Gói thầu: gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200850054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong |
| Tên gói thầu | gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200828051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương (TPCP) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-22 19:39:00 đến ngày 2020-09-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,314,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN XDM (XÂY DỰNG MỚI) | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng Trụ tháp sắt 1 mạch. chiều cao cột <=40m. Hoàn thành thủ công kết hợp cơ giới | 19,507 | tấn | |
| 2 | Lắp bảng số cho cột tháp sắt | 2 | 1 bộ | |
| 3 | Lắp bảng nguy hiểm cho cột tháp sắt | 2 | 1 bộ | |
| 4 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC. ACSR...). tiết diện dây chống sét <= 300mm2 | 0,415 | 1 km dây | |
| 5 | Kéo rải. căng dây chống sét OPGW 50 | 0,22 | km/dây | |
| 6 | Lắp đặt cách điện đơn Polymer đỡ dây dẫn . loại 70 kN | 6 | 1 bộ cách điện | |
| 7 | Lắp đặt cách điện kép Polymer néo dây dẫn. loại 120kN | 12 | 1 bộ cách điện | |
| 8 | Lắp khóa néo ép dây + đầu cos ép cho dây lèo | 3 | 1 bộ | |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét OPGW50 kèm theo các phụ kiện (loại chuỗi néo) | 2 | 1 chuỗi sứ | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao <= 10m | 2 | 1 hộp nối | |
| 11 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp bắt dây cáp quang trên cột( đơn 1 sợi) | 30 | 1 bộ | |
| 12 | Lắp đặt chuỗi néo cho dây chống sét TK 50 | 2 | 1 chuỗi sứ | |
| 13 | Lắp đặt chuỗi néo dây ADSS | 2 | 1 chuỗi sứ | |
| 14 | Lắp tạ bù 50kg | 3 | bộ | |
| 15 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây <= 110kV tiết diện dây <=400mm2 | 2 | 1 vị trí | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN XDM (TIẾP ĐỊA) | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | điện cực | |
| 2 | Lắp dựng tiếp địa cột điện. ĐK fi 12-14mm | 0,533 | 100kg | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN XDM (THÁO LẮP LẠI) | |||
| 1 | Tháo lắp lại chuỗi cách điện đơn . loại 70 kN | 0 | bộ cách điện | |
| 2 | Tháo lắp lại tạ chống rung dây dẫn ACSR-300/39 | 12 | công/quả | |
| 3 | Tháo lắp lại tạ chống rung dây chống sét | 4 | công/quả | |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN XDM (THÁO THU HỒI) | |||
| 1 | Tháo thu hồi cột bê tông li tâm 20m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | 1 cột | |
| 2 | Tháo thu hồi xà trụ BTLT. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ | 2 | 1 bộ | |
| 3 | Phá dỡ móng trụ | 2 | móng | |
| 4 | Tháo thu hồi phụ kiện đỡ dây OPGW50 | 2 | 1 chuỗi sứ | |
| 5 | Tháo thu hồi phụ kiện đỡ dây ADSS | 2 | 1 chuỗi sứ | |
| 6 | Tháo thu hồi dây ADSS | 0,15 | km/dây | |
| 7 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC. ACSR....). Tiết diện dây <= 300mm2 | 0,36 | km/dây | |
| 8 | Tháo thu hồi dây OPGW. Tiết diện dây <=70mm2 | 0,15 | km/dây | |
| E | THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện. cột thu lôI bằng thép | 2 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện treo. đã lắp thành chuỗi | 18 | bát | |
| 3 | Kiểm tra Thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 30m | 1 | sợi cáp | |
| 4 | Ghép nối mạng đường truyền quang tại điểm thứ 3 | 2 | hệ thống | |
| F | PHẦN XÂY DỰNG XDM (MÓNG THÁP SẮT) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1.25m3. đất cấp II | 9,971 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc. độ chặt K=0.90 | 9,363 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6. vữa BT mác 100 | 8,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2. vữa BT mác 250 | 56,52 | m3 | |
| 5 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | 0,331 | tấn | |
| 6 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | 1,633 | tấn | |
| 7 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | 0,664 | tấn | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông. khối lượng <=10kg/cấu kiện | 0,439 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông. trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | 0,439 | tấn | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG XDM (TIẾP ĐỊA) | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV. độ sâu khoan từ 50 - <= 80m. đường kính lỗ khoan < 200mm. đất đá cấp 1-3 | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép đường kính 76mm bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 60m | 0,4 | 100m | |
| 3 | Nối ren trong Ø76. mạ kẽm | 6 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi