Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước bơm dẫn làng Bi, xã Ia Dom, huyện Đức Cơ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866821-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cấp nước bơm dẫn làng Bi, xã Ia Dom, huyện Đức Cơ
Số hiệu KHLCNT 20200829388
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-24 09:13:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,095,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN ỐNG DẪN
1 Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo chương V 18,0232 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 17,8947 100m3
3 Phá dỡ bê tông nhựa Theo chương V 2 m3
4 Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo chương V 5 10m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 10,9 m3
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 10,355 m3
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 140mm, dày 3,96mm Theo chương V 0,2 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Theo chương V 1,7 100m
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, PN 8 dày 3mm Theo chương V 28,46 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m, dày PN 8 dày 2,4 mm Theo chương V 13,52 100 m
11 Tứ thông hàn (110-110), dày 5,3mm Theo chương V 1 cái
12 Ba chạc 90- hàn (110-110), dày 5,3mm Theo chương V 3 cái
13 Nối chuyển bậc hàn (110-63), dày 5,3mm Theo chương V 4 cái
14 Nối chuyển bậc hàn (110-50), dày 5,3mm Theo chương V 2 cái
15 Nối chuyển bậc (63-50), dày 3 mm Theo chương V 4 cái
16 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm Theo chương V 1,7 100m
17 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mm Theo chương V 28,46 100m
18 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm Theo chương V 13,52 100m
19 Khử trùng ống nước, đường kính <= 100mm Theo chương V 69,48 100m
20 Khử trùng ống nước, đường kính 110mm Theo chương V 1,73 100m
21 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo chương V 0,0294 100m3
22 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0208 100m3
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,096 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm Theo chương V 0,004 tấn
25 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo chương V 0,126 m3
26 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo chương V 0,48 m3
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo chương V 0,063 m3
28 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Theo chương V 2,4 m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,096 100m2
30 Đai khởi thủy D63-D25 Theo chương V 2 cái
31 Van cửa D25 Theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 25mm, dày 2,5mm Theo chương V 0,004 100m
33 Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm, dày 2,5mm Theo chương V 2 cái
34 Đào hố ga Theo chương V 0,0588 m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0416 100m3
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,192 m3
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm Theo chương V 0,008 tấn
38 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo chương V 0,252 m3
39 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo chương V 0,96 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo chương V 0,126 m3
41 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng M50 Theo chương V 9,6 m2
42 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,192 100m2
43 Ba chạc 90- hàn (63-63) Theo chương V 4 cái
44 Khâu nối thẳng HDPE D63mm Theo chương V 8 cái
45 Bích hàn HDPE D63mm Theo chương V 8 cái
46 Van đồng D63mm Theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, dày 3mm Theo chương V 0,2 100 m
48 Đào hố ga Theo chương V 0,0882 m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0624 100m3
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,288 m3
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm Theo chương V 0,012 tấn
52 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo chương V 0,378 m3
53 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo chương V 1,44 m3
54 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo chương V 0,189 m3
55 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng M50 Theo chương V 14,4 m2
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,288 100m2
57 Ba chạc 90- hàn (50-50) Theo chương V 6 cái
58 Khâu nối thẳng HDPE D50 Theo chương V 12 cái
59 Bích hàn HDPE D50 Theo chương V 12 cái
60 Van đồng D50 Theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m, PN 8 dày 2,4 mm Theo chương V 0,3 100 m
62 Đào hố ga Theo chương V 0,0588 100m3
63 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0416 100m3
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,192 m3
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm Theo chương V 0,008 tấn
66 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo chương V 0,252 m3
67 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo chương V 0,96 m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo chương V 0,126 m3
69 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng M75 Theo chương V 9,6 m2
70 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,192 100m2
71 Bích hàn HDPE D63mm Theo chương V 8 cái
72 Van đồng D63mm Theo chương V 4 cái
73 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo chương V 229,2 m3
74 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0412 100m3
75 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phút Theo chương V 20,8 m3
76 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 19,76 m3
77 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo chương V 1 m3
78 Rắc co PVC ren trong D20mm Theo chương V 500 cái
79 Đồng hồ cơ D15, Pmax=10bar Theo chương V 250 cái
80 Hộp đựng đồng hồ bằng sơn tĩnh điện (32x14x14cm) Theo chương V 250 cái
81 Van chặn pvc D20mm Theo chương V 250 cái
82 Khâu nối thẳng HDPE D20mm Theo chương V 250 cái
83 Khâu nối ren ngoài D20mm Theo chương V 250 cái
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 20mm Theo chương V 2,5 100m
85 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m, PN 10 Theo chương V 25 100 m
86 Đai khởi thủy HDPE D110-20mm Theo chương V 1 cái
87 Đai khởi thủy HDPE D63-20mm Theo chương V 179 cái
88 Đai khởi thủy HDPE D50-20mm Theo chương V 70 cái
89 Đào móng, trụ đỡ Theo chương V 0,138 100m3
90 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,129 100m3
91 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V 0,504 m3
92 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 1,08 m3
93 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo chương V 0,18 m3
94 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0432 100m2
95 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo chương V 0,0195 100m2
96 Bu lông D7mm, dài L=10cm Theo chương V 8 cái
97 Thép tấm bản dày 5mm Theo chương V 4 cái
98 Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0081 tấn
99 Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,1674 tấn
100 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 76mm, dày 2,9mm Theo chương V 0,18 100m
B KHOAN QUA ĐƯỜNG
1 Đào hố tiếp nhận hố khoan Theo chương V 24 m3
2 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III Theo chương V 40 1m khoan
C BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo chương V 0,3305 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0347 100m3
3 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 2,376 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 5,44 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,049 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo chương V 0,3361 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 0,08 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V 0,0084 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0094 tấn
10 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo chương V 9,886 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo chương V 0,47 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,7535 tấn
13 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 3,228 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V 0,2138 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,3106 tấn
16 Lá chắn thép DN100x200x3mm Theo chương V 0,942 kg
17 Lá chắn thép DN 50x100x3mm Theo chương V 0,1178 kg
18 Thang sắt inox d=31,8mm dày 0,8mm Theo chương V 9 m
19 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V 78,0876 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V 78,0876 m2
21 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Theo chương V 38 m
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo chương V 32,34 m2
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 100mm, dày 2,7mm Theo chương V 0,06 100m
24 Cút 90 thép ren D100mm Theo chương V 3 cái
25 Bích thép D100mm Theo chương V 9 cặp bích
26 Crepin gang D100mm Theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm Theo chương V 0,06 100m
28 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo chương V 2 cái
29 Tê thu thép ren D50-25, nối với ống hóa chất Theo chương V 1 cái
30 Lắp bích thép, đường kính 50mm Theo chương V 4 cặp bích
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mm Theo chương V 0,04 100m
32 Si phông PVC D90mm Theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo chương V 4 cái
34 Colie Theo chương V 4 cái
35 Lưới bảo vệ ống thông hơi Theo chương V 1 cái
36 Nắp thăm bể bằng tole dày 3mm Theo chương V 0,7225 m2
37 Chốt sắt D10mm Theo chương V 4 cái
38 Thép gờ nắp bể L40x40x4 mm Theo chương V 9,6 kg
39 Van phao điện Theo chương V 1 cái
D NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 6,726 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 14,784 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 11,208 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa xi măng M75 Theo chương V 3,672 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x130x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤200m, vữa xi măng M50 Theo chương V 8,018 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa xi măng M50 Theo chương V 1,329 m3
7 Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 50 Theo chương V 0,528 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đã 4x6, M50 Theo chương V 2,94 m3
9 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 2,241 m3
10 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện < 0,1mm2, chiều cao < 6m, mác 200, đá 1x2 Theo chương V 0,756 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 1,232 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 0,138 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 1,31 m3
14 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 2,964 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Theo chương V 0,736 m3
16 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 0,36 m3
17 Ván khuôn móng dài Theo chương V 0,233 100m2
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,3138 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,4572 100m2
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V 5,184 m3
21 Cửa sổ sắt S1 Theo chương V 2,8 m2
22 Cửa sổ S2 Theo chương V 0,3 m2
23 Cửa đi D1 cửa sắt Theo chương V 9,24 m2
24 Cửa đi D2 cửa nhôm kính dày 5ly Theo chương V 1,26 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo chương V 73,6 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo chương V 117,74 m2
27 Trát trần, vữa xi măng M75 Theo chương V 36,8 m2
28 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng M75 Theo chương V 8,184 m2
29 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V 0,0536 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 2,8 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 156,08 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 81,68 m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo chương V 0,0595 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo chương V 0,0733 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0168 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0973 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0587 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,3371 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,6086 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,0079 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V 0,019 tấn
42 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Theo chương V 25,53 m2
43 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Theo chương V 2,145 m2
44 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 Theo chương V 4,14 m2
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo chương V 10,446 m3
46 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V 2,432 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo chương V 0,414 m3
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 0,504 m3
49 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 0,336 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M50 Theo chương V 2,166 m3
51 Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng M75 Theo chương V 16,036 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng M75 Theo chương V 17,782 m2
53 Ván khuôn móng dài Theo chương V 0,0111 100m2
54 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo chương V 0,0138 100m2
55 Pi giếng BTCT, d=1m Theo chương V 1 cái
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,4372 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0183 100m2
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V 4 cái
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm Theo chương V 0,0229 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo chương V 0,0874 tấn
61 Bình chứa clo 300 l Theo chương V 1 bình
62 Lắp đặt van đồng 1 chiều Theo chương V 2 cái
63 Van đồng 2 chiều D50 mặt bích Theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 50mm, dày 2,5mm Theo chương V 0,05 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 25mm, dày 2mm Theo chương V 0,15 100m
68 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 100mm, dày 2,7mm Theo chương V 0,05 100m
69 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, đường kính 100mm Theo chương V 2 cái
71 Cút 90 thép D110/100mm Theo chương V 1 cái
72 Khâu nối ren ngoài HDPE D110mm Theo chương V 1 cái
73 Côn thu thép tráng kẽm D100/50mm Theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Theo chương V 5 cái
75 Tê thép 100/50mm Theo chương V 1 cái
76 Tê Thép 25/50mm Theo chương V 1 cái
77 Lắp bích thép, đường kính 100mm Theo chương V 10 cặp bích
78 Lắp bích thép, đường kính 50mm Theo chương V 8 cặp bích
79 Bu lông D20mm (Bắt vào máy bơm) Theo chương V 12 bộ
80 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V 2 bộ
81 Đèn 20W Theo chương V 2 bộ
82 Lắp đặt ô cắm đôi Theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V 5 cái
84 Cáp điện XLPE/PVC/CU 2x4mm2 Theo chương V 20 m
85 Ống HDPE PN8 D20mm Theo chương V 0,07 100 m
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm Theo chương V 0,03 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng bằng phương hàn, dài 6m, đường kính 110mm, dày 5,3mm Theo chương V 0,24 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng bằng phương hàn, dài 6m, đường kính 20mm, dày 1,3mm Theo chương V 0,11 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng bằng phương dán keo, đường kính 110mm Theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng bằng phương dán keo, đường kính 90mm Theo chương V 10 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng bằng phương dán keo, đường kính 32mm Theo chương V 12 cái
92 Đai khởi thủy HDPE D110/D20mm Theo chương V 1 cái
93 Lắp bồn I Nox 1000 lit và bệ đỡ Theo chương V 1 cái
94 Phao tự động Theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt xí bệt Theo chương V 1 bộ
96 Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm Theo chương V 2 cái
97 Van đồng D32mm Theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 1 bộ
99 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V 1 bộ
E SÂN NỀN, HÀNG RÀO, HỐ XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo chương V 84,48 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 82,7763 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,1684 100m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V 11,8454 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V 0,056 m3
6 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo chương V 0,12 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 M50 Theo chương V 36,1573 m3
8 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo chương V 18,2457 m3
9 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa xi măng M75 Theo chương V 20,34 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa xi măng M50 Theo chương V 0,144 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M50 Theo chương V 26,9884 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 Theo chương V 374,7768 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo chương V 371,8968 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Theo chương V 0,2787 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,2595 tấn
16 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm Theo chương V 0,1954 tấn
17 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 2,84 m2
18 Chốt cổng Theo chương V 3 cái
19 Bản lề cửa cổng Theo chương V 6 cái
20 Bánh xe cổng Theo chương V 2 cái
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V 13,56 1m2
22 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo chương V 0,0486 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 Theo chương V 8,75 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo chương V 13,125 m3
F BỆ ĐỠ CỤM LỌC- ĐƯỜNG ỐNG ĐẨY NƯỚC THÔ
1 Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo chương V 0,93 m3
2 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo chương V 4,17 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Theo chương V 0,0248 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Theo chương V 0,2959 tấn
5 Ống thép D50mm Theo chương V 5 m
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 4,76 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 60mm Theo chương V 0,92 100m
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Theo chương V 3 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Theo chương V 1 cái
10 Van đồng ren 1 chiều D60mm Theo chương V 1 cái
11 Zắc co ren trong PVC D60mm Theo chương V 2 cái
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo chương V 10 m3
13 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V 9,686 m3
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo chương V 0,4 100 m
15 Lắp đặt cút nhựa HDPE d=50mm Theo chương V 4 cái
16 Tê đều HDPE D50mm Theo chương V 1 cái
17 Van đồng 2 chiều D50mm Theo chương V 2 cái
18 Zắc co ren trong HDPE D50mm Theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo chương V 1 cái
20 Dây Inox loại 7-8mm treo bơm Theo chương V 92 m
21 Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng <0,5 tấn Theo chương V 1 máy
22 Móc treo bơm Theo chương V 1 cái
23 Gạch nung xếp kẹp giữa 2 đường ống để cách ly Theo chương V 40 viên
G HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 Theo chương V 21 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Theo chương V 25 m
3 Cáp Cu/XLPE (3x8) mm2 Theo chương V 19 m
4 Cáp Cu/PVC/DSTA (3x8)mm2 Theo chương V 112 m
5 Cáp Cu/PVC/DSTA (3x50+1x25)mm2 Theo chương V 29 m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 32mm Theo chương V 0,18 100m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm Theo chương V 5 m
8 Bóng cao áp công suất 250W Theo chương V 2 cái
9 Gạch chỉ xếp bảo vệ mương cáp điện Theo chương V 50 viên
H ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV
1 Móng cột M2 Theo chương V 4 cái
2 Móng cột M1 Theo chương V 7 cái
3 Cột bê tông ly tâm 8,4B Theo chương V 7 cột
4 Cột bê tông ly tâm 8,4C Theo chương V 4 cột
5 Cổ dề Theo chương V 14 cái
6 Tiếp địa đường dây Theo chương V 4 cái
7 Tiếp địa tủ điện Theo chương V 1 cái
8 Dây phụ kiện hạ thế Theo chương V 1 hệ thống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->