Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200862515-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hưng Phát 79
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200857530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 15:17:00 đến ngày 2020-09-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,076,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền Đường
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30cm, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 41,98 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 3,78 100m3
3 Đào nền đường mở rộng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 10,11 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,91 100m3
5 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 50,56 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110Cv, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 4,55 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 5,056 100m3
8 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 5,056 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,011 100m3
10 Vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,011 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,518 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,518 100m3
13 Vật liệu mua Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 3.002,716 m3
14 Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,364 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 21,276 100m3
16 Vật liệu mua Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 891,566 m3
17 Đắp nền đường bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 6,858 100m3
B Mặt đường
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC<br/> 4,122 100m3
2 Cát vàng tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 60,2 m3
3 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2.212,736 m2
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,478 100m2
5 Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 372,55 m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 2x4, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 413,228 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường đá 2x4, chiều dày mặt đường &lt;&#x3D;25cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 5,9 m3
C Kè mái đá hộc xây
1 Làm tường chắn đất bằng gỗ ván<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC<br/> 0,45 100m2
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,675 100m3
3 Máy bơm nước thi công động cơ điezel 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 16 ca
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,675 100m3
5 Đào móng băng, rộng &lt;&#x3D;3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 80,488 m3
6 Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2 máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 7,244 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 24,473 m3
8 Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2,203 100m3
9 Đóng cọc tre vào đất cấp I, chiều dài cọc &lt;&#x3D;2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 227,166 100m
10 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax &lt;&#x3D;4 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 120,94 m3
11 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 223,18 m3
12 Xây móng đá hộc, chiều dày &gt;60cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 294,48 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 8,049 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 8,049 100m3
D Tổ chức giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC<br/> 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 1,717 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,22 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,854 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,19 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,1 tấn
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 14,6 m2
E Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1 Cọc tre cao 1.2m<br/> Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC<br/> 51,6 m
2 Cọc tre sơn trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 11,3 m2
3 Đế cọc tiêu bằng BTXM C12 (M150) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 0,5 m3
4 Biển báo 441a KT800x1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 Biển
5 Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 6 Biển
6 Biển chữ nhật KT 900x400, biển phụ S501 (KH50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 Biển
7 Dây thừng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 440 m
8 Cờ nheo tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 129 cái
9 Đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 6 cái
10 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
11 Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 400 m
12 Bóng điện 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 10 bộ
13 Điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 216 KW
14 Người điều hành giao thông (NC2,7&#x2F;7) Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế BVTC 90 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->