Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước bơm dẫn làng Bi, xã Ia Dom, huyện Đức Cơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200866821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cấp nước bơm dẫn làng Bi, xã Ia Dom, huyện Đức Cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200829388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-24 09:13:00 đến ngày 2020-08-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,095,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG DẪN | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V | 18,0232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V | 17,8947 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông nhựa | Theo chương V | 2 | m3 |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo chương V | 5 | 10m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 10,9 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 10,355 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 140mm, dày 3,96mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo chương V | 1,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m, PN 8 dày 3mm | Theo chương V | 28,46 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m, dày PN 8 dày 2,4 mm | Theo chương V | 13,52 | 100 m |
| 11 | Tứ thông hàn (110-110), dày 5,3mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Ba chạc 90- hàn (110-110), dày 5,3mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Nối chuyển bậc hàn (110-63), dày 5,3mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Nối chuyển bậc hàn (110-50), dày 5,3mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Nối chuyển bậc (63-50), dày 3 mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Theo chương V | 1,7 | 100m |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 63mm | Theo chương V | 28,46 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 50mm | Theo chương V | 13,52 | 100m |
| 19 | Khử trùng ống nước, đường kính <= 100mm | Theo chương V | 69,48 | 100m |
| 20 | Khử trùng ống nước, đường kính 110mm | Theo chương V | 1,73 | 100m |
| 21 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,096 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm | Theo chương V | 0,004 | tấn |
| 25 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,126 | m3 |
| 26 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,48 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo chương V | 0,063 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 30 | Đai khởi thủy D63-D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Van cửa D25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, đường kính 25mm, dày 2,5mm | Theo chương V | 0,004 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm, dày 2,5mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đào hố ga | Theo chương V | 0,0588 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,192 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 38 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,252 | m3 |
| 39 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo chương V | 0,126 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng M50 | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 43 | Ba chạc 90- hàn (63-63) | Theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Khâu nối thẳng HDPE D63mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Bích hàn HDPE D63mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Van đồng D63mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, đường kính ống 63mm, dày 3mm | Theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 48 | Đào hố ga | Theo chương V | 0,0882 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,288 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm | Theo chương V | 0,012 | tấn |
| 52 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,378 | m3 |
| 53 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 1,44 | m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo chương V | 0,189 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng M50 | Theo chương V | 14,4 | m2 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 57 | Ba chạc 90- hàn (50-50) | Theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Khâu nối thẳng HDPE D50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Bích hàn HDPE D50 | Theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Van đồng D50 | Theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m, PN 8 dày 2,4 mm | Theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 62 | Đào hố ga | Theo chương V | 0,0588 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,192 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm | Theo chương V | 0,008 | tấn |
| 66 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,252 | m3 |
| 67 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo chương V | 0,126 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 71 | Bích hàn HDPE D63mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Van đồng D63mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo chương V | 229,2 | m3 |
| 74 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phút | Theo chương V | 20,8 | m3 |
| 76 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 19,76 | m3 |
| 77 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 1 | m3 |
| 78 | Rắc co PVC ren trong D20mm | Theo chương V | 500 | cái |
| 79 | Đồng hồ cơ D15, Pmax=10bar | Theo chương V | 250 | cái |
| 80 | Hộp đựng đồng hồ bằng sơn tĩnh điện (32x14x14cm) | Theo chương V | 250 | cái |
| 81 | Van chặn pvc D20mm | Theo chương V | 250 | cái |
| 82 | Khâu nối thẳng HDPE D20mm | Theo chương V | 250 | cái |
| 83 | Khâu nối ren ngoài D20mm | Theo chương V | 250 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 20mm | Theo chương V | 2,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m, PN 10 | Theo chương V | 25 | 100 m |
| 86 | Đai khởi thủy HDPE D110-20mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Đai khởi thủy HDPE D63-20mm | Theo chương V | 179 | cái |
| 88 | Đai khởi thủy HDPE D50-20mm | Theo chương V | 70 | cái |
| 89 | Đào móng, trụ đỡ | Theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 91 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,504 | m3 |
| 92 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 93 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo chương V | 0,18 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 95 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 96 | Bu lông D7mm, dài L=10cm | Theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Thép tấm bản dày 5mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1674 | tấn |
| 100 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 76mm, dày 2,9mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| B | KHOAN QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố tiếp nhận hố khoan | Theo chương V | 24 | m3 |
| 2 | Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III | Theo chương V | 40 | 1m khoan |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V | 0,3305 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V | 0,0347 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 2,376 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 5,44 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V | 0,3361 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,08 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 10 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 9,886 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,7535 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 3,228 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3106 | tấn |
| 16 | Lá chắn thép DN100x200x3mm | Theo chương V | 0,942 | kg |
| 17 | Lá chắn thép DN 50x100x3mm | Theo chương V | 0,1178 | kg |
| 18 | Thang sắt inox d=31,8mm dày 0,8mm | Theo chương V | 9 | m |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V | 78,0876 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V | 78,0876 | m2 |
| 21 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo chương V | 38 | m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 32,34 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 100mm, dày 2,7mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Cút 90 thép ren D100mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Bích thép D100mm | Theo chương V | 9 | cặp bích |
| 26 | Crepin gang D100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=50mm, dày 2,5mm | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê thu thép ren D50-25, nối với ống hóa chất | Theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp bích thép, đường kính 50mm | Theo chương V | 4 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 4,3mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 32 | Si phông PVC D90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Colie | Theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lưới bảo vệ ống thông hơi | Theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Nắp thăm bể bằng tole dày 3mm | Theo chương V | 0,7225 | m2 |
| 37 | Chốt sắt D10mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Thép gờ nắp bể L40x40x4 mm | Theo chương V | 9,6 | kg |
| 39 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| D | NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V | 6,726 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V | 14,784 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 11,208 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 3,672 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x130x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤200m, vữa xi măng M50 | Theo chương V | 8,018 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa xi măng M50 | Theo chương V | 1,329 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày <=10 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 50 | Theo chương V | 0,528 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đã 4x6, M50 | Theo chương V | 2,94 | m3 |
| 9 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,241 | m3 |
| 10 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, tiết diện < 0,1mm2, chiều cao < 6m, mác 200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,756 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,232 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,138 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,31 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,964 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo chương V | 0,736 | m3 |
| 16 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,36 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3138 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,4572 | 100m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V | 5,184 | m3 |
| 21 | Cửa sổ sắt S1 | Theo chương V | 2,8 | m2 |
| 22 | Cửa sổ S2 | Theo chương V | 0,3 | m2 |
| 23 | Cửa đi D1 cửa sắt | Theo chương V | 9,24 | m2 |
| 24 | Cửa đi D2 cửa nhôm kính dày 5ly | Theo chương V | 1,26 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 73,6 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 117,74 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 36,8 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 8,184 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 2,8 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 156,08 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 81,68 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V | 0,0595 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0973 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,3371 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,6086 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Theo chương V | 25,53 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo chương V | 2,145 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo chương V | 4,14 | m2 |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo chương V | 10,446 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 2,432 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo chương V | 0,414 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,504 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,336 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M50 | Theo chương V | 2,166 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 2cm, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 16,036 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 17,782 | m2 |
| 53 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0138 | 100m2 |
| 55 | Pi giếng BTCT, d=1m | Theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,4372 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, đường kính ≤10mm | Theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 61 | Bình chứa clo 300 l | Theo chương V | 1 | bình |
| 62 | Lắp đặt van đồng 1 chiều | Theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Van đồng 2 chiều D50 mặt bích | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 50mm, dày 2,5mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 25mm, dày 2mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 100mm, dày 2,7mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, đường kính 100mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Cút 90 thép D110/100mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Khâu nối ren ngoài HDPE D110mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Côn thu thép tráng kẽm D100/50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Tê thép 100/50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Tê Thép 25/50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính 100mm | Theo chương V | 10 | cặp bích |
| 78 | Lắp bích thép, đường kính 50mm | Theo chương V | 8 | cặp bích |
| 79 | Bu lông D20mm (Bắt vào máy bơm) | Theo chương V | 12 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Đèn 20W | Theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 2x4mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 85 | Ống HDPE PN8 D20mm | Theo chương V | 0,07 | 100 m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng bằng phương hàn, dài 6m, đường kính 110mm, dày 5,3mm | Theo chương V | 0,24 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng bằng phương hàn, dài 6m, đường kính 20mm, dày 1,3mm | Theo chương V | 0,11 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng bằng phương dán keo, đường kính 110mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng bằng phương dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng bằng phương dán keo, đường kính 32mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 92 | Đai khởi thủy HDPE D110/D20mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp bồn I Nox 1000 lit và bệ đỡ | Theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Phao tự động | Theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Van đồng D32mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 1 | bộ |
| E | SÂN NỀN, HÀNG RÀO, HỐ XỬ LÝ NƯỚC THẢI VÀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Theo chương V | 84,48 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V | 82,7763 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V | 0,1684 | 100m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 11,8454 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,056 | m3 |
| 6 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 0,12 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6 M50 | Theo chương V | 36,1573 | m3 |
| 8 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 18,2457 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 20,34 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm-chiều dày ≤30cm, vữa xi măng M50 | Theo chương V | 0,144 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa xi măng M50 | Theo chương V | 26,9884 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa xi măng M75 | Theo chương V | 374,7768 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo chương V | 371,8968 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Theo chương V | 0,2787 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,2595 | tấn |
| 16 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 12x12 mm | Theo chương V | 0,1954 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 2,84 | m2 |
| 18 | Chốt cổng | Theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Bản lề cửa cổng | Theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Bánh xe cổng | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 13,56 | 1m2 |
| 22 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông đá 4x6, M50 | Theo chương V | 8,75 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Theo chương V | 13,125 | m3 |
| F | BỆ ĐỠ CỤM LỌC- ĐƯỜNG ỐNG ĐẨY NƯỚC THÔ | |||
| 1 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,93 | m3 |
| 2 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 4,17 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Theo chương V | 0,2959 | tấn |
| 5 | Ống thép D50mm | Theo chương V | 5 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V | 4,76 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, dài 6m, đường kính 60mm | Theo chương V | 0,92 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Van đồng ren 1 chiều D60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Zắc co ren trong PVC D60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo chương V | 10 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 9,686 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE d=50mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê đều HDPE D50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều D50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Zắc co ren trong HDPE D50mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Dây Inox loại 7-8mm treo bơm | Theo chương V | 92 | m |
| 21 | Nhân công và máy lắp đặt bơm điện chìm, trọng lượng <0,5 tấn | Theo chương V | 1 | máy |
| 22 | Móc treo bơm | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Gạch nung xếp kẹp giữa 2 đường ống để cách ly | Theo chương V | 40 | viên |
| G | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG VÀ ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 | Theo chương V | 21 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Theo chương V | 25 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE (3x8) mm2 | Theo chương V | 19 | m |
| 4 | Cáp Cu/PVC/DSTA (3x8)mm2 | Theo chương V | 112 | m |
| 5 | Cáp Cu/PVC/DSTA (3x50+1x25)mm2 | Theo chương V | 29 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, dài 8m, đường kính 32mm | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Theo chương V | 5 | m |
| 8 | Bóng cao áp công suất 250W | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Gạch chỉ xếp bảo vệ mương cáp điện | Theo chương V | 50 | viên |
| H | ĐƯỜNG DÂY 0,4 KV | |||
| 1 | Móng cột M2 | Theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Móng cột M1 | Theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,4B | Theo chương V | 7 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,4C | Theo chương V | 4 | cột |
| 5 | Cổ dề | Theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Tiếp địa đường dây | Theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Tiếp địa tủ điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Dây phụ kiện hạ thế | Theo chương V | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi