Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường liên phường Tân Thịnh - Đồng Quang, phường Đồng Quang, TPTN

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866170-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đồng Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp công trình: Nâng cấp, cải tạo tuyến đường liên phường Tân Thịnh - Đồng Quang, phường Đồng Quang, TPTN
Số hiệu KHLCNT 20200814175
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-23 22:41:00 đến ngày 2020-08-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,224,806,056 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2788 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5089 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,023 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5268 100m3
5 Vét hữu cơ bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,965 m3
6 Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1769 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,71 m3
8 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,539 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3585 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,28 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8661 100m3
12 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,07 m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3393 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,34 m3
15 Cắt khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,9772 10m
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0662 100m2
17 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1501 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9079 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9079 100m3
20 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9079 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1965 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1965 100m3
23 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1965 100m3
24 Vận chuyển bê tông vỡ sau khi phá dỡ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0489 100m3
25 Vận chuyển bê tông vỡ sau khi phá dỡ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0489 100m3
26 Vận chuyển bê tông vỡ sau khi phá dỡ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0489 100m3
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn đường kính70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
3 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
4 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Bê tông nâng đỉnh tường kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1 m3
6 Ván khuôn gỗ bê tông đỉnh tường kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2064 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,254 m3
8 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,16 m
C CỐNG TRÒN
1 Đào móng cống D600 bằng thủ công, đất cấp III (10%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1267 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,114 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0422 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,62 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mối nối
D HỐ GA
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 m3
2 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,27 m3
5 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0279 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m3
11 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m3
12 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,079 100m3
E CỐNG BẢN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,619 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0457 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2785 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8472 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8472 100m3
6 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8472 100m3
7 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,05 100m
8 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,67 m3
9 Xây đá hộc, xây sân cống, móng cống vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7756 m3
10 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8444 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,82 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,13 m3
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,092 tấn
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1592 tấn
15 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7407 100m2
F RÃNH DỌC B600
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7902 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0501 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,158 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5436 100m3
5 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5436 100m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6474 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,9 m3
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,422 100m2
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,95 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,82 m2
12 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,68 m3
13 Ván khuôn gỗ mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4068 100m2
14 Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5562 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,572 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9828 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2573 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 1cấu kiện
G PHÁ CỐNG D1000 ( CẮT CỐNG DÀI 1,84M)
1 Cắt tường bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,768 m
2 Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 đoạn
3 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 10 tấn/1km
H PHÁ DỠ CỐNG BẢN L0=1X2 HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2527 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5747 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 100m3
5 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 100m3
I TƯỜNG CHẮN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4046 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3925 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,66 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7139 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7139 100m3
6 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7139 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,87 m3
8 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,33 m3
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,5 m3
10 Ván khuôn gỗ gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,176 100m2
11 Bê tông gờ chắn bánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,52 m3
12 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0081 100m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0012 100m3
15 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0232 100m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m
17 Đắp cát vàng tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,204 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->