Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà học 12 phòng trường tiểu học Quỳnh Lâm B, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200864911-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/09/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà học 12 phòng trường tiểu học Quỳnh Lâm B, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20200827068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác,
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 11:14:00 đến ngày 2020-09-02 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,364,219,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II. NC 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,9105 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. NC30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7689 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. Máy 70% Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,709 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho lớp BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0429 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100. Lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,3805 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,0695 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6248 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,2246 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8957 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng (đổ xong mới xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1285 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1727 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4497 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,7595 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0003 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2699 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2825 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,839 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 100m2
19 Đắp đất nền móng công trình, lấp đất chân móng. NC 10% Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1856 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, lấp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90. M90% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4467 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,4603 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4371 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4371 100m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3797 m2
25 Láng bậc cấp dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,842 m2
26 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2488 m2
27 Lát đá Granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,0944 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, chân móng, móng bó hè. bục bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,7095 m2
29 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,7095 m2
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250. tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1155 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250. tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1155 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5175 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4557 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3158 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5614 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,079 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,451 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3139 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9006 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5216 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4646 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4928 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7933 100m2
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,9468 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0803 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6152 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, lam ngang, lan can, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0139 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3385 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3655 tấn
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can và lam ngang. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,651 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3048 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0978 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4365 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7091 100m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9418 m3
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75. Cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,762 m2
28 Lát đá Granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5564 m2
29 Trụ gỗ cầu thang số 1,2 bằng gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
30 Sản xuất lắp dựng Lan can sắt đặc vuông 16x16 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 Md
31 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước 12x17 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2 md
32 Vách kính cầu thanh. Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,8mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly;đã lắp đặt). Cửa đi mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,92 m2
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây ốp cột. Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0225 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6451 m3
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4775 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75.Tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,9375 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5449 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Tường hộp kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2275 m3
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9465 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9093 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây lan can, lam ngang, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,915 m3
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4483 100m2
43 Tôn úp nóc khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,65 md
44 Gia công xà gồ thép. C120x50x20x3,0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7216 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7216 tấn
46 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.927,8132 Cái
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,792 m2
C HOÀN THIỆN
1 Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,8mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly;đã lắp đặt). Cửa đi mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,04 m2
2 Cửa nhựa lõi thép uPVC - Tập đoàn Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,8mm, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly;đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 m2
3 Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
4 Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2 md
5 Khoá cửa Việt Tiệp 4271 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
6 Chi tiết đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
7 Chi tiết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
8 Chi tiết bậu cửa S1 trục D Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050,3084 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75. Khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,0518 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75. Khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,616 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,806 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.043,0122 m2
14 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,856 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Lan can, lam ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,4496 m2
16 Trát ốp cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,948 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,75 m2
18 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,16 m2
19 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,91 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,52 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 657,824 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75. Lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,1 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.891,08 m
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.147,57 m
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.108,35 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.525,212 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.888,1654 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.745,3996 m2
29 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,6837 m2
30 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
31 ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 M
32 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
33 Măng xông nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
34 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 Cái
35 Tủ điện 200x300x200 bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
36 Hộp điện 200x200x150 bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
37 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 (dây 2x10mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 (dây dẫn 2x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 (dây dẫn 2x4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 365 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (2x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650 m
45 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
46 Lắp đặt các loại đèn LED bán nguyệt dài 1,2m-36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
47 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
48 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
49 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bảng
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
51 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 hộp
53 Đế nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
54 Đinh vít + vít nở các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
55 Xi măng trung ương Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 kg
56 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
57 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
59 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
60 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
61 Chân bật đỡ dây thu sét fi8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
62 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,136 m3
63 Lấp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,712 m3
64 Máy hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Ca
65 Băng dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
66 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Tính 4 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0046 100m2
67 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m. Tính 4 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6011 100m2
68 Lưới bảo vệ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300,455 m2
69 Tiêu lệnh + nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
70 Bình chữa cháy MFZL4-ABC 8kg/bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
71 Hộp đặt bình chữa cháy khung sắt vách tôn mắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6515 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,163 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6824 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6824 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5816 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 100m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8176 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,711 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5707 m2
14 Cút nhựa Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
15 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
16 ống nước D110 Class3 Tiền Phong dẫn nước ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
17 Lắp đặt ống thép Vi na Phai D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
18 Lắp đặt ống thép Vi na Phai D33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m
19 Lắp đặt cút tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
20 Lắp đặt cút tráng kẽm D33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
21 Lắp đặt Tê tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
22 Lắp đặt Tê tráng kẽm D33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp măng xông tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
24 Lắp Măng xông tráng kẽm D33 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
25 Van đồng Việt Nam D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Vòi Việt Nam D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
28 Rắc co thép D20. Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
29 Van phao D33 Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Gương soi nhà tắm KT 500x700x5-G2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt tiểu nam Viglacera TV5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
32 Vòi xịt rửa vệ sinh Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két rời VI107 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Lắp đặt chậu + chân chậu V15 viglacera Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
36 Lắp ống nhựa đường kính D50 Class 3 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 100m
37 Lắp đặt cút nhựa D50 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
38 Lắp đặt Cút nhựa Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Tê nhựa Tiền Phong D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
40 Tê nhựa Tiền Phong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Lắp đặt côn nhựa D50 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
42 Lắp đặt côn nhựa D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Y nhựa D50 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
44 Y nhựa D110 Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
45 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
46 Măng xông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
47 Lắp đặt Hộp đựng xà phòng, giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Phểu thoát nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
49 Máy bơm Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0181 100m3
E SÂN BÊ TÔNG
1 Lớp cấp phối đá dăm (lớp bù vênh mặt sân 5cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4296 100m3
2 Đá dăm nước (4x6) lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5916 100m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, lớp cát tạo phẳng dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,775 m3
4 Lót bạt chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,164 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9164 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 859,164 m2
8 Cắt sân làm khe co (khe co có kích thước 3x3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,838 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->