Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Xây dựng các phòng học và phòng chức năng trường Trung học cơ sở Minh Dân, xã Minh Dân, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200865755-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Xây dựng các phòng học và phòng chức năng trường Trung học cơ sở Minh Dân, xã Minh Dân, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200864927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 14:03:00 đến ngày 2020-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,194,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0328 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8087 1m3 đất nguyên thổ
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3117 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1504 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3497 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6061 tấn
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,149 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5016 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2563 1m3 đất nguyên thổ
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7431 100m2
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2274 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4163 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0998 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4904 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7267 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9441 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9448 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0674 100m3
19 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5361 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5361 100m3/1km
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6523 m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6404 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8743 m3
24 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4969 1m3
25 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4556 m3
26 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5104 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3266 100m2
28 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4207 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3033 m3
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,64 m2
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 218 cái
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5826 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 m3
37 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6347 100m2
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9847 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5591 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9206 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8032 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9236 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2322 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4634 tấn
45 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2715 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,202 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,606 100m2
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5182 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1214 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,223 m3
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4546 100m2
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1052 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5023 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,546 m3
55 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3355 100m2
56 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2121 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
58 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,277 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,035 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,596 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,9979 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3204 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4889 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8535 m3
65 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0718 100m2
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6223 tấn
67 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0721 tấn
68 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7551 m3
69 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 784,4448 m2
70 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,484 m2
71 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m2
72 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,698 m2
73 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3092 m2
74 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m2
75 Tay vịn lan can Inox đk 60*1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,458 kg
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 864,3148 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 864,31 m2
78 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.268,2488 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.268,2488 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,2106 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,21 m2
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,5464 m2
83 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,5464 m2
84 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,3624 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,36 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,4623 m2
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,46 m2
88 Cửa sắt hôp 60*30*1.4 ( bê dưới bịt tôn dập hoa văn dày 2mm, bên trên kính 2 lớp dày 6.38mm) đủ phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,3284 m2
89 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,328 m2
91 Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,002 m2
92 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,002 m2
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4443 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7144 1m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2512 m2
96 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3441 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3441 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,2559 1m2
99 Bu lông m14; L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332 cái
100 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8299 100m2
101 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,65 m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
103 Quả cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
104 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 100m
106 Chếch PVC 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
108 Đai + vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
109 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,463 m
110 Đắp lô gô mái trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
111 Đắp chi tiết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
112 Đắp chi tiết mặt trước lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
113 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,7686 m2
114 Con sơn bằng gỗ KT 600*700 sơn hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
115 Nẹp nhôm nẹp khe lún rộng 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,86 m
116 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,679 100m2
117 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9331 100m2
118 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 ( 3*25+1*16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2*16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*2.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 773 m
123 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A (63a3p) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
127 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
128 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
129 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
130 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D32) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
133 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
135 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
136 Mặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
137 Giá treo Inox 40*20*1 (4.98kg/1ck) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
138 Đế âm tường đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Đế âm tường kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
140 Đế âm tường aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
141 Tủ kim loại âm tường KT:600*400*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (150*150*100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 hộp
143 Xà đón điện, bướm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Ghíp đồng AM25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
146 Ống nhựa đàn hồi ĐK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
147 Ống nhựa đàn hồi ĐK 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
148 Ống nhựa đàn hồi ĐK 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
149 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
150 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,95 1m3
151 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0299 100m2
152 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
153 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
154 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
155 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0719 m3
156 Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4269 m2
157 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
158 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
159 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 m3
160 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0469 100m2
161 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0572 tấn
162 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8768 m3
163 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,896 m2
164 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,698 m2
165 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,586 m2
166 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
168 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
169 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
170 Tê nhựa ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110*42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
173 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100 m
174 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
175 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
176 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
177 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
178 Tê PPR ĐK 50*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
180 Tê PPR ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
181 Cút ren trong ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
182 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
183 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
184 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
185 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
186 Vòi gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Vòi lanh + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
188 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
189 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Thoát sàn Inox ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
191 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
193 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 1m3
194 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,32 m3
195 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
196 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
197 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
198 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
199 Ống sứ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
200 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 122 m
201 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
202 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 m
203 Thép dẹt 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 kg
204 Thép L63x63x6 , L=2500: Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,275 kg
205 Bật sắt D8: Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
206 Ống nhựa PVC D21: Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
207 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1m3 đất nguyên thổ
208 Roăng cao su đệm kim: Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
209 Bộ đầu nối tiếp địa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
210 Sơn chống rỉ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
211 Que hàn E42: Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 kg
212 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3251 100m3
213 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,0563 1m3 đất nguyên thổ
214 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6979 100m2
215 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1867 tấn
216 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3019 tấn
217 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0535 tấn
218 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,728 m3
219 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7541 m3
220 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0334 100m3
221 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 100m3 đất nguyên thổ
222 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 100m3 đất nguyên thổ
223 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,097 100m3 đất nguyên thổ/1km
224 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0697 1m3 đất nguyên thổ
225 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6104 100m2
226 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8347 m3
227 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7572 m3
228 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1044 100m2
229 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2416 tấn
230 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8561 tấn
231 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 tấn
232 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3963 m3
233 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0806 m3
234 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,548 m3
235 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9964 m3
236 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9707 1m3
237 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,451 m3
238 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,784 m3
239 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1079 100m2
240 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
241 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4213 m3
242 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,25 m2
243 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m2
244 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
245 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,4211 m2
246 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,42 m2
247 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9925 m2
248 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
249 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,102 m3
250 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m3
251 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10m
252 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4024 100m2
253 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8244 100m2
254 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 tấn
255 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5222 tấn
256 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9343 tấn
257 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8031 tấn
258 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 tấn
259 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1282 tấn
260 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9317 m3
261 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9881 m3
262 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4484 100m2
263 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3122 tấn
264 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9724 tấn
265 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1991 m3
266 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5736 100m2
267 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1702 tấn
268 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3932 tấn
269 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,736 m3
270 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2843 100m2
271 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 tấn
272 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
273 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7439 m3
274 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
275 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0057 m3
276 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7844 m3
277 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8697 m3
278 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8493 m3
279 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5554 m3
280 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6055 100m2
281 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
282 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 tấn
283 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2522 m3
284 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,5392 m2
285 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,964 m2
286 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3357 m2
287 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m2
288 Tay vịn lan can Inox đk 60*1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,458 kg
289 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,2743 m2
290 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 548,2743 m2
291 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,8468 m2
292 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 570,84 m2
293 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,062 m2
294 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,06 m2
295 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,9722 m2
296 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,9722 m2
297 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,896 m2
298 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,896 m2
299 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,831 m2
300 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,831 m2
301 Cửa sắt hôp 60*30*1.4 ( bê dưới bịt tôn dập hoa văn dày 2mm, bên trên kính 2 lớp dày 6.38mm) đủ phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1104 m2
302 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
303 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,11 m2
304 Cửa nhôm hệ kính 2 lớp dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,216 m2
305 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,216 m2
306 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2178 tấn
307 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,44 1m2
308 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4688 m2
309 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6298 tấn
310 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6298 tấn
311 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,2052 1m2
312 Bu lông m14; L=80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
313 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7836 100m2
314 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5 m
315 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
316 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m
317 Quả cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
318 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
319 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
320 Chếch PVC 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
321 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
322 Đai + vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
323 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,5 m
324 Đắp chi tiết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
325 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,781 m2
326 Con tiện bằng gỗ KT 600*700 sơn hoàn chỉnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
327 Bảng chống lóa 1.2*2.4 mầu xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
328 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4052 100m2
329 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,852 100m2
330 Di chuyển téc nước ở mái sảnh nhà 2 tầng có sẵn lên sàn mái tầng 2 nhà số 02 ( trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
331 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2*25) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
332 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2*16) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
333 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205 m
334 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2*1.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
335 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
336 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
337 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
338 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
339 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
340 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D27) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
341 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (D32) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
342 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
343 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
344 Ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
345 Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
346 Mặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
347 Giá treo Inox 40*20*1 (4.98kg/1ck) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
348 Đế âm tường đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
349 Đế âm tường kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
350 Đế âm tường aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
351 Tủ kim loại âm tường KT:600*400*150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
352 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (150*150*100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
353 Xà đón điện, bướm sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
354 Ghíp đồng AM25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
355 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
356 Ống nhựa đàn hồi ĐK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
357 Ống nhựa đàn hồi ĐK 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m
358 Ống nhựa đàn hồi ĐK 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
359 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
360 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
361 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
362 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
363 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
364 Ống sứ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
365 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
366 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
367 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
368 Thép dẹt 40*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,775 kg
369 Thép L63x63x6 , L=2500: Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2 kg
370 Bật sắt D8: Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
371 Ống nhựa PVC D21: Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
372 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 1m3 đất nguyên thổ
373 Roăng cao su đệm kim: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
374 Bộ đầu nối tiếp địa: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
375 Sơn chống rỉ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
376 Que hàn E42: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
377 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7764 100m3 đất nguyên thổ
378 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7764 100m3
379 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7764 100m3/1km
380 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1073 100m3 đất nguyên thổ
381 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1073 100m3 đất nguyên thổ
382 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1073 100m3 đất nguyên thổ/1km
383 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5115 100m3
384 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,31 10m³/1km
385 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,31 10m³/1km
386 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,31 10m³/1km
387 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,945 10m³/1km
388 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,945 10m³/1km
389 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,945 10m³/1km
390 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3421 10 tấn/1km
391 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3421 10 tấn/1km
392 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,3421 10 tấn/1km
393 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,807 1000v
394 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1291 10 tấn/1km
395 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1291 10 tấn/1km
396 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,1291 10 tấn/1km
397 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,291 tấn
398 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7656 10 tấn/1km
399 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7656 10 tấn/1km
400 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7656 10 tấn/1km
401 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6563 tấn
402 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 10 tấn/1km
403 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 10 tấn/1km
404 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 10 tấn/1km
405 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m3
406 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,742 10 tấn/1km
407 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,742 10 tấn/1km
408 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,742 10 tấn/1km
409 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8024 1000v
B THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=37,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
C HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
2 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt đế ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
14 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
19 Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
20 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
21 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
23 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
24 Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ht
25 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
26 Vít + nở (D3+D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
27 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
28 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
29 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
30 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
35 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt đế ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
39 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
43 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
44 Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
45 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
46 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
47 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
48 Vít + nở (D3+D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
49 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
50 Lắp đặt đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
51 Lắp đặt đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
52 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
57 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 1 mặt không mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
61 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
64 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT: 24x14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
65 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT: 39x18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
66 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
67 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
68 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Vít + nở (D3+D8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
70 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
71 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
72 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
73 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
74 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
75 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
80 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
84 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
92 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=37,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
98 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy dự phòng có công suất tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
99 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
100 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Lắp đặt van góc chuyên dụng - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
102 Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt rọ hút một chiều - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
106 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cuộn
107 Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
108 Lăng phun D50*13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Khớp nối lăng vòi D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm (công đục tường lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
111 Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
112 Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT400x200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 cửa D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
116 Đầu khớp nối D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lăng phun D65*16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
120 Bu lông + Ecu M16x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
121 Sơn các mối nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
122 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
123 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
124 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
125 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
126 Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Vận chuyển vật liệu PCCC + máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
128 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
129 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
130 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
132 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
135 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
138 Lắp đặt van góc chuyên dụng - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
140 Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
141 Lăng phun D50*13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Khớp nối lăng vòi D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm (công đục tường lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT400x200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 Công tháo dỡ tấm đan và đặt lại sau khi lắp đặt ống cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
147 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
148 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
149 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
151 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
152 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
153 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
158 Lắp đặt van góc chuyên dụng - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
159 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
160 Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
161 Lăng phun D50*13mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
162 Khớp nối lăng vòi D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
163 Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm (công đục tường lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
165 Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT400x200x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
166 Công tháo dỡ tấm đan và đặt lại sau khi lắp đặt ống cấp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 công
167 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7015 100m3
168 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1546 100m3
169 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5469 100m3
170 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,668 m3
171 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,002 m3
172 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2667 100m2
173 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 m3
174 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 100m2
175 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7686 m3
176 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2526 100m2
177 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,432 m3
178 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7496 100m2
179 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9176 m3
180 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9816 m3
181 Lát gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,076 m2
182 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,076 m2
183 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,856 m2
184 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5156 tấn
185 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9189 tấn
186 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
187 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
188 Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
189 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0969 10m³/1km
190 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0969 10m³/1km
191 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0969 10m³/1km
192 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8142 10m³/1km
193 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8142 10m³/1km
194 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8142 10m³/1km
195 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6756 10 tấn/1km
196 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6756 10 tấn/1km
197 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6756 10 tấn/1km
198 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,252 1000v
199 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0834 10 tấn/1km
200 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0834 10 tấn/1km
201 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0834 10 tấn/1km
202 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8338 tấn
203 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 10 tấn/1km
204 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 10 tấn/1km
205 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3835 10 tấn/1km
206 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8346 tấn
207 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2573 10 tấn/1km
208 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2573 10 tấn/1km
209 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2573 10 tấn/1km
210 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8401 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->