Gói thầu: Số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200867168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Quang Phục, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ 80% từ nguồn vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 của tỉnh, vốn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 09:31:00 đến ngày 2020-09-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,811,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. TUYẾN 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,6682 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5467 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0846 | m3 |
| 5 | Đào nền đường-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 7 | Đào cấp-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 233,716 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,3486 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,2413 | 100m3 |
| 11 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1883 | 100m3 |
| 12 | Rải 01 lớp nylong cách ly | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,2685 | 100m2 |
| 13 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 465,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0439 | 100m2 |
| 15 | Gỗ chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 16 | Nhựa chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 80,325 | kg |
| 17 | Cắt khe co mặt đường | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,25 | 10m |
| 18 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,8893 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4334 | 100m3 |
| 20 | Đào hố móng cột biển báo đất C2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 21 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt biển báo tam giác | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT:0,7*0,3m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cột biển báo ống thép D80 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 26 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (lớp 1 có sơn lót) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 27 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm ( 3 lớp tiếp theo không có lớp 1 có sơn lót) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 28 | Đào hố móng mương đất C2 (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95,6906 | m3 |
| 29 | Đào hố móng mương đất C2 (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8276 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6106 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát đen trả hố móng mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | 100m3 |
| 32 | Đá 2x4 đệm móng mương dày 10cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,93 | m3 |
| 33 | Bê tông móng mương M200 đá 2x4 dày 20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 123,86 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng mương | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,156 | 100m2 |
| 35 | Xây tường mương bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 193,483 | m3 |
| 36 | Trát tường trong mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 971,1 | m2 |
| 37 | Bê tông mũ mương M250 đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,64 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ mương | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,342 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 103 | cái |
| 40 | Cốt thép thanh chống d<=10mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 41 | Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,236 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông thanh chống | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2884 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 44 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 47 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,1643 | 100m3 |
| B | II. TUYẾN 2 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3116 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,9878 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8395 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen khuôn đường mở rộng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4641 | 100m3 |
| 7 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm + Bù vênh mặt đường cũ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6261 | 100m3 |
| 8 | Rải 01 lớp nylong cách ly | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,9002 | 100m2 |
| 9 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 343,21 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8725 | 100m2 |
| 11 | Gỗ chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 12 | Nhựa chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,125 | kg |
| 13 | Cắt khe co mặt đường | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,3 | 10m |
| 14 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4739 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ tường mương xây cũ | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 17 | Đào hố móng tường chắn đất C2 (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,1378 | m3 |
| 18 | Đào hố móng tường chắn đất C2 (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9655 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6046 | 100m3 |
| 20 | Bê tông móng tường chắn M200 đá 2x4 dày 10cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,309 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng tường chắn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8672 | 100m2 |
| 22 | Xây móng tường chắn bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,083 | m3 |
| 23 | Xây tường chắn thẳng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 121,078 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 924,024 | m2 |
| 25 | Đá 2x4 đệm móng mương dày 10cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 26 | Bê tông móng mương M200 đá 2x4 dày 20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng mương | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 28 | Xây tường mương bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 29 | Trát tường trong mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 30 | Bê tông mũ mương M250 đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ mương | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 33 | Cốt thép tấm đan d<=10mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 37 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,9667 | m2 |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6096 | 100m3 |
| C | III. TUYẾN 3 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Vét bùn mương ao cũ dày 0,5m (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,5586 | m3 |
| 3 | Vét bùn mương ao cũ dày 0,5m (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4223 | 100m3 |
| 4 | Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,387 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 6 | Cọc tre gia cố nền đường L=2.5m; k/c:0.3m/cọc | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,975 | 100m |
| 7 | Cọc tre nẹp ngang | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m |
| 8 | Chắn phên nứa 02 lớp B=0.6m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 42,48 | m2 |
| 9 | Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 182,385 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường mở rộng-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2954 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát đen bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,6878 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,5173 | 100m3 |
| 13 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm+Bù vênh | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6166 | 100m3 |
| 14 | Rải 01 lớp nylong cách ly | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,2206 | 100m2 |
| 15 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 304,411 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m2 |
| 17 | Gỗ chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Nhựa chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,4 | kg |
| 19 | Cắt khe co mặt đường | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | 10m |
| 20 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3586 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5473 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,3248 | 100m3 |
| 23 | Đào hố móng cột biển báo đất C2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 24 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt biển báo tam giác | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT:0,7*0,3m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 28 | Lắp đặt cột biển báo ống thép D80 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 29 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (lớp 1 có sơn lót) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 30 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm ( 3 lớp tiếp theo không có lớp 1 có sơn lót) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 31 | Đào hố móng tường chắn đất C2 (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,8598 | m3 |
| 32 | Đào hố móng tường chắn đất C2 (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0744 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6649 | 100m3 |
| 34 | Bê tông móng tường chắn M200 đá 2x4 dày 10cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,09 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng tường chắn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,8223 | 100m2 |
| 36 | Xây móng tường chắn bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,651 | m3 |
| 37 | Xây tường chắn thẳng bằng gạch BT M100 KT 6,5x10,5x22cm-vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 162,807 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 674,253 | m2 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7616 | 100m3 |
| D | IV. TUYẾN 4 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,5352 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6316 | m3 |
| 5 | Đào nền đường-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 55,6474 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2259 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,081 | 100m3 |
| 9 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7462 | 100m3 |
| 10 | Rải 01 lớp nylong cách ly | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1456 | 100m2 |
| 11 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 82,912 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | 100m2 |
| 13 | Gỗ chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 14 | Nhựa chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,7 | kg |
| 15 | Cắt khe co mặt đường | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7 | 10m |
| 16 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5243 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1373 | 100m3 |
| 19 | Đào hố móng mương đất C2 (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2976 | m3 |
| 20 | Đào hố móng mương đất C2 (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4519 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất TD hoàn trả hố móng mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3722 | 100m3 |
| 22 | Đá 2x4 đệm móng mương dày 10cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,566 | m3 |
| 23 | Bê tông móng mương M200 đá 2x4 dày 20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,132 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng mương | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 25 | Xây tường mương bằng gạch bê tông M100 KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m3 |
| 26 | Trát tường trong mương, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 202,3 | m2 |
| 27 | Bê tông mũ mương M250 đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,164 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ đổ BT mũ mương | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Cốt thép thanh chống d<=10mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0377 | tấn |
| 31 | Bê tông thanh chống M250 đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông thanh chống | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 34 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4333 | m2 |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | 100m3 |
| E | V. TUYẾN 5 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4054 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | m3 |
| 5 | Đào nền đường-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,2334 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2493 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,806 | 100m3 |
| 9 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6502 | 100m3 |
| 10 | Rải 01 lớp nylong cách ly | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,612 | 100m2 |
| 11 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,241 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 13 | Gỗ chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 14 | Nhựa chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,025 | kg |
| 15 | Cắt khe co mặt đường | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10m |
| 16 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6437 | 100m3 |
| 19 | Đào hố móng cột biển báo đất C2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 20 | Bê tông móng cột biển báo M150 đá 2x4 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cột biển báo | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt biển báo tam giác | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT:0,7*0,3m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cột biển báo ống thép D80 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 25 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (lớp 1 có sơn lót) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 26 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm ( 3 lớp tiếp theo không có lớp 1 có sơn lót) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| F | VI. TUYẾN 6 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58 | gốc |
| 3 | Cọc tre L=2.5m, K/c:0.3m/cọc gia cố chân bờ vây | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,6458 | 100m |
| 4 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,0837 | 100m3 |
| 5 | Bạt dứa phủ mặt bờ vây | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.253,633 | m2 |
| 6 | Nhổ cọc tre thanh thải dòng chảy (Đơn giá bằng 50% đóng) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,6458 | 100m |
| 7 | Đào thanh thải dòng chảy | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,0837 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước phục vụ thi công | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 9 | Vét bùn mương ao cũ dày 0,7m (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 177,9638 | m3 |
| 10 | Vét bùn mương ao cũ dày 0,7m (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,1186 | 100m3 |
| 11 | Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5708 | m3 |
| 12 | Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | 100m3 |
| 13 | Cọc tre gia cố nền đường L=2.5m; k/c:0.3m/cọc | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,0792 | 100m |
| 14 | Cọc tre nẹp ngang | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 937,3 | m |
| 15 | Chắn phên nứa 02 lớp B=0.6m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 562,38 | m2 |
| 16 | Đào nền đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,3596 | m3 |
| 17 | Đào nền đường-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0944 | 100m3 |
| 18 | Đào cấp-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 29,64 | m3 |
| 19 | Đào cấp-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,1856 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 263,0622 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,5225 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,9157 | 100m3 |
| 23 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6174 | 100m3 |
| 24 | Rải 01 lớp nylong cách ly | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,0967 | 100m2 |
| 25 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 401,933 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2968 | 100m2 |
| 27 | Gỗ chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,266 | m3 |
| 28 | Nhựa chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,825 | kg |
| 29 | Cắt khe co mặt đường | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,25 | 10m |
| 30 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,2902 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,9767 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7339 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 34 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4333 | m2 |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | VII. TUYẾN CHÍNH TUYẾN 7 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | gốc |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 4 | Vét bùn mương ao cũ dày 0,7m (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,2014 | m3 |
| 5 | Vét bùn mương ao cũ dày 0,7m (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0881 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48,7206 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9488 | 100m3 |
| 8 | Cọc tre gia cố nền đường L=2.5m; k/c:0.3m/cọc | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 100m |
| 9 | Cọc tre nẹp ngang | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 10 | Chắn phên nứa 02 lớp B=0.6m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ mặt đường BT cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 62,738 | m3 |
| 12 | Đào nền đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,9686 | m3 |
| 13 | Đào nền đường-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5987 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 258,9902 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,3596 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,2696 | 100m3 |
| 17 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9594 | 100m3 |
| 18 | Rải 01 lớp nylong cách ly | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,9966 | 100m2 |
| 19 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 439,932 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0493 | 100m2 |
| 21 | Gỗ chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 22 | Nhựa chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,875 | kg |
| 23 | Cắt khe co mặt đường | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,45 | 10m |
| 24 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,3929 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,7961 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,0932 | 100m3 |
| 27 | Vét bùn sân cống (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,0142 | m3 |
| 28 | Vét bùn sân cống (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m3 |
| 29 | Cọc tre L=2,5m gia cố móng cống, sân cống mật độ 25 cọc/m2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,9133 | 100m |
| 30 | Đá 2x4 đệm móng cống, sân cống dày 10cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,666 | m3 |
| 31 | Bê tông móng cống, sân cống M200 đá 2x4 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,951 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng cống, sân cống | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK1000mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 35 | Vữa XM mác 100 chèn mối nối ống cống quy dày 3cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8667 | m2 |
| 36 | BT chèn ống cống M150 đá 1x2 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 37 | Xây tường đầu tường cánh bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,434 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,883 | m2 |
| H | VIII. TUYẾN NHÁNH TUYẾN 7 | |||
| 1 | Cọc tre L=2.5m, K/c:0.3m/cọc gia cố chân bờ vây | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m |
| 2 | Đắp đất bờ vây phục vụ thi công | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | 100m3 |
| 3 | Bạt dứa phủ mặt bờ vây | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 113,76 | m2 |
| 4 | Nhổ cọc tre thanh thải dòng chảy (Đơn giá bằng 50% đóng) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m |
| 5 | Đào thanh thải dòng chảy | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | 100m3 |
| 6 | Bơm nước phục vụ thi công | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | ca |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng thi công (nhân công 3/7) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 8 | Vét bùn mương ao cũ dày 0,7m (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 86,536 | m3 |
| 9 | Vét bùn mương ao cũ dày 0,7m (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4614 | 100m3 |
| 10 | Vét hữu cơ dày 0,3m (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,2334 | m3 |
| 11 | Vét hữu cơ dày 0,3m (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4493 | 100m3 |
| 12 | Cọc tre gia cố nền đường L=2.5m; k/c:0.3m/cọc | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,1767 | 100m |
| 13 | Cọc tre nẹp ngang | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 555,64 | m |
| 14 | Chắn phên nứa 02 lớp B=0.6m | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 333,384 | m2 |
| 15 | Đào nền đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,8528 | m3 |
| 16 | Đào nền đường-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m3 |
| 17 | Đào khuôn đường-đất cấp II (20% thủ công) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 131,5942 | m3 |
| 18 | Đào khuôn đường-đất cấp II (80% máy) | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2638 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát đen khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,4943 | 100m3 |
| 20 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,8455 | 100m3 |
| 21 | Rải 01 lớp nylong cách ly | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,2525 | 100m2 |
| 22 | Mặt đường BTXM mác 250 đá 2x4 dày 20cm | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 205,051 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2212 | 100m2 |
| 24 | Gỗ chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 25 | Nhựa chèn khe giãn | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,75 | kg |
| 26 | Cắt khe co mặt đường | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,85 | 10m |
| 27 | Đắp đất lề + taluy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,8555 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | BVKT/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,8885 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi