Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà học 12 phòng trường tiểu học Quỳnh Lâm B, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200864911-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/09/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà học 12 phòng trường tiểu học Quỳnh Lâm B, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200827068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác, |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 11:14:00 đến ngày 2020-09-02 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,364,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. NC 30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,9105 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. NC30% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7689 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. Máy 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,709 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho lớp BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0429 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. Lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3805 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,0695 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6248 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2246 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8957 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng (đổ xong mới xây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1285 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1727 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4497 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,7595 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0003 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2825 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,839 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, lấp đất chân móng. NC 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1856 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90. M90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4467 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,4603 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4371 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4371 | 100m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3797 | m2 |
| 25 | Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,842 | m2 |
| 26 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2488 | m2 |
| 27 | Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0944 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, chân móng, móng bó hè. bục bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7095 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,7095 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250. tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1155 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250. tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1155 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5175 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4557 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3158 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,451 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,3139 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9006 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5216 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4646 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4928 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7933 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,9468 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0803 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6152 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam ngang, lan can, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0139 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3655 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can và lam ngang. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,651 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3048 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0978 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7091 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9418 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,762 | m2 |
| 28 | Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5564 | m2 |
| 29 | Trụ gỗ cầu thang số 1,2 bằng gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | Sản xuất lắp dựng Lan can sắt đặc vuông 16x16 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | Md |
| 31 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước 12x17 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | md |
| 32 | Vách kính cầu thanh. Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,8mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly;đã lắp đặt). Cửa đi mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây ốp cột. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0225 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6451 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4775 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75.Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9375 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5449 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tường hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2275 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9465 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9093 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, lam ngang, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,915 | m3 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4483 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,65 | md |
| 44 | Gia công xà gồ thép. C120x50x20x3,0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7216 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7216 | tấn |
| 46 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.927,8132 | Cái |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,792 | m2 |
| C | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,8mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly;đã lắp đặt). Cửa đi mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,04 | m2 |
| 2 | Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,8mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly;đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | md |
| 5 | Khoá cửa Việt Tiệp 4271 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 6 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Cái |
| 7 | Chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 8 | Chi tiết bậu cửa S1 trục D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050,3084 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75. Khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0518 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75. Khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,616 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,806 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.043,0122 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,856 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Lan can, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,4496 | m2 |
| 16 | Trát ốp cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,948 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,75 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,16 | m2 |
| 19 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,91 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,52 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,824 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,1 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.891,08 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,57 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.108,35 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.525,212 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.888,1654 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.745,3996 | m2 |
| 29 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6837 | m2 |
| 30 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 31 | ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | M |
| 32 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 33 | Măng xông nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 34 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 35 | Tủ điện 200x300x200 bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 36 | Hộp điện 200x200x150 bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 (dây 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 (dây dẫn 2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây dẫn 2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bảng |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 53 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 54 | Đinh vít + vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 55 | Xi măng trung ương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | kg |
| 56 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 59 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 60 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 61 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 62 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,136 | m3 |
| 63 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,712 | m3 |
| 64 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Ca |
| 65 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Tính 4 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0046 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Tính 4 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6011 | 100m2 |
| 68 | Lưới bảo vệ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,455 | m2 |
| 69 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 70 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 8kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 71 | Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6515 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5816 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8176 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,711 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5707 | m2 |
| 14 | Cút nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 15 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 16 | ống nước D110 Class3 Tiền Phong dẫn nước ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép Vi na Phai D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép Vi na Phai D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút tráng kẽm D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê tráng kẽm D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp măng xông tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 24 | Lắp Măng xông tráng kẽm D33 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 25 | Van đồng Việt Nam D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Vòi Việt Nam D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 28 | Rắc co thép D20. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Van phao D33 Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Gương soi nhà tắm KT 500x700x5-G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tiểu nam Viglacera TV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 32 | Vòi xịt rửa vệ sinh Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két rời VI107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu + chân chậu V15 viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 36 | Lắp ống nhựa đường kính D50 Class 3 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa D50 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Tê nhựa Tiền Phong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 40 | Tê nhựa Tiền Phong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa D50 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Y nhựa D50 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Y nhựa D110 Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 46 | Măng xông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 47 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Phểu thoát nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 49 | Máy bơm Hàn Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0181 | 100m3 |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lớp cấp phối đá dăm (lớp bù vênh mặt sân 5cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm nước (4x6) lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5916 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,775 | m3 |
| 4 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,164 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9164 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859,164 | m2 |
| 8 | Cắt sân làm khe co (khe co có kích thước 3x3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,838 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi