Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200858097-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200776547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Lim và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 10:17:00 đến ngày 2020-09-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,282,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường Chương V-E-HSMT 1.069,0424 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V-E-HSMT 472,3536 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 1.541,396 m2
4 Tháo dỡ cửa, thủ công Chương V-E-HSMT 55,792
5 Cửa đi Pano kính gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 24,528 m2
6 Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 25,944 m2
7 Cửa sổ chớp gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 5,32 m2
8 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V-E-HSMT 55,792
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 66,8672 m2
10 Bản lề cửa 125NO-No1 Chương V-E-HSMT 172 bộ
11 Khóa đi tay bẻ Chương V-E-HSMT 12 bộ
12 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Chương V-E-HSMT 52 cái
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V-E-HSMT 9,129 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V-E-HSMT 32,4839 m2
15 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V-E-HSMT 0,0079 100m³
16 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 1km Chương V-E-HSMT 0,0079 100m³
17 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn Chương V-E-HSMT 9,129 m2
18 Ốp tường, kích thước gạch 300x450mm Chương V-E-HSMT 36,0064 m2
19 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 382,6659
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Chương V-E-HSMT 3,8267 100m²
21 Phụ kiện tôn úp nóc, úp mái khổ rộng 400 dày 0,4mm Chương V-E-HSMT 83,034 m
22 Lắp đặt hệ thống camera giám sát hành lang các tầng trọn bộ (Bao gồm: Đầu ghi hình 8 kênh; Camera độ phân giải HD; hồng ngoại ban đêm 10-20m; 10m dây/1 camera; Xem qua mạng, điện thoại, tivi, máy tính; Lưu trữ 7 ngày) Chương V-E-HSMT 6 bộ
23 Lắp đặt tủ aptomat chứa 4-8 aptomat Chương V-E-HSMT 5 hộp
24 Lắp đặt các automat MCB 2P 30A-10KA Chương V-E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt các automat MCB 1P 20A-6KA Chương V-E-HSMT 4 cái
26 Lắp đặt các automat MCB 1P 10A-6KA Chương V-E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A+đế âm Chương V-E-HSMT 3 cái
28 Lắp đặt đế âm Chương V-E-HSMT 3 hộp
29 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 Chương V-E-HSMT 40 m
30 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V-E-HSMT 120 m
31 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V-E-HSMT 60 m
32 Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 14x24 Chương V-E-HSMT 100 m
33 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6mm Chương V-E-HSMT 0,08 100m
34 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 10mm Chương V-E-HSMT 0,08 100m
35 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6mm Chương V-E-HSMT 0,08 100m
36 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 10mm Chương V-E-HSMT 0,08 100m
37 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường Chương V-E-HSMT 4 máy
38 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V-E-HSMT 7 bộ
39 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Chương V-E-HSMT 8 bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V-E-HSMT 7 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V-E-HSMT 7 cái
42 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo Chương V-E-HSMT 8 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Chương V-E-HSMT 8 bộ
44 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V-E-HSMT 2 bộ
45 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Chương V-E-HSMT 2 bộ
46 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V-E-HSMT 2 bể
47 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Chương V-E-HSMT 5,8356
48 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Chương V-E-HSMT 26,7521
49 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Chương V-E-HSMT 1,944
50 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V-E-HSMT 0,3453 100m³
51 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 1km Chương V-E-HSMT 0,3453 100m³
52 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,1007 100m3
53 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,1615 100m³
54 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,1596 100m²
55 Ván khuôn móng dài Chương V-E-HSMT 0,3427 100m²
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Chương V-E-HSMT 0,1331 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Chương V-E-HSMT 0,1645 tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Chương V-E-HSMT 0,1199 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Chương V-E-HSMT 0,4972 tấn
60 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 2,3788
61 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 7,8274
62 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Chương V-E-HSMT 2,711
63 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Chương V-E-HSMT 0,0579 100m³
64 Đắp đất tôn nền sảnh, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) Chương V-E-HSMT 0,1572 100m³
65 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 3,0424
66 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,0471 100m³
67 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 1km, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,0471 100m³
68 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,1901 100m2
69 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V-E-HSMT 0,0229 tấn
70 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m Chương V-E-HSMT 0,2062 tấn
71 Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 1,0454
72 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V-E-HSMT 0,138 100m²
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=6m Chương V-E-HSMT 0,0591 tấn
74 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=6m Chương V-E-HSMT 0,0695 tấn
75 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=6m Chương V-E-HSMT 0,0944 tấn
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao <=6m Chương V-E-HSMT 0,1358 tấn
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 1,4708
78 Ván khuôn sàn mái Chương V-E-HSMT 0,4154 100m²
79 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao <=28m Chương V-E-HSMT 0,3931 tấn
80 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 4,154
81 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 2,9394 m3
82 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 2,101 m3
83 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 18,5328 m2
84 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 27,504 m2
85 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 40,748 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 27,504 m2
87 Sơn trần, cột trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 59,2808 m2
88 Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm màu đỏ lát mái sảnh Chương V-E-HSMT 30,408 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Chương V-E-HSMT 30,528 m2
90 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 2,9338 m3
91 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 0,2511 m3
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 1,515 m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 1,515 m2
94 Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V-E-HSMT 17,277 m2
95 Láng granitô tam cấp Chương V-E-HSMT 17,277 m2
96 Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 Chương V-E-HSMT 33,54 m
97 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V-E-HSMT 3,2592
98 Ván khuôn gỗ móng dài Chương V-E-HSMT 0,0388 100m²
99 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 0,8148
100 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 3,7345 m3
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 26,578 m2
102 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 26,578 m2
103 Đắp đất tôn nền đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) Chương V-E-HSMT 0,0326 100m³
104 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V-E-HSMT 0,0973 100m³
105 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 4,947
106 Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM M75 có kẻ rãnh chống trượt Chương V-E-HSMT 41,225 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Chương V-E-HSMT 389,934 m2
2 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Chương V-E-HSMT 3,8993 100m²
3 Phụ kiện tôn úp nóc, úp mái khổ rộng 400 dày 0,4mm Chương V-E-HSMT 37,714 m
4 Tháo dỡ cửa Chương V-E-HSMT 78,382 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương V-E-HSMT 158,799 m
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V-E-HSMT 11,4 m
7 Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim nam Phi Chương V-E-HSMT 11,6 m
8 Khuôn cửa 60x250 gỗ Lim nam Phi Chương V-E-HSMT 161,699 m
9 Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 17,447 m2
10 Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 60,935 m2
11 Nẹp phào 10x40 gỗ Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 282,598 m
12 Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp Chương V-E-HSMT 197,584 m2
13 Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp Chương V-E-HSMT 53,9079 m2
14 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V-E-HSMT 158,799 m cấu kiện
15 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V-E-HSMT 11,4 m cấu kiện
16 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V-E-HSMT 78,382 m2 cấu kiện
17 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng Chương V-E-HSMT 4 máy
18 Chậu vạn tuế thân gỗ 0,8m Chương V-E-HSMT 6 chậu
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Cắt khe bê tông Chương V-E-HSMT 5,062 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Chương V-E-HSMT 2,6115
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 Chương V-E-HSMT 11,83
4 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Chương V-E-HSMT 5,8608
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,019 100m²
6 Ván khuôn móng dài Chương V-E-HSMT 0,038 100m²
7 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Chương V-E-HSMT 1,058
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Chương V-E-HSMT 0,0442 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V-E-HSMT 0,0472 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Chương V-E-HSMT 0,1789 tấn
11 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,074 100m²
12 Ván khuôn móng dài Chương V-E-HSMT 0,171 100m²
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 1,3801
14 Bu lông móng M24x600 (bao gồm 2 ecu) Chương V-E-HSMT 20 bộ
15 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Chương V-E-HSMT 15,2527 m3
16 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V-E-HSMT 0,0505 100m3
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 1km, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,0505 100m3
18 Ni lông chống mất nước bê tông Chương V-E-HSMT 17,0975 m2
19 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 2,5646
20 Mua ống thép đen D114x5mm làm cột Chương V-E-HSMT 309,213 kg
21 Mua thép tấm làm bản mã chân cột Chương V-E-HSMT 43,869 kg
22 Mua thép L50x50x5 làm gối đỡ cột, CT3 Chương V-E-HSMT 1,9373 kg
23 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V-E-HSMT 0,3469 tấn
24 Lắp cột thép các loại Chương V-E-HSMT 0,3468 tấn
25 Mua ống thép đen làm vì kèo Chương V-E-HSMT 136,8942 kg
26 Mua thép tấm làm bản mã vì kèo, hao hụt 1,05 Chương V-E-HSMT 48,7305 kg
27 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Chương V-E-HSMT 0,1806 tấn
28 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m Chương V-E-HSMT 0,1806 tấn
29 Mua ống thép đen làm thanh giằng kèo Chương V-E-HSMT 52,0608 kg
30 Mua thép tấm làm thanh giằng kèo Chương V-E-HSMT 8,9985 kg
31 Mua thép C120x50x20x1.5mm mạ kẽm làm giằng cột Chương V-E-HSMT 122,0977 kg
32 Mua thép tấm làm bản mã giằng mái Chương V-E-HSMT 10,542 kg
33 Sản xuất giằng mái thép Chương V-E-HSMT 0,1887 tấn
34 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V-E-HSMT 0,1888 tấn
35 Cáp giằng D12 Chương V-E-HSMT 46,88 m
36 Tăng đơ M16 Chương V-E-HSMT 8 cái
37 Mua thép C120x50x20x1.5mm mạ kẽm làm xà gồ Chương V-E-HSMT 328,862 kg
38 Sản xuất xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,3208 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Chương V-E-HSMT 0,3208 tấn
40 Bu lông M22x50 liên kết thanh treo kèo Chương V-E-HSMT 10 bộ
41 Bu lông M20x50 liên kết cột - kèo Chương V-E-HSMT 10 bộ
42 Bu lông M12x40 liên kết xà gồ, giằng cột Chương V-E-HSMT 116 bộ
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-E-HSMT 24,4536 m2
44 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm Chương V-E-HSMT 1,1374 100m²
45 Phụ kiện tôn úp nóc, úp mái khổ rộng 400 dày 0,4mm Chương V-E-HSMT 10,832 m
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Cắt khe bê tông Chương V-E-HSMT 14,08 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn Chương V-E-HSMT 6,495
3 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V-E-HSMT 0,065 100m³
4 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 1km Chương V-E-HSMT 0,0649 100m³
5 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,2377 100m³
6 Ván khuôn móng dài Chương V-E-HSMT 0,1348 100m²
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 4,1788
8 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 5,9312 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 53,92 m2
10 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 20,22 m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V-E-HSMT 0,1629 100m²
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm Chương V-E-HSMT 0,1588 tấn
13 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Chương V-E-HSMT 2,7872
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg Chương V-E-HSMT 67 cái
15 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Chương V-E-HSMT 0,0557 100m³
16 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,182 100m³
17 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 1km, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,182 100m³
18 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,0261 100m³
19 Ván khuôn móng dài Chương V-E-HSMT 0,012 100m²
20 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Chương V-E-HSMT 0,372
21 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 0,66 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 6 m2
23 Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM 75 Chương V-E-HSMT 1,8 m2
24 Ván khuôn giằng ga Chương V-E-HSMT 0,0294 100m²
25 Lắp dựng cốt thép giằng ga, ĐK 6mm Chương V-E-HSMT 0,0139 tấn
26 Bê tông giằng ga, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 0,1322
27 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Chương V-E-HSMT 0,0068 100m³
28 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,0193 100m³
29 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 1km, đất C2 Chương V-E-HSMT 0,0193 100m³
30 Mua thép góc L30x30x2, hao hụt 1,025, CT3 Chương V-E-HSMT 17,4038 kg
31 Mua thép vuông 16x16mm, hao hụt 1,02, CT3 Chương V-E-HSMT 123,9961 kg
32 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V-E-HSMT 0,1385 tấn
33 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V-E-HSMT 0,1385 tấn
34 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V-E-HSMT 293,8 m2
35 Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m Chương V-E-HSMT 0,0881 100m³
36 Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 1km Chương V-E-HSMT 0,0649 100m³
37 Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm Chương V-E-HSMT 1.211,7 m2
38 đào bóc lớp hữu cơ, cỏ dại Chương V-E-HSMT 0,8445 100m3
39 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,8445 100m³
40 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 1km, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,8445 100m³
41 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V-E-HSMT 0,9332 100m³
42 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 10,1015 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,3006 100m2
44 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 6,3134 m3
45 Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V-E-HSMT 14,8817 m3
46 Ốp tường gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm Chương V-E-HSMT 69,1472 m2
47 Mua đất mầu trồng cây (đã làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) Chương V-E-HSMT 47,901 m3
48 Ni lông chống mất nước đổ bê tông Chương V-E-HSMT 91,96 m2
49 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 13,794
50 Cỏ nhật thảm Chương V-E-HSMT 159,67 m2
51 Viền bỏng nổ, viền rộng 0,2m Chương V-E-HSMT 136,1 m
52 Cây ngâu cầu, chiều cao >=0,8m Chương V-E-HSMT 18 cây
53 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 0,7043 m3
54 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V-E-HSMT 0,0391 100m2
55 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V-E-HSMT 0,7043 m3
56 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 Chương V-E-HSMT 16,18 m
57 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông 23x26x25cm Chương V-E-HSMT 3,384 m
58 Đắp cát tôn nền vỉa hè hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V-E-HSMT 0,087 100m³
59 Ni lông chống mất nước đổ bê tông Chương V-E-HSMT 202,3 m2
60 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 16,184
61 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Chương V-E-HSMT 202,3 m2
62 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V-E-HSMT 0,0069 100m3
63 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Chương V-E-HSMT 0,0384 100m²
64 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Chương V-E-HSMT 0,576
65 Khung bu lông móng M16x340x340x550 Chương V-E-HSMT 2 bộ
66 Đào rãnh cáp, rộng <=6m, đất C1 Chương V-E-HSMT 0,0868 100m3
67 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm Chương V-E-HSMT 0,31 100m
68 Băng cảnh báo cáp điện, chiều rộng 30cm Chương V-E-HSMT 31 m
69 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V-E-HSMT 0,093 100m2
70 Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Chương V-E-HSMT 0,0771 100m³
71 Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTS/PVC 2x6mm2 Chương V-E-HSMT 0,31 100m
72 Dây đồng trần M10 Chương V-E-HSMT 31 m
73 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang 3,2m Chương V-E-HSMT 2 cột
74 Lắp đặt chùm đèn sân vườn CH06 (4+1) Chương V-E-HSMT 2 bộ
75 Luồn dây lên đèn Cu/PVC 2x2.5mm2 Chương V-E-HSMT 0,08 100m
76 Làm đầu cáp khô Chương V-E-HSMT 3 1 đầu cáp
77 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V-E-HSMT 3 1 đầu cáp
78 Đánh số cột thép Chương V-E-HSMT 0,2 10 cột
79 Lắp bảng điện cửa cột Chương V-E-HSMT 2 bảng
80 Gia công dây tiếp địa Chương V-E-HSMT 1,634 kg
81 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Chương V-E-HSMT 2 bộ
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Loại máy: Điều hòa một chiều - Kiểu máy: Treo tường - Công suất: 12000 BTU- Sử dụng ga: R32- Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí - Tính năng chung: Kháng khuẩn, Khử mùi Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chế độ làm khô, Làm lạnh nhanh tức thì, Chức năng làm sạch, Màn hình hiển thị nhiệt độ Chương V-E-HSMT 4 máy
2 Máy chiếu. Cường độ sáng : 2.800 Ansi Lumens, công nghệ 3LCD 0.63" ; Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels) ; Độ tương phản: 4.000:1; Zoom cơ: 1.2X. Tỷ lệ chiếu 4:3 ; Trình chiếu từ 30” tới 300” (0.76 m tới 7.62m); Chương V-E-HSMT 1 máy
3 Màn chiếu treo tường: Kích thước 2m13x2m13- Vùng chiếu 84"*84"- Đường chéo tương đương 120 inch Chương V-E-HSMT 1 cái
4 Loa thùng; Công suất (W): 1200/2400/4800 Chương V-E-HSMT 1 đôi
5 Loa treo tường Chương V-E-HSMT 2 đôi
6 Loa SUB Chương V-E-HSMT 1 cái
7 Cục đẩy, Công suất: 1800W X 2 (4OM) Chương V-E-HSMT 3 cái
8 Mixer karaoke Chương V-E-HSMT 1 cái
9 Micro không dây Chương V-E-HSMT 2 cái
10 Micro để bản Chương V-E-HSMT 1 cái
11 Đầu đĩa - MIDI - DVD Chương V-E-HSMT 1 cái
12 Tủ để thiết bị âm thanh Chương V-E-HSMT 1 cái
13 Dây loa, dây điện, dây tín hiệu, zắc các loại Chương V-E-HSMT 1 bộ
14 Bàn làm việc, chất liệu gỗ sơn PU; Mặt chữ nhật; Yếm bàn có ghép trang trí; Không gồm Tủ phụ Chương V-E-HSMT 4 bộ
15 Tủ hồ sơ, Tủ ghép, chất liệu gỗ sơn PU Chương V-E-HSMT 4 bộ
16 Ghế làm việc (Đệm tựa bọc da công nghiệp, tay nhụa, chân nhôm đúc) Chương V-E-HSMT 4 cái
17 Bàn đại biểu khách mời: R x S x C = (2400 x 600 x 750)mm Kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại được sử dụng trong phòng hội trường. Bàn được làm từ gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, yếm sát đất Chương V-E-HSMT 2 cái
18 Ghế đại biểu khách mời: R x S x C = (450 x 540 x 1000)mm Sử dụng đệm tựa bọc nỉ, chân khung gỗ tự nhiên Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 8 cái
19 Ghế hội trường; Khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân sơn, ốp tựa bằng tôn Chương V-E-HSMT 64 cái
20 Bục phát biểu: R x S x C = (800 x 600 x 1200)mm Chất liệu là gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, phủ sơn PU Chương V-E-HSMT 1 cái
21 Bục tượng bác: R x S x C = (710 x 450 x 1200)mm; Chất liệu là gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, phủ sơn PU Chương V-E-HSMT 1 cái
22 Điều hòa Hãng; Loại máy: Điều hòa một chiều- Kiểu máy: Điều hòa tủ đứng- Công suất: 48000 BTU- Sử dụng ga: R410A- Tính năng chung: Khử mùiThổi gió tự độngLàm lạnh nhanh Chương V-E-HSMT 4 máy
23 Ghế chủ tọa: R x S x C = (450 x 540 x 1000)mm; Sử dụng đệm tựa bọc nỉ, chân khung gỗ tự nhiên Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 3 cái
24 Bàn chủ tọa: R x S x C = (2400 x 600 x 750)mm Kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại được sử dụng trong phòng hội trường. Bàn được làm từ gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, yếm sát đất Chương V-E-HSMT 3 cái
25 Bục phát biểu: R x S x C = (800 x 600 x 1200)mm Chất liệu là gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, phủ sơn PU Chương V-E-HSMT 1 cái
26 Ghế đại biểu khách mời: R x S x C = (450 x 540 x 1000)mm Sử dụng đệm tựa bọc nỉ, chân khung gỗ tự nhiên Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 32 cái
27 Bàn đại biểu khách mời : R x S x C = (2400 x 600 x 750)mm Kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại được sử dụng trong phòng hội trường. Bàn được làm từ gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, yếm sát đất Chương V-E-HSMT 16 cái
28 Ghế thư ký: R x S x C = (450 x 540 x 1000)mmSử dụng đệm tựa bọc nỉ, chân khung gỗ tự nhiên Lim Nam Phi Chương V-E-HSMT 1 cái
29 Bàn thư ký: R x S x C = (1350 x 700 x 750)mm Kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại được sử dụng trong phòng hội trường. Bàn được làm từ gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, yếm sát đất Chương V-E-HSMT 1 cái
30 Bục tượng bác: R x S x C = (710 x 450 x 1200)mm; Chất liệu là gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, phủ sơn PU Chương V-E-HSMT 1 cái
31 Máy chiếu; Cường độ sáng : 2.800 Ansi Lumens, công nghệ 3LCD 0.63" - Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels) - Độ tương phản: 4.000:1; Zoom cơ: 1.2X. Tỷ lệ chiếu 4:3 - Trình chiếu từ 30” tới 300” (0.76 m tới 7.62m) Chương V-E-HSMT 1 máy
32 Màn chiếu treo tường; Kích thước 2m13x2m13- Vùng chiếu 84"*84"- Đường chéo tương đương 120 inch Chương V-E-HSMT 1 cái
33 Smart TiVi: Smart Tivi, Android Tivi; Kích thước màn hình: 55 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Bluetooth: Có Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Composite; Cổng HDMI: 4 cổng; Cổng USB: 3 cổng; Cổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm Chương V-E-HSMT 2 cái
F TRANG TRÍ CẢNH QUAN NGOÀI NHÀ
1 Hòn non bộ Tam Sơn - Chất liệu chính: Đá tự nhiên - chất tuyết sơn trắng - Đá Nghệ An - Chiều cao: 2,80(m) - Thể tích: 10 (m3) (Bao gồm: Các loại vật tư phụ và nhân công xây lắp, lắp đặt để hoàn thành sản phẩm; Không bao gồm: Máy bơm nước và các thiết bị điện, chiếu sáng) Chương V-E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->