Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200858097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN LIM, HUYỆN TIÊN DU, TỈNH BẮC NINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200776547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn Lim và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 10:17:00 đến ngày 2020-09-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,282,234,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường | Chương V-E-HSMT | 1.069,0424 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V-E-HSMT | 472,3536 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1.541,396 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V-E-HSMT | 55,792 | m² |
| 5 | Cửa đi Pano kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 24,528 | m2 |
| 6 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 25,944 | m2 |
| 7 | Cửa sổ chớp gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 55,792 | m² |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 66,8672 | m2 |
| 10 | Bản lề cửa 125NO-No1 | Chương V-E-HSMT | 172 | bộ |
| 11 | Khóa đi tay bẻ | Chương V-E-HSMT | 12 | bộ |
| 12 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V-E-HSMT | 52 | cái |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V-E-HSMT | 9,129 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-E-HSMT | 32,4839 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V-E-HSMT | 0,0079 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 1km | Chương V-E-HSMT | 0,0079 | 100m³ |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm chống trơn | Chương V-E-HSMT | 9,129 | m2 |
| 18 | Ốp tường, kích thước gạch 300x450mm | Chương V-E-HSMT | 36,0064 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 382,6659 | m² |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 3,8267 | 100m² |
| 21 | Phụ kiện tôn úp nóc, úp mái khổ rộng 400 dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 83,034 | m |
| 22 | Lắp đặt hệ thống camera giám sát hành lang các tầng trọn bộ (Bao gồm: Đầu ghi hình 8 kênh; Camera độ phân giải HD; hồng ngoại ban đêm 10-20m; 10m dây/1 camera; Xem qua mạng, điện thoại, tivi, máy tính; Lưu trữ 7 ngày) | Chương V-E-HSMT | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ aptomat chứa 4-8 aptomat | Chương V-E-HSMT | 5 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat MCB 2P 30A-10KA | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat MCB 1P 20A-6KA | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat MCB 1P 10A-6KA | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A+đế âm | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đế âm | Chương V-E-HSMT | 3 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V-E-HSMT | 60 | m |
| 32 | Lắp đặt máng nhựa nổi bảo hộ dây dẫn 14x24 | Chương V-E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Chương V-E-HSMT | 4 | máy |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-E-HSMT | 7 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Chương V-E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V-E-HSMT | 2 | bể |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V-E-HSMT | 5,8356 | m³ |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Chương V-E-HSMT | 26,7521 | m³ |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V-E-HSMT | 1,944 | m³ |
| 50 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V-E-HSMT | 0,3453 | 100m³ |
| 51 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 1km | Chương V-E-HSMT | 0,3453 | 100m³ |
| 52 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,1007 | 100m3 |
| 53 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,1615 | 100m³ |
| 54 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1596 | 100m² |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,3427 | 100m² |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,1331 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V-E-HSMT | 0,1645 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V-E-HSMT | 0,1199 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V-E-HSMT | 0,4972 | tấn |
| 60 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 2,3788 | m³ |
| 61 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 7,8274 | m³ |
| 62 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V-E-HSMT | 2,711 | m³ |
| 63 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 0,0579 | 100m³ |
| 64 | Đắp đất tôn nền sảnh, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 0,1572 | 100m³ |
| 65 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 3,0424 | m³ |
| 66 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,0471 | 100m³ |
| 67 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 1km, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,0471 | 100m³ |
| 68 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,1901 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V-E-HSMT | 0,0229 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, cao <=6m | Chương V-E-HSMT | 0,2062 | tấn |
| 71 | Bê tông cột, TD <=0,1m2, cao <=6m, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,0454 | m³ |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-E-HSMT | 0,138 | 100m² |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, cao <=6m | Chương V-E-HSMT | 0,0591 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, cao <=6m | Chương V-E-HSMT | 0,0695 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, cao <=6m | Chương V-E-HSMT | 0,0944 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, cao <=6m | Chương V-E-HSMT | 0,1358 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,4708 | m³ |
| 78 | Ván khuôn sàn mái | Chương V-E-HSMT | 0,4154 | 100m² |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, cao <=28m | Chương V-E-HSMT | 0,3931 | tấn |
| 80 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,154 | m³ |
| 81 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 2,9394 | m3 |
| 82 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 2,101 | m3 |
| 83 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 18,5328 | m2 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 27,504 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 40,748 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 27,504 | m2 |
| 87 | Sơn trần, cột trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 59,2808 | m2 |
| 88 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm màu đỏ lát mái sảnh | Chương V-E-HSMT | 30,408 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V-E-HSMT | 30,528 | m2 |
| 90 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 2,9338 | m3 |
| 91 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 0,2511 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 1,515 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 1,515 | m2 |
| 94 | Láng lót bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-E-HSMT | 17,277 | m2 |
| 95 | Láng granitô tam cấp | Chương V-E-HSMT | 17,277 | m2 |
| 96 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75 | Chương V-E-HSMT | 33,54 | m |
| 97 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 3,2592 | m³ |
| 98 | Ván khuôn gỗ móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,0388 | 100m² |
| 99 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 0,8148 | m³ |
| 100 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 3,7345 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 26,578 | m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 26,578 | m2 |
| 103 | Đắp đất tôn nền đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 0,0326 | 100m³ |
| 104 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-E-HSMT | 0,0973 | 100m³ |
| 105 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 4,947 | m³ |
| 106 | Láng nền đường dốc, dày 2cm, vữa XM M75 có kẻ rãnh chống trượt | Chương V-E-HSMT | 41,225 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V-E-HSMT | 389,934 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 3,8993 | 100m² |
| 3 | Phụ kiện tôn úp nóc, úp mái khổ rộng 400 dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 37,714 | m |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V-E-HSMT | 78,382 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V-E-HSMT | 158,799 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 11,4 | m |
| 7 | Khuôn cửa 60x135 gỗ Lim nam Phi | Chương V-E-HSMT | 11,6 | m |
| 8 | Khuôn cửa 60x250 gỗ Lim nam Phi | Chương V-E-HSMT | 161,699 | m |
| 9 | Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 17,447 | m2 |
| 10 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 60,935 | m2 |
| 11 | Nẹp phào 10x40 gỗ Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 282,598 | m |
| 12 | Sơn cửa kính 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 197,584 | m2 |
| 13 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V-E-HSMT | 53,9079 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V-E-HSMT | 158,799 | m cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V-E-HSMT | 11,4 | m cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V-E-HSMT | 78,382 | m2 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại tủ đứng | Chương V-E-HSMT | 4 | máy |
| 18 | Chậu vạn tuế thân gỗ 0,8m | Chương V-E-HSMT | 6 | chậu |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Chương V-E-HSMT | 5,062 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V-E-HSMT | 2,6115 | m³ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 11,83 | m³ |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 5,8608 | m³ |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,019 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,038 | 100m² |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Chương V-E-HSMT | 1,058 | m³ |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0442 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V-E-HSMT | 0,0472 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Chương V-E-HSMT | 0,1789 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,074 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,171 | 100m² |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 1,3801 | m³ |
| 14 | Bu lông móng M24x600 (bao gồm 2 ecu) | Chương V-E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 15,2527 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V-E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 1km, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,0505 | 100m3 |
| 18 | Ni lông chống mất nước bê tông | Chương V-E-HSMT | 17,0975 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 2,5646 | m³ |
| 20 | Mua ống thép đen D114x5mm làm cột | Chương V-E-HSMT | 309,213 | kg |
| 21 | Mua thép tấm làm bản mã chân cột | Chương V-E-HSMT | 43,869 | kg |
| 22 | Mua thép L50x50x5 làm gối đỡ cột, CT3 | Chương V-E-HSMT | 1,9373 | kg |
| 23 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V-E-HSMT | 0,3469 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Chương V-E-HSMT | 0,3468 | tấn |
| 25 | Mua ống thép đen làm vì kèo | Chương V-E-HSMT | 136,8942 | kg |
| 26 | Mua thép tấm làm bản mã vì kèo, hao hụt 1,05 | Chương V-E-HSMT | 48,7305 | kg |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V-E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V-E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 29 | Mua ống thép đen làm thanh giằng kèo | Chương V-E-HSMT | 52,0608 | kg |
| 30 | Mua thép tấm làm thanh giằng kèo | Chương V-E-HSMT | 8,9985 | kg |
| 31 | Mua thép C120x50x20x1.5mm mạ kẽm làm giằng cột | Chương V-E-HSMT | 122,0977 | kg |
| 32 | Mua thép tấm làm bản mã giằng mái | Chương V-E-HSMT | 10,542 | kg |
| 33 | Sản xuất giằng mái thép | Chương V-E-HSMT | 0,1887 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V-E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 35 | Cáp giằng D12 | Chương V-E-HSMT | 46,88 | m |
| 36 | Tăng đơ M16 | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Mua thép C120x50x20x1.5mm mạ kẽm làm xà gồ | Chương V-E-HSMT | 328,862 | kg |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,3208 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-E-HSMT | 0,3208 | tấn |
| 40 | Bu lông M22x50 liên kết thanh treo kèo | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Bu lông M20x50 liên kết cột - kèo | Chương V-E-HSMT | 10 | bộ |
| 42 | Bu lông M12x40 liên kết xà gồ, giằng cột | Chương V-E-HSMT | 116 | bộ |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-E-HSMT | 24,4536 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 1,1374 | 100m² |
| 45 | Phụ kiện tôn úp nóc, úp mái khổ rộng 400 dày 0,4mm | Chương V-E-HSMT | 10,832 | m |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cắt khe bê tông | Chương V-E-HSMT | 14,08 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V-E-HSMT | 6,495 | m³ |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V-E-HSMT | 0,065 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 1km | Chương V-E-HSMT | 0,0649 | 100m³ |
| 5 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,2377 | 100m³ |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,1348 | 100m² |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 4,1788 | m³ |
| 8 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 5,9312 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 53,92 | m2 |
| 10 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 20,22 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V-E-HSMT | 0,1629 | 100m² |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | Chương V-E-HSMT | 0,1588 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V-E-HSMT | 2,7872 | m³ |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=100kg | Chương V-E-HSMT | 67 | cái |
| 15 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 0,0557 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,182 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 1km, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,182 | 100m³ |
| 18 | Đào móng, rộng <=6m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,0261 | 100m³ |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m² |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 | Chương V-E-HSMT | 0,372 | m³ |
| 21 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 6 | m2 |
| 23 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V-E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 24 | Ván khuôn giằng ga | Chương V-E-HSMT | 0,0294 | 100m² |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng ga, ĐK 6mm | Chương V-E-HSMT | 0,0139 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng ga, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,1322 | m³ |
| 27 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 0,0068 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,0193 | 100m³ |
| 29 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 1km, đất C2 | Chương V-E-HSMT | 0,0193 | 100m³ |
| 30 | Mua thép góc L30x30x2, hao hụt 1,025, CT3 | Chương V-E-HSMT | 17,4038 | kg |
| 31 | Mua thép vuông 16x16mm, hao hụt 1,02, CT3 | Chương V-E-HSMT | 123,9961 | kg |
| 32 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V-E-HSMT | 0,1385 | tấn |
| 33 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V-E-HSMT | 0,1385 | tấn |
| 34 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V-E-HSMT | 293,8 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải, phạm vi <=1000m | Chương V-E-HSMT | 0,0881 | 100m³ |
| 36 | Vận chuyển phế thải 1000m tiếp theo, cự ly 1km | Chương V-E-HSMT | 0,0649 | 100m³ |
| 37 | Lát gạch đất nung KT gạch 500x500mm | Chương V-E-HSMT | 1.211,7 | m2 |
| 38 | đào bóc lớp hữu cơ, cỏ dại | Chương V-E-HSMT | 0,8445 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,8445 | 100m³ |
| 40 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly 1km, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,8445 | 100m³ |
| 41 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V-E-HSMT | 0,9332 | 100m³ |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 10,1015 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,3006 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 6,3134 | m3 |
| 45 | Xây gạch đặc xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V-E-HSMT | 14,8817 | m3 |
| 46 | Ốp tường gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm | Chương V-E-HSMT | 69,1472 | m2 |
| 47 | Mua đất mầu trồng cây (đã làm tơi xốp, sạch rác, đã trộn phân bón) | Chương V-E-HSMT | 47,901 | m3 |
| 48 | Ni lông chống mất nước đổ bê tông | Chương V-E-HSMT | 91,96 | m2 |
| 49 | Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 13,794 | m³ |
| 50 | Cỏ nhật thảm | Chương V-E-HSMT | 159,67 | m2 |
| 51 | Viền bỏng nổ, viền rộng 0,2m | Chương V-E-HSMT | 136,1 | m |
| 52 | Cây ngâu cầu, chiều cao >=0,8m | Chương V-E-HSMT | 18 | cây |
| 53 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,7043 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V-E-HSMT | 0,0391 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V-E-HSMT | 0,7043 | m3 |
| 56 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V-E-HSMT | 16,18 | m |
| 57 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông 23x26x25cm | Chương V-E-HSMT | 3,384 | m |
| 58 | Đắp cát tôn nền vỉa hè hiện trạng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-E-HSMT | 0,087 | 100m³ |
| 59 | Ni lông chống mất nước đổ bê tông | Chương V-E-HSMT | 202,3 | m2 |
| 60 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 16,184 | m³ |
| 61 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Chương V-E-HSMT | 202,3 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V-E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 63 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V-E-HSMT | 0,0384 | 100m² |
| 64 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Chương V-E-HSMT | 0,576 | m³ |
| 65 | Khung bu lông móng M16x340x340x550 | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Đào rãnh cáp, rộng <=6m, đất C1 | Chương V-E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Chương V-E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 68 | Băng cảnh báo cáp điện, chiều rộng 30cm | Chương V-E-HSMT | 31 | m |
| 69 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V-E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Chương V-E-HSMT | 0,0771 | 100m³ |
| 71 | Luồn cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTS/PVC 2x6mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 72 | Dây đồng trần M10 | Chương V-E-HSMT | 31 | m |
| 73 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang 3,2m | Chương V-E-HSMT | 2 | cột |
| 74 | Lắp đặt chùm đèn sân vườn CH06 (4+1) | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V-E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 76 | Làm đầu cáp khô | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp |
| 77 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V-E-HSMT | 3 | 1 đầu cáp |
| 78 | Đánh số cột thép | Chương V-E-HSMT | 0,2 | 10 cột |
| 79 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V-E-HSMT | 2 | bảng |
| 80 | Gia công dây tiếp địa | Chương V-E-HSMT | 1,634 | kg |
| 81 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| E | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Loại máy: Điều hòa một chiều - Kiểu máy: Treo tường - Công suất: 12000 BTU- Sử dụng ga: R32- Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí - Tính năng chung: Kháng khuẩn, Khử mùi Thổi gió dễ chịu (cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Chế độ làm khô, Làm lạnh nhanh tức thì, Chức năng làm sạch, Màn hình hiển thị nhiệt độ | Chương V-E-HSMT | 4 | máy |
| 2 | Máy chiếu. Cường độ sáng : 2.800 Ansi Lumens, công nghệ 3LCD 0.63" ; Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels) ; Độ tương phản: 4.000:1; Zoom cơ: 1.2X. Tỷ lệ chiếu 4:3 ; Trình chiếu từ 30” tới 300” (0.76 m tới 7.62m); | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Màn chiếu treo tường: Kích thước 2m13x2m13- Vùng chiếu 84"*84"- Đường chéo tương đương 120 inch | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Loa thùng; Công suất (W): 1200/2400/4800 | Chương V-E-HSMT | 1 | đôi |
| 5 | Loa treo tường | Chương V-E-HSMT | 2 | đôi |
| 6 | Loa SUB | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cục đẩy, Công suất: 1800W X 2 (4OM) | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mixer karaoke | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Micro không dây | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Micro để bản | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đầu đĩa - MIDI - DVD | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ để thiết bị âm thanh | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Dây loa, dây điện, dây tín hiệu, zắc các loại | Chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Bàn làm việc, chất liệu gỗ sơn PU; Mặt chữ nhật; Yếm bàn có ghép trang trí; Không gồm Tủ phụ | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Tủ hồ sơ, Tủ ghép, chất liệu gỗ sơn PU | Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Ghế làm việc (Đệm tựa bọc da công nghiệp, tay nhụa, chân nhôm đúc) | Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Bàn đại biểu khách mời: R x S x C = (2400 x 600 x 750)mm Kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại được sử dụng trong phòng hội trường. Bàn được làm từ gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, yếm sát đất | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Ghế đại biểu khách mời: R x S x C = (450 x 540 x 1000)mm Sử dụng đệm tựa bọc nỉ, chân khung gỗ tự nhiên Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Ghế hội trường; Khung ống thép Ø22, đệm tựa mút bọc PVC. Ghế chân sơn, ốp tựa bằng tôn | Chương V-E-HSMT | 64 | cái |
| 20 | Bục phát biểu: R x S x C = (800 x 600 x 1200)mm Chất liệu là gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, phủ sơn PU | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Bục tượng bác: R x S x C = (710 x 450 x 1200)mm; Chất liệu là gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, phủ sơn PU | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Điều hòa Hãng; Loại máy: Điều hòa một chiều- Kiểu máy: Điều hòa tủ đứng- Công suất: 48000 BTU- Sử dụng ga: R410A- Tính năng chung: Khử mùiThổi gió tự độngLàm lạnh nhanh | Chương V-E-HSMT | 4 | máy |
| 23 | Ghế chủ tọa: R x S x C = (450 x 540 x 1000)mm; Sử dụng đệm tựa bọc nỉ, chân khung gỗ tự nhiên Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Bàn chủ tọa: R x S x C = (2400 x 600 x 750)mm Kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại được sử dụng trong phòng hội trường. Bàn được làm từ gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, yếm sát đất | Chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Bục phát biểu: R x S x C = (800 x 600 x 1200)mm Chất liệu là gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, phủ sơn PU | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ghế đại biểu khách mời: R x S x C = (450 x 540 x 1000)mm Sử dụng đệm tựa bọc nỉ, chân khung gỗ tự nhiên Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 32 | cái |
| 27 | Bàn đại biểu khách mời : R x S x C = (2400 x 600 x 750)mm Kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại được sử dụng trong phòng hội trường. Bàn được làm từ gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, yếm sát đất | Chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Ghế thư ký: R x S x C = (450 x 540 x 1000)mmSử dụng đệm tựa bọc nỉ, chân khung gỗ tự nhiên Lim Nam Phi | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Bàn thư ký: R x S x C = (1350 x 700 x 750)mm Kết cấu vững chắc, kiểu dáng hiện đại được sử dụng trong phòng hội trường. Bàn được làm từ gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, yếm sát đất | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bục tượng bác: R x S x C = (710 x 450 x 1200)mm; Chất liệu là gỗ tự nhiên Lim Nam Phi, phủ sơn PU | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Máy chiếu; Cường độ sáng : 2.800 Ansi Lumens, công nghệ 3LCD 0.63" - Độ phân giải: XGA (1024x768 Pixels) - Độ tương phản: 4.000:1; Zoom cơ: 1.2X. Tỷ lệ chiếu 4:3 - Trình chiếu từ 30” tới 300” (0.76 m tới 7.62m) | Chương V-E-HSMT | 1 | máy |
| 32 | Màn chiếu treo tường; Kích thước 2m13x2m13- Vùng chiếu 84"*84"- Đường chéo tương đương 120 inch | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Smart TiVi: Smart Tivi, Android Tivi; Kích thước màn hình: 55 inch; Độ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px); Bluetooth: Có Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Composite; Cổng HDMI: 4 cổng; Cổng USB: 3 cổng; Cổng xuất âm thanh: Jack loa 3.5 mm | Chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| F | TRANG TRÍ CẢNH QUAN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Hòn non bộ Tam Sơn - Chất liệu chính: Đá tự nhiên - chất tuyết sơn trắng - Đá Nghệ An - Chiều cao: 2,80(m) - Thể tích: 10 (m3) (Bao gồm: Các loại vật tư phụ và nhân công xây lắp, lắp đặt để hoàn thành sản phẩm; Không bao gồm: Máy bơm nước và các thiết bị điện, chiếu sáng) | Chương V-E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi