Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200867168-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quang Phục, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200867042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ 80% từ nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 của tỉnh, vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 09:31:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,811,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. TUYẾN 1
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,6682 m3
3 Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5467 100m3
4 Đào nền đường-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0846 m3
5 Đào nền đường-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1634 100m3
6 Đào cấp-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
7 Đào cấp-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0317 100m3
8 Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 233,716 m3
9 Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,3486 100m3
10 Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,2413 100m3
11 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,1883 100m3
12 Rải 01 lớp nylong cách ly BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,2685 100m2
13 Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 465,37 m3
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0439 100m2
15 Gỗ chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,306 m3
16 Nhựa chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 80,325 kg
17 Cắt khe co mặt đường BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,25 10m
18 Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,8893 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4334 100m3
20 Đào hố móng cột biển báo đất C2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
21 Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
22 Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
23 Lắp đặt biển báo tam giác BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT:0,7*0,3m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,21 m2
25 Lắp đặt cột biển báo ống thép D80 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cột
26 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (lớp 1 có sơn lót) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
27 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm ( 3 lớp tiếp theo không có lớp 1 có sơn lót) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,5 m2
28 Đào hố móng mương đất C2 (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95,6906 m3
29 Đào hố móng mương đất C2 (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8276 100m3
30 Đắp đất TD hoàn trả hố móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6106 100m3
31 Đắp cát đen trả hố móng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2596 100m3
32 Đá 2x4 đệm móng mương dày 10cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,93 m3
33 Bê tông móng mương M200 đá 2x4 dày 20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 123,86 m3
34 Ván khuôn gỗ đổ BT móng mương BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,156 100m2
35 Xây tường mương bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 193,483 m3
36 Trát tường trong mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 971,1 m2
37 Bê tông mũ mương M250 đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,64 m3
38 Ván khuôn gỗ đổ BT mũ mương BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,342 100m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 103 cái
40 Cốt thép thanh chống d<=10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1617 tấn
41 Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,236 m3
42 Ván khuôn gỗ đổ bê tông thanh chống BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2884 100m2
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31 1cấu kiện
44 Cốt thép tấm đan d<=10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5088 tấn
45 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
46 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1674 100m2
47 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,1643 100m3
B II. TUYẾN 2
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3116 m3
3 Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1325 100m3
4 Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,9878 m3
5 Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8395 100m3
6 Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,4641 100m3
7 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm + Bù vênh mặt đường cũ BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6261 100m3
8 Rải 01 lớp nylong cách ly BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,9002 100m2
9 Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 343,21 m3
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8725 100m2
11 Gỗ chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
12 Nhựa chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,125 kg
13 Cắt khe co mặt đường BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,3 10m
14 Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4739 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1656 100m3
16 Phá dỡ tường mương xây cũ BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
17 Đào hố móng tường chắn đất C2 (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,1378 m3
18 Đào hố móng tường chắn đất C2 (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9655 100m3
19 Đắp đất TD hoàn trả hố móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6046 100m3
20 Bê tông móng tường chắn M200 đá 2x4 dày 10cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,309 m3
21 Ván khuôn gỗ đổ BT móng tường chắn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8672 100m2
22 Xây móng tường chắn bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,083 m3
23 Xây tường chắn thẳng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 121,078 m3
24 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 924,024 m2
25 Đá 2x4 đệm móng mương dày 10cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
26 Bê tông móng mương M200 đá 2x4 dày 20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
27 Ván khuôn gỗ đổ BT móng mương BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
28 Xây tường mương bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,288 m3
29 Trát tường trong mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 m2
30 Bê tông mũ mương M250 đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
31 Ván khuôn gỗ đổ BT mũ mương BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
33 Cốt thép tấm đan d<=10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1465 tấn
34 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,08 m3
35 Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0456 100m2
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
37 Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9667 m2
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42 cái
39 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6096 100m3
C III. TUYẾN 3
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Vét bùn mương ao cũ dày 0,5m (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5586 m3
3 Vét bùn mương ao cũ dày 0,5m (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4223 100m3
4 Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,387 m3
5 Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m3
6 Cọc tre gia cố nền đường L=2.5m; k/c:0.3m/cọc BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,975 100m
7 Cọc tre nẹp ngang BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 70,8 m
8 Chắn phên nứa 02 lớp B=0.6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 42,48 m2
9 Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 182,385 m3
10 Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2954 100m3
11 Đắp cát đen bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,6878 100m3
12 Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,5173 100m3
13 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm+Bù vênh BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6166 100m3
14 Rải 01 lớp nylong cách ly BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,2206 100m2
15 Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 304,411 m3
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,455 100m2
17 Gỗ chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
18 Nhựa chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,4 kg
19 Cắt khe co mặt đường BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 10m
20 Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3586 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5473 100m3
22 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,3248 100m3
23 Đào hố móng cột biển báo đất C2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
24 Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
25 Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
26 Lắp đặt biển báo tam giác BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT:0,7*0,3m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,21 m2
28 Lắp đặt cột biển báo ống thép D80 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cột
29 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (lớp 1 có sơn lót) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 m2
30 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm ( 3 lớp tiếp theo không có lớp 1 có sơn lót) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 m2
31 Đào hố móng tường chắn đất C2 (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,8598 m3
32 Đào hố móng tường chắn đất C2 (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0744 100m3
33 Đắp đất TD hoàn trả hố móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,6649 100m3
34 Bê tông móng tường chắn M200 đá 2x4 dày 10cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,09 m3
35 Ván khuôn gỗ đổ BT móng tường chắn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,8223 100m2
36 Xây móng tường chắn bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,651 m3
37 Xây tường chắn thẳng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 162,807 m3
38 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 674,253 m2
39 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7616 100m3
D IV. TUYẾN 4
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,5352 m3
3 Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4614 100m3
4 Đào nền đường-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6316 m3
5 Đào nền đường-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0253 100m3
6 Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,6474 m3
7 Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2259 100m3
8 Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,081 100m3
9 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7462 100m3
10 Rải 01 lớp nylong cách ly BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,1456 100m2
11 Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 82,912 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4944 100m2
13 Gỗ chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
14 Nhựa chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,7 kg
15 Cắt khe co mặt đường BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7 10m
16 Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5243 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5768 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1373 100m3
19 Đào hố móng mương đất C2 (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,2976 m3
20 Đào hố móng mương đất C2 (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4519 100m3
21 Đắp đất TD hoàn trả hố móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3722 100m3
22 Đá 2x4 đệm móng mương dày 10cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,566 m3
23 Bê tông móng mương M200 đá 2x4 dày 20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,132 m3
24 Ván khuôn gỗ đổ BT móng mương BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
25 Xây tường mương bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,27 m3
26 Trát tường trong mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 202,3 m2
27 Bê tông mũ mương M250 đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,164 m3
28 Ván khuôn gỗ đổ BT mũ mương BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 cái
30 Cốt thép thanh chống d<=10mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0377 tấn
31 Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
32 Ván khuôn gỗ đổ bê tông thanh chống BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
34 Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4333 m2
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1555 100m3
E V. TUYẾN 5
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 công
2 Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4054 m3
3 Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0162 100m3
4 Đào nền đường-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0492 m3
5 Đào nền đường-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,002 100m3
6 Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,2334 m3
7 Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2493 100m3
8 Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,806 100m3
9 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6502 100m3
10 Rải 01 lớp nylong cách ly BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,612 100m2
11 Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,241 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3904 100m2
13 Gỗ chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
14 Nhựa chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,025 kg
15 Cắt khe co mặt đường BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,6 10m
16 Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1549 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0203 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6437 100m3
19 Đào hố móng cột biển báo đất C2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
20 Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
21 Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
22 Lắp đặt biển báo tam giác BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt biển báo chữ nhật KT:0,7*0,3m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,21 m2
24 Lắp đặt cột biển báo ống thép D80 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cột
25 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (lớp 1 có sơn lót) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
26 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm ( 3 lớp tiếp theo không có lớp 1 có sơn lót) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
F VI. TUYẾN 6
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58 gốc
3 Cọc tre L=2.5m, K/c:0.3m/cọc gia cố chân bờ vây BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,6458 100m
4 Đắp đất bờ vây phục vụ thi công BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,0837 100m3
5 Bạt dứa phủ mặt bờ vây BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.253,633 m2
6 Nhổ cọc tre thanh thải dòng chảy (Đơn giá bằng 50% đóng) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,6458 100m
7 Đào thanh thải dòng chảy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,0837 100m3
8 Bơm nước phục vụ thi công BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 ca
9 Vét bùn mương ao cũ dày 0,7m (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 177,9638 m3
10 Vét bùn mương ao cũ dày 0,7m (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,1186 100m3
11 Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5708 m3
12 Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0628 100m3
13 Cọc tre gia cố nền đường L=2.5m; k/c:0.3m/cọc BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,0792 100m
14 Cọc tre nẹp ngang BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 937,3 m
15 Chắn phên nứa 02 lớp B=0.6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 562,38 m2
16 Đào nền đường-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,3596 m3
17 Đào nền đường-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0944 100m3
18 Đào cấp-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 29,64 m3
19 Đào cấp-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,1856 100m3
20 Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 263,0622 m3
21 Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,5225 100m3
22 Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,9157 100m3
23 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6174 100m3
24 Rải 01 lớp nylong cách ly BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,0967 100m2
25 Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 401,933 m3
26 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2968 100m2
27 Gỗ chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,266 m3
28 Nhựa chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,825 kg
29 Cắt khe co mặt đường BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,25 10m
30 Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,2902 100m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,9767 100m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7339 100m3
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 1 đoạn ống
34 Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4333 m2
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
G VII. TUYẾN CHÍNH TUYẾN 7
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72 gốc
3 Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 công
4 Vét bùn mương ao cũ dày 0,7m (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,2014 m3
5 Vét bùn mương ao cũ dày 0,7m (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0881 100m3
6 Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48,7206 m3
7 Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9488 100m3
8 Cọc tre gia cố nền đường L=2.5m; k/c:0.3m/cọc BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,15 100m
9 Cọc tre nẹp ngang BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 123 m
10 Chắn phên nứa 02 lớp B=0.6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 73,8 m2
11 Phá dỡ mặt đường BT cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 62,738 m3
12 Đào nền đường-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,9686 m3
13 Đào nền đường-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5987 100m3
14 Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 258,9902 m3
15 Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,3596 100m3
16 Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,2696 100m3
17 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9594 100m3
18 Rải 01 lớp nylong cách ly BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,9966 100m2
19 Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 439,932 m3
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0493 100m2
21 Gỗ chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
22 Nhựa chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 91,875 kg
23 Cắt khe co mặt đường BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,45 10m
24 Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,3929 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,7961 100m3
26 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,0932 100m3
27 Vét bùn sân cống (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0142 m3
28 Vét bùn sân cống (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m3
29 Cọc tre L=2,5m gia cố móng cống, sân cống mật độ 25 cọc/m2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,9133 100m
30 Đá 2x4 đệm móng cống, sân cống dày 10cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,666 m3
31 Bê tông móng cống, sân cống M200 đá 2x4 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,951 m3
32 Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống, sân cống BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1164 100m2
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK1000mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
34 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
35 Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8667 m2
36 BT chèn ống cống M150 đá 1x2 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
37 Xây tường đầu tường cánh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,434 m3
38 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,883 m2
H VIII. TUYẾN NHÁNH TUYẾN 7
1 Cọc tre L=2.5m, K/c:0.3m/cọc gia cố chân bờ vây BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,025 100m
2 Đắp đất bờ vây phục vụ thi công BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7614 100m3
3 Bạt dứa phủ mặt bờ vây BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 113,76 m2
4 Nhổ cọc tre thanh thải dòng chảy (Đơn giá bằng 50% đóng) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,025 100m
5 Đào thanh thải dòng chảy BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7614 100m3
6 Bơm nước phục vụ thi công BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 ca
7 Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 công
8 Vét bùn mương ao cũ dày 0,7m (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 86,536 m3
9 Vét bùn mương ao cũ dày 0,7m (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4614 100m3
10 Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,2334 m3
11 Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4493 100m3
12 Cọc tre gia cố nền đường L=2.5m; k/c:0.3m/cọc BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,1767 100m
13 Cọc tre nẹp ngang BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 555,64 m
14 Chắn phên nứa 02 lớp B=0.6m BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 333,384 m2
15 Đào nền đường-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,8528 m3
16 Đào nền đường-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1541 100m3
17 Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 131,5942 m3
18 Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy) BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2638 100m3
19 Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,4943 100m3
20 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,8455 100m3
21 Rải 01 lớp nylong cách ly BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,2525 100m2
22 Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 205,051 m3
23 Ván khuôn thép mặt đường bê tông BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2212 100m2
24 Gỗ chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
25 Nhựa chèn khe giãn BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,75 kg
26 Cắt khe co mặt đường BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,85 10m
27 Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,8555 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,8885 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->