Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866386-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200827296
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 09:59:00 đến ngày 2020-09-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,711,256,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRỤ SỞ LÀM VIỆC PHẦN XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 128,762 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Chương V 10,45 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 10 mm Chương V 3,701 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18 mm Chương V 13,715 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18 mm Chương V 0,238 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 10 kg Chương V 2,381 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 10 kg Chương V 2,381 tấn
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4 m, kích thước cọc 25x25 cm, đất cấp II Chương V 20,892 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 cm Chương V 240 mối
10 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 4 m, kích thước cọc 25x25 cm, đất cấp II Chương V 0,354 100m
11 Cọc thép ép âm Chương V 1 cọc
12 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V 3,038 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 5T, đất cấp II Chương V 0,03 100m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Chương V 0,03 100m3
15 Đào đài móng, rộng 1 m, sâu 1 m, đất cấp I, tính 5% Chương V 4,831 m3
16 Đào dầm móng, đất cấp I, tính 5% Chương V 4,52 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I, tính 95% Chương V 1,775 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90,tận dụng cát đào Chương V 0,613 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 5T, đất cấp I, để tận dụng Chương V 1,256 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 250 cm, mác 100 Chương V 22,898 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng Chương V 0,276 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng Chương V 0,509 100m2
23 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 250 cm, M250 Chương V 84,187 m3
24 Ván khuôn thép Ván khuôn móng cột Chương V 1,466 100m2
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng Chương V 2,227 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm Chương V 1,311 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm Chương V 5,779 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm Chương V 1,765 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng 250 cm, mác 250 Chương V 4,322 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Chương V 0,551 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 10 mm Chương V 0,234 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 18 mm Chương V 0,576 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm Chương V 0,711 tấn
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 37,395 m3
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 7,29 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,294 m3
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,522 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông chống thấm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,113 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 250 cm, mác 100 Chương V 0,489 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,024 100m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,301 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường Chương V 0,89 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 10 mm Chương V 0,477 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 18 mm Chương V 0,555 tấn
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông tam cấp, đường dốc, đá 1x2, chiều rộng 250 cm, mác 250 Chương V 10,077 m3
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tam cấp, đường dốc, đường kính 10 mm Chương V 1,263 tấn
47 Đào móng bể, đất cấp I, tính 5% Chương V 1,024 m3
48 Đào móng bể, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I, tính 95% Chương V 0,195 100m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,038 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp I, để tận dụng Chương V 0,167 100m3
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 250 cm, mác 100 Chương V 0,875 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,012 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 250 cm đá 1x2, mác 200 Chương V 1,484 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể Chương V 0,033 100m2
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 10 mm Chương V 0,149 tấn
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 18 mm Chương V 0,08 tấn
57 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,355 m3
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 250 cm, mác 200 Chương V 0,171 m3
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,015 100m2
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm Chương V 0,019 tấn
61 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,97 m2
62 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,97 m2
63 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 21 m2
64 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,694 m2
65 Đánh màu bằng XM nguyên chất Chương V 30,664 m2
66 Bằng DT trát tường trong DT láng đáy bể Chương V 0 0.0
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan , đá 1x2, mác 200 Chương V 0,747 m3
68 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,035 100m2
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan Chương V 0,067 tấn
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 0,1 m2, cao 28 m, mác 250 Chương V 38,542 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 28m Chương V 5,344 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 28m Chương V 2,079 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao 28m Chương V 4,701 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao 28 m Chương V 3,184 tấn
76 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 250 Chương V 75,743 m3
77 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 28m Chương V 7,311 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 28m Chương V 2,262 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao 28m Chương V 11,704 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao 28m Chương V 1,868 tấn
81 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 122,703 m3
82 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn sàn mái, chiều cao 28m Chương V 10,819 100m2
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 28m Chương V 20,489 tấn
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 200 Chương V 10,584 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V 1,718 100m2
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 28m Chương V 0,942 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 28m Chương V 0,097 tấn
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,705 m3
89 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,246 100m2
90 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm Chương V 0,149 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao 28m Chương V 0,095 tấn
92 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng mác 250 Chương V 3,528 m3
93 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 28m Chương V 0,327 100m2
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 28m Chương V 0,082 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao 28m Chương V 0,45 tấn
96 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông bản thang, mác 250 Chương V 13,459 m3
97 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn sàn mái, chiều cao 28m Chương V 1,103 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 28m Chương V 1,551 tấn
99 Sản xuất xà gồ thép Chương V 1,2 tấn
100 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 105,437 m2
101 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,2 tấn
102 Lợp mái tôn múi chiều dày 045 mm Chương V 2,615 100m2
103 Tôn diềm mái Chương V 45,7 md
104 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 18 m Chương V 3,092 tấn
105 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 18 m Chương V 3,092 tấn
106 Sản xuất giằng mái thép Chương V 0,367 tấn
107 Lắp dựng giằng thép Chương V 0,153 tấn
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 99,08 m2
109 Bulong M20x450 Chương V 40 cái
110 Bulong M14x35 Chương V 4 cái
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao 28m, vữa XM mác 75 Chương V 238,658 m3
112 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao 28m, vữa XM mác 75 Chương V 3,552 m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao 28m, vữa XM mác 75 Chương V 55,802 m3
114 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 28m, vữa XM mác 75 Chương V 36,033 m3
115 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,262 m3
116 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 3,723 m3
117 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 28m, vữa XM mác 75 Chương V 4,095 m3
B PHẦN HOÀN THIỆN TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 16 m Chương V 14,856 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V 4,069 100m2
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90 Chương V 3,32 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Chương V 10,44 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 38,491 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 73,126 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 823,49 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 49,175 m2
9 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.141,607 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 881,68 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 698,09 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.116,733 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 804,27 m
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 185,15 m
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 896,616 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 4.838,11 m2
17 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 329,638 m2
18 Quét Sika chống thấm sàn mái Chương V 327,845 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 294,856 m2
20 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox Chương V 1,228 tấn
21 Lắp dựng lan can Inox cầu thang Chương V 57,24 m2
22 Sản xuất lan can Inox hành lang Chương V 1,085 tấn
23 Lắp dựng lan can Inox hành lang Chương V 60,672 m2
24 Sản xuất khung đỡ chậu rửa bằng Inox Chương V 0,089 tấn
25 Lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng INOX Chương V 0,089 tấn
26 Cột cờ Inox cao 4m Chương V 2 cái
27 Cửa chống cháy bao gồm phụ kiện theo thiết kế Chương V 22,88 m2
28 Cửa đi thủy lực kính cường lực 12 mm, phụ kiên đồng bộ Chương V 7,74 m2
29 Vách kính cường lực dày 12 mm Chương V 7,38 m2
30 SX cửa đi 2 cánh mở ra ngoài khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Chương V 109,96 m2
31 Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm Chương V 109,96 m2
32 SX cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Chương V 12,15 m2
33 Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm Chương V 12,15 m2
34 SX cửa sổ mở trượt khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Chương V 112,95 m2
35 Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm Chương V 112,95 m2
36 SX cửa sổ cửa mở hất khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Chương V 18,864 m2
37 Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm Chương V 18,864 m2
38 SX vách kính khung nhựa lõi thép dày 8ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Chương V 171,285 m2
39 Bù chênh lệch giá kính 8 mm Chương V 171,285 m2
40 SX vách kính khung nhựa lõi thép dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Chương V 60,3 m2
41 Bù chênh lệch giá kính 6,38 mm Chương V 60,3 m2
42 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 2,234 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 155,88 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 94,858 m2
45 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm Bao gồm cả phụ kiện đi kèm Chương V 45,36 m2
46 Làm trần nhôm 600x600 mm Chương V 48,389 m2
47 Trần nhôm 600x600 Chương V 48,389 m2
48 Thi công trần nhôm 600x600 Chương V 259,903 m2
49 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 44,369 m2
50 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 131,672 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 8,004 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 162,75 m2
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 64,412 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 27,84 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Chương V 48,389 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 1.100,773 m2
57 Lát gạch đất nung 300x300 mm Chương V 106,493 m2
58 Lát gạch Terrazzo 400x400 Chương V 86,504 m2
C PHẦN ĐIỆN TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Bộ đèn Led tube 3 bóng dài 1,2m CS 31x18W, 220V máng tán quang lắp âm trần Chương V 24 bộ
2 Bóng đèn Led tube 1,2m Chương V 72 bóng
3 Bộ đèn tube Led 3 bóng T8 dài 1,2m CS 31x18W, 220V máng tán quang, lắp nổi Chương V 4 bộ
4 Bóng đèn Led tube 1,2m Chương V 12 bóng
5 Bộ đèn tube Led 1 bóng T8 dài 1,2m CS 11x18W, 220V lắp nổi Chương V 11 bộ
6 Bộ đèn tube Led 2 bóng T8 dài 1,2m CS 21x18W, 220V lắp nổi Chương V 50 bộ
7 Đèn Led Downlight D110-9W, 220V, lắp âm trần Chương V 57 bộ
8 Đèn led ốp trần D LN03L 270-14W Chương V 40 bộ
9 Đèn Led pha công suất 1x50W, 220V, gắn tường, trần Chương V 3 bộ
10 Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W-220V hộp số điều chỉnh tốc độ Chương V 45 cái
11 Móc treo quạt trần D14 treo vào trần bê tông Chương V 33 cái
12 Móc treo quạt trần D14, L950mm treo vào xà gồ thép Chương V 12 cái
13 Quạt thông gió kích thước 300x300-1x30W, 220V gắn tường Chương V 6 cái
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 11 cái
15 Lắp đặt chân đế Chương V 11 hộp
16 Mặt che công tắc 1 hạt Chương V 11 cái
17 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 31 cái
18 Lắp đặt chân đế Chương V 31 hộp
19 Mặt che công tắc 2 hạt Chương V 31 cái
20 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 3 cái
21 Lắp đặt chân đế Chương V 3 hộp
22 Mặt che công tắc 3 hạt Chương V 3 cái
23 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
24 Lắp đặt chân đế Chương V 1 hộp
25 Mặt che công tắc 4 hạt Chương V 1 cái
26 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Chương V 16 cái
27 Lắp đặt chân đế Chương V 16 hộp
28 Lắp đặt mặt che công tắc đảo chiều Chương V 16 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường Chương V 137 cái
30 Lắp đặt chân đế Chương V 137 hộp
31 Lắp đặt mặt che ổ cắm Chương V 137 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi Chương V 1 cái
33 Lắp đặt chân đế Chương V 1 hộp
34 Lắp đặt mặt che ổ cắm Chương V 1 cái
35 MCB 10A-1P, ICU45kA Chương V 33 cái
36 MCB 16A-1P, ICU 6kA Chương V 52 cái
37 MCB 20A-1P, ICU 6kA Chương V 3 cái
38 MCB 25A-1P 2 cực, ICU 6kA Chương V 44 cái
39 MCB 32A-1P 2 cực, ICU 6kA Chương V 6 cái
40 MCB 40A-1P 2 cực, ICU 6kA Chương V 2 cái
41 MCB 16A-3P 3 cực, ICU 6kA Chương V 4 cái
42 MCB 50A-3P 3 cực, ICU 6kA Chương V 2 cái
43 MCB 63A-3P 3 cực, ICU 10kA Chương V 5 cái
44 MCCB 150A-3P 3 cực, ICU 30kA Chương V 1 cái
45 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường Chương V 4 hộp
46 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường Chương V 21 hộp
47 Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường Chương V 1 hộp
48 Tủ điện kim loại kích thước 550x400x150 mm lắp âm tường Chương V 3 hộp
49 Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 700x500x200 mm lắp âm tường Chương V 1 hộp
50 Cầu chì sứ xoáy 2A Chương V 3 cái
51 Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0 -450V Chương V 1 cái
52 Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha Chương V 1 cái
53 Đồng hồ Ampe kế 500-5A Chương V 3 cái
54 Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 200-5A Chương V 3 bộ
55 Đèn báo pha 250V, 3W Chương V 3 cái
56 Thanh cái đồng 25x4mm Chương V 3 m
57 Cáp điện Cu-XLPE-PVC 06-1KV 4x16mm2 Chương V 22 m
58 Cáp điện Cu-XLPE-PVC 06-1KV 4x10mm2 Chương V 20 m
59 Cáp điện Cu-XLPE-PVC 06-1KV 4x4mm2 Chương V 84 m
60 Dây dẫn Cu-PVC 1x10mm2 Chương V 28 m
61 Dây dẫn Cu-PVC 1x6mm2 Chương V 148 m
62 Dây dẫn Cu-PVC 1x4mm2 Chương V 1.146 m
63 Dây điện Cu-PVC - 1x2,5mm2 Chương V 2.100 m
64 Dây điện Cu-PVC - 1x1,5mm2 Chương V 4.084 m
65 Dây điện Cu-PVC - 1x16mm2 Dây tiếp địa Chương V 22 m
66 Dây điện Cu-PVC - 1x10mm2 Dây tiếp địa Chương V 34 m
67 Dây điện Cu-PVC - 1x6mm2 Dây tiếp địa Chương V 74 m
68 Dây điện Cu-PVC - 1x4mm2 Dây tiếp địa Chương V 573 m
69 Dây điện Cu-PVC - 1x25mm2 Dây tiếp địa Chương V 1.134 m
70 Ống gen nhựa cứng PVC D40 Chương V 20 m
71 Ống gen nhựa cứng PVC D32 Chương V 20 m
72 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 705 m
73 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 945 m
74 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Chương V 1.554 m
75 Ống gen nhựa mềm PVC D16 Chương V 124 m
76 Hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường Chương V 9 hộp
77 Hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường Chương V 17 hộp
78 Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Chương V 46 hộp
79 Hộp chia ngả nhựa D20 Chương V 220 hộp
80 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 360 hộp
81 Gia công xà gồ thép Chương V 0,212 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,212 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18,587 m2
84 Hạt ổ cắm mạng LAN RJ45 Chương V 22 hạt
85 Mặt ổ cắm 1 lỗ mạng 01 lỗ điện thoại Chương V 22 cái
86 Đế âm tường ổ cắm mạng Chương V 22 hộp
87 Lắp đặt bộ chia cổng Switch 48 cổng Chương V 1 Adapter
88 SWITCH 48 cổng Chương V 1 bộ
89 Bộ phát Wifi tốc độ 300 MBPS, 2,4Hz, 3 ăng ten rời 5 DBI Chương V 3 1 tbị
90 Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U Chương V 2 1 tủ
91 Tủ RACK 10U, KT H560 x W550 x D600 mm sơn tĩnh điện Chương V 2 bộ
92 Giá đỡ tủ Rack 6U Chương V 2 bộ
93 Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT6 Chương V 78 10m
94 Cáp mạng CAT6E Chương V 780 m
95 Dây điện Cu-PVC 1x2,5mm2 Dây cấp nguồn Chương V 10 m
96 Máng nhựa 80x40mm Chương V 22 m
97 Máng nhựa 60x40mm Chương V 78 m
98 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 210 m
99 Hộp nối KT 160x160x80 mm Chương V 4 hộp
100 Hộp nối KT 110x110x50 mm Lắp âm tường Chương V 19 hộp
101 Hạt ổ cắm điện thoại RJ11 Chương V 22 cái
102 Tổng đài điện thoại 8 trung kế vào, 24 số nội bộ Chương V 1 1 tủ
103 Tổng đài điện thoại 8 trung kế vào, 24 số nội bộ Chương V 1 cái
104 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 30P Chương V 1 hộp
105 Phiến đấu dây 10 đôi Chương V 4 Patch
106 Phiến đấu dây 10 đôi Chương V 4 bộ
107 Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm Chương V 52 10m
108 Cáp điện thoại 2x2x0,5mm có đầu chống ẩm Chương V 520 bộ
109 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 10 m
110 Cáp tín hiệu âm thanh 2x1,5mm2 Chương V 220 m
111 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 220 m
112 Hộp nối KT 110x110x50 mm Lắp âm tường Chương V 1 hộp
113 Đào đất đặt dây chống sét đất cấp I Chương V 12 m3
114 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,12 100m3
115 Kim thu sét tia tiên địa đạo phát xạ sớm ESE NIMBUS15 cấp 4 bán kính bảo vệ R 51m Chương V 1 cái
116 Bulon Ecu Inox D8 Chương V 12 cái
117 Cáp đồng Cu-PVC 1x70mm2 Chương V 64 m
118 Cáp đồng trần bện 70 mm2 Chương V 45 m
119 Bộ ghép nối Inox 3m xD42mmx3mm Chương V 1 bộ
120 Chân trụ đỡ kim thu sét Chương V 1 bộ
121 Cáp lụa neo trụ đỡ kim thu sét Chương V 1 bộ
122 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 2 hộp
123 Bảng kết nối CU 200x100x10 Chương V 1 cái
124 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2,4m Chương V 11 cọc
125 Hóa chất làm giảm điện trở GEm 10kg-bao Chương V 2 bao
126 Mối hàn nhiệt Chương V 11 cái
127 Kẹp giữ dây vít nở Chương V 60 cái
128 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 60 m
D PHẦN NƯỚC TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 9 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 9 cái
3 Lắp đặt hộp đựng Chương V 9 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 9 bộ
5 Bộ van xả tiểu nhân không áp VG HX05 Chương V 9 bộ
6 Lắp đặt si phông Chương V 9 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
8 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
9 Lắp đặt si phông Chương V 12 bộ
10 Lắp đặt gương soi Chương V 12 cái
11 Lắp đặt kệ kính Chương V 12 cái
12 Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi D20 Chương V 6 bộ
13 Lắp đặt phễu thu Inox DN65 Chương V 12 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V 1 bể
15 Lắp đặt van phao điện Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van phao cơ D32 Chương V 1 cái
17 Ống nhựa PPR D50 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,01 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d50mm Chương V 0,01 100m
19 Ống nhựa PPR D40 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,39 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d40mm Chương V 0,39 100m
21 Ống nhựa PPR D32 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,04 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d32mm Chương V 0,04 100m
23 Ống nhựa PPR D25 cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,34 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d25mm Chương V 0,34 100m
25 Ống nhựa PPR cấp nước lạnh PN10 D20 Chương V 0,3 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d20mm Chương V 0,3 100m
27 Van chặn PPR D50 Chương V 1 cái
28 Van chặn PPR D25 Chương V 7 cái
29 Côn nhựa PPR D50x40 Chương V 1 cái
30 Côn nhựa PPR D40x32 Chương V 1 cái
31 Côn nhựa PPR D32x25 Chương V 1 cái
32 Côn nhựa PPR D25x20 Chương V 12 cái
33 Cút nhựa PPR D40 Chương V 19 cái
34 Cút nhựa PPR D25 Chương V 20 cái
35 Cút nhựa PPR D20 Chương V 25 cái
36 Cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V 33 cái
37 Chếch nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
38 Tê nhựa PPR D40x25 Chương V 5 cái
39 Tê nhựa PPR D32x25 Chương V 1 cái
40 Tê nhựa PPR D25x20 Chương V 25 cái
41 Tê nhựa ren trong PPR D25x20, Chương V 3 cái
42 Rắc co nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
43 Rắc co nhựa PPR D25 Chương V 6 cái
44 Nút bịt nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
45 Nút bịt nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
46 Nút bịt nhựa PPR D20 Chương V 36 cái
47 Kép tráng kẽm D40 Chương V 1 cái
48 Kép tráng kẽm D20 Chương V 1 cái
49 Kép Inox D15 Chương V 40 cái
50 Măng xông PPR 1 đầu ren trong D40 Chương V 1 cái
51 Măng xông PPR 1 đầu ren trong D20 Chương V 1 cái
52 Măng xông PPR D40 Chương V 9 cái
53 Măng xông PPR D32 Chương V 1 cái
54 Măng xông PPR D25 Chương V 9 cái
55 Măng xông PPR D20 Chương V 8 cái
56 Dây nối mềm D15 Chương V 22 cái
57 Dây điện Cu-PVC-PVC 2x2,5mm2 Chương V 25 m
58 Ống gen bảo hộ dây dẫn PVC D20 Chương V 25 m
59 Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Chương V 0,44 100m
60 Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Chương V 0,2 100m
61 Ống nhựa uPVC D75 CLASS 1 Chương V 0,73 100m
62 Ống nhựa uPVC D60 CLASS 1 Chương V 0,5 100m
63 Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 Chương V 0,25 100m
64 Chếch 135 uPVC D110 Chương V 46 cái
65 Chếch 135 uPVC D90 Chương V 4 cái
66 Chếch 135 uPVC D75 Chương V 60 cái
67 Chếch 135 uPVC D42 Chương V 42 cái
68 Cút nhựa 90 uPVC D75 Chương V 6 cái
69 Cút nhựa 90 uPVC D60 Chương V 23 cái
70 Cút nhựa 90 uPVC D42 Chương V 21 cái
71 Côn nhựa uPVC D110-60 Chương V 1 cái
72 Côn nhựa uPVC D90-60 Chương V 1 cái
73 Y nhựa uPVC D110-110 Chương V 13 cái
74 Y nhựa PVC D75-75 Chương V 18 cái
75 Y nhựa PVC D42-42 Chương V 12 cái
76 Y nhựa uPVC D110-42 Chương V 9 cái
77 Y nhựa PVC D90-75 Chương V 2 cái
78 Tê kiểm tra uPVC D110 Chương V 3 cái
79 Tê kiểm tra uPVC D90 Chương V 3 cái
80 Tê nhựa uPVC D110-60 Chương V 3 cái
81 Tê nhựa uPVC D75-60 Chương V 3 cái
82 Tê nhựa uPVC D60 Chương V 5 cái
83 Bịt thông tắc uPVC D110 Chương V 3 cái
84 Bịt thông tắc uPVC D75 Chương V 9 cái
85 Siphong nhựa uPVC D75 Chương V 12 cái
86 Nút bịt nhựa uPVC D110 Chương V 9 cái
87 Nút bịt nhựa uPVC D75 Chương V 12 cái
88 Nút bịt nhựa uPVC D42 Chương V 21 cái
89 Măng xông nhựa uPVC D110 Chương V 13 cái
90 Măng xông nhựa uPVC D90 Chương V 8 cái
91 Măng xông nhựa uPVC D75 Chương V 18 cái
92 Măng xông nhựa uPVC D60 Chương V 13 cái
93 Măng xông nhựa uPVC D42 Chương V 7 cái
94 Ống nhựa uPVC D110 CLASS 2 Chương V 0,35 100m
95 Ống nhựa uPVC D90 CLASS 2 Chương V 1,7 100m
96 Ống nhựa uPVC D42 CLASS 1 Chương V 0,03 100m
97 Chếch nhựa 135 uPVC D90 Chương V 20 cái
98 Y nhựa uPVC D110-90 Chương V 2 cái
99 Côn nhựa uPVC D110-90 Chương V 2 cái
100 Cút 90 uPVC D90 Chương V 9 cái
101 Cầu chắn rác DN80 Chương V 8 cái
102 Măng xông nhựa uPVC D110 Chương V 9 cái
103 Măng xông nhựa uPVC D90 Chương V 35 cái
104 Đai thép giữ ống D90 dày 25x12 mm Chương V 88 cái
105 Vít nở nhựa M8 Chương V 175 cái
E SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25 m3 và máy ủi 110 CV, đất cấp I Chương V 2,4 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 300m, ôtô 5T, đất cấp I, tận dụng đất màu trồng cây Chương V 0,96 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I Chương V 1,44 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 1,44 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Chương V 1,44 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K0,90 Chương V 65,25 100m3
F SÂN, BÓ VỈA, CÂY XANH
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K0,90 Chương V 1,306 100m3
2 Lớp nylong chống mất nước nền Chương V 1.759 m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 85,1 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 175,9 m3
5 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 Chương V 851 m2
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp I Chương V 1,973 m3
7 Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I Chương V 0,375 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,132 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp I, để tận dụng Chương V 0,263 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 18,81 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 1,07 100m2
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,718 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 186,45 m2
14 Công tác ốp gạch thẻ Chương V 158,55 m2
15 Đào móng bó vỉa, đất cấp I Chương V 1,973 m3
16 Đào móng bó vỉa bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I Chương V 0,375 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,132 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp I, để tận dụng Chương V 0,263 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 18,81 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 1,07 100m2
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,718 m3
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 186,45 m2
23 Công tác ốp gạch thẻ Chương V 158,55 m2
24 Cây Muồng hoàng yến ĐK 15-18CM Chương V 16 cây
25 Cây Giáng Hương ĐK 20-25CM Chương V 6 cây
26 Cây ban Tây Bắc hoa trắng ĐK 15-18CM Chương V 18 cây
27 Cây bàng Đài Loan ĐK 15-18CM Chương V 20 cây
28 Cây cọ lùn cao 3m Chương V 8 cây
29 Cây ngâu tán tròn cao 1,5m Chương V 2 cây
30 Đào hố trồng cây, kích thước hố 70x65 cm Chương V 60 1 cây
31 Cây chống và vật tư khác để chống cây sau khi trồng tính cho 1 cây Cọc chống Cao 3 m D48, cây 4 cọc- cây Chương V 60 cây
32 Tưới cây bóng mát bằng máy, bầu 80x80cm cự ly 100m Chương V 0,6 100cây
33 Đào hố trồng cây, kích thước hố 50x45 cm Chương V 10 1 cây
G NHÀ BẢO VỆ
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp I, tính 5phần trăm Chương V 0,266 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I, tính 95phần trăm Chương V 0,05 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,013 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp I, để tận dụng Chương V 0,04 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II Chương V 6,029 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 250 cm, mác 100 Chương V 0,965 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,03 100m2
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,402 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,155 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng 250 cm, mác 200 Chương V 0,653 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Chương V 0,03 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 10 mm Chương V 0,024 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 18 mm Chương V 0,102 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 28m Chương V 0,03 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,979 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm Chương V 0,04 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm Chương V 0,13 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,368 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn sàn mái, chiều cao 28m Chương V 0,297 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 28m Chương V 0,215 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,324 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V 0,05 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10 mm Chương V 0,008 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính 10 mm Chương V 0,031 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,141 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,013 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm Chương V 0,012 tấn
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 6,007 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,653 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,493 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,42 m3
32 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,166 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,166 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,189 m2
35 Lợp mái tôn múi chiều dày 045 mm Chương V 0,172 100m2
36 Tôn phẳng che phần tiếp giáp 2 mái Chương V 12,2 md
37 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 16 m Chương V 0,595 100m2
38 Quét Sika chống thấm mái Chương V 13,459 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,559 m2
40 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 53,077 m2
41 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 24,6 m2
42 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,05 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 3 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 19,64 m
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V 19,64 m
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 53,077 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 67,35 m2
48 Láng granitô tam cấp Chương V 1,56 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V 11,18 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Chương V 6,534 m2
51 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 638mm phụ kiện đồng bộ Chương V 4,586 m2
52 Bù giá kính 638mm Chương V 4,586 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính 638mm phụ kiện đồng bộ Chương V 7,29 m2
54 Bù giá kính 638mm Chương V 7,29 m2
55 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 638mm phụ kiện đồng bộ Chương V 3,24 m2
56 Bù giá kính 638mm Chương V 3,24 m2
57 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 638mm phụ kiện đồng bộ Chương V 3,93 m2
58 Bù giá kính 638mm Chương V 0 m2
59 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính 8.38mm phụ kiện đồng bộ Chương V 4,018 m2
60 Bù giá kính 8.38mm Chương V 3,93 m2
61 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 0,191 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 14,04 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,545 m2
64 Bộ đèn Tube Led dài 1,2m bóng led tube T8, CS 1x18W, 220V, gắn tường Chương V 3 bộ
65 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
66 Lắp đặt chân đế Chương V 1 hộp
67 Mặt che công tắc 3 hạt Chương V 1 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 4 cái
69 Lắp đặt chân đế Chương V 4 hộp
70 Lắp đặt mặt che ổ cắm Chương V 4 cái
71 MCB 10A-1P, ICU45kA Chương V 1 cái
72 MCB 16A-1P, ICU 6kA Chương V 3 cái
73 MCB 25A-1P 2 cực, ICU 6kA Chương V 1 cái
74 Tủ điện nhựa chứa aptomat, modul 6MCB lắp âm tường Chương V 1 hộp
75 Dây điện Cu-PVC - 1x2,5mm2 Chương V 60 m
76 Dây điện Cu-PVC - 1x1,5mm2 Chương V 70 m
77 Dây điện Cu-PVC - 1x25mm2 Dây tiếp địa Chương V 30 m
78 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 30 m
79 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Chương V 32 m
80 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 10 hộp
81 Ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,08 100m
82 Cút nhựa uPVC D90 Chương V 4 cái
83 Rọ chắn rác D80 Chương V 2 cái
84 Măng xông nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
85 Đai thép giữ ống D90 dày 25 x 12mm Chương V 4 bộ
86 Vít nở nhựa M8 Chương V 8 bộ
H NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng nhà xe, đất cấp I Chương V 0,228 m3
2 Đào móng nhà để xe, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I Chương V 0,043 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,03 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp I, để tận dụng Chương V 0,015 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II Chương V 3 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 250 cm, mác 100 Chương V 0,48 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,018 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 250 cm, mác 200 Chương V 0,95 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,049 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm Chương V 0,033 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm Chương V 0,032 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 10,829 m3
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 108,286 m2
14 Bu lông đặt trong bê tông D16x400 Chương V 48 cái
15 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 9 m Chương V 0,503 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 18 m Chương V 0,503 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,334 m2
18 Sản xuất giằng mái thép Chương V 0,157 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,157 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,944 m2
21 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,293 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,293 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,6 m2
24 Lợp mái tôn múi chiều dày 045 mm Chương V 1,21 100m2
25 Máng tôn thu nước Chương V 16 md
26 Rọ cầu chắn rác DN90 Chương V 10 cái
27 Ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,27 100m
28 Chếch nhựa uPVC D90 Chương V 20 cái
I CỔNG CHÍNH
1 Đào móng trụ cổng, đất cấp I Chương V 0,356 m3
2 Đào móng trụ cổng, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I Chương V 0,068 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,045 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp I, để tận dụng Chương V 0,027 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II Chương V 3,263 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 250 cm, mác 100 Chương V 0,522 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,016 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 250 cm, mác 200 Chương V 1,875 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V 0,068 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm Chương V 0,045 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổ cột Chương V 0,024 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng 250 cm, mác 200 Chương V 0,196 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 10 mm Chương V 0,007 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 18 mm Chương V 0,043 tấn
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,303 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 0,1 m2, mác 200 Chương V 0,8 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 28m Chương V 0,097 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 10 mm, cột, trụ Chương V 0,013 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm, cột, trụ cao 6 m Chương V 0,063 tấn
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,176 m3
21 Lắp đặt đường ray cánh cổng Chương V 16,8 m
22 Cổng xếp INOX tự động Chương V 5,4 m
23 Mô tơ cổng Chương V 1 cái
24 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,935 m2
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 3,564 m2
26 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 16,935 m2
27 Gia công cổng sắt Chương V 0,071 tấn
28 Lắp dựng cổng Chương V 3,564 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,268 m2
30 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Chương V 1,488 m2
31 Lắp đặt bản lề cửa D25 Chương V 2 bộ
32 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Chương V 1 cái
33 Đào móng biển cổng, đất cấp I Chương V 0,197 m3
34 Đào móng biển cổng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,037 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,018 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp I, để tận dụng Chương V 0,021 100m3
37 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II Chương V 1,801 100m
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 250 cm, mác 100 Chương V 0,288 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,009 100m2
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,364 m3
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,468 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng 250 cm, mác 200 Chương V 0,197 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Chương V 0,012 100m2
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 10 mm Chương V 0,004 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 18 mm Chương V 0,02 tấn
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,05 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,143 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,764 m2
49 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 10,764 m2
50 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 0,03 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt Chương V 1,807 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1,318 m2
53 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 5,036 m2
54 Chữ INOX mạ đồng biển tên công trình Chương V 1 bộ
J CỔNG PHỤ
1 Đào móng trụ cổng, đất cấp I Chương V 0,197 m3
2 Đào móng trụ cổng, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I Chương V 0,037 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,025 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp I, để tận dụng Chương V 0,014 100m3
5 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II Chương V 1,8 100m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 250 cm, mác 100 Chương V 0,288 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,01 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng 250 cm, mác 200 Chương V 1 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Chương V 0,04 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm Chương V 0,016 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cổ cột Chương V 0,016 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông cổ cột, đá 1x2, chiều rộng 250 cm, mác 200 Chương V 0,131 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 10 mm Chương V 0,004 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính 18 mm Chương V 0,022 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 0,1 m2, mác 200 Chương V 0,523 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V 0,063 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 10 mm, cột, trụ Chương V 0,008 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 18 mm Chương V 0,032 tấn
19 Lắp đặt đường ray cánh cổng Chương V 6,4 m
20 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,168 m2
21 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,168 m2
22 Gia công cổng sắt Chương V 0,182 tấn
23 Lắp dựng cổng Chương V 9,24 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 11,798 m2
25 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Chương V 2,976 m2
26 Lắp đặt bản lề cửa D25 Chương V 6 bộ
27 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Chương V 1 cái
K TƯỜNG RÀO THOÁNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 20,382 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 13,614 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,256 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,488 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm Chương V 0,069 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm Chương V 0,237 tấn
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 123,76 m2
8 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 222,18 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 477 m
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 83,538 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 429,478 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 26,235 m2
13 Gia công hàng rào song sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V 3,548 m2
14 Lắp dựng lan can sắt Chương V 232,05 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 155,822 m2
L TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,993 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11cm, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,048 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 7,066 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,192 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,362 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm Chương V 0,097 tấn
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 190,197 m2
8 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 69,019 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 165,36 m
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 26,739 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 285,955 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 9,095 m2
M KÈ ĐÁ
1 Đào móng kè đá, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp II, tính đào 100phần trăm Chương V 2,097 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90 Chương V 0,126 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Chương V 1,971 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II tính 3 km Chương V 1,971 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 6 km Chương V 1,971 100m3
6 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II Chương V 139,776 100m
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 250 cm, mác 100 Chương V 34,944 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,499 100m2
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 162,24 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 60cm, cao 2 m, vữa XM mác 100 Chương V 239,466 m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Chương V 23,858 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng 250 cm, mác 200 Chương V 11,532 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Chương V 0,699 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 10 mm Chương V 0,233 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 18 mm Chương V 0,913 tấn
N BỂ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đất móng bể bằng thủ công, rộng 3m, sâu 2m, đất cấp II Chương V 13,253 m3
2 Đào móng bể, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp II, tính 95phần trăm Chương V 2,518 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90 Chương V 0,948 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Chương V 1,695 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II tính 3km Chương V 1,695 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 6 km Chương V 1,695 100m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II Chương V 61,875 100m
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 250 cm, mác 100 Chương V 9,9 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,147 100m2
10 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 250 cm, M250 Chương V 28,29 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng Chương V 0,203 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 10 mm Chương V 0,205 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm Chương V 3,261 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm Chương V 1,047 tấn
15 Gioăng cao su chống thấm Chương V 40,12 m
16 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông thành bể, chiều dày 45cm, chiều cao 6m, mác 250 Chương V 32,465 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn thành bể Chương V 2,793 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính 10 mm Chương V 0,026 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính 18 mm Chương V 4,156 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn sàn nắp bể Chương V 0,721 100m2
21 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông sàn nắp bể, mác 250 Chương V 10,546 m3
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính 10 mm Chương V 0,061 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính 10 mm Chương V 2,409 tấn
24 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Lần 1 Chương V 61,572 m2
25 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Lần 2 Chương V 61,572 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 67,67 m2
27 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 147,6 m2
28 Quét nhựa bitum nóng vào tường 3 lớp Chương V 442,8 m2
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 33cm, chiều cao 6m, vữa XM mác 75 Chương V 9,51 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,109 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn xà, dầm, giằng Chương V 0,067 100m2
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm Chương V 0,024 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao 6m Chương V 0,148 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,659 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Ván khuôn sàn mái Chương V 0,314 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, đường kính 10 mm Chương V 0,34 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,097 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 6m Chương V 0,007 tấn
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V 0,015 100m2
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,72 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bệ máy Chương V 0,036 100m2
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,885 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 44,766 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 6,7 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 31,4 m2
46 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 44,766 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 81,985 m2
48 SX cửa đi 1 cánh khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Chương V 1,89 m2
49 Bù giá kính 6,38mm Chương V 1,89 m2
50 SX cửa sổ cửa mở hất khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly bao gồm cả phụ kiện đi kèm Chương V 1,08 m2
51 Bù giá kính 6,38mm Chương V 0,353 m2
52 Làm nắp bể bằng tôn chống gỉ xương inox bao quanh Chương V 0,64 m2
53 Bản lề nắp bể Chương V 2 bộ
54 Lắp dựng cầu thang bằng inox Chương V 27,45 kg
55 Đèn Led chống ẩm BD M18L công suất CS 1x36W, lắp nổi Chương V 1 bộ
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
57 Lắp đặt chân đế Chương V 1 hộp
58 Mặt che công tắc 1 hạt Chương V 1 cái
59 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 2 cái
60 Lắp đặt chân đế Chương V 2 hộp
61 Lắp đặt mặt che ổ cắm Chương V 2 cái
62 MCB 10A-1P, ICU45kA Chương V 1 cái
63 MCB 16A-1P, ICU 6kA Chương V 3 cái
64 MCB 25A-1P 2 cực, ICU 6kA Chương V 1 cái
65 Bộ công tắc tơ rơ le nhiệt 20A Chương V 1 cái
66 Tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp nổi Chương V 1 hộp
67 Dây điện Cu-PVC - 1x2,5mm2 Chương V 40 m
68 Dây điện Cu-PVC - 1x1,5mm2 Chương V 30 m
69 Dây điện Cu-PVC - 1x2,5mm2 Dây tiếp địa Chương V 20 m
70 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 20 m
71 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Chương V 15 m
72 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 3 hộp
73 Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường Chương V 2 hộp
74 Ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,04 100m
75 Cút nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
76 Rọ chắn rác Inox D80 Chương V 1 cái
O CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1m, sâu 1m, đất cấp I Chương V 0,861 m3
2 Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp I Chương V 0,163 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,172 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 8,32 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV Chương V 0,083 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 3 km Chương V 0,083 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 6 km Chương V 0,083 100m3
8 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng 1m, sâu 1m, đất cấp II Chương V 2,749 m3
9 Đào rãnh cáp, bằng máy đào, đất cấp II Chương V 0,523 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Chương V 0,548 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V 0,548 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 6 km Chương V 0,548 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90 Chương V 0,55 100m3
14 Mua gạch không nung đặc Chương V 2.106 viên
15 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V 234 m
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 8,32 m3
17 Cáp ngầm hạ thế CU-XLPE-DSTA-PVC 0,6-1KV 4x95mm2 Chương V 165 m
18 Cáp ngầm hạ thế CU-XLPE-DSTA-PVC 0,6-1KV 4x70mm2 Chương V 65 m
19 Cáp ngầm hạ thế CU-XLPE-DSTA-PVC 0,6-1KV 4x25mm2 Chương V 94 m
20 Cáp ngầm hạ thế CU-XLPE-DSTA-PVC 0,6-1KV 2x4mm2 Chương V 93 m
21 Dây điện Cu-PVC -06-1KV 1x4 mm2 Chương V 20 m
22 Dây điện Cu-PVC -06-1KV 1x70mm2 Dây nối đất Chương V 40 m
23 Dây điện Cu-PVC -06-1KV 1x16mm2 Dây tiếp địa Chương V 94 m
24 Dây điện Cu-PVC -06-1KV 1x4 mm2 Dây tiếp địa Chương V 103 m
25 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 8 m
26 Ống nhựa xoắn HDPE - DN 105-80 Chương V 1,62 100m
27 Aptomat 1 pha 2 cực 25A, ICU6kA Chương V 2 cái
28 Aptomat 3 pha 3 cực 25A, ICU6kA Chương V 1 cái
29 Aptomat 3 pha 3 cực 150A, ICU30kA Chương V 2 cái
30 Aptomat 3 pha 3 cực 200A, ICU30kA Chương V 1 cái
31 Cầu chì sứ xoáy 2A Chương V 6 cái
32 Đèn báo pha 250V, 3W Chương V 6 cái
33 Đồng hồ Vôn kế 0 đến 450V Chương V 2 cái
34 Khóa chuyển mạch đo Von 3 pha Chương V 2 cái
35 Đồng hồ Ampe kế 500-5A Chương V 6 cái
36 Máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 250-5A Chương V 6 bộ
37 Công tơ điện 3 pha 3x5A-3x220V-380V-50Hz hữu công Chương V 1 cái
38 Thanh cái đồng 25x3mm Chương V 3 thanh
39 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 1000x700x300mm lắp nổi Chương V 1 hộp
40 Đầu cốt nhôm bọc nhựa M150 Chương V 8 cái
41 Đầu cốt đồng bọc nhựa M95 Chương V 8 cái
42 Đầu cốt đồng bọc nhựa M70 Chương V 2 cái
43 Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 Chương V 8 cái
44 Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 Chương V 2 cái
45 Đầu cốt đồng bọc nhựa M4 Chương V 12 cái
46 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng 1m, sâu 1m, đất cấp I Chương V 2,531 m3
47 Đào rãnh cáp, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,481 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp I, để tận dụng Chương V 0,506 100m3
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,506 100m3
50 Mua gạch không nung đặc Chương V 2.367 viên
51 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V 263 m
52 Đào móng cột đèn, đất cấp I Chương V 0,256 m3
53 Đào móng cột đèn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Chương V 0,049 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp I, để tận dụng Chương V 0,052 100m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng 250 cm, mác 150 Chương V 5,12 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,256 100m2
57 Khung móng M16 240x240x525 Chương V 8 bộ
58 Cáp ngầm Cu-XLPE-PVC-DSTA-PVC 2x4mm2 Chương V 372 m
59 Dây điện Cu-PVC 1x4mm2 Dây nối đất Chương V 372 m
60 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L2,5m Chương V 8 cọc
61 Dây tiếp địa thép D12 Chương V 27,2 m
62 Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm Chương V 8 cái
63 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 10m Chương V 8 cột
64 Cột thép tròn liền cần đơn 8m Chương V 8 bộ
65 Bóng đèn cáo áp Led 120W Chương V 8 bộ
66 Lắp choá đèn ở độ cao 12m Chương V 8 bộ
67 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 8 bảng
68 Lắp cửa cột Chương V 8 cửa
69 Dây lên đèn CU-PVC-PVC 2x25mm2 Chương V 0,88 100m
70 Ống gen nhựa mềm PVC D16 luồn dây lên đèn Chương V 88 m
71 Lắp đèn pha Led D CP03L 1x150W Chương V 2 bộ
72 Buong nở sắt M12x100 Chương V 4 cái
73 Dây điện Cu-PVC-PVC 2x25mm2 cấp lên đèn pha Led Chương V 24 m
74 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 22 m
P CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 6,12 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV Chương V 0,061 100m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 3 km Chương V 0,061 100m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 6 km Chương V 0,061 100m3
5 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I, tính 5phần trăm Chương V 0,362 m3
6 Đào đất đặt ống, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I, tính 95phần trăm Chương V 0,069 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,081 100m3
8 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II, tính 5phần trăm Chương V 0,689 m3
9 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 95phần trăm Chương V 0,131 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Chương V 0,138 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 3 km Chương V 0,138 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 6 km Chương V 0,138 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90 Chương V 0,138 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 6,12 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 0,044 m3
16 Ván khuôn gỗ Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,002 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,071 m3
18 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng Chương V 0,003 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 0,087 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,56 m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,035 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan Chương V 0,006 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,002 100m2
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 50kg Chương V 0 cái
25 Máy bơm nước sinh hoạt công suất Q432 m3-h, H395m Chương V 1 cái
26 Rọ hút đồng Chương V 1 bộ
27 Lắp đặt van phao cơ DN32 Chương V 1 cái
28 Lắp đặt van phao điện đặt tại bể ngầm Chương V 1 cái
29 Ống nhựa PPR D50 - PN10 Chương V 0,02 100m
30 Ống nhựa PPR D40 - PN10 Chương V 0,22 100m
31 Cút nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
32 Cút nhựa PPR D40 Chương V 5 cái
33 Van đồng 1 chiều D32 Chương V 1 cái
34 Van đồng 2 chiều D40 Chương V 1 cái
35 Van đồng 2 chiều D32 Chương V 1 cái
36 Rắc co PPR D50 Chương V 1 cái
37 Rắc co PPR D40 Chương V 1 cái
38 Nút bịt nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
39 Nút bịt nhựa PPR D40 Chương V 1 cái
40 Măng xông 1 đầu ren trong PPR D50 Chương V 1 cái
41 Măng xông 1 đầu ren trong PPR D40 Chương V 1 cái
42 Măng xông nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
43 Măng xông nhựa PPR D40 Chương V 6 cái
44 Kép tráng kẽm D40 Chương V 3 cái
45 Kép tráng kẽm D32 Chương V 3 cái
46 Dây điện Cu-PVC-PVC 2x25mm2 Chương V 24 m
47 Ống nhựa xoắn HDPE DN40-30 Chương V 0,22 100m
48 Ống nhựa PVC D20 Chương V 2 m
49 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN32 Chương V 1 cái
50 Van đồng 2 chiều DN32 Chương V 1 cái
51 Van đồng 1 chiều DN32 Chương V 1 cái
52 Kép tráng kẽm D32 Chương V 4 cái
53 Khâu nối ren trong HDPE DN32 Chương V 3 cái
54 Ống nhựa HDPE DN40 Chương V 2,23 100m
55 Cút nhựa HDPE DN40 Chương V 3 cái
56 Đai khởi thủy HDPE D63x11-4 Chương V 1 cái
57 Ống thép D100 Chương V 0,015 100m
58 Cút thép hàn D100 Chương V 2 cái
59 Vanh thép D300 dày 3 ly Chương V 2 cặp
60 Đào móng hố ga, đất cấp I, tính 5phần trăm Chương V 0,632 m3
61 Đào rãnh thoát nước, đất cấp I, tính 5phần trăm Chương V 6,822 m3
62 Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp I, tính 95phần trăm Chương V 1,414 100m3
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90, tận dụng cát đào Chương V 0,775 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 300m, đất cấp I, để tận dụng Chương V 0,714 100m3
65 Đào móng hố ga, đất cấp II, tính 5phần trăm Chương V 0,618 m3
66 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 95phần trăm Chương V 0,118 100m3
67 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90 Chương V 0,077 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Chương V 0,047 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 3 km Chương V 0,047 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 6 km Chương V 0,047 100m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng 250 cm, mác 150 Chương V 24,539 m3
72 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Chương V 0,087 100m2
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,442 100m2
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 41,813 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 7,906 m3
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng cổ hố ga, cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V 16,411 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnh Chương V 1,925 100m2
78 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 254,122 m2
79 Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 80,046 m2
80 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,084 m3
81 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,706 100m2
82 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn Cốt thép tấm đan Chương V 1,577 tấn
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg bằng cần cẩu Chương V 232 ck
84 Bộ ghi gang Bao gồm khung ghi và nắp ghi Chương V 1 bộ
85 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 14,04 m3
86 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IV Chương V 0,14 100m3
87 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IV tính 3 km Chương V 0,14 100m3
88 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 6 km Chương V 0,14 100m3
89 Đào đất móng cống, rộng 3m, sâu 1m, đất cấp II Chương V 5,292 m3
90 Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 1,005 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp II Chương V 1,058 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II tính 3 km Chương V 1,058 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 6 km Chương V 1,058 100m3
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90 Chương V 1,213 100m3
95 Đế cống D400 Chương V 162 cái
96 Ống cống D400 Chương V 108 m
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 25kg Chương V 162 cái
98 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Chương V 54 đoạn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 14,04 m3
Q HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V 1 ttâm
2 Lắp đặt Ác quy dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Chương V 2 bình
3 Bộ chuyển nguồn AC 220V-DC12V Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Chương V 2,4 10 đầu
5 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Chương V 3 10 đầu
6 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Chương V 8 cái
7 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Chương V 1,4 5 nút
8 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V 1,4 5 cái
9 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V 1,4 5 đèn
10 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V 7 5 đèn
11 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo Chương V 54 bộ
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V 1.600 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V 800 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho đèn Exit, đèn Sự cố Chương V 1.200 m
15 Lắp đặt dây cáp 10 đôi 20Px0,5 Chương V 350 m
16 Lắp đặt ống ghen cứng nhựa chống cháy dây tín hiệu báo cháy SP D20 Chương V 2.000 m
17 Lắp đặt kẹp đỡ ống D20 Chương V 2.000 cái
18 Lắp đặt ống ghen cứng nhựa chống cháy dây tín hiệu báo cháy SP D16 Chương V 1.600 m
19 Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 Chương V 1.600 cái
20 Lắp đặt hộp ổ cắm Chương V 11 hộp
21 Lắp đặt hộp 150x150 Chương V 6 hộp
22 Lắp đặt hộp chia ngả 2,3 D16 Chương V 59 hộp
23 Nắp hộp chia ngả Chương V 59 hộp
24 Lắp đặt aptomat 10A Chương V 4 cái
25 Lắp đặt đèn sự cố Chương V 10 5 đèn
26 Lắp đặt đèn Exit Chương V 11 5 đèn
27 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút 250x400x180mm Chương V 7 cái
28 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V 54 cái
29 Lắp đặt điện trở cuối kênh Chương V 6 bộ
30 Đào, lắp đặt đường ống nhựa D32 bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy 06mx05mx60m18m3 Chương V 18 m3
31 Lắp đặt ống nhựa chìm D32 bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy Chương V 120 m
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K0,90 Chương V 0,18 100m3
33 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy Chương V 1 máy
34 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm diezel thiết bị chữa cháy Chương V 1 máy
35 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm bù áp chữa cháy Chương V 1 máy
36 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Chương V 1 tủ
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 2 m3
38 Đổ bê tông trụ tiếp nước chữa cháy đá 1x2 1500,8mx0,8mx0,6m0,38x2m3 Chương V 0,8 m3
39 Lắp đặt cáp động lực cấp nguồn cho tủ điều khiển bơm chữa cháy và bơm chữa cháy cáp 3x16+1x10 Chương V 30 m
40 Lắp đặt cọc tiếp địa tủ điện máy bơm chữa cháy Chương V 3 cọc
41 Lắp đặt rọ hút D100 Chương V 2 cái
42 Lắp đặt rọ hút D50 Chương V 1 cái
43 Lắp đặt công tắc đo áp lực Chương V 3 cái
44 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V 3 cái
45 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 2 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van d40mm Chương V 1 cái
47 Lắp đặt van chữa cháy áp lực cao D50, đường kính van d50mm Chương V 7 cái
48 Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm Chương V 3 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van d15mm Chương V 3 cái
50 Lắp đặt y lọc d100mm Chương V 2 cái
51 Lắp đặt y lọc d50mm Chương V 1 cái
52 Lắp đặt khớp nối mềm d40mm Chương V 1 cái
53 Lắp đặt khớp nối mềm d50mm Chương V 1 cái
54 Lắp đặt khớp nối mềm d100mm Chương V 4 cái
55 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Chương V 1,5 100m
56 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm Chương V 0,3 100m
57 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm Chương V 0,3 100m
58 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm Chương V 0,3 100m
59 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm Chương V 0,06 100m
60 Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d100mm, d100-80mm Chương V 8 cái
61 Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d80mm, d80-50mm Chương V 2 cái
62 Lắp đặt tê thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d65mm, d65-50mm Chương V 4 cái
63 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d100mm Chương V 30 cái
64 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d80mm Chương V 10 cái
65 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d65mm Chương V 10 cái
66 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d50mm Chương V 20 cái
67 Lắp đặt cút thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d25mm Chương V 8 cái
68 Lắp đặt côn thép mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d100-50mm Chương V 2 cái
69 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 26 cặp
70 Sơn chống gỉ đường ống Chương V 85 m2
71 Sơn đỏ đường ống Chương V 85 m2
72 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d100mm Chương V 2,3 100m
73 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d100mm Chương V 2,16 100m
74 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường, kích thước 600x1200x200 mm Chương V 8 hộp
75 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 20m Chương V 8 cái
76 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 20m Chương V 2 cái
77 Lắp van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Chương V 8 cái
78 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50-13, gồm khớp nối Chương V 8 cái
79 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65-13, gồm khớp nối Chương V 2 cái
80 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ d100mm Chương V 1 cái
81 Lắp đặt trụ chữa cháy, đường kính trụ d100mm Chương V 1 cái
82 Lắp giá đỡ ống D100 Chương V 60 bộ
83 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng bột tổng hợp ABC, loại 8Kg Chương V 9 bình
84 Lắp đặt bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2, loại 3Kg Chương V 18 bình
85 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V 9 bảng
86 Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x200mm Chương V 2 hộp
R THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh 1 tủ
2 Bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 cái
3 Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h, H=65MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 cái
4 Bơm bù áp Q=3-5m3, H=70MCN, Hệ cơ khí Việt Nam theo tiêu chuẩn Việt Nam 1 cái
5 Tủ điều khiển bơm chữa cháy thiết bị đóng ngắt tự động, khởi động sao - tam giác, lắp giáp Việt Nam 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->