Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng các phòng học và phòng chức năng trường Trung học cơ sở Minh Dân, xã Minh Dân, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200865755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Xây dựng các phòng học và phòng chức năng trường Trung học cơ sở Minh Dân, xã Minh Dân, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200864927 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 14:03:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,194,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0328 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8087 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3117 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3497 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6061 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,149 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5016 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2563 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7431 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2274 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4163 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0998 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4904 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7267 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9441 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9448 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0674 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5361 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5361 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6523 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6404 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8743 | m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4969 | 1m3 |
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4556 | m3 |
| 26 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5104 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4207 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3033 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,64 | m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cái |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5826 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6347 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9847 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5591 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9206 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8032 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9236 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4634 | tấn |
| 45 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2715 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,202 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,606 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5182 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1214 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,223 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4546 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1052 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5023 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,546 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3355 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,277 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,596 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9979 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3204 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4889 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8535 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0718 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6223 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0721 | tấn |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7551 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,4448 | m2 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,484 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,698 | m2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3092 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m2 |
| 75 | Tay vịn lan can Inox đk 60*1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,458 | kg |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,3148 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,31 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,2488 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,2488 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,2106 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,21 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,5464 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,5464 | m2 |
| 84 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3624 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,36 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,4623 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,46 | m2 |
| 88 | Cửa sắt hôp 60*30*1.4 ( bê dưới bịt tôn dập hoa văn dày 2mm, bên trên kính 2 lớp dày 6.38mm) đủ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,3284 | m2 |
| 89 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,328 | m2 |
| 91 | Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,002 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,002 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4443 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7144 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2512 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3441 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3441 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,2559 | 1m2 |
| 99 | Bu lông m14; L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | cái |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8299 | 100m2 |
| 101 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,65 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 103 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 104 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 106 | Chếch PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 108 | Đai + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,463 | m |
| 110 | Đắp lô gô mái trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 111 | Đắp chi tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 112 | Đắp chi tiết mặt trước lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,7686 | m2 |
| 114 | Con sơn bằng gỗ KT 600*700 sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 115 | Nẹp nhôm nẹp khe lún rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | m |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,679 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9331 | 100m2 |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 ( 3*25+1*16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2*16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 773 | m |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (63a3p) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 135 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 136 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 137 | Giá treo Inox 40*20*1 (4.98kg/1ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 138 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Đế âm tường kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 140 | Đế âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 141 | Tủ kim loại âm tường KT:600*400*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (150*150*100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 143 | Xà đón điện, bướm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Ghíp đồng AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 146 | Ống nhựa đàn hồi ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 147 | Ống nhựa đàn hồi ĐK 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 148 | Ống nhựa đàn hồi ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 149 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 150 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,95 | 1m3 |
| 151 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | 100m2 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 153 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 155 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0719 | m3 |
| 156 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4269 | m2 |
| 157 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 159 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 161 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 162 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8768 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,896 | m2 |
| 164 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,698 | m2 |
| 165 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,586 | m2 |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Tê nhựa ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100 m |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Tê PPR ĐK 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Tê PPR ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Cút ren trong ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 186 | Vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Vòi lanh + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 188 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 189 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Thoát sàn Inox ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 193 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | 1m3 |
| 194 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,32 | m3 |
| 195 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 196 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 198 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 199 | Ống sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 200 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 201 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 202 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 203 | Thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | kg |
| 204 | Thép L63x63x6 , L=2500: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,275 | kg |
| 205 | Bật sắt D8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 206 | Ống nhựa PVC D21: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 207 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 208 | Roăng cao su đệm kim: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 209 | Bộ đầu nối tiếp địa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 210 | Sơn chống rỉ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 211 | Que hàn E42: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | kg |
| 212 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3251 | 100m3 |
| 213 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0563 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 214 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6979 | 100m2 |
| 215 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1867 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3019 | tấn |
| 217 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0535 | tấn |
| 218 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,728 | m3 |
| 219 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7541 | m3 |
| 220 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0334 | 100m3 |
| 221 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 222 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 223 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 224 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0697 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 225 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6104 | 100m2 |
| 226 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8347 | m3 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7572 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1044 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | tấn |
| 230 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8561 | tấn |
| 231 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | tấn |
| 232 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3963 | m3 |
| 233 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0806 | m3 |
| 234 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,548 | m3 |
| 235 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9964 | m3 |
| 236 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9707 | 1m3 |
| 237 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,451 | m3 |
| 238 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | m3 |
| 239 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | 100m2 |
| 240 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 241 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4213 | m3 |
| 242 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,25 | m2 |
| 243 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 244 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 245 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,4211 | m2 |
| 246 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,42 | m2 |
| 247 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9925 | m2 |
| 248 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 249 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,102 | m3 |
| 250 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m3 |
| 251 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10m |
| 252 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4024 | 100m2 |
| 253 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8244 | 100m2 |
| 254 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 255 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5222 | tấn |
| 256 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9343 | tấn |
| 257 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8031 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | tấn |
| 259 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1282 | tấn |
| 260 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9317 | m3 |
| 261 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9881 | m3 |
| 262 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4484 | 100m2 |
| 263 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3122 | tấn |
| 264 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9724 | tấn |
| 265 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1991 | m3 |
| 266 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5736 | 100m2 |
| 267 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1702 | tấn |
| 268 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3932 | tấn |
| 269 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,736 | m3 |
| 270 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2843 | 100m2 |
| 271 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 272 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 273 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7439 | m3 |
| 274 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 275 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0057 | m3 |
| 276 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7844 | m3 |
| 277 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8697 | m3 |
| 278 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8493 | m3 |
| 279 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5554 | m3 |
| 280 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6055 | 100m2 |
| 281 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 282 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | tấn |
| 283 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2522 | m3 |
| 284 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,5392 | m2 |
| 285 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,964 | m2 |
| 286 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3357 | m2 |
| 287 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m2 |
| 288 | Tay vịn lan can Inox đk 60*1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,458 | kg |
| 289 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,2743 | m2 |
| 290 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,2743 | m2 |
| 291 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,8468 | m2 |
| 292 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570,84 | m2 |
| 293 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,062 | m2 |
| 294 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,06 | m2 |
| 295 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,9722 | m2 |
| 296 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,9722 | m2 |
| 297 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,896 | m2 |
| 298 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,896 | m2 |
| 299 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,831 | m2 |
| 300 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,831 | m2 |
| 301 | Cửa sắt hôp 60*30*1.4 ( bê dưới bịt tôn dập hoa văn dày 2mm, bên trên kính 2 lớp dày 6.38mm) đủ phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1104 | m2 |
| 302 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 303 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,11 | m2 |
| 304 | Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,216 | m2 |
| 305 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,216 | m2 |
| 306 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | tấn |
| 307 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | 1m2 |
| 308 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4688 | m2 |
| 309 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6298 | tấn |
| 310 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6298 | tấn |
| 311 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,2052 | 1m2 |
| 312 | Bu lông m14; L=80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 313 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7836 | 100m2 |
| 314 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 317 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 318 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 319 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 320 | Chếch PVC 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 321 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 322 | Đai + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 323 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,5 | m |
| 324 | Đắp chi tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 325 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,781 | m2 |
| 326 | Con tiện bằng gỗ KT 600*700 sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 327 | Bảng chống lóa 1.2*2.4 mầu xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 328 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4052 | 100m2 |
| 329 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,852 | 100m2 |
| 330 | Di chuyển téc nước ở mái sảnh nhà 2 tầng có sẵn lên sàn mái tầng 2 nhà số 02 ( trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2*25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 332 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2*16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 333 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 334 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 335 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 336 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 337 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 338 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 339 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 340 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 341 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 342 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 343 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 344 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 345 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 346 | Mặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 347 | Giá treo Inox 40*20*1 (4.98kg/1ck) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 348 | Đế âm tường đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 349 | Đế âm tường kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 350 | Đế âm tường aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 351 | Tủ kim loại âm tường KT:600*400*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (150*150*100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 353 | Xà đón điện, bướm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 354 | Ghíp đồng AM25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 355 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 356 | Ống nhựa đàn hồi ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 357 | Ống nhựa đàn hồi ĐK 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 358 | Ống nhựa đàn hồi ĐK 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 359 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 360 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 361 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 362 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 363 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 364 | Ống sứ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 365 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 366 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 367 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 368 | Thép dẹt 40*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,775 | kg |
| 369 | Thép L63x63x6 , L=2500: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,2 | kg |
| 370 | Bật sắt D8: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 371 | Ống nhựa PVC D21: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 372 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 373 | Roăng cao su đệm kim: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 374 | Bộ đầu nối tiếp địa: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 375 | Sơn chống rỉ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 376 | Que hàn E42: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 377 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7764 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 378 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7764 | 100m3 |
| 379 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7764 | 100m3/1km |
| 380 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1073 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 381 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1073 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 382 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1073 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 383 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5115 | 100m3 |
| 384 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,31 | 10m³/1km |
| 385 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,31 | 10m³/1km |
| 386 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,31 | 10m³/1km |
| 387 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,945 | 10m³/1km |
| 388 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,945 | 10m³/1km |
| 389 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,945 | 10m³/1km |
| 390 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3421 | 10 tấn/1km |
| 391 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3421 | 10 tấn/1km |
| 392 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3421 | 10 tấn/1km |
| 393 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,807 | 1000v |
| 394 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1291 | 10 tấn/1km |
| 395 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1291 | 10 tấn/1km |
| 396 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1291 | 10 tấn/1km |
| 397 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,291 | tấn |
| 398 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7656 | 10 tấn/1km |
| 399 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7656 | 10 tấn/1km |
| 400 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7656 | 10 tấn/1km |
| 401 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6563 | tấn |
| 402 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 10 tấn/1km |
| 403 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 10 tấn/1km |
| 404 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 10 tấn/1km |
| 405 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| 406 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | 10 tấn/1km |
| 407 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | 10 tấn/1km |
| 408 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | 10 tấn/1km |
| 409 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8024 | 1000v |
| B | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=37,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| C | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đế ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 19 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 21 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 24 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ht |
| 25 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đế ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 44 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 47 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 49 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 50 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT: 24x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT: 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 68 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 70 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=37,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 98 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy dự phòng có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 99 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 100 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van góc chuyên dụng - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt rọ hút một chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 106 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cuộn |
| 107 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 108 | Lăng phun D50*13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Khớp nối lăng vòi D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm (công đục tường lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT400x200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 116 | Đầu khớp nối D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lăng phun D65*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | Bu lông + Ecu M16x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 121 | Sơn các mối nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 122 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 126 | Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Vận chuyển vật liệu PCCC + máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 128 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 130 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt van góc chuyên dụng - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 140 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 141 | Lăng phun D50*13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Khớp nối lăng vòi D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm (công đục tường lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT400x200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | Công tháo dỡ tấm đan và đặt lại sau khi lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 147 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt van góc chuyên dụng - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 160 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 161 | Lăng phun D50*13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Khớp nối lăng vòi D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm (công đục tường lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 165 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT400x200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 166 | Công tháo dỡ tấm đan và đặt lại sau khi lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| 167 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7015 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5469 | 100m3 |
| 170 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m3 |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,002 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | 100m2 |
| 173 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | 100m2 |
| 175 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7686 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 177 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,432 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7496 | 100m2 |
| 179 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9176 | m3 |
| 180 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9816 | m3 |
| 181 | Lát gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,076 | m2 |
| 182 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,076 | m2 |
| 183 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,856 | m2 |
| 184 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5156 | tấn |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9189 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 188 | Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 189 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0969 | 10m³/1km |
| 190 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0969 | 10m³/1km |
| 191 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0969 | 10m³/1km |
| 192 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8142 | 10m³/1km |
| 193 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8142 | 10m³/1km |
| 194 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8142 | 10m³/1km |
| 195 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6756 | 10 tấn/1km |
| 196 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6756 | 10 tấn/1km |
| 197 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6756 | 10 tấn/1km |
| 198 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,252 | 1000v |
| 199 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0834 | 10 tấn/1km |
| 200 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0834 | 10 tấn/1km |
| 201 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0834 | 10 tấn/1km |
| 202 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8338 | tấn |
| 203 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | 10 tấn/1km |
| 204 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | 10 tấn/1km |
| 205 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3835 | 10 tấn/1km |
| 206 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8346 | tấn |
| 207 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2573 | 10 tấn/1km |
| 208 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2573 | 10 tấn/1km |
| 209 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2573 | 10 tấn/1km |
| 210 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8401 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi