Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200854470-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Cẩm Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200783722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-19 15:27:00 đến ngày 2020-08-31 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,123,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Đào máy 80%) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,875 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (Sửa hố móng bằng nhân công 20%) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 46,873 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3,229 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền | Theo yêu cầu chương V HSMT | 258,026 | m3 |
| B | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 14,648 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 57,348 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 35,275 | m3 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5,985 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 9,912 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 22,779 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 22,124 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 13,262 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 18,728 | m3 |
| C | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,652 | 100m2 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,777 | 100m2 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,966 | 100m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,306 | 100m2 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3,293 | 100m2 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,983 | 100m2 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,342 | 100m2 |
| D | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,144 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,377 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,182 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,564 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,103 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 6,347 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,443 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,791 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,049 | tấn |
| E | CÔNG TÁC XÂY, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x18 không nung h<=4m M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,651 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 32,822 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=16m M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,805 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 17,507 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 82,055 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 26,961 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, gạch 30X60 cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 397,16 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 561,368 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1.685,311 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 380,74 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 527,6 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 234,2 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 114,4 | m |
| 14 | Đắp trang trí các chi tiết trang trí, chữ số.... | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1.482,279 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1.142,54 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 561,368 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2.063,451 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 243,42 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 243,42 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch SikaLatex TH chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V HSMT | 243,42 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, gạch 60x60 cm vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 490,38 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, gạch granite nhám 300x300 vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 60,22 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5,6 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Terazzo 400x400 vữa M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5,6 | m2 |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V HSMT | 38,768 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính an toàn dày 2 lớp dày | Theo yêu cầu chương V HSMT | 60,84 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính an toàn dày 2 lớp dày | Theo yêu cầu chương V HSMT | 51,92 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa đi bảo vệ khung bao sắt, song sắt đặc | Theo yêu cầu chương V HSMT | 15,12 | m2 |
| 30 | Cung cấp lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 51,92 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 233,54 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 67,04 | m2 |
| 33 | SXLD lan can sắt | Theo yêu cầu chương V HSMT | 24,4 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 48,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,032 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,032 | tấn |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=12m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,05 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,05 | tấn |
| 39 | SXLD bu lông M22, L=300 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 32 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 540,34 | m2 |
| 41 | Lợp mái che bằng tôn múi sày 4.5dem | Theo yêu cầu chương V HSMT | 6,036 | 100m2 |
| 42 | Đóng trần tole lạnh sóng đũa, dày 0,22mm màu xanh ngọc | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4,288 | 100m2 |
| 43 | CCLĐ chỉ trần tôn lạnh bằng thạch cao | Theo yêu cầu chương V HSMT | 272,4 | m |
| 44 | Gắn ống xả tràn D90 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 15 | cái |
| 45 | CCLĐ cầu chắn rác | Theo yêu cầu chương V HSMT | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,715 | 100m |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 11 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <= 16m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8,276 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 6,642 | 100m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 120 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 45 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo yêu cầu chương V HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo yêu cầu chương V HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | Theo yêu cầu chương V HSMT | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá treo bằng Inox | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | Theo yêu cầu chương V HSMT | 20 | cái |
| 17 | CCLD van khoá d=34mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt tay vịn Inox D34, cao 50cm, L=0.5m | Theo yêu cầu chương V HSMT | 40 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt máng rửa inox 300x250 + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V HSMT | 15,6 | m |
| G | HẦM TỰ HOẠI-GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8,161 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,446 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống 8x8x18 không nung chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 6,926 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 40,16 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7,36 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7,36 | m2 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,436 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,106 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8 | cái |
| 13 | Làm tầng lọc bể tự hoại và giếng thấm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | t bộ |
| 14 | CCLD ống cống giếng thấm đk=1140 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 12 | m |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu chương V HSMT | 31 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn led sát trần D250 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu chương V HSMT | 50 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=60x60mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 30 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt MCB 1P-63A | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-40A | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8 | cái |
| 13 | CCLD tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 300x400x200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x16 mm2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 560 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 70 | m |
| 20 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 15,75 | m3 |
| 21 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu chương V HSMT | 5,625 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8,25 | m3 |
| 23 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1,25 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 14 | m2 |
| 25 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 14 | m2 |
| 26 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | t bộ |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Van góc chữa cháy D65 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | cái |
| 2 | Hộp chữa cháy ngoài nhà bao gồm:- 01 Tủ chữa cháy vách tường Tomoken(9000x600x180)mm- 01 Vòi chữa cháy Tomoken house Ø65- 01 Lăng phun nước chuyên dùng Ø65- 01 Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø65 Bộ | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tacke bắt tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà | Theo yêu cầu chương V HSMT | 12 | cái |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Roon cao su mặt bích D114 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 12 | cái |
| 7 | Bu lon mặt bích 14mm (kèm theo tán, long đền) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Co, cút STK D114 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7 | cái |
| 9 | CC bình CO2 chữa cháy loại 3kg | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | bình |
| 10 | CC bình bột chữa cháy loại 4kg | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | bình |
| 11 | CCLĐ bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | CCLĐ tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,128 | m3 |
| J | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7,12 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V HSMT | 6,714 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,271 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,71 | m2 |
| 5 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,71 | m2 |
| 6 | Ống STK D114, dày 3,2 mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,515 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 7 | cái |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | 5 nút |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V HSMT | 4 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu chương V HSMT | 8 | 10 đầu |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu chương V HSMT | 110 | m |
| L | MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,324 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,324 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,437 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,437 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,938 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,938 | tấn |
| 7 | CCLĐ giằng dọc,ngang + hoa sắt | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,12 | m2 |
| 8 | Lợp mái che bằng tôn mạ màu dày 4.5 dem | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 9 | CCLĐ mái kéo bạt di động | Theo yêu cầu chương V HSMT | 180 | m2 |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Đào máy 80%) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,647 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III (San sửa móng bằng nhân công 20%) | Theo yêu cầu chương V HSMT | 16,17 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V HSMT | 11,55 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 10,5 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 14,4 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 105 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 180 | m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,231 | tấn |
| 9 | SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 6,3 | m3 |
| 10 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo yêu cầu chương V HSMT | 150 | cái |
| N | SÂN NỀN | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,90 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 102,324 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền | Theo yêu cầu chương V HSMT | 127,189 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 2,61 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 6,96 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 34,8 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 17,2 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 172 | m2 |
| 8 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo yêu cầu chương V HSMT | 172 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi