Gói thầu: Xây lắp công trình hệ thống thoát nước khu trung tâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865053-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Kiểm định Công trình Xây dựng Miền Trung |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình hệ thống thoát nước khu trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TW, tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 10:02:00 đến ngày 2020-09-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,460,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cống dọc ống BTCT | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 209 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm H30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8 | đoạn ống |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 196,1376 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 141 | mối nối |
| B | Hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,7232 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,2199 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 82 | cái |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,337 | tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép miệng hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,5054 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường hố ga chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 61,1533 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân hố ga chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,7513 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,2656 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,7478 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đỡ đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1,2939 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,1477 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 0,448 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 7,84 | m3 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 118,03 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 23,2425 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 4,9068 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1.073 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa tại cửa thu | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 59,015 | m3 |
| 7 | CC bó vỉa tại cửa thu hố ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| D | Thi công đất | |||
| 1 | Đào đất nền bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 2,8955 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 32,1723 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 3,5617 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 15,0767 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V | 8,198 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi