2.224 md
2 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo file đính kèm E-HSMT 1.459,5 md
3 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 192 md
4 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 126 md
5 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 100,02 tấn
6 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo, sàn công tác, cầu thang xuống hố móng, dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 100,02 tấn
7 Bê tông hộp tạo lỗ thi công, M250 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 2,336 m3
8 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,0246 tấn
9 Cốt thép hộp tạo lỗ thi công, D >10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,2856 tấn
10 Bê tông bịt đáy, M200 Theo file đính kèm E-HSMT 239,7936 m3
11 Xói bùn trong khung vây dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 260,4264 m3
12 SXLD Thép tấm dày 12mm Theo file đính kèm E-HSMT 291,9253 kg
13 SXLD kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 2,2456 tấn
14 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 2,2456 tấn
V 12.1. Cầu dẫn
1 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 800 md
2 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 480 md
3 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 78,169 tấn
4 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 78,169 tấn
5 Bê tông bản mặt cầu, M200 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 36,36 m3
6 SXLD cốt thép D <=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 3,13 tấn
7 SXLD cốt thép D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,355 tấn
W 12.2. Mặt bằng công trường
1 Bơm cát san lấp mặt bằng Theo file đính kèm E-HSMT 5.889 m3
2 Đá mi dày 10cm Theo file đính kèm E-HSMT 1.715,9 m3
X 12.3. Bến vật liệu
1 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 2.160 md
2 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo file đính kèm E-HSMT 1.530 md
3 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 216 md
4 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 216 md
5 Đóng cọc neo thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 312 md
6 Nhổ cọc neo thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 221 md
7 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 4,2152 tấn
8 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 4,2152 tấn
9 Đắp CPĐD loại I Theo file đính kèm E-HSMT 60,8 m3
10 Bơm cát san lấp mặt bằng Theo file đính kèm E-HSMT 741,76 m3
11 Đắp cát công trình K=0,95 Theo file đính kèm E-HSMT 608 m3
Y 12.4. Đường thi công
1 Đào san đất Theo file đính kèm E-HSMT 643,87 m3
2 Đắp đất bờ bao K= 0.85 Theo file đính kèm E-HSMT 35,3 m3
3 Đắp CPĐD dày 30cm Theo file đính kèm E-HSMT 635,4 m3
Z 12.5. Bãi chứa
1 Đóng cọc tràm/bạch đàn/tre, L<=4m Theo file đính kèm E-HSMT 1.372 m
2 Thi công bao tải đá dăm gia cố bãi chứa Theo file đính kèm E-HSMT 4,5 m3
3 Phên tre chèn cửa thoát nước Theo file đính kèm E-HSMT 9 m2
4 Trải vải địa kỹ thuật Theo file đính kèm E-HSMT 20 m2
AA 13. Biểu tượng công trình
1 CCLĐ Biểu tượng công trình theo hồ sơ thiết kế Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
AB 14. Trụ chống va
1 Bê tông cọc BTCT M300 đá 1x2 (xi măng bền sun phát) Theo file đính kèm E-HSMT 38,88 m3
2 Bê tông sàn M300 Theo file đính kèm E-HSMT 16,12 m3
3 SXLD cốt thép cọc D <=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 1,1189 tấn
4 SXLD cốt thép cọc D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 7,57 tấn
5 SXLD cốt thép cọc D >18mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,0665 tấn
6 SXLĐ thép chôn sẵn trong bê tông Theo file đính kèm E-HSMT 0,4721 tấn
7 Đập đầu cọc BTCT Theo file đính kèm E-HSMT 0,756 m3
8 Đóng cọc BTCT 30x30cm Theo file đính kèm E-HSMT 432 m
AC 15. Biển báo giao thông
1 SXLD trụ đỡ biển báo D80mm Theo file đính kèm E-HSMT 4 cái
2 SXLD biển báo hiệu đường sông Theo file đính kèm E-HSMT 84 cái
AD ÂU THUYỀN - 1. Xử lý nền - a. Chế tạo cọc (Bao gồm cọc dẫn và nối cọc)
1 Bê tông cọc M300 đá 1x2 (xi măng bền sunphat) Theo file đính kèm E-HSMT 609,39 m3
2 SXLD cốt thép cọc D <=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 15,229 tấn
3 SXLD cốt thép cọc D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 1,791 tấn
4 SXLD cốt thép cọc D >18mm Theo file đính kèm E-HSMT 99,065 tấn
5 SXLĐ thép tấm cọc Theo file đính kèm E-HSMT 4,108 tấn
AE b. Công tác đóng cọc (Bao gồm công việc sản xuất và lắp dựng khung định vị, chi phí cho thiết bị trong thời gian chờ thí nghiệm đến khi thi công cọc đại trà, vận chuyển cọc đến vị trí đóng, nhổ cọc dẫn, thí nghiệm sức chịu tải của cọc và đập đầu cọc)
1 Đóng cọc thẳng thí nghiệm BTCT 40x40cm dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 50 m
2 Đóng cọc thẳng đại trà BTCT 40x40cm dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 2.150 m
3 Đóng cọc xiên đại trà BTCT 40x40cm dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 1.650 m
AF 2. Cọc khoan nhồi xử lý nền
1 Cọc khoan nhồi D1200mm (Bao gồm toàn bộ công tác phụ trợ liên quan) Theo file đính kèm E-HSMT 1.057,8 md
AG 3. Khung vây thi công âu thuyền
1 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 258,103 tấn
2 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 258,103 tấn
3 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 430 md
4 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 430 md
5 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL để lại) Theo file đính kèm E-HSMT 232 md
6 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 6.020 md
7 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo file đính kèm E-HSMT 4.300 md
8 Bê tông bịt đáy, M200 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 1.309,8 m3
AH 4. Công tác phục vụ thi công bít đáy:
1 SXLD hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 28,997 tấn
2 Tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 28,997 tấn
3 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 60 md
4 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 40 md
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn làm vách ngăn Theo file đính kèm E-HSMT 20,2 m2
AI 5. Cừ chống thấm
1 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (Vật liệu để lại), bao gồm oàn bộ công tác phụ trợ liên quan Theo file đính kèm E-HSMT 570 m
AJ 6. Module 1, 2
1 Bê tông M400 đá 1x2 (xi măng bền sunphat) Theo file đính kèm E-HSMT 2.467,92 m3
2 Bê tông lót M100 đã 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 81,36 m3
3 SXLĐ cốt thép D ≤18mm Theo file đính kèm E-HSMT 61,372 tấn
4 SXLĐ cốt thép D >18mm Theo file đính kèm E-HSMT 76,283 tấn
5 CCLĐ khớp nối bằng tấm nhựa PVC (tương đương O32) Theo file đính kèm E-HSMT 42 m
AK 7. Bích neo, đệm chống va, thang lên xuống:
1 CCLĐ Đệm tựa tàu H250mm-L2000mm Theo file đính kèm E-HSMT 20 bộ
2 CCLĐ Bích neo thuyền loại ABT 10 (10T) Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
3 SXLD Thang sắt bằng thép không gỉ Theo file đính kèm E-HSMT 4 vị trí
AL 8. Hố móng:
1 Đào đất bằng xáng cạp, vận chuyển đổ đi Theo file đính kèm E-HSMT 2.973,7 m3
2 Xói hút đất trong khung vây dưới nước, vận chuyển đổ đi Theo file đính kèm E-HSMT 3.757,3 m3
3 Đắp cát công trình K=0,95 Theo file đính kèm E-HSMT 1.631,6 m3
4 Đắp bao tải cát thả dưới nước (35bao &#x2F;m3) Theo file đính kèm E-HSMT 103,52 m3
AM 9. Cọc dẫn hướng đầu âu
1 Đóng cọc bê tông ly tâm D600mm, bao gồm tất cả công tác phụ trợ liên quan Theo file đính kèm E-HSMT 108 m
AN 10. Mương cáp a. Hèm chứa mương cáp
1 Bê tông mương cáp M300 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 6,09 m3
2 Vữa lót M75 dày 3cm Theo file đính kèm E-HSMT 1,667 m2
3 SXLĐ cấu kiện thép tấm nắp (mạ kẽm) Theo file đính kèm E-HSMT 1,357 tấn
AO b. Mương cáp
1 Bê tông mương cáp M300 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 6 m3
2 Vữa lót M75 dày 3cm Theo file đính kèm E-HSMT 2,667 m2
3 SXLĐ cấu kiện thép tấm nắp (mạ kẽm) Theo file đính kèm E-HSMT 1,722 tấn
AP 11. Nhà chứa trạm nguồn:
1 Bê tông M300 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 6,78 m3
2 SXLD cốt thép D <=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,303 tấn
3 SXLD cốt thép D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,41 tấn
4 Xây tường gạch ống (8x8x19) M75 Theo file đính kèm E-HSMT 3,1 m3
5 Trát tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo file đính kèm E-HSMT 110,64 m2
6 Quét flinkote chống thấm 2 lớp chống thấm Theo file đính kèm E-HSMT 16,32 m2
7 Bả bằng matít vào tường Theo file đính kèm E-HSMT 94,3 m2
8 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ, Theo file đính kèm E-HSMT 50,54 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo file đính kèm E-HSMT 43,76 m2
10 CCLĐ ống thoát uPVC D60mm Theo file đính kèm E-HSMT 2 m
11 CCLĐ quả cầu chắn rắc Theo file đính kèm E-HSMT 8 cái
12 CCLĐ cửa đi khung pano gỗ, kính trắng 5mm Theo file đính kèm E-HSMT 4,32 m2
13 CCLĐ cửa sổ lõi kép, kính trắng 6,38mm Theo file đính kèm E-HSMT 3,6 m2
14 CCLĐ cửa khung sắt, khung nhôm Theo file đính kèm E-HSMT 7,92 m2
AQ 12. Mốc quan trắc:
1 Mốc quan trắc Theo file đính kèm E-HSMT 10 cái
AR KÈ BỜ - 1- Cọc BTCT Xử lý nền - a. Chế tạo (Bao gồm cọc dẫn và nối cọc)
1 Bê tông cọc M300 đá 1x2 (xi măng bền sunphat) Theo file đính kèm E-HSMT 275,72 m3
2 SXLD cốt thép cọc D <=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 8,561 tấn
3 SXLD cốt thép cọc D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 1,156 tấn
4 SXLD cốt thép cọc D>18mm Theo file đính kèm E-HSMT 47,247 tấn
5 SXLĐ thép tấm cọc Theo file đính kèm E-HSMT 2,5889 tấn
AS b. Công tác đóng cọc dưới nước: (Bao gồm công việc sản xuất và lắp dựng khung định vị, chi phí cho thiết bị trong thời gian chờ thí nghiệm đến khi thi công cọc đại trà, vận chuyển cọc đến vị trí đóng, nhổ cọc dẫn, thí nghiệm sức chịu tải của cọc và đập đầu cọc)
1 Đóng cọc thẳng đại trà BTCT 35x35cm dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 740 m
2 Đóng cọc xiên đại trà BTCT 35x35cm dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 820 m
AT c. Công tác đóng cọc trên cạn: (Bao gồm công việc sản xuất và lắp dựng khung định vị, chi phí cho thiết bị trong thời gian chờ thí nghiệm đến khi thi công cọc đại trà, vận chuyển cọc đến vị trí đóng, nhổ cọc dẫn, thí nghiệm sức chịu tải của cọc và đập đầu cọc)
1 Đóng cọc thẳng đại trà BTCT 35x35cm trên cạn Theo file đính kèm E-HSMT 800 m
2 Đóng cọc xiên đại trà BTCT 35x35cm trên cạn Theo file đính kèm E-HSMT 720 m
AU 2. Cọc khoan nhồi xử lý nền (Bao gồm toàn bộ công tác phụ trợ liên quan)
1 Cọc khoan nhồi D1200mm dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 338,8 m
2 Cọc khoan nhồi D1200mm trên cạn Theo file đính kèm E-HSMT 35,6 m
AV 3. Đào đắp kè:
1 Đào đất sau lưng tường kè, vận chuyển đổ đi Theo file đính kèm E-HSMT 3.599,8 m3
2 Đào đất lòng dẫn bằng xáng cạp, vận chuyển đổ đi Theo file đính kèm E-HSMT 644,5 m3
3 Đắp cát công trình K=0.95 Theo file đính kèm E-HSMT 16.910,2 m3
4 Đắp bao tải đất trên cạn Theo file đính kèm E-HSMT 104,14 m3
5 Đá hộc xếp (Khối lăng thể thoát nước) Theo file đính kèm E-HSMT 319 m3
6 Đá dăm lọc (Khối lăng thể thoát nước) Theo file đính kèm E-HSMT 105,8 m3
7 Đắp cát-15cm (Khối lăng thể thoát nước) Theo file đính kèm E-HSMT 122,1 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS40 (Khối lăng thể thoát nước) Theo file đính kèm E-HSMT 880 m2
9 Đá dăm lọc (Tầng lọc thoát nước) Theo file đính kèm E-HSMT 112,8 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS40 (Tầng lọc thoát nước) Theo file đính kèm E-HSMT 965,2 m2
11 SXLD cáp thép dự ứng lực Theo file đính kèm E-HSMT 2,407 Tấn
12 SXLD cấu kiện thép Theo file đính kèm E-HSMT 1,539 Tấn
AW 4. Dầm mũ kè DƯL thượng hạ lưu
1 Bê tông dầm mũ M300 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 217,01 m3
2 SXLD cốt thép dầm D >18mm Theo file đính kèm E-HSMT 16,659 tấn
3 Quét bao tải tẩm nhựa đường Theo file đính kèm E-HSMT 8,1 m2
AX 5. Tường kè thượng lưu bờ Bắc:
1 Bê tông M400 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 404,71 m3
2 Bê tông lót móng M100 Theo file đính kèm E-HSMT 18,64 m3
3 SXLD cốt thép D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 9,448 tấn
4 SXLD cốt thép D >18mm Theo file đính kèm E-HSMT 15,164 tấn
5 CCLĐ khớp nối bằng tấm nhựa PVC (tương đương O30) Theo file đính kèm E-HSMT 7 m
6 Quét nhựa bitum, dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa Theo file đính kèm E-HSMT 16,27 m2
7 Đá hộc xếp Theo file đính kèm E-HSMT 18,75 m3
8 Đá dăm lọc Theo file đính kèm E-HSMT 11,25 m3
9 Đắp cát-15cm Theo file đính kèm E-HSMT 14 m3
10 Trải vải địa kỹ thuật tương đương TS40 Theo file đính kèm E-HSMT 147,9 m2
11 CCLĐ ống nhựa PVC D60mm Theo file đính kèm E-HSMT 8 m
AY 6. Biện pháp thi công kè: (Bao gồm khối lượng khung định vị và các công tác phụ trợ liên quan)
1 Cung cấp và đóng cọc cừ bê tông DƯL SW600B dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 2.433,9 m
2 Cung cấp và đóng cọc cừ bê tông DƯL SW400A trên cạn Theo file đính kèm E-HSMT 2.124 m
AZ 7. Tường neo:
1 Bê tông tường M300 đá 1x2 (xi măng bền sunphat) Theo file đính kèm E-HSMT 405,6 m3
2 Bê tông lót móng M100 Theo file đính kèm E-HSMT 45,79 m3
3 SXLD cốt thép D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 25,71 tấn
4 CCLĐ khớp nối bằng tấm nhựa PVC (tương đương O30) Theo file đính kèm E-HSMT 28 m
BA 8. Lan can kè:
1 SXLD lan can thép Theo file đính kèm E-HSMT 323,37 m2
BB KÊNH DẪN THƯỢNG HẠ LƯU -1. Đào kênh
1 Đào đất bằng xáng cạp, vận chuyển đổ đi Theo file đính kèm E-HSMT 23.267,4 m3
2 Đắp bao tải đất Theo file đính kèm E-HSMT 1.587,6 m3
3 Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS40 dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 28.606,5 m2
4 CCLĐ rọ đá lưới thép bọc PVC (2x1x0,5)m dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 3.566 rọ
5 CCLĐ rọ đá lưới thép bọc PVC (6x2x0,3)m dưới nước Theo file đính kèm E-HSMT 775 thảm
BC 2. Tấm đan
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M400 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 3.770,9 m3
2 SXLD cốt thép tấm đan D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 353,4 tấn
3 SXLD cốt thép tấm đan D <=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,663 tấn
4 SXLD cốt thép tấm đan D >18mm Theo file đính kèm E-HSMT 23,768 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Theo file đính kèm E-HSMT 1.948 cái
6 Thả đá dăm Theo file đính kèm E-HSMT 2.423,9 m3
BD CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT - 1. Cảnh quan
1 Đắp cát công trình K>=0,95 Theo file đính kèm E-HSMT 8.409,9 m3
2 Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 59,26 m3
3 CCLĐ ống nhựa D42mm Theo file đính kèm E-HSMT 24,8 m
4 Bê tông bậc cấp M200 Theo file đính kèm E-HSMT 5,46 m3
5 Lát gạch 40x40 vữa M75 Theo file đính kèm E-HSMT 1.852 m2
6 Vữa lót dày 3cm, M75 lót tấm đan Theo file đính kèm E-HSMT 7.411,5 m2
7 Vữa lót dày 3cm, M75 lót bó vỉa, bậc cấp Theo file đính kèm E-HSMT 172,55 m2
8 Bê tông tấm đan M300 (400x400x20)cm Theo file đính kèm E-HSMT 1.430,4 m3
9 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 97,46 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan (400x400x20)cm Theo file đính kèm E-HSMT 447 cái
11 Bê tông tấm đan M300 (200x200x12)cm Theo file đính kèm E-HSMT 34,08 m3
12 SXLD cốt thép tấm đan D<=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 1,993 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan (200x200x12)cm Theo file đính kèm E-HSMT 71 cái
14 Đất màu trồng cây Theo file đính kèm E-HSMT 690 m3
15 Trồng cỏ lá gừng Theo file đính kèm E-HSMT 2.300 m2
16 Trồng cây bóng mát Theo file đính kèm E-HSMT 94 Cây
17 CCLĐ ghế công viên Theo file đính kèm E-HSMT 15 cái
BE 2. Bảng tên công trình:
1 Cung cấp, lắp đặt bảng tên công trình bằng đá granit tự nhiên Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
BF 3. Hệ thống thoát nước cảnh quan
1 Bê tông M200 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 119,04 m3
2 SXLD cốt thép rãnh thu nước D<=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 1,483 tấn
3 Vữa lót dưới rãnh thu nước M75 dày 3cm Theo file đính kèm E-HSMT 208,89 m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo file đính kèm E-HSMT 580 cái
BG 4. Hố thu nước
1 Bê tông M200 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 14,5 m3
2 Bê tông đà kiềng M300 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 0,26 m3
3 SXLD cốt thép D<=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,104 tấn
4 SXLD cốt thép D>10mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,15 tấn
5 Vữa xi măng M75 dày 2cm Theo file đính kèm E-HSMT 9,68 m2
6 Vữa xi măng M75 dày 3cm Theo file đính kèm E-HSMT 9,68 m2
7 Bê tông lót móng M150 Theo file đính kèm E-HSMT 0,68 m3
8 Lắp dựng tấm BT đúc sẵn Theo file đính kèm E-HSMT 10 cái
9 Lắp đặt ống bê tông đúc sẵn Theo file đính kèm E-HSMT 24 m
10 SXLD thép hình nắp hố ga Theo file đính kèm E-HSMT 0,033 tấn
BH 5. Cửa xả
1 Bê tông tường đá M200 Theo file đính kèm E-HSMT 0,59 m3
2 Bê tông lót M100 Theo file đính kèm E-HSMT 0,21 m3
3 SXLD cốt thép D <=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,078 tấn
BI 6. Hệ thống tưới tự động:
1 CCLĐ ống nhựa PPR D25mm dày 2,3mm Theo file đính kèm E-HSMT 116,2 m
2 CCLĐ ống nhựa PPR D40mm dày 3,7mm Theo file đính kèm E-HSMT 172,3 m
3 CCLĐ ống nhựa PPR D63mm dày 5,8mm Theo file đính kèm E-HSMT 85,4 m
4 CCLĐ ống nhựa PPR D90mm dày 8,2mm Theo file đính kèm E-HSMT 79 m
5 CCLĐ co nhựa 90 độ PPR D90mm Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
6 CCLĐ Tê đều PPR D90mm Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
7 CCLĐ van khóa D90mm Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
8 CCLĐ co nhựa 90 PPR D63mm Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
9 CCLĐ Tê đều PPR D63x40mm Theo file đính kèm E-HSMT 4 cái
10 CCLĐ Bịt đầu ống PPR D63x25mm Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
11 CCLĐ bịt đầu ống D63mm Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
12 CCLĐ co nhựa 90 độ PPR D40mm Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
13 CCLĐ Tê đều PPR D40x25mm Theo file đính kèm E-HSMT 13 cái
14 CCLĐ Bịt đầu ống PPR D40mm Theo file đính kèm E-HSMT 7 cái
15 CCLĐ co nhựa 90 PPR D25mm Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
16 CCLĐ Bịt đầu ống PPR D25mm Theo file đính kèm E-HSMT 18 cái
17 CCLĐ ống nhựa PE D16mm dày 2,3mm Theo file đính kèm E-HSMT 17,4 m
18 CCLĐ đai khơi thủy D16mm Theo file đính kèm E-HSMT 58 cái
19 CCLĐ co nhựa D16 ra D21mm Theo file đính kèm E-HSMT 58 cái
20 CCLĐ béc (đầu) tưới phun Theo file đính kèm E-HSMT 58 cái
21 CCLĐ bình tưới Sprays phun sương Theo file đính kèm E-HSMT 58 cái
22 CCLĐ van điện từ D60mm Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
23 CCLĐ bộ điều khiển tưới tự động loại 4 kênh Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
24 CCLĐ đặt máy bơm Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
BJ 7. Hố van điện từ:
1 Bê tông lót móng M100 Theo file đính kèm E-HSMT 0,43 m3
2 Xây gạch thẻ (4x8x19) M75 Theo file đính kèm E-HSMT 0,61 m3
3 Vữa lót M75 dày 2cm Theo file đính kèm E-HSMT 7,1 m2
4 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 Theo file đính kèm E-HSMT 0,15 m3
5 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn D >10mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,001 tấn
6 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn D <= 10mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,013 tấn
BK 8. Tường chắn:
1 Bê tông tường M300 (xi măng bền sunphat) Theo file đính kèm E-HSMT 307,33 m3
2 Bê tông lót móng M100 Theo file đính kèm E-HSMT 22,02 m3
3 SXLD cốt thép tường D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 23,05 tấn
4 Quét nhựa bitum, dán bao tải 2 lớp bao - 3 lớp nhựa Theo file đính kèm E-HSMT 35,06 m2
5 Đá dăm lọc Theo file đính kèm E-HSMT 12,92 m3
6 Trải vải địa kỹ thuật tương đương TS40 Theo file đính kèm E-HSMT 234,2 m2
7 CCLĐ ống nhựa PVC D60mm Theo file đính kèm E-HSMT 30,2 m
BL 9. Lan can trên tường chắn:
1 SXLD lan can thép Theo file đính kèm E-HSMT 443,1 m2
2 Công tác ốp đá granit 4 mặt Theo file đính kèm E-HSMT 6,63 m2
BM 10. Đường dân sinh, đường gom - a. Đào đắp nền đường:
1 Đào bóc hữu cơ, vận chuyển đổ đi Theo file đính kèm E-HSMT 2.125,6 m3
2 Đắp đất nền đường K=0.95 Theo file đính kèm E-HSMT 7.217 m3
3 Đắp đất nền đường K=0.98 Theo file đính kèm E-HSMT 2.537,8 m3
4 Đắp cát nền đường K=0.9 Theo file đính kèm E-HSMT 344,37 m3
5 Đào đất nền đường Theo file đính kèm E-HSMT 1.226,7 m3
6 Tưới lớp dính bám TC 1,0 kg/m2 Theo file đính kèm E-HSMT 4.923 m2
7 Bê tông nhựa C12.5 dày 7cm Theo file đính kèm E-HSMT 4.923 m2
8 Đắp CPĐD loại II Theo file đính kèm E-HSMT 738,5 m3
9 Đắp CPĐD loại I Theo file đính kèm E-HSMT 738,5 m3
10 Lát gạch vỉa hè 30x30 M75 Theo file đính kèm E-HSMT 1.154,04 m2
11 Đắp cát công trình K=0,95 Theo file đính kèm E-HSMT 57,7 m3
12 CCLĐ ống bê tông L= 5m D400mm (H30) Theo file đính kèm E-HSMT 45 m
13 CCLĐ ống bê tông L= 5m D400mm (H10) Theo file đính kèm E-HSMT 495 m
14 CCLĐ ống bê tông L= 2,5m D1200m (H30) Theo file đính kèm E-HSMT 37,5 m
15 CCLĐ ống bê tông L= 2,5m D1200m (H10) Theo file đính kèm E-HSMT 225 m
16 CCLĐ ống bê tông L= 2,5m D1000m (H10) Theo file đính kèm E-HSMT 57,5 m
17 Bê tông lót móng M150 Theo file đính kèm E-HSMT 98,12 m3
18 Bê tông M250 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 208,87 m3
19 Bê tông M300 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 151,02 m3
20 SXLD cốt thép D <= 10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 5,885 tấn
21 SXLD cốt thép D > 10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 2,843 tấn
22 SXLD cốt thép D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 7,216 tấn
23 SXLD cấu kiện thép hình hố ga Theo file đính kèm E-HSMT 1,034 tấn
24 SXLD cấu kiện thép viền quanh tấm nắp mạ kẽm Theo file đính kèm E-HSMT 1,17 tấn
25 Lắp dựng các cấu kiện BT đúc sẵn tấm đan Theo file đính kèm E-HSMT 109 cái
26 SXLD cấu kiện thép lưới chắn rác Theo file đính kèm E-HSMT 0,737 tấn
27 Đất màu trồng cây Theo file đính kèm E-HSMT 210,04 m3
28 Trồng cỏ lá gừng Theo file đính kèm E-HSMT 87,1 m2
29 Rải vải địa kỹ thuật tương đương TS30 Theo file đính kèm E-HSMT 2,5 m2
30 CCLĐ ống nhựa D27mm Theo file đính kèm E-HSMT 4,5 m
31 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo file đính kèm E-HSMT 21,63 m2
32 Sơn kẻ đường Theo file đính kèm E-HSMT 92,25 m2
BN b. Lan can trên tường chắn đường dân sinh, đường gom
1 SXLD lan can thép Theo file đính kèm E-HSMT 124,7 m2
2 Ốp đá granit 4 mặt Theo file đính kèm E-HSMT 1,86 m2
BO 11. Hàng rào công trình - Khung rào:
1 SXLD hàng rào song sắt Theo file đính kèm E-HSMT 209 m2
2 Xây tường bằng gạch thẻ (4x8x19) M75 Theo file đính kèm E-HSMT 7,596 m3
3 Trát tường ngoài, bề dày 1,5cm M75 Theo file đính kèm E-HSMT 25,32 m2
4 Vữa lót dày 3cm, M75 Theo file đính kèm E-HSMT 75,96 m2
5 Ốp đá chẻ vào tường M75 Theo file đính kèm E-HSMT 75,9 m2
6 Cổng chính:Cổng xếp inox tự động thân cổng nhôm và inox 201, moto có đường ray + Thân cổng cao 1.6m làm bằng hợp kim nhôm+ Trụ chính : hộp 50x52x0.8mm+ Thanh chéo : hộp 45x30x0,7mm Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
7 * Cửa cổng phụ: SXLD cổng sắt Theo file đính kèm E-HSMT 5,15 m2
BP Cột rào:
1 Đào đất móng cột Theo file đính kèm E-HSMT 106,7 m3
2 Đắp đất nền móng K=0.9 Theo file đính kèm E-HSMT 100,72 m3
3 Đóng cọc tre/tràm Theo file đính kèm E-HSMT 1.872 m
4 Bê tông lót M100 Theo file đính kèm E-HSMT 1,3 m3
5 Bêtông M200 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 5,03 m3
6 SXLD cốt thép cột, trụ D<=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,104 tấn
7 SXLD cốt thép cột, trụ D<=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,286 tấn
BQ Cột cổng:
1 Đào đất móng cột Theo file đính kèm E-HSMT 6,68 m3
2 Đắp đất nền móng K=0.9 Theo file đính kèm E-HSMT 6,29 m3
3 Đóng cọc tre/tràm Theo file đính kèm E-HSMT 108 m
4 Bê tông lót M100 Theo file đính kèm E-HSMT 0,12 m3
5 Bê tông M300 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 0,42 m3
6 SXLD cốt thép cột, trụ D<=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,012 tấn
7 SXLD cốt thép cột, trụ D<=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,037 tấn
8 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x19) M75 Theo file đính kèm E-HSMT 0,67 m3
9 Trát tường ngoài, bề dày 1cm M75 Theo file đính kèm E-HSMT 10,8 m2
10 Ốp đá chẻ vào tường M75 Theo file đính kèm E-HSMT 10,8 m2
BR Đà kiềng:
1 Bê tông đà kiềng M300 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 3,8 m3
2 SXLD cốt thép D<=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,093 tấn
3 SXLD cốt thép D<=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,498 tấn
BS NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào đất hố móng Theo file đính kèm E-HSMT 102,3 m3
2 Đắp cát công trình K=0.95 Theo file đính kèm E-HSMT 80,2 m3
3 Bê tông móng, cổ cột M300 Theo file đính kèm E-HSMT 32,76 m3
4 Bê tông M100 dày 10cm Theo file đính kèm E-HSMT 8,65 m3
5 Bê tông đà kiềng M300 Theo file đính kèm E-HSMT 7,69 m3
6 Bê tông cột M300 Theo file đính kèm E-HSMT 7,57 m3
7 Bê tông dầm + sàn M300 Theo file đính kèm E-HSMT 58,35 m3
8 Bê tông nền phòng máy phát điện M150 Theo file đính kèm E-HSMT 1,68 m3
9 SXLD cốt thép D <=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 6,33 tấn
10 SXLD cốt thép D <=18 mm Theo file đính kèm E-HSMT 8,603 tấn
11 Xây gạch thẻ 4x8x19 móng nhà vữa XM M75 Theo file đính kèm E-HSMT 26,4 m3
12 Xây tường gạch ống (8x8x19) chiều dày <11cm M75 Theo file đính kèm E-HSMT 12,1 m3
13 Xây tường gạch ống (8x8x19) chiều dày <30cm M75 Theo file đính kèm E-HSMT 61,94 m3
14 Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo file đính kèm E-HSMT 1.138,19 m2
15 Trát trần, xà, dầm vữa XM M75 Theo file đính kèm E-HSMT 239,6 m2
16 Bả bằng matít Theo file đính kèm E-HSMT 1.376,79 m2
17 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 1 nước phủ, Theo file đính kèm E-HSMT 510,1 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo file đính kèm E-HSMT 866,68 m2
19 Quét flinkote chống thấm 2 lớp chống thấm mái, ô văng, sê nô … Theo file đính kèm E-HSMT 56,84 m2
20 CCLĐ Xà gồ thép 50x100x20 Theo file đính kèm E-HSMT 1,07 tấn
21 Lợp mái tôn sóng vuông dày 3 zem (loại chống nóng) Theo file đính kèm E-HSMT 83,5 m2
22 CCLĐ Cửa sổ tôn hoa Theo file đính kèm E-HSMT 0,81 m2
23 Láng nền sàn không đánh màu dày 3 cm vữa M75 Theo file đính kèm E-HSMT 12,51 m2
24 Láng sê nô tạo dốc chiều dày <=2.5÷5 cm vữa M75 Theo file đính kèm E-HSMT 26,6 m2
25 Ốp chân tường, viền tường, viền cột Theo file đính kèm E-HSMT 20,9 m2
26 Công tác ốp đá sần vào tường M75 Theo file đính kèm E-HSMT 50,57 m2
27 Ôp chân tường gạch 30x60cm Theo file đính kèm E-HSMT 50,57 m2
28 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM M75 Theo file đính kèm E-HSMT 17,6 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75 Theo file đính kèm E-HSMT 181,17 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 Theo file đính kèm E-HSMT 6,4 m2
31 Ốp đá granite tối màu vữa M75 Theo file đính kèm E-HSMT 6,18 m2
32 Ốp đá granite màu vàng nhạt vữa M75 Theo file đính kèm E-HSMT 14,65 m2
33 CCLĐ cửa đi khung pano gỗ, kính trắng 5mm Theo file đính kèm E-HSMT 32,19 m2
34 CCLĐ cửa sổ lõi kép, kính trắng 6,38mm Theo file đính kèm E-HSMT 43,42 m2
35 SXLD cửa kéo sắt Theo file đính kèm E-HSMT 8,37 m2
36 SXLD Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 Theo file đính kèm E-HSMT 37,8 m2
37 CCLĐ cửa khung sắt, khung nhôm Theo file đính kèm E-HSMT 75,61 m2
38 SXLD lam sắt Theo file đính kèm E-HSMT 0,771 tấn
39 CCLĐ lan can tay vịn bằng gỗ Theo file đính kèm E-HSMT 7,76 m
40 SXLD lan can thép Theo file đính kèm E-HSMT 4,66 tấn
41 SXLD tấm nắp Theo file đính kèm E-HSMT 0,02 tấn
42 Sản xuất cửa trượt tháp van Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
43 CCLĐ Bàn + máy tính để bàn Theo file đính kèm E-HSMT 3 bộ
44 CCLĐ Bàn họp Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
45 CCLĐ Tủ đựng tài liệu (gỗ thao lao) KT (1.2x1.8)m Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
46 CCLĐ Bàn + ghế ăn Theo file đính kèm E-HSMT 2 bộ
47 CCLĐ Giường đơn gỗ thao lao KT (1.2x1.8)m Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
48 CCLĐ Ti vi Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
49 CCLĐ Bếp ga Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
50 CCLĐ Tủ đựng bát, chén Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
51 CCLĐ Hôp cứu hỏa + bảng nội quy Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
BT Thiết bị vệ sinh, thoát nước, phụ kiện - Thiết bị vệ sinh:
1 CCLĐ chậu xí bệt Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
2 CCLĐ Lavabo 1 vòi Theo file đính kèm E-HSMT 2 bộ
3 CCLĐ vòi rửa 1 vòi Theo file đính kèm E-HSMT 2 bộ
4 CCLĐ vòi xịt Theo file đính kèm E-HSMT 2 bộ
5 CCLĐ gương soi Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
6 CCLĐ phễu thoát sàn Inox (90x90)mm Theo file đính kèm E-HSMT 4 cái
7 CCLĐ chậu rửa 2 vòi Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
8 CCLĐ vòi rửa 1 vòi Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
BU Cấp nước:
1 CCLĐ ống cấp nước PP-R D32 Theo file đính kèm E-HSMT 170 m
2 CCLĐ ống nhựa D20mm Theo file đính kèm E-HSMT 30 m
3 CCLĐ co 90 nhựa D32mm Theo file đính kèm E-HSMT 34 cái
4 CCLĐ Côn PP-R D32 Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
5 CCLĐ Rắc co PP-R D20 Theo file đính kèm E-HSMT 4 cái
6 CCLĐ Cút 90 PP-R D20 Theo file đính kèm E-HSMT 9 cái
7 CCLĐ Tê PP-R D20 Theo file đính kèm E-HSMT 10 cái
8 CCLĐ Đầu nối ren ngoài PP-R D20 Theo file đính kèm E-HSMT 15 cái
9 CCLĐ đồng hồ nước Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
10 CCLĐ van khóa, đường kính van d=32mm Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
11 CCLĐ bể chứa nước Inox 1m3 Theo file đính kèm E-HSMT 1 bể
12 Khoan giếng Theo file đính kèm E-HSMT 30 m
13 CCLĐ máy bơm loại 1HP Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
BV Thoát nước:
1 CCLĐ phễu thu D75 Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
2 CCLĐ ống thoát u.PVC D114mm Theo file đính kèm E-HSMT 110 m
3 CCLĐ Tê u.PVC D114mm Theo file đính kèm E-HSMT 9 cái
4 CCLĐ Măng sông (nối thẳng) D114 Theo file đính kèm E-HSMT 18 cái
5 CCLĐ Cút 90 u.PVC D114mm Theo file đính kèm E-HSMT 7 cái
6 CCLĐ Tê u.PVC D60/114 Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
7 CCLĐ Côn u.PVC D60/114 Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
8 CCLĐ Tê u.PVC D42/60 Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
9 CCLĐ ống thông hơi u.PVC D75 Theo file đính kèm E-HSMT 12 m
10 CCLĐ Măng sông (nối thẳng) D75 Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
11 CCLĐ Tê u.PVC D75/114 Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
12 CCLĐ Tê u.PVC D75 Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
13 CCLĐ ống thoát u.PVC D75mm Theo file đính kèm E-HSMT 30 m
14 CCLĐ ống thoát u.PVC D60mm Theo file đính kèm E-HSMT 6 m
15 CCLĐ ống thoát u.PVC D34mm Theo file đính kèm E-HSMT 2 m
16 CCLĐ Tê chếch 45 u.PVC D75/60 Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
17 CCLĐ Tê chếch 45 u.PVC D75/34 Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
18 CCLĐ Măng sông (nối thẳng) D75 Theo file đính kèm E-HSMT 5 cái
19 CCLĐ Tê u.PVC D75mm Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
20 CCLĐ Cút 90 u.PVC D75mm Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
BW Phần thoát nước mái:
1 CCLĐ ống thoát nước u.PVC D114mm Theo file đính kèm E-HSMT 85 m
2 CCLĐ quả cầu chắn rác Theo file đính kèm E-HSMT 10 cái
3 CCLĐ Phễu thu D114mm Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
4 CCLĐ Chếch D114 Theo file đính kèm E-HSMT 20 cái
5 CCLĐ Măng sông nối thẳng D114mm Theo file đính kèm E-HSMT 10 cái
6 CCLĐ Đai Inox giữ ống Theo file đính kèm E-HSMT 40 cái
BX Bể tự hoại:
1 Đào đất hố móng Theo file đính kèm E-HSMT 10,7 m3
2 Đắp đất hố móng K=0.95 Theo file đính kèm E-HSMT 102 m3
3 Bê tông lót móng M100 Theo file đính kèm E-HSMT 0,79 m3
4 Bê tông đáy bể M200 Theo file đính kèm E-HSMT 0,97 m3
5 Bê tông giằng nắp M200 Theo file đính kèm E-HSMT 0,22 m3
6 Bê tông tấm đan đúc sẵn M200 Theo file đính kèm E-HSMT 0,69 m3
7 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo file đính kèm E-HSMT 4 cái
8 SXLD cốt thép bể D<=10 mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,131 tấn
9 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) vữa XM M75 Theo file đính kèm E-HSMT 3,46 m3
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo file đính kèm E-HSMT 17,88 m2
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo file đính kèm E-HSMT 24,04 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0cm, vữa XM M100 Theo file đính kèm E-HSMT 3,98 m2
13 Đánh màu tường bể Theo file đính kèm E-HSMT 24,04 m2
14 Quét flinkote chống thấm Theo file đính kèm E-HSMT 28,02 m2
BY Điện chiếu sáng:
1 CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-4.0-600V Theo file đính kèm E-HSMT 315 m
2 CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-2.5-600V Theo file đính kèm E-HSMT 246 m
3 CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-1.5-600V Theo file đính kèm E-HSMT 401 m
4 CCLĐ Dây điện đơn cứng lõi đồng bọc nhựa PVC-VC-16,0-600V Theo file đính kèm E-HSMT 10 m
5 CCLĐ Bóng đèn huỳnh quang 1x1,2m Theo file đính kèm E-HSMT 37 bộ
6 CCLĐ Ổ cắm đôi âm tường 10A-250V (bao gồm cả đế âm tường) Theo file đính kèm E-HSMT 30 cái
7 CCLĐ Bộ 3 công tắc âm tường 10A-250V(bao gồm cả mặt nạ, đế âm tường và3 công tắc đơn) Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
8 CCLĐ Bộ công tắc cầu thang âm tường 10A-250V(bao gồm cả mặt nạ, đế âm tường và 1 công tắc đơn) Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
9 CCLĐ Quạt treo tường Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
10 CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 150A-2P-600V - Icu=35kA Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
11 CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 100A-2P-600V - Icu=35kA Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
12 CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 40A-2P-600V - Icu=6kA Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
13 CCLĐ Áp-tô-mát 2 cực 40A-2P-600V - Icu=6kA Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
14 CCLĐ Áp-tô-mát 1 cực 40A-1P-600V - Icu=10kA Theo file đính kèm E-HSMT 10 cái
15 CCLĐ Áp-tô-mát 1 cực 20A-1P-600V - Icu=10kA Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
16 CCLĐ giá đỡ tủ điện Theo file đính kèm E-HSMT 2 bộ
17 CCLĐ ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=26mm Theo file đính kèm E-HSMT 465 m
18 CCLĐ ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=35mm Theo file đính kèm E-HSMT 320 m
19 CCLĐ quạt điện - Quạt treo tường Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
20 CCLĐ máy điều hoà không khí Theo file đính kèm E-HSMT 6 máy
BZ CẦU - ĐƯỜNG GIAO THÔNG - 1. Phần cầu: (Dầm BTCT Dự ứng lực, bao gồm cả công tác xây dựng bãi đúc và các công tác phụ trợ liên quan)
1 CCLĐ dầm I, L=33m Theo file đính kèm E-HSMT 88 cái
2 CCLĐ dầm T ngược, L&#x3D;20m Theo file đính kèm E-HSMT 25 cái
CA Dầm ngang: (Dầm BTCT Dự ứng lực, bao gồm cả công tác xây dựng bãi đúc và các công tác phụ trợ liên quan)
1 Bê tông dầm ngang M400 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 162,308 m3
2 SXLD cốt thép dầm ngang D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 33,653 tấn
CB Mặt cầu:
1 Bê tông bản mặt cầu M400 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 1.360,236 m3
2 SXLD cốt thép bản mặt cầu D >10mm Theo file đính kèm E-HSMT 239,909 tấn
3 Lớp phòng nước Theo file đính kèm E-HSMT 7.397 m2
4 Tưới nhựa dính bám TC 0,5kg/m2 Theo file đính kèm E-HSMT 7.397 m2
5 Thảm BTN C12.5 dày 7cm Theo file đính kèm E-HSMT 7.397 m2
CC Tấm đan mặt cầu:
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M300 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 486,848 m3
2 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 49,673 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn Theo file đính kèm E-HSMT 3.120 tấm
CD Khe co giãn:
1 Bê tông co ngót khe co giãn M400 Theo file đính kèm E-HSMT 16,294 m3
2 SXLD cốt thép khe co giãn D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 2,445 tấn
3 CCLĐ khe co giãn răng lược (160) Theo file đính kèm E-HSMT 53,4 m
4 CCLĐ khe co giãn răng lược (230) Theo file đính kèm E-HSMT 26 m
CE Bản liên tục nhiệt:
1 Bê tông liên tục nhiệt M400 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 69,752 m3
2 SXLD cốt thép liên tục nhiệt D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 8,671 tấn
3 SXLD cốt thép liên tục nhiệt D >18mm Theo file đính kèm E-HSMT 4,408 tấn
4 Láng nền, sàn không đánh màu dày 2 cm, Vữa M100 Theo file đính kèm E-HSMT 268,275 m2
5 Thanh gỗ chèn KT 4x6cm Theo file đính kèm E-HSMT 0,437 m3
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 3 lớp giấy - 4 lớp Theo file đính kèm E-HSMT 804,825 m2
CF Lan can cầu giao thông
1 SXLD lan can thép mạ kẽm Theo file đính kèm E-HSMT 345,762 m2
CG Lan can, lề bộ hành :
1 Bê tông M300 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 336,855 m3
2 SXLD cốt thép D<=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 56,081 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo file đính kèm E-HSMT 592 tấm
4 Bê tông móng M150 Theo file đính kèm E-HSMT 5 m3
5 Lát gạch terazzo lề bộ hành Theo file đính kèm E-HSMT 475,68 m2
6 CCLĐ ống nhựa D100mm Theo file đính kèm E-HSMT 3.000 m
CH Giải phân cách :
1 Bê tông giải phân cách M250 Theo file đính kèm E-HSMT 31,255 m3
2 SXLD cốt thép giải phân cách D<=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 1,914 tấn
3 Láng nền, sàn không đánh màu dày 2 cm, Vữa M100 Theo file đính kèm E-HSMT 1,425 m2
4 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 1 nước phủ Theo file đính kèm E-HSMT 304 m2
5 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Theo file đính kèm E-HSMT 9.025 tấm
6 CCLĐ ống thép D63mm Theo file đính kèm E-HSMT 564 md
7 CCLĐ ống thép D60mm Theo file đính kèm E-HSMT 56,4 md
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Theo file đính kèm E-HSMT 1.233,213 m2
CI Thoát nước mặt cầu:
1 SXLD lưới chắn rác Theo file đính kèm E-HSMT 3,723 tấn
2 CCLĐ ống thép D160mm Theo file đính kèm E-HSMT 41,04 m
3 CCLĐ ống thép D170mm Theo file đính kèm E-HSMT 22,8 m
4 SXLĐ đĩa thép D178/328mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,213 tấn
5 CCLĐ Cút nối T200 Theo file đính kèm E-HSMT 114 cái
6 CCLĐ Cút nối TL00 Theo file đính kèm E-HSMT 8 cái
7 CCLĐ ống nhựa gân xoắn HDPE D200mm Theo file đính kèm E-HSMT 599 m
8 SXLĐ thép định vị ống nước Theo file đính kèm E-HSMT 0,034 tấn
CJ Gối cầu:
1 Bê tông đá kê gối M350 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 32,251 m3
2 SXLD cốt thép đá kê gối D<=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 4,775 tấn
3 Lắp đặt gối cầu cao su (có PTFE 350x450x105) Theo file đính kèm E-HSMT 33 cái
4 Lắp đặt gối cầu cao su (không có PTFE 350x450x105) Theo file đính kèm E-HSMT 143 cái
5 Lắp đặt gối cầu cao su (có PTFE 200x300x50) Theo file đính kèm E-HSMT 100 cái
6 SXLD thép tấm Theo file đính kèm E-HSMT 6.632 kg
CK Ụ neo chốt kháng chấn nhịp I33:
1 SXLD cốt thép ụ neo D<=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 3,585 tấn
2 SXLD cốt thép ụ neo D<=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 4,61 tấn
3 SXLD cốt thép ụ neo D>18mm Theo file đính kèm E-HSMT 3,603 tấn
4 CCLĐ ống thép D39/36mm Theo file đính kèm E-HSMT 72 md
5 SXLD thép tấm đặt sẵn trong bê tông Theo file đính kèm E-HSMT 0,029 tấn
6 Bê tông ụ neo M350 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 121,857 m3
CL Ụ neo chốt kháng chấn nhịp T20:
1 SXLD cốt thép ụ neo D<=10mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,11 tấn
2 SXLD cốt thép ụ neo D>18mm Theo file đính kèm E-HSMT 0,07 tấn
3 CCLĐ ống thép D53/50mm Theo file đính kèm E-HSMT 25,5 md
CM Kết cấu mố:
1 Bê tông lót móng M150 Theo file đính kèm E-HSMT 29,774 m3
2 SXLD cốt thép mố cầu D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 30,061 tấn
3 SXLD cốt thép mố cầu D >18mm Theo file đính kèm E-HSMT 40,999 tấn
4 Bê tông mố cầu M350 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 1.032,405 m3
5 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo file đính kèm E-HSMT 223,266 m2
CN Bản quá độ:
1 Bê tông lót móng M150 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 37,5 m3
2 Bê tông gối kê đá M300 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 20,5 m3
3 Đá dăm đệm móng 4x6cm Theo file đính kèm E-HSMT 18,375 m3
4 SXLD cốt thép bản quá độ D<=10m Theo file đính kèm E-HSMT 0,066 tấn
5 SXLD cốt thép bản quá độ D<=18m Theo file đính kèm E-HSMT 15,825 tấn
6 SXLD cốt thép bản quá độ D>18m Theo file đính kèm E-HSMT 0,673 tấn
7 Bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 115,2 m3
CO Gia cố sau mố:
1 CCLĐ ống nhựa D60mm Theo file đính kèm E-HSMT 36 m
2 Đắp cát công trình K=0.90 Theo file đính kèm E-HSMT 316,368 m3
3 Đắp đất công trình K=0.90 Theo file đính kèm E-HSMT 103,935 m3
4 Tầng lọc đá dăm 1x2cm Theo file đính kèm E-HSMT 3 m3
5 Đắp cát công trình K=0.95 Theo file đính kèm E-HSMT 742,76 m3
6 Trải vải địa kỹ thuật Theo file đính kèm E-HSMT 574,431 m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc K=0.95 Theo file đính kèm E-HSMT 288,48 m3
8 Đá dăm đệm móng 4x6cm Theo file đính kèm E-HSMT 52,287 m3
9 Bê tông móng M200 Theo file đính kèm E-HSMT 104,574 m3
CP Kết cấu trụ:
1 Bê tông lót móng M150 Theo file đính kèm E-HSMT 39,08 m3
2 SXLD cốt thép mố cầu D <=18mm Theo file đính kèm E-HSMT 43,558 tấn
3 SXLD cốt thép mố cầu D >18mm Theo file đính kèm E-HSMT 120,945 tấn
4 Bê tông mố cầu M350 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 1.616,67 m3
CQ Cọc khoan nhồi:
1 Cọc khoan nhồi D1200mm (Bao gồm toàn bộ công tác phụ trợ liên quan) Theo file đính kèm E-HSMT 1.620 m
CR Sơn cầu:
1 Sơn dầm cầu (sơn 3 lớp) Theo file đính kèm E-HSMT 18.845,893 m2
CS 2. Đường dẫn đầu cầu - Phần nền đường:
1 Đào đất nền đường, vận chuyển đổ đi Theo file đính kèm E-HSMT 1.473,95 m3
2 Đào đá nền đường, vận chuyển đổ đi Theo file đính kèm E-HSMT 823,33 m3
3 Đắp đất nền đường K=0.95 Theo file đính kèm E-HSMT 21.474 m3
CT Phần mặt đường loại 1 :
1 Đắp đất nền đường K=0.98 Theo file đính kèm E-HSMT 736,13 m3
2 Thi công móng CPĐD loại II Theo file đính kèm E-HSMT 785,2 m3
3 Thi công móng CPĐD loại I Theo file đính kèm E-HSMT 441,68 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 1.0kg/m2 Theo file đính kèm E-HSMT 2.453,76 m2
5 Rải thảm BTN C19 dày 7cm Theo file đính kèm E-HSMT 2.453,76 m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương Axit 0.5kg/m2 Theo file đính kèm E-HSMT 2.453,76 m2
7 Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm Theo file đính kèm E-HSMT 2.453,76 m2
CU Phần vỉa hè:
1 Đắp cát vỉa hẻ Theo file đính kèm E-HSMT 15,246 m3
2 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5.5cm Theo file đính kèm E-HSMT 304,92 m2
CV Phần mái taluy gia cố bê tông:
1 Bê tông lót móng M150 Theo file đính kèm E-HSMT 188,66 m3
2 Bê tông nền M250 đá 1x2 Theo file đính kèm E-HSMT 377,31 m3
3 CCLĐ khe co Theo file đính kèm E-HSMT 504,86 m
4 CCLĐ khe giãn Theo file đính kèm E-HSMT 85,53 m
5 Tầng lọc đá dăm Theo file đính kèm E-HSMT 10 m3
6 Trải vải địa kỹ thuật Theo file đính kèm E-HSMT 29,4 m2
7 CCLĐ ống thoát nước PVC D90mm Theo file đính kèm E-HSMT 117,6 m
CW Phần bó vỉa:
1 Bê tông lót móng M150 Theo file đính kèm E-HSMT 12,94 m3
2 Bê tông bó vỉa M250 Theo file đính kèm E-HSMT 31,97 m3
CX Phần chân khay:
1 Bê tông lót móng M150 Theo file đính kèm E-HSMT 22,2 m3
2 Bê tông chân khay M250 Theo file đính kèm E-HSMT 135,64 m3
CY Phần rãnh thoát nước bê tông
1 Bê tông lót móng M150 Theo file đính kèm E-HSMT 2,31 m3
2 Bê tông rãnh thoát nước M250 Theo file đính kèm E-HSMT 10,17 m3
CZ Tường hộ lan mềm:
1 SXLD dải phân cách bằng tôn lượn sóng (Tường hộ lan mềm) Theo file đính kèm E-HSMT 183 md
DA An toàn giao thông
1 Sơn phản quang màu trắng dày 2mm Theo file đính kèm E-HSMT 270 m2
2 CCLĐ trụ đỡ biển báo cao 3m Theo file đính kèm E-HSMT 4 trụ
3 CCLĐ biển báo tam giác 70x70x70cm Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
4 CCLĐ biển báo chữ nhật 50x90cm Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
5 CCLĐ biển báo tròn D =70cm Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
6 CCLĐ cọc tiêu Theo file đính kèm E-HSMT 5 cái
DB ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP - 1. Phần đường dây trung thế
1 CCLĐ Tiếp địa bảo vệ Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
2 Mương cáp ngầm trung thế dưới vỉa hè Theo file đính kèm E-HSMT 21 m
3 Mương cáp ngầm trung thế vượt đường Theo file đính kèm E-HSMT 6 m
4 CCLĐ móng tủ đo đếm trung thế Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
5 CCLĐ tủ đo đếm trung thế Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
6 CCLĐ đà composite 2,4m + thanh chống Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
7 CCLĐ cáp ngầm 3 pha-CXV/Sehh/DSTA-3x50mm²-24kV Theo file đính kèm E-HSMT 360 m
8 CCLĐ cáp đồng bọc CX 25mm2 - 24kV Theo file đính kèm E-HSMT 9 m
9 CCLĐ ống HDPE Ø 130/100 bảo vệ cáp Theo file đính kèm E-HSMT 360 m
10 CCLĐ đầu cáp ngầm 3 pha 24kV - 50mm2 (trong nhà) Theo file đính kèm E-HSMT 3 bộ
11 CCLĐ đầu cáp ngầm 3 pha 24kV - 50mm2 (ngoài trời) Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
12 CCLĐ giá đỡ đầu cáp ngầm Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
13 CCLĐ Cosse ép Cu 25mm² Theo file đính kèm E-HSMT 9 cái
14 CCLĐ cáp bọc trung thế đi trên không (AX1V-50-12/20(24) kV (19/1.8) Theo file đính kèm E-HSMT 45 m
15 CCLĐ trụ bê tông ly tâm cao 12m Theo file đính kèm E-HSMT 2 trụ
16 CCLĐ biển báo phân đoạn, biển số trụ trung thế Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
17 CCLĐ điện kế ĐT 3 pha gián tiếp 3x5(6)A - 57.5(240)V Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
18 CCLĐ TI 24kV - 10/5A Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
19 CCLĐ TU 24kV - 12000/120V Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
20 CCLĐ LA 18kV - 10kA Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
21 CCLĐ dao cắt có tải LBS 24kV. Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
22 CCLĐ cầu dao phụ tải 24kV 630A chém đứng, ngoài trời (Sứ cách điện Epoxy) Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
23 CCLĐ chống sét van LA 18kV - 10kA Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
DC 2. Phần trạm biến áp
1 CCLĐ MBA 3 pha 22/0,4kV-560kVA Theo file đính kèm E-HSMT 1 máy
2 CCLĐ tủ RMU 1250(A) - 24KV- 21KA/1s Theo file đính kèm E-HSMT 1 tủ
3 CCLĐ MCCB 1000A/65KA 3 cực Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
DD + Bộ dây dẫn trung thế trạm Compact:
1 CCLĐ cáp ngầm CXV/S/DSTA 1x50mm2 – 24kV Theo file đính kèm E-HSMT 15 m
2 CCLĐ cáp đồng bọc CX25 - 24kV Theo file đính kèm E-HSMT 6 m
3 CCLĐ đầu Tplus 50mm - 1 bộ/3 cái Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
4 CCLĐ đầu Elbow 50mm - 1 bộ/3 cái Theo file đính kèm E-HSMT 2 bộ
5 CCLĐ đầu cáp ngầm 1 pha 24kV - 50mm2 Theo file đính kèm E-HSMT 6 bộ
6 CCLĐ chì ống tủ RMU 24kV (20-40)A Theo file đính kèm E-HSMT 3 bộ
7 CCLĐ Cosse ép Cu 35mm2 Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
8 CCLĐ ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40 Theo file đính kèm E-HSMT 12 m
DE + Bộ dây dẫn hạ thế trạm:
1 CCLĐ cáp đồng bọc CV 240m2 (3 sợi dây pha, 1 sợi dây TH) Theo file đính kèm E-HSMT 17 m
2 CCLĐ Cosse ép Cu 240mm2 Theo file đính kèm E-HSMT 14 cái
DF + Thùng Compact:
1 CCLĐ thùng Inox 304: H2200 x W2200 x D3300 (tole 2ly), (khung 2.5 ly) đế U140, vách thông gió có màng chắn Inox chống côn trùng. Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
2 CCLĐ quạt làm mát (Đạt IP 56) Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
3 CCLĐ đồng hồ nhiệt + cảm biến Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
DG + Tủ điện hạ thế:
1 CCLĐ tủ điện H1800 x W700 x D700 Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
2 CCLĐ đèn báo pha (3 màu: vàng - xanh - đỏ) Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
3 CCLĐ cầu chì + đế Theo file đính kèm E-HSMT 3 bộ
4 CCLĐ TI 600V - 500/5A Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
5 CCLĐ Ampe kế 600A + switch (A) Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
6 CCLĐ Volt kế 500V+ switch (V) Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
7 CCLĐ đồng hồ Hz 45 - 55Hz 220V Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
8 CCLĐ đồng hồ COS 3P 3W 415V Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
9 CCLĐ đèn chống nổ & công tắc hành trình Theo file đính kèm E-HSMT 3 bộ
10 CCLĐ cáp control 4x4mm2 (cáp tín hiệu) Theo file đính kèm E-HSMT 4 m
11 CCLĐ thanh đồng phân phối Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
DH + Nền trạm Compact 5100x3100:
1 Đào đất nền trạm Theo file đính kèm E-HSMT 15,81 m3
2 SXLD kết cấu thép bệ đỡ Theo file đính kèm E-HSMT 0,1 tấn
3 Bê tông móng M250 Theo file đính kèm E-HSMT 4,743 m3
4 Đổ bê tông lót móng M150 Theo file đính kèm E-HSMT 1,581 m3
DI + Bộ tiếp địa riêng cho biến dòng điện (TI):
1 CCLĐ cáp đồng trần M25mm2 Theo file đính kèm E-HSMT 2,64 Kg
2 Kéo rải dây tiếp địa Theo file đính kèm E-HSMT 12 m
3 CCLĐ cọc tiếp địa Theo file đính kèm E-HSMT 2 bộ
4 CCLĐ kẹp nối dây Cu 2/0 Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
DJ + Bộ tiếp địa trạm:
1 CCLĐ cáp đồng trần M50mm2 Theo file đính kèm E-HSMT 15,984 Kg
2 Kéo rải dây tiếp địa Theo file đính kèm E-HSMT 36 m
3 CCLĐ cọc tiếp địa Theo file đính kèm E-HSMT 6 bộ
4 Đào rãnh tiếp địa Theo file đính kèm E-HSMT 1,35 m3
5 Đắp đất rãnh tiếp địa K=0,85 Theo file đính kèm E-HSMT 1,35 m3
6 CCLĐ kẹp nối dây Cu 2/0 Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
7 CCLĐ Cosse ép Cu 70mm2 Theo file đính kèm E-HSMT 8 cái
DK + Tủ tụ bù:
1 CCLĐ tủ tụ bù 120kVAR Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
DL + Phụ kiện, biển báo, bảng tên:
1 CCLĐ bảng tên trạm Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
2 CCLĐ biển báo nguy hiểm Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
DM ĐIỆN VẬN HÀNH, CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT - 1. Tủ điện phân phối tổng TĐ
1 CCLĐ tủ điện hạ thế (2.0x1.0x0.6)m Theo file đính kèm E-HSMT 2 tủ
2 CCLĐ máy phát điện Diezel 3pha S=250kVA, U=380/220V, 50Hz Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
3 CCLĐ cầu dao đảo chiều 1000A-3P-600V Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
4 CCLĐ đèn tín hiệu 3W-220V Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
5 CCLĐ vôn kế 0-500V Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
6 CCLĐ khoá chỉnh mạch vôn kế Theo file đính kèm E-HSMT 1 cái
7 CCLĐ máy biến dòng 1000/5A_CL = 0,2 Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
8 CCLĐ Am-pe kế 0-1000 A Theo file đính kèm E-HSMT 3 cái
9 CCLĐ van chống sét hạ thế GZ-500 V Theo file đính kèm E-HSMT 3 bộ
10 CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 350A-3P-600V_Icu = 42kA Theo file đính kèm E-HSMT 8 cái
11 CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 200A-3P-600V_Icu = 30kA Theo file đính kèm E-HSMT 4 cái
12 CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 75A-3P-600V_Icu = 22kA Theo file đính kèm E-HSMT 4 cái
13 CCLĐ Áp-tô-mát 3 cực 40A-3P-600V_Icu = 22kA Theo file đính kèm E-HSMT 4 cái
14 CCLĐ Thanh cái đồng 60x10 Theo file đính kèm E-HSMT 20 m
15 CCLĐ Thanh cái đồng 30x3 Theo file đính kèm E-HSMT 72 m
16 CCLĐ Giá đỡ thanh cái 3 cực, max 30x10mm Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
17 CCLĐ Giá đỡ thanh cái 1 cực, max 30x10mm Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
18 CCLĐ Gối đỡ thanh cái tròn 1 P Theo file đính kèm E-HSMT 184 cái
DN + Phần cáp lực đi đến các tủ:
1 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x150+1x95) Theo file đính kèm E-HSMT 90 m
2 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 105/80 Theo file đính kèm E-HSMT 90 m
3 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x150+1x95) Theo file đính kèm E-HSMT 90 m
4 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 105/80 Theo file đính kèm E-HSMT 90 m
5 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x150+1x95) Theo file đính kèm E-HSMT 15 m
6 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 105/80 Theo file đính kèm E-HSMT 15 m
7 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x35+1x25) Theo file đính kèm E-HSMT 200 m
8 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x95+1x50) Theo file đính kèm E-HSMT 270 m
9 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x95+1x50) Theo file đính kèm E-HSMT 340 m
10 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x120+1x95) Theo file đính kèm E-HSMT 400 m
11 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x120+1x95) Theo file đính kèm E-HSMT 470 m
12 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x70+1x35) Theo file đính kèm E-HSMT 530 m
13 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) Theo file đính kèm E-HSMT 30 m
14 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) Theo file đính kèm E-HSMT 130 m
15 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) Theo file đính kèm E-HSMT 20 m
16 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x16+1x10) Theo file đính kèm E-HSMT 20 m
DO + Phân máng cáp bảo vệ cáp đi trên cầu :
1 Máng cáp sơn tĩnh điện 500x100 dầy 2.0mm Theo file đính kèm E-HSMT 349,65 m
2 Nắp máng cáp sơn tĩnh điện 500x100 dầy 2.0mm Theo file đính kèm E-HSMT 349,65 m
3 CCLĐ giá treo máng cáp 1 tầng Theo file đính kèm E-HSMT 110 bộ
4 CCLĐ giá treo máng cáp 2 tầng Theo file đính kèm E-HSMT 130 bộ
5 Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75 dầy 2.0mm Theo file đính kèm E-HSMT 79,6 m
6 CCLĐ Cút nối L sơn tĩnh điện 150x75 dầy 2.0mm Theo file đính kèm E-HSMT 12 cái
DP + Phân mương cáp điện:
1 Giá đỡ cáp điện dưới mương cáp Theo file đính kèm E-HSMT 49 bộ
DQ + Tủ điện:
1 CCLĐ Tủ điện MCCB tổng Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
2 CCLĐ Tủ điện phân phối Theo file đính kèm E-HSMT 2 bộ
DR 2. Tủ TB (Tủ điện bù cos phi)
1 CCLĐ Tủ điện bù cos phi Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
DS 3. Chiếu sáng ngoài trời
1 CCLĐ tủ điện điều khiển Theo file đính kèm E-HSMT 1 bộ
2 CCLĐ cột chiếu sáng cao 8m cần đơn bóng LED 1*100W bao gồm cả (Cột, cần đèn, chóa đèn, bóng đèn...) Theo file đính kèm E-HSMT 37 bộ
3 CCLĐ cột chiếu sáng cao 8m cần đôi bóng LED 2*100W bao gồm cả (Cột, cần đèn, chóa đèn, bóng đèn...) Theo file đính kèm E-HSMT 18 bộ
4 CCLĐ cột đèn trang trí - Lắp đèn LED 4*20W(bao gồm cả móng côt) Theo file đính kèm E-HSMT 14 bộ
5 CCLĐ Đèn pha (bóng LED 100W) Theo file đính kèm E-HSMT 20 bộ
6 Cáp điện lực 4 ruột đồng cách điện XLPE, Bọc giáp, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x25+1x16) Theo file đính kèm E-HSMT 2.841,6 m
7 Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² Theo file đính kèm E-HSMT 2.841,6 m
8 Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 65/50 Theo file đính kèm E-HSMT 2.841,6 m
9 Cáp điện lực 3 ruột đồng cách điện XLPE, Vỏ PVC-0,6/1kV (3x2,5) Theo file đính kèm E-HSMT 790 m
10 Gạch thẻ Theo file đính kèm E-HSMT 7.360 viên
11 Cát vàng Theo file đính kèm E-HSMT 189,75 m3
12 Đào đất rãnh cáp Theo file đính kèm E-HSMT 276 m3
13 Đắp đất rãnh cáp Theo file đính kèm E-HSMT 96,14 m3
14 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo file đính kèm E-HSMT 920 m
15 Biểu tượng chỉ dẫn cáp ngầm Theo file đính kèm E-HSMT 184 cái
16 CCLĐ đầu cosse 25 mm² Theo file đính kèm E-HSMT 534 cái
17 CCLĐ đầu cosse 16 mm² Theo file đính kèm E-HSMT 178 cái
18 Móng cột dưới đất Theo file đính kèm E-HSMT 43 bộ
19 Móng cột trên cầu Theo file đính kèm E-HSMT 26 bộ
DT 4. Chống sét và nối đất an toàn - Phần nối đất chống sét:
1 CCLĐ cột thép cao 6m Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
2 CCLĐ Kim thu sét Ioniflash NG45 bán kính 89m Theo file đính kèm E-HSMT 2 bộ
3 CCLĐ Dây tháo sét_Cáp đồng trần S=50mm² Theo file đính kèm E-HSMT 331,8 m
4 CCLĐ Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m Theo file đính kèm E-HSMT 12 cái
5 CCLĐ Kẹp cọc nối đất Theo file đính kèm E-HSMT 12 cái
6 CCLĐ Ống Nhựa Gân Xoắn HDPE 32/25 Theo file đính kèm E-HSMT 247,8 m
7 CCLĐ Kẹp giữ ống Omega Ø34 Theo file đính kèm E-HSMT 248 cái
8 Đào đất bãi nối đất chống sét Theo file đính kèm E-HSMT 115,758 m3
9 Đắp đất bãi nối đất chống sét Theo file đính kèm E-HSMT 140,0672 m3
DU + Phần nối đất an toàn:
1 CCLĐ Dây nối đất an toàn_Cáp đồng trần S=25mm² Theo file đính kèm E-HSMT 567,6 m
2 CCLĐ Cọc nối đất-Thép tròn mạ đồng Ø 16x2,4m Theo file đính kèm E-HSMT 9 cái
3 CCLĐ Kẹp cọc nối đất Theo file đính kèm E-HSMT 9 cái
4 Đào đất bãi nối đất an toàn Theo file đính kèm E-HSMT 106,929 m3
5 Đắp đất bãi nối đất an toàn Theo file đính kèm E-HSMT 117,6219 m3
DV ĐIỆN MỸ THUẬT CHIẾU SÁNG
1 CCLĐ đèn pha biểu tượng của Cống (Đèn Vaya Flood HP, RGB Công suất: 105W, Góc chiếu: 40D, IP66) Theo file đính kèm E-HSMT 18 Bộ
2 CCLĐ đèn chiếu sáng dầm (Đèn Vaya Flood HP, RGB Công suất: 105W, Góc chiếu: 10D, IP66) Theo file đính kèm E-HSMT 12 Bộ
3 CCLĐ bộ điều khiển (DMX CONTROLLER, IPLAYER3 và T&C) Theo file đính kèm E-HSMT 1 Bộ
4 CCLĐ bộ khuyến đại tính hiệu (DMX 6-SPLITTER RB-6WM) Theo file đính kèm E-HSMT 2 Bộ
5 CCLĐ đèn chiếu sáng cầu (Đèn Cordoba 4000K, Công suất: 57W Quang thông: 6072lm, IP66) Theo file đính kèm E-HSMT 22 Bộ
6 CCLĐ trụ đèn trang trí (cao 3m, bao gồm phụ kiện) Theo file đính kèm E-HSMT 22 Bộ
7 CCLĐ tủ điện (bao gồm cáp điện) Theo file đính kèm E-HSMT 1 Bộ
DW PHẦN CƠ KHÍ CỬA VAN: (Bao gồm sản xuất, chế tạo, vận chuyển, lắp đặt, phun cát bề mặt, sơn bảo vệ theo yêu cầu hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt) - 1. Cửa van cống
1 Khe cửa khoang biên Theo file đính kèm E-HSMT 2 Bộ
2 Tấm cửa trên khoang biên Theo file đính kèm E-HSMT 2 Bộ
3 Tấm cửa dưới khoang biên Theo file đính kèm E-HSMT 2 Bộ
4 Khe cửa khoang giữa Theo file đính kèm E-HSMT 3 Bộ
5 Tấm cửa trên khoang giữa Theo file đính kèm E-HSMT 3 Bộ
6 Tấm cửa dưới khoang giữa Theo file đính kèm E-HSMT 3 Bộ
7 Bệ đỡ cửa Theo file đính kèm E-HSMT 10 Bộ
8 Dầm dẫn hướng Theo file đính kèm E-HSMT 5 Bộ
9 Bệ đỡ xilanh cửa khoang giữa Theo file đính kèm E-HSMT 6 Bộ
10 Bệ đỡ xilanh cửa khoang biên Theo file đính kèm E-HSMT 4 Bộ
DX 2. Cửa van âu thuyền
1 Khung cửa thượng lưu Theo file đính kèm E-HSMT 1 Bộ
2 Khe cửa thượng lưu Theo file đính kèm E-HSMT 1 Bộ
3 Cửa thượng lưu Theo file đính kèm E-HSMT 1 Bộ
4 Cửa van cân bằng Theo file đính kèm E-HSMT 2 Bộ
5 Khe van cân bằng Theo file đính kèm E-HSMT 2 Bộ
6 Bệ đỡ xy lanh Theo file đính kèm E-HSMT 2 Bộ
7 Cụm neo bên chốt Theo file đính kèm E-HSMT 2 Bộ
8 Cối trên Theo file đính kèm E-HSMT 2 Bộ
9 Cụm neo bên cối Theo file đính kèm E-HSMT 2 Bộ
10 Cối dưới Theo file đính kèm E-HSMT 2 Bộ
11 Khe cửa hạ lưu Theo file đính kèm E-HSMT 1 Bộ
12 Khung cửa hạ lưu Theo file đính kèm E-HSMT 1 Bộ
13 Cửa hạ lưu Theo file đính kèm E-HSMT 1 Bộ
14 Bao che bên cối và bên chốt Theo file đính kèm E-HSMT 2 Bộ
DY 3. Bãi tổ hợp cửa van
1 Đắp đất K=0,9 Theo file đính kèm E-HSMT 506 m3
2 Bê tông M150 Theo file đính kèm E-HSMT 48 m3
3 CCLĐ thép tấm làm tấm đan (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 31,4 tấn
4 Tháo dỡ thép tấm làm tấm đan Theo file đính kèm E-HSMT 31,4 tấn
5 Cung cấp, đóng cọc ván thép Larsen IV (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 1.380 md
6 Nhổ cọc ván thép Larsen IV Theo file đính kèm E-HSMT 1.150 md
7 SXLD hệ khung dàn (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 2,187 tấn
8 Tháo dỡ hệ khung dàn Theo file đính kèm E-HSMT 2,187 tấn
9 Cung cấp, đóng cọc thép hình (VL khấu hao) Theo file đính kèm E-HSMT 108 md
10 Nhổ cọc thép hình Theo file đính kèm E-HSMT 72 md
DZ PHẦN THIẾT BỊ THỦY LỰC (bao gồm cả vận chuyển, lắp đặt và dịch vụ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì theo yêu cầu thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật được phê duyệt) - 1. Xi lanh cửa cống - Cụm Xi lanh thủy lực đóng/mở cửa dưới - khoang giữa
1 Xi lanh thủy lực L=9.900mm Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
2 Xy lanh thủy lực để đóng mở chốt cửa van Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
3 Trạm nguồn thủy lực Theo file đính kèm E-HSMT 3 trạm
4 Tủ điện điều khiển Theo file đính kèm E-HSMT 3 tủ
5 Đường ống dẫn dầu và các phụ kiện Theo file đính kèm E-HSMT 3
EA Cụm Xi lanh thủy lực đóng/mở cửa trên - khoang giữa
1 Xi lanh thủy lực L=7.100mm Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
2 Xy lanh thủy lực để đóng mở chốt cửa van Theo file đính kèm E-HSMT 6 cái
3 Trạm nguồn thủy lực Theo file đính kèm E-HSMT 3 trạm
4 Tủ điện điều khiển Theo file đính kèm E-HSMT 3 tủ
5 Đường ống dẫn dầu và các phụ kiện Theo file đính kèm E-HSMT 3
EB Cụm Xi lanh thủy lực đóng/mở cửa dưới - khoang biên
1 Xi lanh thủy lực L=8.900mm Theo file đính kèm E-HSMT 4 cái
2 Xy lanh thủy lực để đóng mở chốt cửa van Theo file đính kèm E-HSMT 4 cái
3 Trạm nguồn thủy lực Theo file đính kèm E-HSMT 2 trạm
4 Tủ điện điều khiển Theo file đính kèm E-HSMT 2 tủ
5 Đường ống dẫn dầu và các phụ kiện Theo file đính kèm E-HSMT 2
EC Cụm Xi lanh thủy lực đóng/mở cửa trên - khoang biên
1 Xi lanh thủy lực L=6.600mm Theo file đính kèm E-HSMT 4 cái
2 Xy lanh thủy lực để đóng mở chốt cửa van Theo file đính kèm E-HSMT 4 cái
3 Trạm nguồn thủy lực Theo file đính kèm E-HSMT 2 trạm
4 Tủ điện điều khiển Theo file đính kèm E-HSMT 2 tủ
5 Đường ống dẫn dầu và các phụ kiện Theo file đính kèm E-HSMT 2
ED 2. Xi lanh cửa âu thuyền
1 Xi lanh thủy lực vận hành cửa âu thuyền L=3.350mm Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
2 Xy lanh thủy lực để đóng mở chốt cửa van Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
3 Xi lanh thủy lực vận hành cửa cân bằng  L=2.200mm Theo file đính kèm E-HSMT 2 cái
4 Trạm nguồn thủy lực Theo file đính kèm E-HSMT 2 trạm
5 Tủ điện điều khiển Theo file đính kèm E-HSMT 2 tủ
6 Đường ống dẫn dầu và các phụ kiện Theo file đính kèm E-HSMT 2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 4,26%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->