Gói thầu: gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200852394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200774616 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2018 (đợt 1) cho các đơn vị trường học thuộc huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 08:08:00 đến ngày 2020-09-01 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 347,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải. bãi tập kết. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m3 |
| 3 | Đất san lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,23 | m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đầm chặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,816 | 100m2 |
| 2 | Rải lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,816 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,711 | m3 |
| 4 | Cắt ron ô vuông 2mx2x | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,59 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,203 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,936 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ 4.5x9x19. chiều dày <=30 cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,206 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,094 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng nhà đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,134 | m3 |
| 10 | Bê tông bậc cấp đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,287 | m3 |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4.5x9x19. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn xà dầm. giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép bậc cấp. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 16 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,23 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,38 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,76 | m2 |
| 19 | Sơn dầm không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,45 | m2 |
| 20 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,87 | m2 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,048 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,52 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,52 | m2 |
| 10 | Sơn cột không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,68 | m2 |
| D | KHUNG LƯỚI B40 | |||
| 1 | CCLD khung lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | m2 |
| 2 | Gia công khung bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | tấn |
| E | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,87 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,579 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,11 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,04 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,804 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4495 | tấn |
| 11 | Vận chuyển xà bần đổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng <= 1m. sâu <= 1m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,518 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤0.1m2. chiều cao ≤6m đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép móng. đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 10mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép <= 18mm. chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày <=30 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19. chiều dày <=10 cm. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,492 | m3 |
| 17 | Xây cột. trụ bằng gạch thẻ 4.5x9x19. chiều cao <=6m. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5 cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 21 | CCLD cửa cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m2 |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng. rộng <= 3m. sâu <= 1m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,133 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình. nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,391 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2. vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2. vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 13 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 14 | Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 4.2 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,305 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi