Gói thầu: Thị công xây dựng, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200857125-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thị công xây dựng, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-20 14:09:00 đến ngày 2020-08-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,607,405,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ấp 1- TBGG1 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, đất đá cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, đất đá cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | m |
| 4 | Lắp đặt chống ống vách nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,2 | m |
| 5 | Lắp đặt chống ống lọc nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt chống ống lắng nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D.140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bơm chìm giếng khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.40x2.4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm BR D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa 1RN uPVC D.60x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa HDPE 1RN D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt bích HDPE BU D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 24 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 25 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 26 | Lắp cáp Inox treo bơm D.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 27 | Lắp ốc xiết cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | con |
| 28 | Đào móng bệ giếng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng bệ giếng, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | m3 |
| 30 | Bê tông bệ giếng, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0929 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ bệ giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Trát bệ giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng bệ giếng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | m3 |
| B | Ấp 1 – TBGG2 | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, đất đá cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, đất đá cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | m |
| 3 | Lắp đặt chống ống vách nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,2 | m |
| 4 | Lắp đặt chống ống lọc nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt chống ống lắng nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D.140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bơm chìm giếng khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.40x2.4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm BR D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa 1RN uPVC D.60x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa HDPE 1RN D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích HDPE BU D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 23 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 24 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 25 | Lắp cáp Inox treo bơm D.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 26 | Lắp ốc xiết cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | con |
| 27 | Đào móng bệ giếng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng bệ giếng, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | m3 |
| 29 | Bê tông bệ giếng, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0929 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ bệ giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 31 | Trát bệ giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng bệ giếng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | m3 |
| 33 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6848 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng hố ga bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7248 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng hố ga M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1512 | m3 |
| 36 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,476 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 39 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,42 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | m2 |
| 41 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m2 |
| 42 | Gia công nắp hố ga bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0739 | tấn |
| 43 | Sơn nắp hố ga 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | 1m2 |
| 44 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,5 | 1m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.49x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3 | 100m |
| 46 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,5 | m3 |
| C | Ấp 1 - NVH | |||
| 1 | Đào móng nhà bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,552 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,672 | m3 |
| 3 | Xây móng nhà bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,464 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng nhà bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,416 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, sê nô, lam gió M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2534 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, lam gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, lam gió, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7014 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền nhà M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,676 | m3 |
| 22 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,2718 | m2 |
| 24 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,3118 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, sê nô, lanh tô, lam dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,702 | m2 |
| 26 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,5836 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột trụ, sê nô, lanh tô, lam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,702 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường... trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,1518 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường... ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,1338 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum nguội vào sê nô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0795 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0795 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1068 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m2 |
| 37 | Bê tông diềm mái M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1424 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum nguội vào diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,136 | m2 |
| 39 | Lắp đặt máy khuấy hóa chất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bồn hóa chất bằng nhựa dung tích 500L | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bể |
| 42 | Lắp đặt hàn ống nhựa PPR nối hàn D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren 2C PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren 1C PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa hàn (2RN) PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa hàn (1RN) PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa hàn (1RN) PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.21x1.7 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa RN uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đai kẹp ống D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo D.60x3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| D | Ấp 1 - BCN | |||
| 1 | Đào đất móng bể chứa bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,928 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng đáy bể chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót đáy bể chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng bể chứa M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,832 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng bể chứa, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4301 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0378 | 100m2 |
| 7 | Băng cản nước cao su PVC h=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,8 | M |
| 8 | Bê tông móng bể chứa M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng bể chứa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,248 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0613 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6039 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thành bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9763 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3907 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1863 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2125 | tấn |
| 16 | Bê tông nắp bể, lỗ thăm M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,984 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ bệ bơm, gối đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0262 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bệ bơm, gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,186 | m3 |
| 19 | Láng đáy bể, nắp bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,6656 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể, trần bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,8976 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước ngoài bể chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,36 | m2 |
| 23 | Quét Flikote 2 nước chống thấm trong bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,8976 | m2 |
| 24 | SXLD ống thông hơi TTK D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất nắp cửa thăm bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | tấn |
| 26 | SXLD tấm chắn inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng thang Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,552 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.168x7.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống TTK nối hàn D.100x4.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn hàn TTK D.150x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối BB inox 304 D.100 - L=420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối BU inox 304 D.100 - L=420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối 2RN inox 304 D.80 - L=420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cặp |
| 38 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê ren TTK D.80x80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cà rá TTK D.80x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối 2RN TTK D.34 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép ren TTK D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren TTK D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| E | Ấp 1 - CXL | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.150x5.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.100x4.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.80x3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,074 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van bướm tay gạt BB D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cặp |
| 12 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cặp |
| 13 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cặp |
| 14 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Gối đỡ beton M200, KT 300x300x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Gối đỡ beton M200, KT 250x250x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,12 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,352 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,58 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0711 | tấn |
| 24 | Bê tông nền cụm xử lý M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,892 | m3 |
| 25 | Láng nền cụm xử lý dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m2 |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1104 | tấn |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép tấm tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0412 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột sàn công tác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1516 | tấn |
| 30 | Sản xuất sàn công tác bằng thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,124 | tấn |
| 31 | Lắp dựng sàn công tác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,124 | tấn |
| 32 | Sản xuất chân trụ oxy hóa bằng thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 33 | Lắp dựng chân trụ oxy hóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 34 | Sản xuất thang sắt bằng thép ống tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 35 | Sản xuất lan can bằng thép hình tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | m2 |
| F | Ấp 1 - CTR | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,053 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng trụ cổng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ cổng M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,162 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0092 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 6 | Bê tông móng trụ cổng M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0397 | 100m2 |
| 8 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8432 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng hàng rào M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,544 | m3 |
| 10 | Xây móng hàng rào bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,9248 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng hàng rào bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8192 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1573 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng hàng rào M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột cổng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0145 | tấn |
| 17 | Bê tông cột cổng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ trụ cổng vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột trụ cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m2 |
| 24 | Sơn cột trụ cổng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng xà dầm giằng hàng rào 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2 | m2 |
| 26 | Ốp cột trụ cổng bằng đá giả cổ 200x250 - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,52 | m2 |
| 27 | Gia công cửa cổng song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,472 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,55 | m2 |
| 29 | SXLD hàng rào lưới thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,014 | m2 |
| 30 | Sơn cổng hàng rào 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,4746 | m2 |
| G | Ấp 1 - HTKT | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng khu nhà trạm - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng khu nhà trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5082 | m3 |
| 3 | Bê tông lót sân nền, bó vỉa M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,434 | m3 |
| 4 | Xây móng bó vỉa bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,888 | m3 |
| 5 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,6 | m2 |
| 6 | Quét bó vỉa bằng 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,16 | m2 |
| 7 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8131 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.168x7.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.114x5.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.60x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đào móng bể nước thải bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,2864 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bể nước thải M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,624 | m3 |
| 15 | Xây móng bể bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,248 | m3 |
| 16 | Xây tường bể bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,152 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0199 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể nước thải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng bể nước thải M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,224 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng bể nước thải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4864 | m3 |
| 22 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,01 | m3 |
| 23 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,8912 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.114x5.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.90x4.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,095 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.49x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.21x1.7 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,128 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D.20x2.3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,158 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.90x90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D.90x49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối RN nhựa uPVC D.34x21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút hàn RN PPR 20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D.90x20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| H | Ấp 1 - HTĐ | |||
| 1 | Đào đất mương đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương đặt cáp bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,86 | m3 |
| 3 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC (2x35)mm2 - 0,6/kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74 | m |
| 4 | Lắp đặt trụ điện thép tráng kẽm bằng thủ công D.80 - L=6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cột |
| 5 | Lắp đặt đế trụ bằng BTCT M200 KT 300x300x500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | sứ |
| 7 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/CVV (3x6)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,3 | m |
| 8 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/CVV (3x4)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,8 | m |
| 9 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/DVV (2x1.5)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 236,1 | m |
| 10 | Lắp đặt điện cực chống cạn giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện cực chống tràn bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tụ đề máy bơm 50uF | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Đai Inox xiết cáp D.35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm D.32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,1 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn Cu/CV 1x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn Cu/CV 1x2.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc âm tường 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp RCCB chống giật 2 cực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp CB âm tường 150x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Led đơn gắn nổi 1,2m - 1x18w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 90w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép tráng kẽm D.60 - L=6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cột |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D.15 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | m |
| 26 | Lắp đặt MCB 2 cực 10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/CVV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,7 | m |
| 29 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/DVV (4x1.5)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,1 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm D.32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,3 | m |
| I | Ấp 2 -TBGG1 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, đất đá cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, đất đá cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | m |
| 4 | Lắp đặt chống ống vách nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,2 | m |
| 5 | Lắp đặt chống ống lọc nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt chống ống lắng nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D.140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bơm chìm giếng khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.40x2.4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm BR D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa 1RN uPVC D.60x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa HDPE 1RN D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt bích HDPE BU D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 24 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 25 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 26 | Lắp cáp Inox treo bơm D.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 27 | Lắp ốc xiết cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | con |
| 28 | Đào móng bệ giếng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng bệ giếng, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | m3 |
| 30 | Bê tông bệ giếng, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0929 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ bệ giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Trát bệ giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng bệ giếng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | m3 |
| J | Ấp 2 – TBGG2 | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, đất đá cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, đất đá cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | m |
| 3 | Lắp đặt chống ống vách nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,2 | m |
| 4 | Lắp đặt chống ống lọc nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt chống ống lắng nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D.140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bơm chìm giếng khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.40x2.4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm BR D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa 1RN uPVC D.60x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa HDPE 1RN D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích HDPE BU D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 23 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 24 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 25 | Lắp cáp Inox treo bơm D.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 26 | Lắp ốc xiết cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | con |
| 27 | Đào móng bệ giếng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng bệ giếng, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | m3 |
| 29 | Bê tông bệ giếng, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0929 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ bệ giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 31 | Trát bệ giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng bệ giếng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | m3 |
| 33 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6848 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng hố ga bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7248 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng hố ga M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1512 | m3 |
| 36 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,476 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 39 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,42 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | m2 |
| 41 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m2 |
| 42 | Gia công nắp hố ga bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0739 | tấn |
| 43 | Sơn nắp hố ga 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | 1m2 |
| 44 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,5 | 1m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.49x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1 | 100m |
| 46 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,5 | m3 |
| K | Ấp 2 - NVH | |||
| 1 | Đào móng nhà bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,552 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,672 | m3 |
| 3 | Xây móng nhà bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,464 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng nhà bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,416 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, sê nô, lam gió M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2534 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, lam gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, lam gió, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7014 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền nhà M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,676 | m3 |
| 22 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,2718 | m2 |
| 24 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,3118 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, sê nô, lanh tô, lam dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,702 | m2 |
| 26 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,5836 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột trụ, sê nô, lanh tô, lam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,702 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường... trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,1518 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường... ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,1338 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum nguội vào sê nô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0795 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0795 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1068 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m2 |
| 37 | Bê tông diềm mái M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1424 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum nguội vào diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,136 | m2 |
| 39 | Lắp đặt máy khuấy hóa chất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bồn hóa chất bằng nhựa dung tích 500L | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bể |
| 42 | Lắp đặt hàn ống nhựa PPR nối hàn D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren 2C PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren 1C PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa hàn (2RN) PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa hàn (1RN) PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa hàn (1RN) PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.21x1.7 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa RN uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đai kẹp ống D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo D.60x3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| L | Ấp 2 -BCNS | |||
| 1 | Đào đất móng bể chứa bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,928 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng đáy bể chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót đáy bể chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng bể chứa M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,832 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng bể chứa, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4301 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0378 | 100m2 |
| 7 | Băng cản nước cao su PVC h=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,8 | M |
| 8 | Bê tông móng bể chứa M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng bể chứa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,248 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0613 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6039 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thành bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9763 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3907 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1863 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2125 | tấn |
| 16 | Bê tông nắp bể, lỗ thăm M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,984 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ bệ bơm, gối đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0262 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bệ bơm, gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,186 | m3 |
| 19 | Láng đáy bể, nắp bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,6656 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể, trần bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,8976 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước ngoài bể chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,36 | m2 |
| 23 | Quét Flikote 2 nước chống thấm trong bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,8976 | m2 |
| 24 | SXLD ống thông hơi TTK D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất nắp cửa thăm bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | tấn |
| 26 | SXLD tấm chắn inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng thang Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,552 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.168x7.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống TTK nối hàn D.100x4.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn hàn TTK D.150x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối BB inox 304 D.100 - L=420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối BU inox 304 D.100 - L=420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối 2RN inox 304 D.80 - L=420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cặp |
| 38 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê ren TTK D.80x80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cà rá TTK D.80x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối 2RN TTK D.34 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép ren TTK D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren TTK D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| M | Ấp 2 - CXL | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.150x5.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.100x4.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.80x3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,074 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van bướm tay gạt BB D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cặp |
| 12 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cặp |
| 13 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cặp |
| 14 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Gối đỡ beton M200, KT 300x300x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Gối đỡ beton M200, KT 250x250x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,12 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,352 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,58 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0711 | tấn |
| 24 | Bê tông nền cụm xử lý M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,892 | m3 |
| 25 | Láng nền cụm xử lý dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m2 |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1104 | tấn |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép tấm tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0412 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột sàn công tác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1516 | tấn |
| 30 | Sản xuất sàn công tác bằng thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,124 | tấn |
| 31 | Lắp dựng sàn công tác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,124 | tấn |
| 32 | Sản xuất chân trụ oxy hóa bằng thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 33 | Lắp dựng chân trụ oxy hóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 34 | Sản xuất thang sắt bằng thép ống tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 35 | Sản xuất lan can bằng thép hình tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | m2 |
| N | Ấp 2 -CTR | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,053 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng trụ cổng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ cổng M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,162 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0092 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 6 | Bê tông móng trụ cổng M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0397 | 100m2 |
| 8 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8432 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng hàng rào M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,544 | m3 |
| 10 | Xây móng hàng rào bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,9248 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng hàng rào bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8192 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1573 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng hàng rào M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột cổng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0145 | tấn |
| 17 | Bê tông cột cổng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ trụ cổng vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột trụ cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m2 |
| 24 | Sơn cột trụ cổng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng xà dầm giằng hàng rào 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2 | m2 |
| 26 | Ốp cột trụ cổng bằng đá giả cổ 200x250 - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,52 | m2 |
| 27 | Gia công cửa cổng song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,472 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,55 | m2 |
| 29 | SXLD hàng rào lưới thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,014 | m2 |
| 30 | Sơn cổng hàng rào 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,4746 | m2 |
| O | Ấp 2 - HTKT | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng khu nhà trạm - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng khu nhà trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5082 | m3 |
| 3 | Bê tông lót sân nền, bó vỉa M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,434 | m3 |
| 4 | Xây móng bó vỉa bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,888 | m3 |
| 5 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,6 | m2 |
| 6 | Quét bó vỉa bằng 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,16 | m2 |
| 7 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8131 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.168x7.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.114x5.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.60x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đào móng bể nước thải bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,2864 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bể nước thải M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,624 | m3 |
| 15 | Xây móng bể bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,248 | m3 |
| 16 | Xây tường bể bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,152 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0199 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể nước thải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng bể nước thải M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,224 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng bể nước thải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4864 | m3 |
| 22 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,01 | m3 |
| 23 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,8912 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.114x5.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.90x4.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,095 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.49x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.21x1.7 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,128 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D.20x2.3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,158 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.90x90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D.90x49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối RN nhựa uPVC D.34x21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút hàn RN PPR 20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D.90x20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| P | Ấp 2 -HTĐ | |||
| 1 | Đào đất mương đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương đặt cáp bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,86 | m3 |
| 3 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC (2x35)mm2 - 0,6/kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt trụ điện thép tráng kẽm bằng thủ công D.80 - L=6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cột |
| 5 | Lắp đặt đế trụ bằng BTCT M200 KT 300x300x500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | sứ |
| 7 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/CVV (3x6)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 192,3 | m |
| 8 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/CVV (3x4)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,8 | m |
| 9 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/DVV (2x1.5)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 229,1 | m |
| 10 | Lắp đặt điện cực chống cạn giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện cực chống tràn bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tụ đề máy bơm 50uF | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Đai Inox xiết cáp D.35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm D.32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 129,1 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn Cu/CV 1x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn Cu/CV 1x2.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc âm tường 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp RCCB chống giật 2 cực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp CB âm tường 150x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Led đơn gắn nổi 1,2m - 1x18w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 90w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép tráng kẽm D.60 - L=6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cột |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D.15 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | m |
| 26 | Lắp đặt MCB 2 cực 10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/CVV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,7 | m |
| 29 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/DVV (4x1.5)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,1 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm D.32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,3 | m |
| Q | Ấp 8 – TBGG1 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, đất đá cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, đất đá cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | m |
| 4 | Lắp đặt chống ống vách nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,2 | m |
| 5 | Lắp đặt chống ống lọc nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt chống ống lắng nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D.140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bơm chìm giếng khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.40x2.4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm BR D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa 1RN uPVC D.60x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa HDPE 1RN D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt bích HDPE BU D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 24 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 25 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 26 | Lắp cáp Inox treo bơm D.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 27 | Lắp ốc xiết cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | con |
| 28 | Đào móng bệ giếng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng bệ giếng, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | m3 |
| 30 | Bê tông bệ giếng, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0929 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ bệ giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Trát bệ giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng bệ giếng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | m3 |
| R | Ấp 8 – TBGG2 | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, đất đá cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, đất đá cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | m |
| 3 | Lắp đặt chống ống vách nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,2 | m |
| 4 | Lắp đặt chống ống lọc nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt chống ống lắng nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D.140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bơm chìm giếng khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.40x2.4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm BR D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa 1RN uPVC D.60x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa HDPE 1RN D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích HDPE BU D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 23 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 24 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 25 | Lắp cáp Inox treo bơm D.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 26 | Lắp ốc xiết cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | con |
| 27 | Đào móng bệ giếng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng bệ giếng, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | m3 |
| 29 | Bê tông bệ giếng, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0929 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ bệ giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 31 | Trát bệ giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng bệ giếng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | m3 |
| 33 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6848 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng hố ga bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7248 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng hố ga M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1512 | m3 |
| 36 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,476 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 39 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,42 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | m2 |
| 41 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m2 |
| 42 | Gia công nắp hố ga bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0739 | tấn |
| 43 | Sơn nắp hố ga 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | 1m2 |
| 44 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5 | 1m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.49x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | 100m |
| 46 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,5 | m3 |
| S | Ấp 8 - NVH | |||
| 1 | Đào móng nhà bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,552 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,672 | m3 |
| 3 | Xây móng nhà bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,464 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng nhà bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,416 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, sê nô, lam gió M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2534 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, lam gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, lam gió, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7014 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền nhà M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,676 | m3 |
| 22 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,2718 | m2 |
| 24 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,3118 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, sê nô, lanh tô, lam dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,702 | m2 |
| 26 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,5836 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột trụ, sê nô, lanh tô, lam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,702 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường... trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,1518 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường... ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,1338 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum nguội vào sê nô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0795 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0795 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1068 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m2 |
| 37 | Bê tông diềm mái M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1424 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum nguội vào diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,136 | m2 |
| 39 | Lắp đặt máy khuấy hóa chất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bồn hóa chất bằng nhựa dung tích 500L | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bể |
| 42 | Lắp đặt hàn ống nhựa PPR nối hàn D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren 2C PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren 1C PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa hàn (2RN) PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa hàn (1RN) PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa hàn (1RN) PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.21x1.7 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa RN uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đai kẹp ống D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo D.60x3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| T | Ấp 8 - BCNS | |||
| 1 | Đào đất móng bể chứa bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,928 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng đáy bể chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót đáy bể chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng bể chứa M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,832 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng bể chứa, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4301 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0378 | 100m2 |
| 7 | Băng cản nước cao su PVC h=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,8 | M |
| 8 | Bê tông móng bể chứa M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng bể chứa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,248 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0613 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6039 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thành bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9763 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3907 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1863 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2125 | tấn |
| 16 | Bê tông nắp bể, lỗ thăm M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,984 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ bệ bơm, gối đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0262 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bệ bơm, gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,186 | m3 |
| 19 | Láng đáy bể, nắp bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,6656 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể, trần bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,8976 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước ngoài bể chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,36 | m2 |
| 23 | Quét Flikote 2 nước chống thấm trong bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,8976 | m2 |
| 24 | SXLD ống thông hơi TTK D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất nắp cửa thăm bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | tấn |
| 26 | SXLD tấm chắn inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng thang Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,552 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.168x7.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống TTK nối hàn D.100x4.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn hàn TTK D.150x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối BB inox 304 D.100 - L=420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối BU inox 304 D.100 - L=420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối 2RN inox 304 D.80 - L=420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cặp |
| 38 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê ren TTK D.80x80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cà rá TTK D.80x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối 2RN TTK D.34 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép ren TTK D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren TTK D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| U | Ấp 8 - CXL | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.150x5.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.100x4.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.80x3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,074 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van bướm tay gạt BB D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cặp |
| 12 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cặp |
| 13 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cặp |
| 14 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Gối đỡ beton M200, KT 300x300x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Gối đỡ beton M200, KT 250x250x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,12 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,352 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,58 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0711 | tấn |
| 24 | Bê tông nền cụm xử lý M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,892 | m3 |
| 25 | Láng nền cụm xử lý dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m2 |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1104 | tấn |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép tấm tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0412 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột sàn công tác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1516 | tấn |
| 30 | Sản xuất sàn công tác bằng thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,124 | tấn |
| 31 | Lắp dựng sàn công tác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,124 | tấn |
| 32 | Sản xuất chân trụ oxy hóa bằng thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 33 | Lắp dựng chân trụ oxy hóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 34 | Sản xuất thang sắt bằng thép ống tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 35 | Sản xuất lan can bằng thép hình tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | m2 |
| V | Ấp 8 - CTR | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,053 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng trụ cổng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ cổng M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,162 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0092 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 6 | Bê tông móng trụ cổng M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0397 | 100m2 |
| 8 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8432 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng hàng rào M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,544 | m3 |
| 10 | Xây móng hàng rào bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,9248 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng hàng rào bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8192 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1573 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng hàng rào M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột cổng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0145 | tấn |
| 17 | Bê tông cột cổng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ trụ cổng vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột trụ cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m2 |
| 24 | Sơn cột trụ cổng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng xà dầm giằng hàng rào 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2 | m2 |
| 26 | Ốp cột trụ cổng bằng đá giả cổ 200x250 - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,52 | m2 |
| 27 | Gia công cửa cổng song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,472 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,55 | m2 |
| 29 | SXLD hàng rào lưới thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,014 | m2 |
| 30 | Sơn cổng hàng rào 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,4746 | m2 |
| W | Ấp 8 - HTKT | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng khu nhà trạm - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng khu nhà trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5082 | m3 |
| 3 | Bê tông lót sân nền, bó vỉa M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,434 | m3 |
| 4 | Xây móng bó vỉa bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,888 | m3 |
| 5 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,6 | m2 |
| 6 | Quét bó vỉa bằng 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,16 | m2 |
| 7 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8131 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.168x7.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.114x5.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.60x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đào móng bể nước thải bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,2864 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bể nước thải M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,624 | m3 |
| 15 | Xây móng bể bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,248 | m3 |
| 16 | Xây tường bể bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,152 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0199 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể nước thải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng bể nước thải M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,224 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng bể nước thải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4864 | m3 |
| 22 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,01 | m3 |
| 23 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,8912 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.114x5.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.90x4.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,095 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.49x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.21x1.7 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,128 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D.20x2.3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,158 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.90x90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D.90x49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối RN nhựa uPVC D.34x21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút hàn RN PPR 20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D.90x20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| X | Ấp 8 -HTĐ | |||
| 1 | Đào đất mương đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương đặt cáp bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,86 | m3 |
| 3 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC (2x35)mm2 - 0,6/kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt trụ điện thép tráng kẽm bằng thủ công D.80 - L=6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cột |
| 5 | Lắp đặt đế trụ bằng BTCT M200 KT 300x300x500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | sứ |
| 7 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/CVV (3x6)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 202,3 | m |
| 8 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/CVV (3x4)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,8 | m |
| 9 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/DVV (2x1.5)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 239,1 | m |
| 10 | Lắp đặt điện cực chống cạn giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện cực chống tràn bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tụ đề máy bơm 50uF | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Đai Inox xiết cáp D.35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm D.32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,1 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn Cu/CV 1x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn Cu/CV 1x2.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc âm tường 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp RCCB chống giật 2 cực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp CB âm tường 150x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Led đơn gắn nổi 1,2m - 1x18w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 90w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép tráng kẽm D.60 - L=6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cột |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D.15 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | m |
| 26 | Lắp đặt MCB 2 cực 10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/CVV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,7 | m |
| 29 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/DVV (4x1.5)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,1 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm D.32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,3 | m |
| Y | Ấp 9 – TBGG1 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, đất đá cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, đất đá cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | m |
| 4 | Lắp đặt chống ống vách nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,2 | m |
| 5 | Lắp đặt chống ống lọc nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt chống ống lắng nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D.140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bơm chìm giếng khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.40x2.4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm BR D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa 1RN uPVC D.60x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối nhựa HDPE 1RN D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rắc co ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt bích HDPE BU D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 24 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 25 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 26 | Lắp cáp Inox treo bơm D.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 27 | Lắp ốc xiết cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | con |
| 28 | Đào móng bệ giếng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng bệ giếng, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | m3 |
| 30 | Bê tông bệ giếng, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0929 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ bệ giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Trát bệ giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng bệ giếng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | m3 |
| Z | Ấp 9 TBGG2 | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, đất đá cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | m |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, đất đá cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | m |
| 3 | Lắp đặt chống ống vách nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,2 | m |
| 4 | Lắp đặt chống ống lọc nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt chống ống lắng nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D.140 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bơm chìm giếng khoan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.40x2.4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90_D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm BR D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối nhựa 1RN uPVC D.60x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa HDPE 1RN D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt bích HDPE BU D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 23 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 24 | Lắp đặt bích rỗng sắt tráng kẽm D.150x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | cặp |
| 25 | Lắp cáp Inox treo bơm D.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 26 | Lắp ốc xiết cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | con |
| 27 | Đào móng bệ giếng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng bệ giếng, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | m3 |
| 29 | Bê tông bệ giếng, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0929 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ bệ giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 31 | Trát bệ giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng bệ giếng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1911 | m3 |
| 33 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6848 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng hố ga bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7248 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng hố ga M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1512 | m3 |
| 36 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,476 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng hố ga ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0256 | tấn |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 39 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,42 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2 | m2 |
| 41 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | m2 |
| 42 | Gia công nắp hố ga bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0739 | tấn |
| 43 | Sơn nắp hố ga 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | 1m2 |
| 44 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | 1m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa dán keo uPVC D.49x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m |
| 46 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | m3 |
| AA | Ấp 9 - NVH | |||
| 1 | Đào móng nhà bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,552 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,672 | m3 |
| 3 | Xây móng nhà bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,464 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng nhà bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,416 | m3 |
| 5 | Bê tông đà kiềng M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,448 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0672 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, sê nô, lam gió M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2534 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô, lam gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, lam gió, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7014 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền nhà M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,676 | m3 |
| 22 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,2718 | m2 |
| 24 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,3118 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, sê nô, lanh tô, lam dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,702 | m2 |
| 26 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,5836 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột trụ, sê nô, lanh tô, lam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,702 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường... trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45,1518 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường... ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,1338 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum nguội vào sê nô | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ bằng thép hình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0795 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0795 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1068 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | m2 |
| 37 | Bê tông diềm mái M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1424 | m3 |
| 38 | Quét nhựa bitum nguội vào diềm mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,136 | m2 |
| 39 | Lắp đặt máy khuấy hóa chất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt bơm định lượng hóa chất | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt bồn hóa chất bằng nhựa dung tích 500L | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bể |
| 42 | Lắp đặt hàn ống nhựa PPR nối hàn D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt van ren 2C PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren 1C PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa hàn PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa hàn (2RN) PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa hàn (1RN) PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối nhựa hàn (1RN) PPR D.20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.21x1.7 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 51 | Lắp đặt van nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa RN uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đai kẹp ống D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC dán keo D.60x3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| AB | Ấp 9 - BCNS | |||
| 1 | Đào đất móng bể chứa bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,928 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng đáy bể chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,832 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ bê tông lót đáy bể chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0432 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng bể chứa M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,832 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng bể chứa, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4301 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông đáy bể chứa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0378 | 100m2 |
| 7 | Băng cản nước cao su PVC h=150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,8 | M |
| 8 | Bê tông móng bể chứa M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng bể chứa bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,248 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0613 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6039 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thành bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9763 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,3907 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp bể bằng thép, khung xương, cột chống giáo ống, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1863 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2125 | tấn |
| 16 | Bê tông nắp bể, lỗ thăm M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,984 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ bệ bơm, gối đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0262 | 100m2 |
| 18 | Bê tông bệ bơm, gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,186 | m3 |
| 19 | Láng đáy bể, nắp bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,6656 | m2 |
| 20 | Trát tường trong bể, trần bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,8976 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 52 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước ngoài bể chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 71,36 | m2 |
| 23 | Quét Flikote 2 nước chống thấm trong bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,8976 | m2 |
| 24 | SXLD ống thông hơi TTK D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Sản xuất nắp cửa thăm bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,027 | tấn |
| 26 | SXLD tấm chắn inox đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0107 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng thang Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,552 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.168x7.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống TTK nối hàn D.100x4.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van gang 2C BB D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút hàn TTK 90_D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn hàn TTK D.150x100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối BB inox 304 D.100 - L=420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối BU inox 304 D.100 - L=420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối 2RN inox 304 D.80 - L=420 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cặp |
| 38 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê ren TTK D.80x80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cà rá TTK D.80x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối 2RN TTK D.34 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt kép ren TTK D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút ren TTK D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| AC | Ấp 9 - CXL | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.150x5.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.100x4.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,032 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.80x3.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,074 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van bướm tay gạt BB D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn TTK 90 D.80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cặp |
| 12 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cặp |
| 13 | Lắp đặt bích rỗng TTK D.80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cặp |
| 14 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bích nhựa uPVC D.90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Gối đỡ beton M200, KT 300x300x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Gối đỡ beton M200, KT 250x250x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Đào móng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,12 | 1m3 |
| 20 | Đắp cát lót móng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,352 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,12 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,58 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0711 | tấn |
| 24 | Bê tông nền cụm xử lý M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,892 | m3 |
| 25 | Láng nền cụm xử lý dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,84 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | m2 |
| 27 | Sản xuất cột bằng thép hình tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1104 | tấn |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép tấm tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0412 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột sàn công tác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1516 | tấn |
| 30 | Sản xuất sàn công tác bằng thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,124 | tấn |
| 31 | Lắp dựng sàn công tác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,124 | tấn |
| 32 | Sản xuất chân trụ oxy hóa bằng thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 33 | Lắp dựng chân trụ oxy hóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0912 | tấn |
| 34 | Sản xuất thang sắt bằng thép ống tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0426 | tấn |
| 35 | Sản xuất lan can bằng thép hình tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0397 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | m2 |
| AD | Ấp 9 - CTR | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,053 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng trụ cổng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,162 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ cổng M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,162 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0092 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0137 | tấn |
| 6 | Bê tông móng trụ cổng M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0397 | 100m2 |
| 8 | Đào móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19,8432 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng hàng rào M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,544 | m3 |
| 10 | Xây móng hàng rào bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,9248 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng hàng rào bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,8192 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0336 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1573 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng hàng rào M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,728 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1728 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột cổng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0145 | tấn |
| 17 | Bê tông cột cổng, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m2 |
| 19 | Xây cột, trụ cổng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | m3 |
| 20 | Trát trụ cột, trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,2 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ trụ cổng vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột trụ cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m2 |
| 24 | Sơn cột trụ cổng đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng xà dầm giằng hàng rào 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,2 | m2 |
| 26 | Ốp cột trụ cổng bằng đá giả cổ 200x250 - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,52 | m2 |
| 27 | Gia công cửa cổng song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,472 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,55 | m2 |
| 29 | SXLD hàng rào lưới thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,014 | m2 |
| 30 | Sơn cổng hàng rào 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,4746 | m2 |
| AE | Ấp 9 - HTKT | |||
| 1 | Đào san đất mặt bằng khu nhà trạm - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng khu nhà trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5082 | m3 |
| 3 | Bê tông lót sân nền, bó vỉa M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,434 | m3 |
| 4 | Xây móng bó vỉa bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,888 | m3 |
| 5 | Trát tường bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,6 | m2 |
| 6 | Quét bó vỉa bằng 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,16 | m2 |
| 7 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,8131 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.168x7.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.114x5.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,023 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.60x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Đào móng bể nước thải bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,2864 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng bể nước thải M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,624 | m3 |
| 15 | Xây móng bể bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,248 | m3 |
| 16 | Xây tường bể bằng đá chẻ 20x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,152 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0037 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0199 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể nước thải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0224 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng bể nước thải M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,224 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng bể nước thải | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,4864 | m3 |
| 22 | Đào đất mương đặt ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,01 | m3 |
| 23 | Đắp đất mương đặt ống bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,8912 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.114x5.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.90x4.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,095 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.49x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D.21x1.7 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,128 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR D.20x2.3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,158 | 100m |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D.90x90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D.90x49 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối RN nhựa uPVC D.34x21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút hàn RN PPR 20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D.90x20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| AF | Ấp 9 - HTĐ | |||
| 1 | Đào đất mương đặt cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất mương đặt cáp bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,86 | m3 |
| 3 | Kéo rải cáp vặn xoắn LV-ABC (2x35)mm2 - 0,6/kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt trụ điện thép tráng kẽm bằng thủ công D.80 - L=6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cột |
| 5 | Lắp đặt đế trụ bằng BTCT M200 KT 300x300x500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | sứ |
| 7 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/CVV (3x6)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 198,3 | m |
| 8 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/CVV (3x4)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,8 | m |
| 9 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/DVV (2x1.5)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 235,1 | m |
| 10 | Lắp đặt điện cực chống cạn giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt điện cực chống tràn bể | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tụ đề máy bơm 50uF | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Đai Inox xiết cáp D.35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm D.32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135,1 | m |
| 15 | Kéo rải dây điện đơn Cu/CV 1x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3 | m |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn Cu/CV 1x2.0mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 lỗ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc âm tường 2 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp RCCB chống giật 2 cực | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp CB âm tường 150x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt điện treo tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Led đơn gắn nổi 1,2m - 1x18w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 90w | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép tráng kẽm D.60 - L=6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cột |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà D.15 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,8 | m |
| 26 | Lắp đặt MCB 2 cực 10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 2 cực 20A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/CVV (2x2.5)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,7 | m |
| 29 | Kéo rải cáp điện ngầm Cu/DVV (4x1.5)mm2 - 0,6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,1 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm D.32/25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,3 | m |
| AG | THIẾT BỊ TRAM BƠM 1 | |||
| 1 | Bơm cấp I | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Máy khuấy hóa chất: | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ điện tổng: | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Trụ Oxy hóa: | Mô tả theo chương V | 1 | Trụ |
| 6 | Bồn lọc vật liệu nổi: | Mô tả theo chương V | 1 | Bồn |
| AH | THIẾT BỊ TRAM BƠM 2 | |||
| 1 | Bơm cấp I | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Máy khuấy hóa chất: | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ điện tổng: | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Trụ Oxy hóa: | Mô tả theo chương V | 1 | Trụ |
| 6 | Bồn lọc vật liệu nổi: | Mô tả theo chương V | 1 | Bồn |
| AI | THIẾT BỊ TRAM BƠM 8 | |||
| 1 | Bơm cấp I | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Máy khuấy hóa chất: | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ điện tổng: | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Trụ Oxy hóa: | Mô tả theo chương V | 1 | Trụ |
| 6 | Bồn lọc vật liệu nổi: | Mô tả theo chương V | 1 | Bồn |
| AJ | THIẾT BỊ TRAM BƠM 9 | |||
| 1 | Bơm cấp I | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng hóa chất | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Máy khuấy hóa chất: | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tủ điện tổng: | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Trụ Oxy hóa: | Mô tả theo chương V | 1 | Trụ |
| 6 | Bồn lọc vật liệu nổi: | Mô tả theo chương V | 1 | Bồn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi